Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 ĐẠI SỐ 10

a2a17c71293c803eaffe69d9a574de9f
Gửi bởi: Võ Hoàng 25 tháng 2 2018 lúc 23:54:12 | Được cập nhật: 25 tháng 11 lúc 23:23:39 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 377 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Ph ng trìnhươ nh haiậ Tr Sĩ Tùngầ1. Ph ng trình ươ f(x) g(x) (1) x0 là nghi mệ (1) "f(x0 g(x0 )" là nh đúng.ộ ề Gi ph ng trình là tìm ươ cấ các nghi ph ng trình đó.ệ ươ Khi gi ph ng trình ta th ng tìm ươ ườ đi ki xác nhề ph ng trình. ươChú ý: Khi tìm ĐKXĐ ph ng trình, ta th ng các tr ng sau:ủ ươ ườ ườ ợ– trong ph ng trình có ch bi th ươ ứP 1( thì đi ki P(x) 0.– trong ph ng trình có ch bi th ươ ứP x( thì đi ki P(x) 0.+ Các nghi ph ng trình f(x) g(x) là hoành các giao đi th haiệ ươ ịhàm f(x) và g(x).ố2. Ph ng trình ng ng, ph ng trình quươ ươ ươ ươ ảCho hai ph ng trình ươ f1 (x) g1 (x) (1) có nghi S1 ệvà f2 (x) g2 (x) (2) có nghi Sậ ệ2 . (1) (2) khi và ch khi Sỉ1 S2 . (1) (2) khi và ch khi Sỉ1 S2 .3. Phép bi ng ngế ươ ươ phép bi ph ng trình mà không làm thay đi ki xác nh aế ươ ủnó thì ta ph ng trình ng ng. Ta th ng ng các phép bi iượ ươ ươ ươ ườ ổsau:– ng hai ph ng trình cùng bi th c.ộ ươ ứ– Nhân hai ph ng trình bi th có giá tr khác 0.ế ươ ị Khi bình ph ngươ hai ph ng trình, nói chung ta ph ng trìnhế ươ ượ ươh quệ Khi đó ta ph ki tra lo nghi ngo laiệ .Bài 1. Tìm đi ki xác nh ph ng trình và gi ph ng trình đó:ề ươ ươa) xx x5 53 124 4+ +- b) xx x1 15 153 3+ ++ +c) xx x21 191 1- -- d) xx x2 23 155 5+ +- -Bài 2. Tìm đi ki xác nh ph ng trình và gi ph ng trình đó:ề ươ ươa) x1 2+ b) x1 2+ -c) x1 1+ d) x1 1- -e) xx x31 1=- f) x21 3- +Bài 3. Tìm đi ki xác nh ph ng trình và gi ph ng trình đó:ề ươ ươa) x23( 2) 0- b) x21( 2) 0+ =c) xxx x122 2= -- d) xxx x24 311 1- += ++ +Trang 14CH NG IIIƯƠPH NG TRÌNH VÀ PH NG TRÌNHƯƠ ƯƠ CH NG IIIƯƠPH NG TRÌNH VÀ PH NG TRÌNHƯƠ ƯƠI. NG PH NG TRÌNH ƯƠ ƯƠI. NG PH NG TRÌNH ƯƠ ƯƠPh ng trìnhươ nh haiậ Tr Sĩ TùngầBài 4. Tìm đi ki xác nh ph ng trình và gi ph ng trình đó:ề ươ ươa) 1- b) 2+ -c) x2 d) x2 1- -Bài 5. Tìm đi ki xác nh ph ng trình và gi ph ng trình đó:ề ươ ươa) xx x1 1=- b) xx x2 21 1- -=- -c) xx x2 2=- d) xx x1 12 2- -=- -Bài 6.a) ax (1)H sệ lu nế ậa 0(1) có nghi duy nh ấbxa=-a (1) vô nghi mệb (1) nghi đúng xệ ọChú ý: Khi thì (1) đgl ph ng trình nh n.ươ ẩBài 1. Gi và bi lu các ph ng trình sau theo tham ươ :a) x2( 2) 3+ b) m( 2- -b) x( 3) 2) 6- d) m2( 1) (3 2)- -e) m2 2( 1- f) m2( 1) (2 5) 2+ +Bài 2. Gi và bi lu các ph ng trình sau theo các tham ươ a, b, :a) bb ba b( 0)- -- b) ab x( 2) 2a)+ +c) ab bc bb ca b23 1)1 1+ ++ -+ +d) ba ca c3 0)- -+ ¹Bài 3. Trong các ph ng trình sau, tìm giá tr tham ph ng trình:ươ ươi) Có nghi duy nh tệ ii) Vô nghi mệ iii) Nghi đúng iệ ọx R.a) n( 2) 1- b) m2( 3) 1+ -c) mx mx x2( 2)( 1) )+ d) m2 2( 1- -Bài 4.a) Trang 15II. PH NG TRÌNH ƯƠ ax 0II. PH NG TRÌNH ƯƠ ax 0Tr Sĩ Tùngầ Ph ng trình nh haiươ ậ1. Cách gi iảax bx 0) (1)b ac 24D lu nế ậ (1) có nghi phân bi tệ ệbxa1,22D- ±= 0(1) có nghi kép bxa2=- 0(1) vô nghi mệChú ý: thì (1) có hai nghi là và ca .– thì (1) có hai nghi là –1 và ca- .– ch thì ta có th dùng công th thu ớbb2¢= .2. nh lí Vi–etịHai x1 là các nghi ph ng trình hai ươ ậax bx c20+ khi và ch khiỉchúng tho mãn các th ứbS xa1 2= =- và cP xa1 2= .V 1: Gi và bi lu ph ng trình ươax bx c20+ =Đ gi và bi lu ph ng trình ươax bx c20+ ta xét các tr ng có thầ ườ ểx ra a:ả ố– thì tr gi và bi lu ph ng trình ươbx c0+ .– thì xét các tr ng ườ nh trên.ưBài 1. Gi và bi lu các ph ng trình sau:ả ươa) m25 0+ b) m22 12 15 0+ =c) m2 22( 1) 0- d) m2( 1) 2( 1) 0+ =e) x2( 1) (2 0- f) mx m22( 3) 0- =Bài 2. Cho bi nghi ph ng trình. Tìm nghi còn i:ế ươ ạa) mx x231 0;2- =- b) x2 22 0; 1- =c) x2( 1) 2( 1) 0; 2+ d) x2 22( 1) 0; 0- =Bài 3.a) 2: nghi ph ng trình ươax bx a20 0)+ (1)Trang 16III. PH NG TRÌNH HAI ƯƠ ax bx (a 0)III. PH NG TRÌNH HAI ƯƠ ax bx (a 0)Ph ng trìnhươ nh haiậ Tr Sĩ Tùngầ (1) có hai nghi trái (1) có hai nghi cùng P00Dì³í>î (1) có hai nghi ng ươ PS000Dì³ï>íï>î (1) có hai nghi âm PS000Dì³ï>íï<îChú ý: Trong các tr ng trên yêu hai nghi phân bi thì ườ 0.Bài 1. Xác nh ph ng trình:ể ươi) có hai nghi trái uệ ii) có hai nghi âm phân bi tệ ệiii) có hai nghi ng phân bi tệ ươ ệa) m25 0+ b) m22 12 15 0+ =c) m2 22( 1) 0- d) m2( 1) 2( 1) 0+ =e) x2( 1) (2 0- f) mx m22( 3) 0- =g) m24 0- h) m2( 1) 2( 4) 0+ =Bài 2.a) 3: bài áp ng nh lí Vi–etẤ ị1. Bi th ng các nghi sể ốTa ng công th ứb cS xa a1 2;= =- bi di các bi th iể ốx ng các nghi xứ ệ1 x2 theo và P.Ví :ụx P2 21 2( 2+ -x P3 21 2( )é ù+ -ë û2. th các nghi tham sệ ốĐ tìm th các nghi tham ta tìm:ể ốb cS xa a1 2;= =- =(S, có ch tham m).ứ ốKh tham gi và ta tìm th gi xử ượ ữ1 và x2 .3. ph ng trình haiậ ươ ậN ph ng trình hai có các nghi và thì ph ng trình hai có ng:ế ươ ươ ạx Sx 20- trong đó v, uv.Bài 1. x1 x2 là các nghi ph ng trình. Không gi ph ng trình, hãy tính:ệ ươ ươA x2 21 2+ x3 31 2+ x4 41 2+ x1 2- x1 1(2 )(2 )+ +a) x25 0- b) x22 0- c) x23 10 0+ =d) x22 15 0- e) x22 0- f) x23 0+ =Bài 2. Cho ph ng trình: ươm m2( 1) 2( 1) 0+ (*). Xác nh :ểTrang 17Tr Sĩ Tùngầ Ph ng trình nh haiươ ậa) (*) có hai nghi phân bi t.ệ ệb) (*) có nghi ng 2. Tính nghi kia.ộ ệc) ng bình ph ng các nghi ng 2. ươ ằBài 3. Cho ph ng trình: ươx m22(2 1) 0- (*).a) Tìm (*) có hai nghi x1 x2 .b) Tìm th gi x1 x2 .c) Tính theo bi th ứx x3 31 2+ .d) Tìm (*) có nghi nghi kia.ể ệe) ph ng trình hai có các nghi là ươ ệx x2 21 2, .HD: a) m22³ b) x1 21+ =- c) m2(2 )(16 5)+ -d) m1 76±= e) m2 22(8 1) (3 0- =Bài 4. Cho ph ng trình: ươx m2 22( 1) 0- (*). a) Tìm (*) có nghi Tính nghi còn i.ệ ạb) Khi (*) có hai nghi x1 x2 Tìm th gi x1 x2 .c) Tìm (*) có hai nghi x1 x2 tho ảx x2 21 28+ .HD: a) 3; b) x21 2( 2( 0+ c) –1; 2.Bài 5. Cho ph ng trình: ươx m2 3( 0- .a) Tìm ph ng trình có nghi ng bình ph ng nghi kia.ể ươ ươ ệb) Tìm ph ng trình có nghi ng 1. Tính nghi còn i.ể ươ ạHD: a) 0; b) x2 21; 7; 7= =- .Bài 6. (nâng cao) Cho ph ng trình: ươx x2 22 sin cosa a+ là tham ).ốa) Ch ng minh ph ng trình có nghi ươ .b) Tìm ng bình ph ng các nghi ph ng trình GTLN, GTNN.ể ươ ươ ạBài 7. Cho ph ng trình: ươa) Trang 18Ph ng trìnhươ nh haiậ Tr Sĩ Tùngầ1. nh nghĩa và tính ch ấ khi AAA khi A00ì³=í- <î A0,³ " B. .= A22= B. 0+ B. 0- £ B. 0+ B. 0- ³2. Cách gi iảĐ gi ph ng trình ch trong GTTĐ ta tìm cách kh GTTĐ, ngể ươ ằcách:– Dùng nh nghĩa ho tính ch GTTĐ.ị ủ– Bình ph ng hai .ươ ế– ph .ặ ụ ng 1:ạ x( )=Cf xf xf xf x1( 0( )( 0( )éì³íê=îÛêì<êíê- =îë Cg xf xf x2( 0( )( )ì³ïÛé=íêï=-ëî ng 2:ạf x( )= [][]Cf x12 2( )Û Cf xf x2( )( )é=Ûê=-ë ng 3:ạ x( )+ =Đ ph ng trình có ng này ta th ng dùng ph ng pháp kho ng gi i.ố ươ ườ ươ ảBài 1. Gi các ph ng trình sau:ả ươa) x2 3- b) x4 5+ c) x23 0- =d) x26 1+ e) x24 17- f) x24 17 5- -g) x1 4- h) x1 14- i) x1 2- =Bài 2. Gi các ph ng trình sau:ả ươa) x4 7+ b) x2 2- c) x1 3- =d) x2 22 3- e) x22 0- f) x3 10+ =Bài 3. Gi các ph ng trình sau:ả ươa) x22 0- b) x22 0- c) x22 0- =d) x24 0+ e) x24 0- f) x26 10 0+ =Bài 4. Gi và bi lu các ph ng trình sau:ả ươa) mx1 5- b) mx x1 2- c) mx x2 1+ =d) m3 2+ e) m2+ f) x1- +Bài 5. Tìm các giá tr tham sao cho ph ng trình sau có nghi duy nh t:ươ ấa) mx x2 4- b) Bài 6.a) Trang 19IV. PH NG TRÌNH CH TRONG ƯƠ ẤGIÁ TR TUY IỊ ỐIV. PH NG TRÌNH CH TRONG ƯƠ ẤGIÁ TR TUY IỊ ỐTr Sĩ Tùngầ Ph ng trình nh haiươ ậCách gi i:ả gi ph ng trình ch căn ta tìm cách kh căn, ngể ươ ướ ằcách:– Nâng lu th hai .ỹ ế– ph .ặ ụChú ý: Khi th hi các phép bi chú đi ki các căn xác nh.ự ượ ịD ng 1:ạf x( )= []f xg x2( )( 0ìï=í³ïîD ng 2:ạ xf xf hay x( )( )( 0)ì== Ûí³ ³îD ng 3:ạaf c( 0+ tat bt c2( ), 00ìï= ³í+ =ïîD ng 4:ạf x( )+ = ặu x( ), )= u, 0. ph ng trình trên ph ng trình hai là ươ ươ và .D ng 5:ạf x( ). )+ =Đ ặt t( ), 0= .Bài 1. Gi các ph ng trình sau:ả ươa) x2 3- b) x5 10 8+ c) x2 4- =d) x212 8+ e) x22 2+ f)x x23 2- -g) x23 2- h) x23 10 2- i) x2 2( 3) 9- -Bài 2. Gi các ph ng trình sau:ả ươa) x2 26 6- b) x2( 3)(8 26 11- =- +c) x2( 4)( 1) 6+ d) 2( 5)(2 +e) x2 211 31+ f) x22 (4 )( 2) 0- =Bài 3. Gi các ph ng trình sau:ả ươa) x1 1+ b) x3 2+ =c) x2 29 2+ d) x2 23 1+ =e) x3 31 2+ f) x2 25 5+ =g) x3 35 13 1+ h) x3 39 4- =Bài 4. Gi các ph ng trình sau:ả ươa) x3 3)(6 )+ b) x2 (2 3)( 1) 16+ -c) x1 1)(3 1- d) x7 (7 )(2 3- =e) x1 1)(4 5+ f) x23 2- +Trang 20V. PH NG TRÌNH CH CĂNƯƠ ƯỚ ẤV. PH NG TRÌNH CH CĂNƯƠ ƯỚ ẤPh ng trìnhươ nh haiậ Tr Sĩ Tùngầg) x221 13+ h) x29 9+ +Bài 5. Gi các ph ng trình sau:ả ươa) x2 14- =b) x5 1+ =c) x2 4- =Bài 6. Gi các ph ng trình sau:ả ươa) Cách gi i:ả Khi gi ph ng trình ch th c, ta ph chú đi ki xácả ươ ệđ nh ph ng trình (ị ươ th khác 0ẫ ).Bài 1. Gi các ph ng trình sau:ả ươa) x2 10 5012 (2 )( 3)+ -- b) xx x1 12 1+ ++ =+ +c) xx x2 13 2+ +=+ d) xx223 514- +=--e) xx x2 22 151 3- +=- f) xx x2 23 2( 1) (2 1)+ -=+ -Bài 2. Gi và bi lu các ph ng trình sau:ả ươa) mx mx132- +=+ b) mx mx m23+ -=- c) xx 121- -+ =- -d) xx x31 2+ +=- e) mmx( 1) 23+ -=+ f) xx x1=+ +Bài 3. Gi và bi lu các ph ng trình sau:ả ươa) Trang 21VI. PH NG TRÌNH CH TH ƯƠ ỨVI. PH NG TRÌNH CH TH ƯƠ ỨTr Sĩ Tùngầ Ph ng trình nh haiươ ậ1. Cách gi i:ả tax bx cat bt c24 22, 00 (1)0 (2)ìï= ³+ Ûí+ =ïî2. nghi ph ng trình trùng ph ngố ươ ươĐ xác nh nghi (1) ta vào nghi (2) và chúng.ể ủ (1) vô nghi mệ voânghieämcoùnghieäm keùp aâmcoù nghieäm aâm(2)(2)(2) 2éêêë (1) có nghi coùnghieäm keùp baèngcoù nghieäm baèng nghieäm coøn laïi aâm(2) 0(2) 0,éêë (1) có nghi coùnghieäm keùp döôngcoù nghieäm döông vaø nghieäm aâm(2)(2) 1éêë (1) có nghi coù nghieäm baèng nghieäm coøn laïi döông(2) 0, (1) có nghi coù nghieäm döông phaân bieät(2) 23. ng khác ph ng trình nộ ươ ố ng 1:ạx vôùi d( )( )( )( ,+ +– tặ ab cd( )( )( )= +– PT tr thành: ởt cd ab K2( 0+ = ng 2:ạx K4 4( )+ =– ặa bt x2+= ax t,2 2- -+ +– PT tr thành:ởa bt vôùi4 42 12 02a aæ ö-+ =ç ÷è ø ng 3:ạ ax bx cx bx a4 20 0)+ (ph ng trình ng)ươ ứ– Vì không là nghi nên chia hai ph ng trình cho ươx 2, ta c:ượPT cxx221 10æ ö+ =ç ÷ç ÷è øè (2)– tặt hoaëc xx x1 1æ ö= -ç ÷è ớt 2³ .– PT (2) tr thành:ởat bt t22 2)+ .Bài 1. Gi các ph ng trình sau:ả ươa) x4 23 0- b) x4 25 0- c) x4 25 0+ =d) x4 23 0+ e) x4 230 0+ f) x4 27 0+ =Bài 2. Tìm ph ng trình:ể ươi) Vô nghi mệ ii) Có nghi mệ iii) Có nghi mệiv) Có nghi mệ v) Có nghi mệa) m4 2(1 0+ b) m4 2(3 4) 0- =c) mx m4 28 16 0+ =Bài 3. Gi các ph ng trình sau:ả ươTrang 22VII. PH NG TRÌNH TRÙNG PH NG ƯƠ ƯƠax bx (a 0)VII. PH NG TRÌNH TRÙNG PH NG ƯƠ ƯƠax bx (a 0)Ph ng trìnhươ nh haiậ Tr Sĩ Tùngầa) x( 1)( 3)( 5)( 7) 297- b) x( 2)( 3)( 1)( 6) 36+ =-c) x4 4( 1) 97+ d) x4 4( 4) 6) 2+ =e) x4 4( 3) 5) 16+ f) x4 26 35 62 35 0- =g) x4 24 0+ =Bài 4. Gi các ph ng trình sau:ả ươa) Trang 23