Đề cương ôn thi môn toán học lớp 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD ĐT HÀ TĨNHỞTR NG THPT NGƯỜ ỒLĨNH THI TH THPT QU GIA NĂM 2016 2017Ề ỌMÔN 12Ị ỚTh gian làm bài: 50 phút (không th gian giao )ờ ềĐ 40 câu, 04 trangề ồH và tên thí sinh:…………………………………….……S báo danh:…………………ọ Mã 159ề Câu 1. Cho ng li u:ả ệL NG A, NG VÀ CÂN NG ĐI MƯỢ ƯỢ (Đ mm)ơ ịĐ đi mị ng aượ ng iượ Cân ng mằ ẩHà iộ 1676 989 587Huế 2868 1000 1858TP. Chí Minhồ 1931 1656 245Nh xét nào không đúng ng li trên?ố ệA. Hu có ng và cân ng cao nh là do tác ng gió mùa Đông và ch ượ ịhìnhB. Hà có ng th nh vì ch vào mùa đông.ộ ượ ưC. TP. Chí Minh có ng cao nh vì ho ng gió tín phong.ồ ượ ủD. ng a, ng và cân ng các đi có chênh ch khá ro.ượ ượ Câu 2. Chăn nuôi gia súc ăn ta hi nay đang ch vào ngu th ăn ướ ứA. th ăn ch bi công nghi p.ứ B. ng nhiên.ồ ựC. ph ph hoa màu.ụ D. ph ph ngành th n.ụ Câu 3. Các ph ba dan cao kho ng 200m phân ch ởA. Đông Nam .ộ B. Phía Tây ng ng sông ng.ồ ồC. vùng núi th Đông c.ấ D. Tây Nguyên. Câu 4. Cho bi để ồQUY MÔ VÀ NG LO CÂY TR NG TA NĂM 2005 VÀ NĂMƠ ƯỢ ƯỚ2014 (đ %)ơ ị1Căn vào bi hãy cho bi nh xét nào sau đây không đúng thay giá tr xu ấcây tr ng ta năm 2005 và năm 2014?ồ ướA. tr ng giá tr xu cây ng th và cây công nghi lâu năm luôn nh t.ỉ ươ ấB. tr ng giá tr xu cây hàng năm và cây ăn qu gi m.ỉ ảC. tr ng giá tr xu cây ng th luôn tăng.ỉ ươ ựD. tr ng giá tr xu cây công nghi lâu năm tăng.ỉ Câu 5. Cà phê chè tr ng nhi Trung du- mi núi là do.ượ ộA. di tích feralit và xám phù sa n. B. đi ki hình và ngu dào.ề ướ ồC. khí nh do gió mùa Đông và do cao. D. ng dân có truy th ng tr ng và ch bi ườ ếcà phê chè. Câu 6. Vùng bi thu ch quy qu gia trên bi làể ểA. vùng th y. B. vùng ti giáp lãnh i. C. vùng lãnh i. D. vùng quy kinh ềt .ế Câu 7. Tính ch nhi khí ta toànấ ướ ượ là doA. núi chi di tích.ồ B. núi ta có phân c.ồ ướ ậC. ng ng và núi th 1000m chi 85%.ồ ướ D. trí trong khu chí tuy n.ị Câu 8. Đai nhi gió mùa mi ng mi Nam ch doậ ếA. gió mùa Đông suy khi vào Nam.ắ B. hình mi cao mi Nam.ị ềC. càng vào Nam càng vĩ xích o.ầ D. mi vĩ cao mi Nam.ề Câu 9. Khí vùng núi Đông khác Tây là .ậ ắA. mùa đông nh và thúc m.ạ B. mùa và hay có bão.ạ ớC. mùa đông nh, nh ng khô n.ớ D. mùa đông nh và thúc mu n.ạ Câu 10. vào Atlat lý Vi Nam trang 9, xác nh nh ng bão nh vào ta th ng ướ ườxu phát vùng bi nào ?ấ ểA. vùng bi xích di chuy lên.ể B. vùng bi Nh n.ể ảC. vùng bi thu Philippin và Indonexia.ể D. bi Đôngể Câu 11. Cho bi :ể ồBi trên th hi n:ể ệA. Tình hình xu cây công nghi ta giai đo 2005- 2014.ả ướ ạB. di tích cây công nghi ta giai đo 2005- 2014 .ơ ướ ạC. Thay quy mô di tích cây công nghi ta giai đo 2005- 2014.ổ ướ ạD. Thay di tích cây công nghi ta giai đo 2005- 2014.ổ ướ Câu 12. trí lý đã làm cho tài nguyên sinh taị ướA. đa ng và phong phú.ạ B. phân hóa sâu theo cao.ắ ộC. suy gi nhanh chóng.ả D. mang tính nhi và ôn i.ậ Câu 13. phân hóa thiên nhiên theo Đông- Tây vùng núi ta ch do nguyên nhân ướ ếA. hình nghiêng Tây c- Đông Nam.ị B. ho ng gió mùa.ạ ủC. vùng bi ta di tích li n. ướ D. ho ng gió mùa ng các dãyạ ướ ủnúi. Câu 14. nên tính phân ro theo cao hình ta là do ướA. ng núi Himalaya.ậ B. ng tân ki o.ậ ạ2C. ng núi An .ậ D. ng ki o.ậ Câu 15. Năm 2006, dân Vi Nam th khu Châu Áố ượ ựA. B. C. D. Câu 16. Hi ng bi ra nhi nh đo bi ượ ểA. bi Nam Trung và Nam .ả B. bi .ả ộC. bi Nam .ả D. bi Trung .ả Câu 17. vào Atlat lý Vi Nam trang 4- 5, hãy cho bi nh có di tích nh ta làự ướA. Cao ng.ằ B. La.ơ C. Kon Tum. D. Ngh An.ệ Câu 18. Vùng tr ng cây ăn qu nh ta làồ ướA. ng ng sông Long và Tây Nguyên.ồ B. ng ng sông ng và ng ng sông ửLong.C. Đông Nam và ng ng sông Long.ộ D. ng ng sông ng và Đông Nam .ồ Câu 19. Ch theo ng vòng cung là đi vùng núi ướ ủA. Đông và Tây c.ắ B. Đông và Tr ng c.ắ ườ ắC. Đông và Tr ng Nam.ắ ườ D. Tây và Tr ng Nam.ắ ườ Câu 20. vào Atlat Lý Vi Nam trang 11, hãy cho bi xám trên phù sa phân nhi nh ởvùng nào ta ?ủ ướA. ng ng sông Long.ồ B. Đông Nam .ộC. Trung du và mi núi .ề D. Nam Trung và Tây Nguyên.ộ Câu 21. Dân thành th ta có xu ng trung vào các đô th n, đó là qu aố ướ ướ ủA. đô th hóa ta di ra quá nhanh.ị ướ B. đô th hóa phát.ị ựC. đô th hóa li quá trình công nghi hóa.ị D. thi các đô th tinh.ế Câu 22. Xói mòn, trôi vùng núi, ng trên di ng ng ng là khó khăn nh aử ủmi lý nhiên ựA. mi Đông và Trung .ề B. mi Nam Trung và Nam .ề ộC. mi Tây và Trung .ề D. mi và Đông .ề Câu 23. Kinh trang tr hi nay phát tri nh nh vùng nào ta.ế ướA. Đông Nam .ộ B. Duyên Nam Trung .ả ộC. ng ng sông ng.ồ D. ng ng sông Long.ồ Câu 24. nào sau đây không ph ánh đúng chuy ch thành ph kinh ta?ả ướA. Tăng tr ng thành ph kinh cá th .ỉ B. Tăng tr ng khu có ướngoài.C. Tăng tr ng thành ph kinh nhân.ỉ D. Gi tr ng thành ph kinh nhà c.ả ướ Câu 25. Năm 2005, lao ng th nghi và thi vi làm ta làỷ ướA. 2,1% và 8,1%. B. 2,1% và 8,5%. C. 2,3% và 8,1%. D. 2,3% và 8,0%. Câu 26. Cho ng li uả ệT NG DÂN VÀ DÂN THÀNH TH TA GIAI ĐO 1999 2014Ổ ƯỚ Ạ(Đ nghìn ng i)ơ ườNăm ng dânổ Thành thị1999 76596,7 18081,62005 82393,1 22332,02010 86932,5 26515,92014 90728,9 30035,4(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam, năm 2015)ồ ệĐ th hi ng dân c, dân thành th và dân thành th ta giai đo 1999 2014 ướ ướ ạbi nào sau đây thích nh t?ể ấA. Bi mi n. B. Bi t- ng. ườC. Bi ng.ể ườ D. Bi t. Câu 27. nuôi nh vi cung ng th các lo làậ ượ ạA. n.ợ B. Gia mầ C. Trâu. D. Bò Câu 28. Cho ng li uả ệDI TÍCH VÀ NG LÚA VÙNG NG NG SÔNG NG GIAI ĐO 2000 2010Ệ ƯỢ ẠNăm 2000 2005 2009 20103Di tích (nghìn ha)ệ 1212,6 1186,1 1155,5 1150,1S ng (nghìn n)ả ượ 6586,6 6398,4 6796,8 6803,4(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam, năm 2012)ồ ệBi phù nh th hi tăng tr ng di tích, ng và năng su lúa năm ưở ượ ởvùng ng ng sông ng giai đo 2000-2010 là ạA. ghépộ B. ng bi di ườ C. p.ế D. hình ch ng. Câu 29. nào sau đây không ph iả là đi đô th hóa taặ ướA. Trình đô th hóa th p.ộ B. Quá trình đô th hóa di ra nhanh.ị ễC. Phân không gi các vùng.ố D. dân thành th tăng.ỷ Câu 30. Dân quá đông gây ép nh gì ng ng sông ngố ồA. suy thoái tài nguyên t, c.ấ ướ B. chuy ch kinh ch m.ể ậC. gi quy vi làm.ả D. nhi môi tr ng.ễ ườ Câu 31. Tính ch nhi khí ta là do trí ướ ịA. bán Đông.ằ B. ti giáp vùng bi ng n.ế ớC. bán c.ằ D. trong vùng chí tuy bán c.ằ Câu 32. vào Atlat lý Vi Nam trang 6-7, các huy ta theo th vào Nam làự ướ ắA. Vân n, Hoàng Sa, Lý n, Tr ng Sa, Phú Quý, Côn o.ồ ườ ảB. Vân n, Lý n, Hoàng Sa, Tr ng Sa, Phú Quý, Côn o.ồ ườ ảC. Vân n, Hoàng Sa, Lý n, Tr ng Sa, Côn o, Phú Quý.ồ ườ ảD. Vân n, Hoàng Sa, Lý n, Tr ng Sa, Phú Quý, Côn o.ồ ườ Câu 33. phía Đông thung lũng sông ng là vùng núiằ ồA. Đông c.ắ B. Tr ng c.ườ C. Đông Tr ng n.ườ D. Tây c.ắ Câu 34. trên nh bi nông và th ng là đi thành ng ượ ồb ng ằA. sông ng và ng ng ven bi mi Trung.ồ ềB. sông Long và ng ng sông ng.ử ồC. sông Long và ng ng ven bi mi Trung.ử ềD. sông ng.ồ Câu 35. Hi nay, gia tăng dân ta có gi nh ng dân đông là doệ ướ ấA. su gi và quy mô dân đông.ỷ ốB. phát tri khoa .ự ếC. ch ng cu ng cao.ấ ượ ốD. dân tr và quy mô dân đông.ơ Câu 36. nh ng mùa và ph nông nghi pế ưở ệA. phân hóa hình và tr ng.ự ồB. Khí phân hóa đa ng theo c- Nam và theo cao.ậ ộC. hình có là núi, ngu dào.ị ướ ồD. Khí nhi có mùa đông nh.ậ Câu 37. Gây cho ng ng Nam và Tây Nguyên vào mùa là doư ạA. nhi i.ả ớB. kh khí xu phát áp cao chí tuy bán Nam.ố ầC. gió tín phong th vào các vách ch vuông góc bi n.ổ ểD. kh khí nhi ng.ố ươ Câu 38. vào Atlat lý Vi Nam trang 9, hãy cho bi nh nh nào sau đây không đúng phân ựb ta?ố ướA. Mùa trung ch tháng tháng X.ư ếB. ng phân không theo lãnh th .ượ ổC. ng tăng vào Nam.ượ ắD. Khu Nam Trung ít nh tự Câu 39. Nh nh nào sau đây không đúng đi ngu lao ng taớ ướA. Phân lao ng ch lý.ố ợB. Lao ng có truy th ng cù, ch khó.ộ ịC. Ngu lao ng dào, giá lao ng .ồ ẻD. Lao ng có tác phong công nghi và tính lu cao.ộ Câu 40. nh quan tiêu bi cho thiên nhiên nhi gió mùa ta làả ướ4A. ng gió mùa th ng xanh.ừ ườB. ng gió mùa ng lá.ừ ụC. ng nhi gió mùa phát tri trên feralit.ừ ấD. ng nhi lá ng th ng xanh.ừ ườ-----------H t----------ếThí sinh ng Atlat lý Vi Nam xu năm 2009ượ 5S GD ĐT HÀ TĨNHỞTR NG THPT NGƯỜ ỒLĨNH THI TH THPT QU GIA NĂM 2016 2017Ề ỌMÔN 12Ị ỚTh gian làm bài: 50 phút (không th gian giao )ờ ềĐ 40 câu, 04 trangề ồH và tên thí sinh:…………………………………….……S báo danh:…………………ọ ốMã 193ề Câu 1. Cho bi :ể ồBi trên th hi n:ể ệA. Thay di tích cây công nghi ta giai đo 2005- 2014.ổ ướ ạB. di tích cây công nghi ta giai đo 2005- 2014 .ơ ướ ạC. Thay quy mô di tích cây công nghi ta giai đo 2005- 2014.ổ ướ ạD. Tình hình xu cây công nghi ta giai đo 2005- 2014.ả ướ Câu 2. Kinh trang tr hi nay phát tri nh nh vùng nào ta.ế ướA. Duyên Nam Trung .ả B. Đông Nam .ộ C. ng ng sông ng.ồ ồD. ng ng sông Long.ồ Câu 3. phía Đông thung lũng sông ng là vùng núiằ ồA. Đông c.ắ B. Đông Tr ng n.ườ C. Tr ng c.ườ D. Tây c.ắ Câu 4. Hi ng bi ra nhi nh đo bi ượ ểA. bi Nam Trung và Nam .ả B. bi .ả ộC. bi Nam .ả D. bi Trung .ả Câu 5. Nh nh nào sau đây không đúng đi ngu lao ng taớ ướA. Ngu lao ng dào, giá lao ng .ồ B. Phân lao ng ch lý.ố ợC. Lao ng có truy th ng cù, ch khó.ộ D. Lao ng có tác phong công nghi và tính lu ậcao. Câu 6. Dân quá đông gây ép nh gì ng ng sông ngố ồA. nhi môi tr ng.ễ ườ B. suy thoái tài nguyên t, c.ấ ướC. gi quy vi làm.ả D. chuy ch kinh ch m.ể Câu 7. Chăn nuôi gia súc ăn ta hi nay đang ch vào ngu th ăn ướ ứA. th ăn ch bi công nghi p.ứ B. ng nhiên.ồ ựC. ph ph hoa màu.ụ D. ph ph ngành th n.ụ Câu 8. Gây cho ng ng Nam và Tây Nguyên vào mùa là doư ạA. kh khí xu phát áp cao chí tuy bán Nam.ố ầB. gió tín phong th vào các vách ch vuông góc bi n.ổ ểC. nhi i.ả ớD. kh khí nhi ng.ố ươ Câu 9. nào sau đây không ph ánh đúng chuy ch thành ph kinh ta?ả ướA. Tăng tr ng thành ph kinh cá th .ỉ ểB. Tăng tr ng khu có ngoài.ỉ ướC. Tăng tr ng thành ph kinh nhân.ỉ ư1D. Gi tr ng thành ph kinh nhà c.ả ướ Câu 10. Vùng tr ng cây ăn qu nh ta làồ ướA. ng ng sông ng và Đông Nam .ồ B. ng ng sông Long và Tây Nguyên.ồ ửC. Đông Nam và ng ng sông Long.ộ D. ng ng sông ng và ng ng sông ửLong. Câu 11. Dân thành th ta có xu ng trung vào các đô th n, đó là qu aố ướ ướ ủA. đô th hóa ta di ra quá nhanh.ị ướ B. đô th hóa phát.ị ựC. thi các đô th tinh.ế D. đô th hóa li quá ớtrình công nghi hóa.ệ Câu 12. Cho bi để ồQUY MÔ VÀ NG LO CÂY TRƠ ƯỢ NG TA NĂM 2005 VÀ NĂMƯỚ2014 (đ %)ơ ịCăn vào bi hãy cho bi nh xét nào sau đây không đúng thay giá tr xu ấcây tr ng ta năm 2005 và năm 2014?ồ ướA. tr ng giá tr xu cây công nghi lâu năm tăng.ỉ ệB. tr ng giá tr xu cây hàng năm và cây ăn qu gi m.ỉ ảC. tr ng giá tr xu cây ng th luôn tăng.ỉ ươ ựD. tr ng giá tr xu cây ng th và cây công nghi lâu năm luôn nh t.ỉ ươ Câu 13. vào Atlat lý Vi Nam trang 6-7, các huy ta theo th vào Nam làự ướ ắA. Vân n, Hoàng Sa, Lý n, Tr ng Sa, Phú Quý, Côn o.ồ ườ ảB. Vân n, Hoàng Sa, Lý n, Tr ng Sa, Phú Quý, Côn o.ồ ườ ảC. Vân n, Lý n, Hoàng Sa, Tr ng Sa, Phú Quý, Côn o.ồ ườ ảD. Vân n, Hoàng Sa, Lý n, Tr ng Sa, Côn o, Phú Quý.ồ ườ Câu 14. Tính ch nhi khí ta là do trí ướ ịA. bán c.ằ B. bán Đông.ằ ầC. ti giáp vùng bi ng n.ế D. trong vùng chí tuy bán c.ằ Câu 15. Cho ng li u:ả ệL NG A, NG VÀ CÂN NG ĐI MƯỢ ƯỢ Ể(Đ mm)ịĐ đi mị ng aượ ng iượ Cân ng mằ ẩHà iộ 1676 989 587Huế 2868 1000 1858TP. Chí Minhồ 1931 1656 2452Nh xét nào không đúng ng li trên?ố ệA. Hà có ng th nh vì ch vào mùa đông.ộ ượ ưB. Hu có ng và cân ng cao nh là do tác ng gió mùa Đông và ch ượ ịhìnhC. TP. Chí Minh có ng cao nh vì ho ng gió tín phong.ồ ượ ủD. ng a, ng và cân ng các đi có chênh ch khá ro.ượ ượ Câu 16. nào sau đây không ph iả là đi đô th hóa taặ ướA. Phân không gi các vùng.ố B. Quá trình đô th hóa di ra nhanh.ị ễC. dân thành th tăng.ỷ D. Trình đô th hóa th p.ộ Câu 17. phân hóa thiên nhiên theo Đông- Tây vùng núi ta ch do nguyên nhân ướ ếA. ho ng gió mùa.ạ ủB. vùng bi ta di tích li n.ể ướ ềC. hình nghiêng Tây c- Đông Nam.ị ắD. ho ng gió mùa ng các dãy núi. ướ Câu 18. Khí vùng núi Đông khác Tây là .ậ ắA. mùa và hay có bão.ạ B. mùa đông nh, nh ng khô n.ớ ơC. mùa đông nh và thúc m.ạ D. mùa đông nh và thúc mu n.ạ Câu 19. nuôi nh vi cung ng th các lo làậ ượ ạA. n.ợ B. Gia mầ C. Bò D. Trâu. Câu 20. trí lý đã làm cho tài nguyên sinh taị ướA. đa ng và phong phú.ạ B. suy gi nhanh ảchóng.C. mang tính nhi và ôn i.ậ D. phân hóa sâu theo cao.ắ Câu 21. Năm 2005, lao ng th nghi và thi vi làm ta làỷ ướA. 2,1% và 8,1%. B. 2,3% và 8,0%. C. 2,3% và 8,1%. D. 2,1% và 8,5%. Câu 22. Vùng bi thu ch quy qu gia trên bi làể ểA. vùng th y.ộ B. vùng ti giáp lãnh i.ế C. vùng lãnh i.ả D. vùng quy kinh .ặ Câu 23. Các ph ba dan cao kho ng 200m phân ch ởA. Đông Nam .ộ B. vùng núi th Đông c.ấ ắC. Phía Tây ng ng sông ng.ồ D. Tây Nguyên. Câu 24. Tính ch nhi khí ta toànấ ướ ượ là doA. núi chi di tích.ồ B. núi ta có phân c.ồ ướ ậC. ng ng và núi th 1000m chi 85%.ồ ướ D. trí trong khu ựn chí tuy n.ộ Câu 25. trên nh bi nông và th ng là đi thành ng ượ ồb ng ằA. sông ng.ồ B. sông Long và ng ng sông ng.ử ồC. sông Long và ng ng ven bi mi Trung.ử D. sông ng và ng ng ằven bi mi Trung.ể Câu 26. Ch theo ng vòng cung là đi vùng núi ướ ủA. Tây và Tr ng Nam.ắ ườ B. Đông và Tây c.ắ ắC. Đông và Tr ng Nam.ắ ườ D. Đông và Tr ng c.ắ ườ Câu 27. nên tính phân ro theo cao hình ta là do ướA. ng núi An .ậ B. ng tân ki o.ậ ạC. ng núi Himalaya.ậ D. ng ki o.ậ Câu 28. Cho ng li uả ệDI TÍCH VÀ NG LÚA VÙNG NG NG SÔNG NG GIAI ĐO 2000 2010Ệ ƯỢ ẠNăm 2000 2005 2009 2010Di tích (nghìn ha)ệ 1212,6 1186,1 1155,5 1150,1S ng (nghìn n)ả ượ 6586,6 6398,4 6796,8 6803,4(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam, năm 2012)ồ ệ3Bi phù nh th hi tăng tr ng di tích, ng và năng su lúa năm ưở ượ ởvùng ng ng sông ng giai đo 2000-2010 là ạA. p.ế B. ng bi di ườ C. hình ch ng. D. ghépộ Câu 29. Đai nhi gió mùa mi ng mi Nam ch doậ ếA. gió mùa Đông suy khi vào Nam.ắ B. mi vĩ cao mi Nam.ề ềC. càng vào Nam càng vĩ xích o.ầ D. hình mi cao mi Nam.ị Câu 30. vào Atlat lý Vi Nam trang 4- 5, hãy cho bi nh có di tích nh ta làự ướA. La.ơ B. Cao ng.ằ C. Kon Tum. D. Ngh An.ệ Câu 31. Cho ng li uả ệT NG DÂN VÀ DÂN THÀNH TH TA GIAI ĐO 1999 2014Ổ ƯỚ Ạ(Đ nghìn ng i)ơ ườNăm ng dânổ Thành thị1999 76596,7 18081,62005 82393,1 22332,02010 86932,5 26515,92014 90728,9 30035,4(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam, năm 2015)ồ ệĐ th hi ng dân c, dân thành th và dân thành th ta giai đo 1999 2014 ướ ướ ạbi nào sau đây thích nh t?ể ấA. Bi t. B. Bi t- ng. ườC. Bi mi n. D. Bi ng.ể ườ Câu 32. nh ng mùa và ph nông nghi pế ưở ệA. Khí nhi có mùa đông nh.ậ ạB. Khí phân hóa đa ng theo c- Nam và theo cao.ậ ộC. hình có là núi, ngu dào.ị ướ ồD. phân hóa hình và tr ng.ự Câu 33. vào Atlat lý Vi Nam trang 9, xác nh nh ng bão nh vào ta th ng ướ ườxu phát vùng bi nào ?ấ ểA. vùng bi thu Philippin và Indonexia.ể B. vùng bi Nh n.ể ảC. vùng bi xích di chuy lên.ể D. bi Đôngể Câu 34. vào Atlat Lý Vi Nam trang 11, hãy cho bi xám trên phù sa phân nhi nh ởvùng nào ta ?ủ ướA. Trung du và mi núi .ề B. Đông Nam .ộC. Nam Trung và Tây Nguyên.ộ D. ng ng sông Long.ồ Câu 35. Xói mòn, trôi vùng núi, ng trên di ng ng ng là khó khăn nh aử ủmi lý nhiên ựA. mi và Đông .ề B. mi Nam Trung và Nam .ề ộC. mi Đông và Trung .ề D. mi Tây và Trung .ề Câu 36. Năm 2006, dân Vi Nam th khu Châu Áố ượ ựA. B. C. D. Câu 37. Hi nay, gia tăng dân ta có gi nh ng dân đông là doệ ướ ấA. su gi và quy mô dân đông.ỷ B. phát tri khoa .ự ếC. ch ng cu ng cao.ấ ượ D. dân tr và quy mô dân đông.ơ Câu 38. vào Atlat lý Vi Nam trang 9, hãy cho bi nh nh nào sau đây không đúng phân ựb ta?ố ướA. Khu Nam Trung ít nh tự B. Mùa trung ch tháng tháng ếX.C. ng tăng vào Nam.ượ D. ng phân không theo lãnh th .ượ Câu 39. Cà phê chè tr ng nhi Trung du- mi núi là do.ượ ộA. đi ki hình và ngu dào.ề ướ ồB. ng dân có truy th ng tr ng và ch bi cà phê chè.ườ ếC. khí nh do gió mùa Đông và do cao.ậ ộD. di tích feralit và xám phù sa n.ệ Câu 40. nh quan tiêu bi cho thiên nhiên nhi gió mùa ta làả ướA. ng gió mùa th ng xanh.ừ ườ4B. ng gió mùa ng lá.ừ ụC. ng nhi gió mùa phát tri trên feralit.ừ D. ng nhi lá ng th ng xanh.ừ ườ-----------H t----------ếThí sinh ng Atlat lý Vi Nam xu năm 2009ượ ừ5

