Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề khảo sát môn Toán TN THPT 2021 lần 2 trường THPT Sầm Sơn – Thanh Hóa (Mã đề: 208)

d41d8cd98f00b204e9800998ecf8427e
Gửi bởi: Trần Tú Anh 19 tháng 4 2021 lúc 17:18:19 | Update: 28 tháng 5 lúc 18:00:09 | IP: 10.1.29.116 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 282 | Lượt Download: 1 | File size: 1.100288 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT SẦM SƠN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT (Lần 2)
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề thi gồm có 06 trang)

Mã đề thi: 208

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD……………..
Câu 1: Số phức 5  6i có phần thực bằng
A. 6 .
B.  6 .
C. 5
D.  5 .
Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f  x  cos 2 x .
1

A.

f  x  dx  2 sin 2 x  C

C.

f  x  dx 

1
sin 2 x  C
2

B.

f  x  dx 2sin 2 x  C

D.

f  x  dx  2sin 2 x  C

Câu 3: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm
A.

.

B.

.

học sinh ?

C.

.

D.

.

1

3 x 1
Câu 4: Tính e dx có kết quả là
0

A. e3  e .

B.

Câu 5: Cho cấp số cộng
A.

.

1 4
e  e .
3

có số hạng đầu
B.

1 4
e  e .
3

và công sai

.

C.

Câu 6: Nghiệm của phương trình
A.

C.

D. e 4  e .
. Giá trị của

.

D.

bằng
.



B.

C.

D.

Câu 7: Cho 2 số phức z1 5  7 i và z2 2  3i . Tìm số phức z z1  z2 .
A. 14

B. z 7  4i
C. z 3  10i
D. z 2  5i
Câu 8: Cho số phức z1 1  2i , z2  3  i . Tìm điểm biểu diễn của số phức z  z1  z2 trên mặt phẳng tọa
độ.
A. N  4;  3

C. P   2;  3

B. M  2;  5 

Câu 9: Cho hàm số

D. Q   1;  2 

có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.

B.
3

Câu 10: Cho

3

2

2

0

D.

f ( x)dx a , f ( x)dx b . Khi đó f ( x)dx bằng:
0

A. b  a .

C.

B. a  b .

Câu 11: Tìm đạo hàm của hàm số

C. a  b .

D.  a  b .

.
Trang 1/6 - Mã đề thi 208

A.

B.

C.

Câu 12: Cho hàm số
liên tục trên
cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. .

và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã

B. .

Câu 13: Với

C. .

là số thực dương tùy ý,

A.

C.

Câu 14: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

D.

C.

D.

C.

D.

có nghiệm là

A.

B.

Câu 16: Đồ thị hàm số
A.

.



B.

Câu 15: Phương trình

D.

bằng:

B.

A.

D.

.

cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
B.

.

C.

.

D.

C. x 4  x 2  C

D.

.

4
2
Câu 17: Nguyên hàm của hàm số f  x  x  x là

A. x 5  x 3  C .

B. 4 x3  2 x  C

Câu 18: Cho hàm số

1 5 1 3
x  x C
5
3

có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A. .
B. .
C. .
Câu 19: Hình dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây:

D. .

y

1
x

O
1

1

.
A.
C.

.

B.
D.

.

Câu 20: Viết biểu thức

(

.
.

) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ
Trang 2/6 - Mã đề thi 208

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A  3;  2;3 và B   1; 2;5  . Tìm tọa độ
trung điểm I của đoạn thẳng AB .
A. I   2;2;1 .
Câu 22: Cho
A.

B. I  1;0; 4  .


C. I  2;0;8  .

D. I  2;  2;  1 .

. Tính

B.

.
C.

D.

Câu 23: Cho hình chóp
có đáy là tam giác vuông tại ,
,
,
vuông góc với
mặt phẳng đáy và
. Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng đáy bằng
A.
B.
C.
D.
a
Câu 24: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho
bằng
16 3
4 3
a .
A.
B. 16a 3 .
C. 4a 3 .
D. a .
3
3
Câu 25: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50  và độ dài đường sinh bằng đường kính của
đường tròn đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy.
5 2
5 2
B. r 5
C. r 5 
D. r 
2
2
Câu 26: Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. r 

A.

8 2a 3
.
3

B.

8a 3
.
3

Câu 27: Giải bất phương trình 2 x 3 x  4
x 2
A. 2  x  4 .
B.  x1 .

C.

4 2a 3
.
3

D.

2 2a 3
.
3

2

C. 0  x  2.

D. 1  x  2.

Câu 28: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng   ;   ?
x 2
.
x 1
Câu 29: Thể tích khối cầu bán kính a bằng

A. y  x 4  3x 2 .

B. y 

C. y 3x 3  3x  2 .

D. y 2 x 3  5 x  1 .

A. 4 a .

 a3
B.
.
3

4 a 3
C.
.
3

D. 2 a 3 .

3

Câu 30: Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 

x3
 2 x 2  3x  4 trên   4;0 lần lượt là
3

và m . Giá trị của M  m bằng
4
28
4
A. .
B. 
.
C.  4 .
D.  .
3
3
3
Câu 31: Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả
cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh
33
24
4
4
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
91
455
455
165
M

Câu 32: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu  S  :

2

2

 x  5    y  1   z  2 

2

9 . Tính

bán kính R của  S  .
A. R 6

B. R 3

C. R 9

D. R 18
Trang 3/6 - Mã đề thi 208

Câu 33: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d :
A. Q  2;  1; 2  .

x 1 y 2 z 3


đi qua điểm nào sau đây?
2
1
2

B. N   2;1;  2  ..

D. P  1; 2;3 .

C. M   1;  2;  3

x 3 y  1 z  5


Câu 34: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d :
có một vectơ chỉ phương là
1
1
2




u


3;1;5
u

3;

1;5
u

1;

1;

2
u
A. 2 
B. 1 
C. 3 
D. 4  1;  1; 2  .
.
.
.

Câu 35: Cho số phức
A.

thỏa mãn

.

. Môđun của

B.

.

Câu 36: Có bao nhiêu số phức
A.

thỏa mãn

B.

Câu 37: Gọi

là:

C.

.

D.



là số thuần ảo?

C. Vô số

D.

là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số

trình

để phương

có hai nghiệm phân biệt. Khi đó số phần tử của
.

A.

.

B.

và đường thẳng

nằm trong mặt phẳng

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 39: Trong không gian

, mặt cầu tâm

và đi qua điểm

A.

B.

C.

D.

Câu 40: Cho hình chóp

A.



thuộc cạnh

sao cho

B.

Câu 41: Trong không gian

có phương trình là

. Hình chiếu vuông góc của

. Góc giữa đường thẳng

và mặt phẳng

C.

.

D.

, cho mặt cầu

.
và mặt phẳng

là mặt phẳng song song với

và cắt

theo thiết diện là đường

sao cho khối nón có đỉnh là tâm của mặt cầu và đáy là hình tròn giới hạn bởi

nhất. Phương trình của mặt phẳng
. Giá trị của

dạng

có thể tích lớn

, khi đó tìm được 2 giá trị của m là





.

B.

Câu 42: Trong không gian
A.    :

trên

bằng.

.

. Gọi
tròn

là tam giác đều cạnh

. Thể tích khối chóp

.

, đồng thời cắt và

.

.

bằng

.

D.

A.

là điểm



, cho mặt phẳng

. Viết phương trình đường thẳng
vuông góc với đường thẳng

.

C.

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ

A.

.

Oxyz

x 1 y  2 z 1


.
1
3
2

.

C.

.

D.

đường thẳng    đi qua 2 điểm
B.    :

A(2;1;3)



.

B (1;  2;1) có

phương trình là

x 2 y 1 z 3


.
1
2
1

Trang 4/6 - Mã đề thi 208

C.    :

x 2 y 1 z 3


.
1
3
2

D.    :

x  2 y 1 z  3


.
1
3
2

Câu 43: Nhân dịp kỳ nghỉ 30/4-1/5, Công ty Thái Bình Dương đã về khu du lịch Sầm Sơn để
nghỉ dưỡng, và đã tổ chức Teambuilding tại bãi biển Sầm Sơn. Trong đó có một trò chơi,
những người tham gia được chia làm 4 đội có số người bằng nhau, mỗi thành viên trong đội
được phát cho một cái xô nhỏ để múc nước biển. Trên bãi cát bờ biển hai vị trí ,
50m, cùng nằm về một phía bờ biển như hình vẽ. Khoảng cách từ
lượt là 15m và 45m. Các thành viên của các đội chơi đi từ
về

và từ

cách nhau là

đến bờ biển lần

đến bờ biển để lấy nước và mang

. Đội nào múc được nhiều nước hơn sẽ chiến thắng. Một đội đã chiển thắng áp đảo các đội

còn lại vì đã tìm ra tuyến đường ngắn nhất. Độ dài của tuyến đường ngẵn nhất đó gần với giá
trị nào sau đây nhất?

A. 72,11m

B. 71,15m.

Câu 44: Cho hàm số
như hình bên dưới

C. 75,18m.

Xác định và có đạo hàm liên tục trên R. Bảng xét dấu hàm số

Tìm số điểm cực trị của hàm số
A. 7.
Câu 45: Cho hàm số

D. 67,14m.

. Chọn đáp án đúng:

B. 5.

C. 4.

liên tục trên

D. 3.

. Đồ thị của hàm số

như hình vẽ dưới đây.

y
4
2
3
O 1
2
Xét hàm số

3

x

. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 5/6 - Mã đề thi 208

A.

.

B.

.

C.

.

D. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của hàm số

Câu 46: Cho phương trình
trình có hai nghiệm
A.

,

(
thỏa mãn

.

trên

.

là tham số ). Tìm

để phương

. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 47: Cho hàm số f liên tục trên đoạn   6;5 , có đồ thị gồm hai đoạn thẳng và nửa đường tròn như
5

hình vẽ. Tính giá trị I   f  x   2  dx .
6

y

4

6
A. I 2  33 .

B.

A.

,

,

5 x

O 1

I 2  32 .

Câu 48: Cho hàm số
tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi

3

C. I 2  35 .

có đồ thị

, với

D. I 2  34 .

là tham số thực. Giả sử

là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của

.

B.

.

C.

.

cắt trục

để

D.



.

Câu 49: Cho hai số phức u , v thỏa mãn 3 u  6i  3 u  1  3i 5 10 , v  1  2i  v  i . Giá trị nhỏ nhất
của u  v là:
A.

10
3

B.

5 10
3

C.

Câu 50: Cho hình hôp chữ nhật
đến mặt phẳng
là:
A.

.

B.

2 10
3



.

D. 10
. Khoảng cách từ điểm

C.

.

D.

.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 208