Đề cương ôn thi lý thuyết hoá hữu cơ
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Biên soạn Th.s Hồ Minh Tùng-Hotline 01649473412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng GIAI ĐOẠN I. ÔN LUYỆN LÝ THUYẾT VÔ CƠ, HỮU CƠBiên soạn Th.s Hồ Minh Tùng-Hotline 01649473412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng VẤN ĐỀ 1. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA KIM LOẠI, PHẢN ỨNG, CÙNG PHẢN ỨNG MỘT CHẤT Câu 1. Số oxi hóa đặc trưng của crom là A.+2 ,+3 ,+4 B.+2 ,+3 ,+6 C.+2 ,+4 ,+6 D.+2 ,+3 ,+5 Đề thi thử THPT Quốc Gia Sở GD thành phố Hồ Chí Minh năm 2015 Câu 2. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử. Câu 3. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch A. FeSO4. B. AgNO3. C. KNO3. D. HCl. Câu 4. Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là? A. Ag. B. Au. C. Cu. D. Al. Câu 5. Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng được với kim loại nào sau đây? A. Zn B. Na C. Fe D. Cu Câu 6. Kim loại Cu không tan trong dung dịch A. HNO3 đặc nóng.B. H2SO4 đặc nóng. C. HNO3 loãng. D. H2SO4 loãng. Câu 7. Kim loại Ag không tan trong dung dịch: A. HNO3 loãng B. HNO3 đặc nóng C. H2SO4 đặc nóng D. H2SO4 loãng Câu 8. Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? A. MgCl2. B. AgNO3. C. FeCl3. D. CuSO4. Câu 9. Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây luôn giải phóng khí H2? A. HNO3 loãng. B. HNO3 đặc nóng. C. H2SO4 loãng. D. H2SO4 đặc nóng. Câu 10. Kim loại Cu không tan trong dung dịch A. H2SO4 đặc nóng.B. HNO3 đặc nóng. C. HNO3 loãng. D. H2SO4 loãng. Câu 11. Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây? A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. Au. Câu 12. Dung dịch H2SO4 đặc nguội không thể hòa tan được kim loại nào sau đây A. Cu B. Na C. Al D. Zn Câu 13. Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây? A. AgNO3. B. NaOH. C. Ag. D. Fe Câu 14. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch A. FeSO4. B. AgNO3. C. KNO3. D. HCl. Câu 15. Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư A. kim loại Ag. B. kim loại Cu. C. kim loại Mg. D. kim loại Ba. Câu 16. điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng? KHÓA LUYỆN THI THQG 2018 CHUYÊN ĐỀ KIẾN THỨC LÝ THUYẾT VÔ CƠ-VẤN ĐỀ 1,2 Đáp án chi tiết đăng tại trang facebook: Học Hóa Thông MinhBiên soạn Th.s Hồ Minh Tùng-Hotline 01649473412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng A. FeCl3. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. Fe(OH)3. Đề thi thử THPT QG lần Trường THPT Chuyên Vinh, Đại Học Vinh- năm 2015 Câu 17. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4? A. H2S. B. BaCl2. C. Fe2O3. D. NaOH Đề thi thử THPT QG Trường THPT Chuyên Vinh năm 2015 Câu 18. điều kiện thường Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây: A.FeCl3 B. NaCl C.ZnCl2 D.MgCl2 Đề thi thử THPT QG trường THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội lần năm 2015 Câu 19. Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là A. CH3NH2 B. CH3COOCH3 C. CH3OH D. CH3COOH Đề thi thử THPT QG lần Trường THPT Chuyên Hà Giang- năm 2015 Câu 20. Hợp chất nào sau đây không tác dụng với NaOH: A.Cr(OH)3 B. CrCl3 C. NaCrO2 D. CrO3 Đề thi thử THPT QG Trường THPT Nguyễn Tất Thành, Hà Nội- năm 2015 Câu 21. Kim loại được tác dụng với các dung dịch HCl, Cu (NO3)2, HNO3 đặc nguội, là kim loại nào? A. Al B. Ag C. Zn D. Fe Câu 22. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là? A. Na, Ba, K. B. Be, Na, Ca. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K. Câu 23. Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước nhiệt độ thường là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 24. Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 25. Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch là A. HCl. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. KOH. Câu 26. Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch là A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng Câu 27. Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là A. Fe và Au. B. Al và Ag. C. Cr và Hg. D. Al và Fe. Câu 28. Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là A. B. C. D. Câu 29. Hỗn hợp Fe, Cu có thể tan hết trong dung dịch nào sau đây? A. HCl B. Fe2(SO4)3 C. ZnSO4 D. H2SO4 loãng Câu 30. Khi không có không khí, hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với HCl trong dung dịch theo cùng tỉ lệ số mol?Biên soạn Th.s Hồ Minh Tùng-Hotline 01649473412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng A. Na và Mg. B. Fe và Al. C. Na và Zn. D. Fe và Mg. Câu 31. Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch là A. HCl. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. KOH. Câu 32. Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe. Câu 33. Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là A. Cu, Zn, Al, Mg B. Mg, Cu, Zn, Al C. Cu, Mg, Zn, Al D. Al, Zn, Mg, Cu Câu 34. Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. B. C. D. Câu 35. Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là A. Zn2+. B. Fe3+. C. Fe2+. D. Cu2+. Câu 36. Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là: A. Cu2+, Mg2+, Fe2+B. Mg2+, Cu2+, Fe2+ C. Mg2+, Fe2+, Cu2+ D. Cu2+, Fe2+, Mg2+ Câu 37. Cho dãy các ion kim loại: Na+, Al3+, Fe2+, Cu2+. cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là A. Cu2+. B. Fe2+. C. Na+. D. Al3+. Câu 38. Trong số các ion sau: Fe3+, Cu2+, Fe2+, và Al3+, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là A. Fe3+. B. Cu2+. C. Fe2+. D. Al3+. Câu 39. Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+. C. Ag+ Fe3+, Cu2+, Fe2+. D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+. Câu 40. Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu? A. Al. B. Mg. C. Fe. D. Câu 41. Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là A. Cr2+, Cu2+, Ag+. B. Zn2+, Cu2+, Ag+. C. Fe3+, Cu2+, Ag+. D. Cr2+, Au3+, Fe3+. Câu 42. Cho Al đến dư vào dung dịch gồm NO3-, Cu2+, Fe3+ và Ag+. Số phản ứng xảy ra (không kể phản ứng của Al với H2O) là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 43. Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là: A. Fe, Al, Cr B. Cu, Fe, Al C. Fe, Mg, Al D. Cu, Pb, Ag (Trích đề Cao đẳng -2011) Câu 44. Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại A. Sr. B. Li. C. Ba. D. Zn. Đề thi thử THPT QG Trường Hà Nội Amsterdam- năm 2015 Câu 45. Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư A. kim loại Ba. B. kim loại Cu. C. kim loại Ag. D. kim loại Mg.Biên soạn Th.s Hồ Minh Tùng-Hotline 01649473412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng Đề thi thử THPT QG Trường Hà Nội Amsterdam- năm 2015 Câu 46. Cấu hình electron nào sau đây là của Fe A. [Ar] 4s23d6 B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d8. D. [Ar]3d74s1. Đề thi thử THPT QG Trường THPT Hàm Thuận Bắc- năm 2015 Câu 47. Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe? A. MgSO4. B. CuSO4. C. AgNO3. D. Fe(NO3)3. Đề thi thử THPT QG Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai- năm 2015 Câu 48. Kim loại Ni đều tác dụng với dung dịch nào sau đây? A. Zn(NO3)2, CuSO4, AgNO3. B. FeCl3, CuSO4, AgNO3. C. Zn(NO3)2, FeCl3, AgNO3. D. Zn(NO3)2, FeCl3, CuSO4. Đề thi thử THPT QG Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai- năm 2015 Câu 49. Cho một miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, bọt khí H2 sẽ bay nhanh hơn nếu ta thêm vào: A. HgSO4 B. Al2(SO4)3 C. Na2SO4 D. MgSO4 Đề thi thử THPT QG lần Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ- năm 2015 Câu 50. Cho phản ứng: FeS H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 SO2 H2O Sau khi cân bằng phản ứng hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên dương, tối giản thì tổng hệ số của H2SO4 và FeS là A.12 B.10 C.14 D.16 Câu 51. Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là: A. 10. B. 12. C. 18. D. 20. (Trích đề thi thử THPT QG lần trường chuyên Sư Phạm Hà Nội năm 2015) Câu 52. Cho phương trình hóa học: aFe bH2SO4 cFe2(SO4)3 dSO2 eH2O Tỉ lệ là A. 3. B. 2. C. 3. D. 9. Đề thi minh họa môn hóa kì thi THPT Quốc Gia 2015 của BGD Câu 53.Cho phản ứng: aAl bHNO3 cAl(NO3)3 dNO eH2O. Hệ số a, b, c, d, là các số nguyên, tối giản. Tổng (a b) bằng A. 5. B. 4. C. 7. D. 6. Câu 54. Cho phản ứng: aAl bHNO3 cAl(NO3)3 dNO eH2O. Hệ số a, b, c, d, là các số nguyên, tối giản. Tổng (a b) bằng A. 5. B. 4. C. 7. D. 6. Câu 55. Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 đặc cho khí NO2 .Tổng hệ số cân bằng nguyên của các chất phản ứng là A. 10 B. C. 12 D. 11 Biên soạn Th.s Hồ Minh Tùng-Hotline 01649473412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng Đề thi thử THPT Quốc Gia Sở GD thành phố Hồ Chí Minh năm 2015 Ăn mòn kim loại Lưu ý: KL mạnh hơn đóng vai trò cực âm bị ăn mòn (quá trình oxy hóa) Điều kiện ăn mòn điện hóa có KL trong toàn bộ quá trình (vì hầu hết đk còn lại đều thỏa) Câu 56. Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho lá hợp kim Fe- Cu vào dung dịch H2SO4 loãng (2) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3 (3) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng (4) Đốt dây Mg trong bình đựng khí Cl2 Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn hóa học là: A. B. C. D. Câu 57. Thực hiện các thí ngiệm sau: (1) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4. (2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội (3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2 (4) Cho lá hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hóa học là A. B. C. D. Câu 58. Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuCl2. Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3. Thí nghiệm 4: Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. Số thí nghiệm có sự ăn mòn điện hóa là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 59. Tiến hành bốn thí nghiệm sau: Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3; Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4; Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 loãng; Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là: A. (2), (3). B. (2), (4). C. (1), (2). D. (3), (4). Câu 60.Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa. C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Sn bị ăn mòn hóa học. Câu 61. thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hoá học? A. Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl. B. Cho đinh Fe vào dung dịch AgNO3. C. Để mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm. D. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô.Biên soạn Th.s Hồ Minh Tùng-Hotline 01649473412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng Câu 62. Cho các hợp kim sau: Al Zn (1); Fe Zn (2); Zn Cu (3); Mg Zn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là A. (2), (3) và (4). B. (3) và (4). C. (1), (2) và (3). D. (2) và (3). Câu 63. Tiến hành các thí nghiệm sau đây: (a) Ngâm một lá kẽm vào dung dịch CuSO4 (b) Ngâm một lá đồng vào dung dịch FeCl3 (c) Cho thép cacbon tiếp xúc với nước mưa (d) Cho thép vào dung dịch axit clohidric (e) Để sắt tây bị xây xát sâu bên trong tiếp xúc với nước tự nhiên. Trong các thí nghiệm trên, có bao nhiêu trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa? A. B. C. D. Câu 64. Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa học? A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeSO4 và H2SO4. B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4. C. Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl. D. Đốt thanh Fe trong không khí. Câu 65. Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa học? A. Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl B. Đốt thanh Fe trong không khí. C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4. D. Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 và H2SO4.

