Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn toán đại lớp 12 gồm 4 mã đề

1c77ff053f445dac02ee30663991defe
Gửi bởi: Võ Hoàng 27 tháng 12 2018 lúc 23:17:38 | Được cập nhật: hôm kia lúc 8:58:22 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 558 | Lượt Download: 2 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

KIỂM TRA 45 PHÚTCho các hình vẽ sau:Hình AHình Hình CCâu 1. Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ởbốn phương án A, B, C, dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?A. 33 2y x= B. 33 1y x= C. 33 2y x=- D. 32y x= +Câu 2. Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ởbốn phương án A, B, C, dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?A. 422 14xy x= B. 422 14xy x= C. 422 14xy x=- D. 422 14xy x=- .Câu 3. Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ởbốn phương án A, B, C, dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?A. 31xyx-=- B. 11xyx+=- C. 12xyx+=+ D. 21xyx-=-Câu 4. Đồ thi hàm số nào sau đây có điểm cực trị: A. 22 1y x=- B. 22 1y x= C. 22 1y x= D.4 22 1y x= -Câu 5. Hàm số 26 9y x= đạt cực trị khi giá trị của là bao nhiêu Chọn câu trả lờiđúng :A. 31xxé =ê=ë B. 31xxé =-ê=ë C. 31xxé =-ê=-ë D. 31xxé =ê=-ëCâu 6. Cho hàm số ()y x= có bảng biến thiên như sau :x 2+¥ /y- +y+¥2 0Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :A Hàm số có một cực trị. Hàm số đạt cực đại tại 1x= ()()max 2,min 0f x= Hàm số đã cho không có cực trị1Câu 7. Cho hàm số 26 1y x= có đồ thị ()C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ()Ctại giao điểm của đồ thị với trục tung là :A. 0y= B. 1y x= C. 1y x=- D. 1y=-Câu 8. Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 223 416x xyx- -=- .A. B. C. D. 0Câu 9. Số giao điểm của đồ thị hàm số ()1:2 1C yx=+ và đường thẳng 215y x=- là A. B. C. D. 3Câu 10. Cho hàm số ()()23 1y x= số giao điểm của đồ thị hàm sốvới trục hoành là :A. B. C. D. 1Câu 11. Hàm số 2xy= có đạo hàm là :A. /2 .ln 22xyx= B. /2 .ln 2xyx= C. /22xyx= D. /2 .ln 2xy=Câu 12. Giá trị của biểu thức ()()2017 20182 3T= được rút gọn là :A. 3T= B. 3T= C. 3T= D. 3T= +Câu 13. Tập xác định của hàm số ()23log 2y x= là :A. ()();0 2;D= +¥ B. (();0 2;D= ùÈ +¥û C. ();0 2;D= ùÈ +¥û D. ()0; 2D= Câu 14. Cho các số thực dương a, b, với 1a¹ Khẳng định nào sau đây làkhẳng định đúng ?A. ()2log 2logaaab b= B. ()21 1log log2 2aaab b= +C. ()21log log2aaab b= D. ()21log log4aaab b=Câu 15. Cho log 2ab= giá trị của biểu thức ()223log loga aaA abbæ ö= +ç ÷è bằnggiá trị nào sau đây :A. 76 B. 74 C. D. 72 2Câu 16. Gọi 2;x lần lượt là hai nghiệm của phương trình 25 65 1x x- -= .Tổng 2x x+ của phương trình là bao nhiêu? Chọn đáp án đúng A. B. C. 6- D. 5- Câu 17. Cho phương trình 13 0x x-- Bằng cách đổi biến đặt()3 0xt t= >, phương trình được đưa về phương trình nào sau đây?. Chọn câu trả lời đúngA. 23 18 0t t- B. 23 0t t- C. 26 0t t- D. 23 18 03tt- =Câu 18. Số nghiệm thuộc tập số thực của phương trình 23 9x= là :A. B. C. D. 4Câu 19. Số nghiệm của phương trình 212log 2x=- trên tập số thực là :A. B. C. D. 3Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình 62 1x-> là :A. 1;2 2æ ö-ç ÷è B. 1;4æ ö- ¥ç ÷è C. 1;2æ ö- ¥ç ÷è D. 18;2æ ö-ç ÷è øCâu 21. Nghiệm của bất phương trình 232 4x x- +< là :A. 12xxé <ê>ë B. 2x< C. 13xxé <ê>ë D. 12xxé <-ê>ë Câu 22. Tập hợp nghiệm của bất phương trình 21 52 23 3x x- -æ ö³ç ÷è là :A. 2; 3é ùë B. (); 3;- ùÈ +¥û C. 5; 32é ùê úë D. 52;2é ùê úë ûCâu 23. Tập hợp nghiệm của bất phương trình ()- £2log 3x là :A. ()+¥12; B. (ùû4;12 C. ()- ¥;10 D. (ùû4;10Câu 24. Tập hợp nghiệm của bất phương trình ()3 3log log 12x x< là :A. ()0; B. ()16;+¥ C. ()0;6 D. ()2;6Câu 25. Tập hợp nghiệm của bất phương trình ()2 2log log 1x x> là :A. B. ()1;3 C. 10;2æ öç ÷è D. 1;02æ ö-ç ÷è ø3Câu 26. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh4 3AB AD a= =. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và 2SA a= Thể tích khối chópS.ABCD là :A. 8a B. 24a C. 12a D. 6a Câu 27. Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc. Biết2 4AB AC AD a= =. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng bao nhiêu A. 3203a B. 3403a C. 320a D. 3403aCâu 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a ,cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, 5SA a= Gọi là góc giữa cạnh SD và mặtphẳng (SAB). Giá trị tana là:A. 5tan10a= B. 5tan2a= C. 5tan5a= D. 5tan5a=Câu 29. Tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy 4r= và chiều cao4 2h=.A. 128Vp= B. 64 2V p=C. 32Vp= D. 32 2V p=Câu 30. Cho khối nón có bán kính đáy 3r= và chiều cao 4h= Tính thểtích của khối nón:A.12Vp= B. 16 33Vp= C. 4Vp= D. 16 3Vp= .Câu 31. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có 'BB a= đáy ABC là tamgiác vuông cân tại và 2AC =. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho. A. 32aV= B. 33aV= C. 36aV= D. 3V a=Câu 32. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng Hình nón (N) có đỉnh Acó đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Tính diện tích xung quanh xqS của (N)A. 212xqS ap= B. 24S ap= C. 23 3xqS ap= D. 26xqS ap=Câu 33. Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng và cạnhbên bằng Tính thể tích của khối chóp S.ABC .A. 31112aV= B. 31312aV= C. 3116aV= D. 3114aV=Câu 34. Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình4 22 0x m- có bốn nghiệm thực phân biệt. Đáp án đúng là :A. 23 3m£ B. 13m= C. 12m= D. 23 3m< <4Câu 35. Cho hàm số 23 6y mx mx m= là tham số). Tập tất cả cácgiá trị thực của để hàm số có hai cực trị là :A. 02mmé <ê>ë B. 02mmé £ê>ë C. 02mmé <ê³ë D. 02mmé £ê³ë----------HẾT---------5