Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề cương ôn thi học kì 1 môn toán học lớp 12 năm học 2018-2019

1daf15299a7802e062aa6d262a04e586
Gửi bởi: Võ Hoàng 21 tháng 12 2018 lúc 23:39 | Được cập nhật: 21 tháng 2 lúc 16:22 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 304 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

BÀI TR NGHI KỲ TOÁN 11Ậ Ọ01: Giá tr nh hàm ố3 cos 12y xpæ ö= +ç ÷è là:A. B. C. –2 D. 302: Giá tr nh nh và giá tr nh hàm ố4 sin 1y x= là:ầ ượA. 8v B. 7v- C. 4v D. 2v03: GTLN hàm yủ 2cosx -3 là:A. B. C. –1 D. –304: Cho hàm ố3cos2xy GTNN hàm là:ủ ốA. B. –2 C. D. 105: Tìm xác nh ịD hàm ố1 sincosxyx-= .A. B. C. D. 06: Cho hàm ố1sin2cos3xxy TXĐ hàm là:ủ ốA. 21\\RD B. kkkRD,26;265\\C. D. kkRD,26\\07: giá tr nào thì ph ng trình ươsin 1x m- có nghi m?ệA. 1m£ B. 0m£ C. 0m- D. 1m ³08: Ph ng trình ươcos 0x m- vô nghi khi và ch khi:ệ ỉA. 1m >B. 1m<- C. 1m- £D. 11mm<-éê>ë09: nghi ph ng trình: ươsin 14xpæ ö+ =ç ÷è ớ5xp p£ là:A. B. C. D. 110: Gi ph ng trình ươ()0tan tan 80x= qu thu là:ế ượA. 040 180x k= B. 040 90x k= C. 040 45x k= D. 080 180x k= +11: Gi ph ng trình ươ22 sin sin 0x x- .A. 42 23 3x kp pp p=- B. 52 26 6x pp p= +C. 72 26 6x pp p=- +D. 22 23 3x pp p= +12: Gi ph ng trình ng giác ươ ượ2 cos 02x+ có nghi làệA. 523x kpp=± B. 526x kpp=± C. 546x kpp=± D. 543x kpp=± +13: Ph ng trình nào sau đây vô nghi m:ươ ệA. sin B. 22 cos cos 0x x- =C. tan D. 3sin 014: Ph ng trình ươ1 cos 0x+ có nghi là:ệA. 3kpp± B. kpp± +C. 3kpp+ D. 23kpp± +15: Cho ph ng trình ươ2 cos sin4x m- Tìm các giá tr ủm ph ng trình đã cho có nghi m.ể ươ ệA. m- B. 3; 3m m£ C. m- D. 5; 5m m£ ³16: Nghi ph ng trình ươsin cos x= là:A. 26x kpp= B. 23x kpp= C. 6x kpp= D. 3x kpp= .17: Cho ph ng trình ươ23 cos cos 0x x+ Nghi ph ng trình làệ ươA. 2kp B. kpp- +C. 22kpp+ D. kp18: các ch 0, 1, 2, 3, 4,ừ Có th bao nhiêu sể ượ nhiênự ch có ch khác nhau?ẵ ốA. 1080 B. 156 C. 300 D. 14419: th thao tr ng ta có 35 sinh nam và 36 sinh Đoàn tr ng ch sinh tham ườ ườ ọgia gi ch vi dã nh. có bao nhiêu cách ch n?ả ọA. 36 B. 35 C. 71 D. 126020: Kh 11 tr ng ta có ườ 32 sinh nam và 39 sinh nọ tiêu bi Nhà tr ng ch hai sinh ườ ọtrong đó có nam và đi tr hè nh đoàn. nhà tr ng có bao nhiêu cách ch n?ộ ườ ọA. 39 B. 32 C. 71 D. 124821: công nhân ng có 10 nam và ch ra nhóm ng trong đó có ít nh làm ườ ườ ữvi ca đêm. có bao nhiêu cách ch n?ệ ọA. 11376 B. 19 C. 90 D. 432022: các ch 0, 1, 2, 3, 4,ừ Có th bao nhiêu sể ượ nhiênự lẻ có ch khác nhau?ữ ốA. 180 B. 48 C. 100 D. 5223: Cho A={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}. có th bao nhiêu nhiên ượ ch khác nhau?ữ ốA. B. 48 C. 840 D. 504024: công nhân ng có nam và 12 ch ra nhóm ng nam và làm vi cộ ườ ườ ệca đêm. có bao nhiêu cách ch n?ỏ ọA. B. 5664 C. 96 D. 025: ng viên bi màu xanh, viên bi màu vàng, ra viên bi. Tính ph bi A:ừ ố“ viên ra có viên bi màu xanh, viên bi màu vàng”. qu thu là bao nhiêu?ấ ượA. 105 B. 210 C. 720 D. 12026: Có bao nhiêu cách sinh nam và sinh vào hàng c?ọ ọA. 20 B. 362880 C. 2880 D. 927: Cho nh th 921xxæ ö-ç ÷è ng ch xố trong khai tri là qu nào sau đây?ể ảA. 84 3B. 36x 3C. 36x 3D. 84x 328: 11 tr ng có nam và 28 Ch sinh tham gia sinh công ng toàn tr ng. có bao ườ ườ ỏnhiêu cách ch n?ọA. 70 B. 196 C. 35 D. 59529: sinh có nam và Ch ng nhiên ng i. Tính xác su sao cho ng ch ườ ườ ượ ọđ là .ề ữA. B. C. D. 30: đa giác có 20 ng chéo. nh đa giác đó là bao nhiêu?ộ ườ ủA. nhạ B. nhạ C. nhạ D. 10 nhạ31: Trên giá sách có quy sách toán, quy sách lý, quy sách hóa. ng nhiên quy sách. Tínhể ểxác su quy ra có ít nh quy là toán.ấ ượ ểA. 27 B. 121 C. 3742 D. 54232: Gieo ng ti liên ti n. Tính xác su bi A: qu gieo là nh nhau”.ộ ưA. 1( )2P A=B. 3( )8P =C. 7( )8P A= D. 1( )4P A=33: ng ch xệ trong khai tri nh th Niu (1+2x)ể là bao nhiêu?A. 60 B. 40 C. 80 D. 20Câu 32: ng không ch trong trai tri nh th Niut ơ1222xxæ ö+ç ÷è làA. 8122 CB. 812CC. 4122 CD. 8122 C35: Có bao nhiêu cách sinh ng vào chi gh quanh bàn tròn?ế ộA. B. 12 C. 36 D. 72 036: Trong mp( Oxy cho 2; 4)M- Tìm đi M’ nh đi qua phép tâmị 2k =?A. M’(4; 8) B. M’(–8; 4) C. M’(–4; 8) D. M’(4; –8)37: Trong ph ng Oxy phép nh ti bi đi (3; 2) thành đi A’(2; 3) thì nó bi đi ểB (2, 5) thành đi nào sau đây?ểA. B’(5; 5) B. B’(5; 2) C. B’(1; 1) D. B’(1; 6)38: Trong các phép nh ti theo các vect sauị phép nh ti theo vect nào bi ng th ng ườ ẳd: 9x –7y+10=0 thành chính nó:A. (7; 9) B. (–9; 7) C. (7; –9) D. (9; –7)39: Phép bi hình vuông thành:ị ếA. Hình thoi B. Hình vuông C. Hình bình hành D. Hình ch nh tữ ậ40: Cho hình bình hành ABCD, phép nh ti theo véc bi đi thành đi nào sau đây?ế ểA. B. C. D. D41: Trong ph ng to Oxy, phép nh ti theo vect bi đi M(–3; 2) thành đi M’(–5; 3). ểVéct có to là:ạ ộA. (–2; 1) B. (2; 1) C. (–8; 5) D. (8; 5)42: Trong ph ng Oxy nh ng tròn (C)ặ ườ :2 2( 2) 3) 9x y+ qua phép nh ti theo véct ơlà ng tròn có ph ng trình là:ườ ươA. 2( 6) 6) 9x y+ B. 2( 2) 9x y- =C. 2( 2) 6) 9x y- =D. 2( 2) 3) 9x y+ =43: Phép tâm I(–1;2) bi đi A(4; 1) thành đi có to :ị ộA. (14; 1) B. (6; 5) C. (14; –1) D. (16; 1)44: Trong ph ng Oxy, phép nh ti theo vect bi ng th ng ườ ẳ: 0d y+ thành ng th ng có ph ng trình là:ườ ươA. 0x y+ B. 0x y+ C. 0x y+ D. 26 0x y+ =45: Cho d: 2x 0. Phép tâm bi ng th ng thành:ị ườ ẳA. 2x 6=0 B. 2x =0 C. 4x 2y D. 4x 2y 046: Trong ph ng Oxy cho A(5; –3) là nh đi nào trong các đi sau qua phép nh ti ếtheo vect là:A. (4; 10) B. (–10; 0) C. (0; –10) D. (10; 4)47: Trong ph ng Oxy cho đi M(4; 6) và I(2; 3) phép tâm k=2 bi thành đi M’ặ ểcó là:ọ ộA. (6; 9) B. (2; 4) C. (3; 2) D. (6; 4)Câu 48 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. là giao tuy hai ph ngọ ẳ()SAD và ()SBC Kh ng nh nào sau đây đúng?ẳ ịA. qua và song song BCớ B. qua và song song ABớC. qua và song song DCớ D. qua và song song BDớCâu 9. Cho hình chóp S.ABCD có AC BD MÇ và AB CD N=I Giao tuy ph ng ẳ()SACvà ()SBD là ng th ng: ườ A. SM B. SN C. SC D. SBCâu 50 Cho di ABCD và là đi trên nh AC. ph ng ẳ()a qua song song AB và CD.ớThi di di ở()a là:A. Hình bình hành B. Hình ch nh tữ C. Hình thang D. Hình thoiCâu 1. Cho đi A, B, C, không ng ph ng. và là trung đi AD và BC. Giao tuy hai tọ ặph ng (IBC) và (KAD) là:ẳA. IK B. IA C. BD D. KBCâu 52 Cho di ABCD. là tr ng tâm tam giác ABD. Trên BC đi sao cho MB 2MC. Vứ ịtrí ng GM và mp(ACD)là:ươ ủA. nhauắ B. Song song C. trênằ D. Chéo nhauCâu 53 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. là giao tuy hai ph ng ẳ(SAD) và (SBC). Kh ng nh nào sau đây đúng ?A. qua và song song BC B. qua và song song DCớ ớC. qua và song song AB D. qua và song song BDớ ớCâu 54 Cho hình chóp giác S.ABCD. và là trung đi SA và SC. Kh ng nh nào ượ ịsau đây đúng ?A. MN//mp(ABCD) B. MN//mp(SAB) C. MN//mp(SCD) D.MN//mp(SBC)Câu 55 Cho di ABCD, là tr ng tâm tam giác ABD và là đi trên nh BC sao cho BM 2MC. ạĐ ng th ng MG ườ song song mpớ .(ABD) .(ABC) .(ACD) .(BCD)Câu 56 Cho hai ng th ng chéo nhau và b. A, thu và C, thu b. Kh ng nh nào sau đây ườ ịđúng khi nói hai ng th ng AD và BC?ề ườ ẳA. Có th song song ho nhau B. nhau .ắ C. Song song nhau Chéo nhau.Câu 57. Tìm xệ trong khai tri bi th ứ1621, 0x xxæ ö+ ¹ç ÷è A. 316C B. 516C C. 13 716.C D. 316C-Câu 58. chi ng qu tr ng, qu và qu đen. Có bao nhiêu cách ch tộ ừtrong trên qu trong đó có qu tr ng, qu và qu đenộ A. 120 B. 240 C. 28 D. Câu 59. Có bông hoa ng khác nhau, bông hoa lan khác nhau và bông hoa cúc khác nhau. cóồ ạbao nhiêu cách ch bông hoa sao cho hoa trong ph có bông hoa lo i?ọ ạA. 14 B. 90 C. D. 24Câu 60: Cho đa giác 12 nh ỉ1 12 ...A ti ng tròn (ộ ườ ). Ch ng nhiên nh đa giácọ ủđó. Tính xác su nh ch ra thành hình ch nh t.ấ ượ ậA 133 B. 12495 C. 233 D. 166