Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Lịch sử lớp 10 năm học 2018-2019

051aa8bf121f0603806b93365272f04a
Gửi bởi: Võ Hoàng 21 tháng 12 2018 lúc 22:53:11 | Được cập nhật: 3 tháng 2 lúc 7:12:21 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 389 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

BÀI 3: CÁC QU GIA ỐC PH NG ĐÔNG (PH 1)Ổ ƯƠ ẦCâu 1. Các qu gia tiên hình thành ượ ởA. các dòng sông châu Mĩ.ư ởB. Vùng ven bi Trung i.ể ảC. các dòng sông châu Á, châu Phi.ư ởD. các dòng sông châu Á, châu Phi và vùng ven bi Trung i.ư ảCâu 2. Đi ki nhiên nào không ph là hình thành các qu gia ph ngề ươĐông?A. phù sa ven sông màu p, canh tác.B. ng phân theoấ ượ ặmùa.C. Khí nóng m, phù cho vi gieo tr ngD. Vùng ven bi n, có nhi vũng, nh sâu và kínậ ịgió.Câu 3. Các qu gia ph ng Đông hình thành vào kho ng th gian nào?ố ươ ượ ờA. Kho ng thiên niên IV-III TCN. B. Kho ng 3000 năm TCN.ả ảC. Cách đây kho ng 4000 năm. D. Cách đây kho ng 3000 năm.ả ảCâu 5. Công xu ban dân ph ng Đông là gì?ụ ươA. Đá. B. ng. C. ng thau, đá, tre, D. t.ồ ắCâu 6. dân ph ng Đông sinh ng ng ngh gì?ư ươ ềA. Tr ng tr t, chăn nuôi. B. Th ng nghi p.ồ ươ ệC. Th công nghi p. D. Nông nghi và nh ng ngành kinh tr cho ngh nông.ủ ềCâu 7. dân ph ng Đong ngh làư ươ ốA. Ngh nông. B. Chăn nuôi gia súc. C. Buôn bán. D. Th công nghi p.ề ệCâu 8. Đi ki nhiên và ph ng th bó dân ph ng Đông trong công vi cề ươ ươ ệA. Khai phá đai, tr th y, làm th i. B. Chăn nuôi gia súc.ấ ạC. Buôn bán ng bi n. D. xu th công nghi p.ườ ệCâu 9. Nhà ph ng Đông hình thành nh đâu?ướ ươ ởA. Ai (B Phi). B. ng Hà (Tây Á). C. D. Trung Qu c.ậ ưỡ ốCâu 12. Ai i, dân sinh ng trung theo ngỞ ừA. Th c. B. c. C. Công xã. D. Nôm.Câu 13. Nhà Ai hình thành trên sướ ởA. Liên các th c. B. Liên các c.ế ạC. Liên các công xã. D. Liên t, chinh ph các nôm.ế ảCâu 14. Các ng chính trong xã ph ng Đông làầ ươA. Quý c, quan i, nông dân công xã.ộ B. Vua, quý c, nô .ộ ệC. Ch nô, nông dân do, nô .ủ D. Quý c, nông dân công xã, nô .ộ ệCâu 15. ng nào không thu ng th ng tr các qu gia ph ng Đông?ố ượ ươA. Quý c, quan i. B. Tăng .ộ C. Ch ru ng t.ủ D. Th ng nhân.ươCâu 16. nào không ph là đi nô ph ng Đông i?ả ươ ạA. Là tù binh chi tranh hay nh ng nông dân công xã không tr ho ph i.ế ượ ộB. Chuyên làm vi ng nh và ng quý c.ệ ộC. coi là “công bi nói”.ượ ếD. Không ph là ng xu chính trong xã i.ả ượ ộCâu 17. ng xu chính trong xã ph ng Đông làự ượ ươA. Nông dân công xã. B. Nô .ệ C. Th th công.ợ D. Th ng nhân.ươCâu 18. Nguyên nhân chính liên t, hình thành các qu gia ph ng Đông làẫ ươA. Nhu tr th và xây ng công trình th i.ầ ợB. Nhu ch ng các th xâm lăng.ầ ựC. Nhu phát tri kinh .ầ ếD. Nhu xây ng các công trình, lăng n.ầ ớCâu 19. Nhà ph ng Đông mang ch aướ ươ ủA. Nhà tài quân .ướ B. Nhà quân ch chuyên ch i.ướ ạC. Nhà quân ch chuyên ch trung ng quy n.ướ ươ D. Nhà dân ch quy n.ướ ềCâu 20. nào không ph ánh đúng vai trò nhà vua ph ng Đông i.ả ươ ạA. di cho th thánh tr gian.ạ ướ B. Là Thiên (con tr i).ử ờC. Ng ch cao c.ườ ướ D. Ng có quy quy nh chính sách và công vi c.ườ ệCâu 21. Giúp vi cho vua làệA. Th ng.ừ ướ B. VidiaC. máy hành chính quan liêu toàn quý c.ộ D. ng quý c.ộ ộCâu 22. máy giúp vi cho vua ph trách nhi công vi c, ngo tr .ộ ừA. Thu thu .ế B. Ch xây ng các công trình công ng.ỉ ộC. Ch huy quân i.ỉ D. Cai qu th th n.ả ầCâu 23. nào không ph ánh đúng đi nhà chuyên ch i.ả ướ ạA. Xu hi tiên trong ch B. Do vua ng có quy cao.ấ ốC. Giúp vi cho vua là máy hành chính quan liêu.D. Nho giáo là ng chính th ng.ệ ưở ốCâu 25. sao ch nhà ph ng Đông là ch quân ch chuyên ch cạ ướ ươ ổđ i?ạA. Xu hi nh t, do nhà vua ng u.ấ ầB. ng nhà là vua, có quy cao.ứ ướ ốC. Xu hi nh t, dovua chuyên ch ng u, có quy cao.ấ ốD. Nhà tiên th i.ướ ạCâu 26. Thiên văn và ch khai ra các qu gia ph ng Đông là do nhu uọ ươ ầA. Cúng các th linh. B. Ph vi buôn bán ng ngế ườbi n.ểC. xu nông nghi p. D. Tìm hi vũ tr th gi con ng i.ả ườCâu 29. Đi ch ch vi ng ph ng Đông làể ườ ươA. Ch có quá nhi hình, nét, kí hi nên kh năng ph bi ch .ữ ếB. Ch li vi ch khó tìm.ấ ấC. Các kí hi u, hình nét không nh mà luôn thay i.ệ ổD. Ch biên so các kinh, không có kh năng ng ng trong th .ỉ ếCâu 30. nào không ph ánh đúng nhu sáng toán ng ph ngả ườ ươĐông?A. Tính toán di tích ru ng sau mùa ng p. B. Tính toán trong xây ng.ạ ướ ựC. Tính toán các kho n. D. Tính toán lãi trong buôn bán nôả ỗl .ệCâu 31. Ch dùng ngày nay là thành aữ ượ ủA. Ng Ai B. Ng ng Hà C. Ng La Mã D. Ng cườ ườ ưỡ ườ ườ ổđ iạCâu 32. Kim tháp là thành ki trúc dân cự ổA. Ai pậ B. Trung Qu C. Đố D. ng HàưỡCâu 33. Nh xét nào không đúng văn hóa ph ng Đông?ậ ươA. Là cái nôi văn minh nhân lo iủ ạB. Có nhi đóng góp cho nhân lo ch vi và toán c…ề ọC. Nh ng thành khoa ng ph ng Đông ng cho ra các ngànhữ ườ ươ ủkhoa sau nàyọD. Th hi rõ tính quy n, chuyên ch nhà ph ng Đôngể ướ ươBÀI 4: CÁC QU GIA ỐC PH NG TÂY HY VÀ RÔMA ƯƠ ẠCâu 1. xu nông nghi ph ng Tây không th phát tri nh ph ngề ươ ượ ươĐông là vìổ ạA. Các qu gia ph ng Tây hình thành ven Trung iố ươ ảB. Ph lãnh th là núi và cao nguyên, đai khô n, khó canh tácầ ấC. Khí đây kh nghi không thu cho xu nông nghi pậ ệD. xu nông nghi không đem ngu ng th công nghi và buôn bánả ệCâu 2. vùng Trung lo công quan tr ng nh t, giúp xu phát tri là gì?Ở ểA. Công ng kim lo B. Công ng ngụ ồC. Công ng tụ D. Thuy bu bi nề ượ ểCâu 3. dân vùng Trung bi ch lo hình công này kho ngư ảth gian nào?ờA. 2000 năm TCN B. thiên niên TCNầ ỉC. Nh ng năm TCNữ D. Nh ng năm Công nguyênữ ầCâu 5. xu nông nghi khu Trung ch làả ếA. Tr ng tr ng th c, th ph mồ ươ B. Chăn nuôi gia súc, gia mầC. Tr ng nh ng cây niên có giá tr cao nh nho, lia, cam chanh,…ồ ưD. Tr ng cây nguyên li ph cho các ng xu tồ ưở ấCâu 6. Ngành kinh phát tri đóng vai trò ch các qu gia Trung là?ế ảA. Nông nghi thâm canhệ B. Chăn nuôi gia súc và đánh cáC. Làm m, iố D. Th công nghi và th ng nghi pủ ươ ệCâu 8. Hàng hóa quan tr ng nh vùng Trung làọ ảA. Nô lệ B. tắ C. ng th cươ D. Hàng th côngủCâu 9. Đê và Pi rê là nh ng danh ti ng th iố ởA. Có nhi ng th công có hàng nghìn lãnh oề ưở ạB. Là trung tâm buôn bán nô nh th gi iệ ạC. Là vùng tranh ch quy li gi các th qu iấ ạD. Là phát tích các qu gia ph ng Tâyấ ươCâu 11. Các qu gia ph ng Tây th ng làố ươ ườ ượ ọA. Th qu cị B. Ti qu cể C. ng qu cươ D. BangCâu 12. nào không ph ánh đúng nguyên nhân hình thành các th qu nh vùng Trungả ịH i?ảA. vùng ven bi Trung có nhi núi chia đaiở ấB. không có đi ki trung dân cề ưC. không có th qu nh chinh ph các th qu khác trong vùngị ượ ốD. dân ng thiên ngh buôn và ngh th công, không trung đông đúcư ậCâu 13. Ph ch th qu làầ ốA. pháo đài kiên xung quanh là vùng dân ưB. Thành th vùng đai tr ng tr xung quanh,….ị ọC. Các ng th côngưở ủD. Các lãnh aịCâu 14. Ph không th thi thành th làầ ịA. Ph xá, nhà th B. Sân ng, nhà hát C. ng D. Vùng tr ng tr xung quanhố ọCâu 16. Quy trong xã Trung thu về ềA. Quý c. B. Ch nô, ch C. Nhà vua D. công dânộ ưở ộCâu 17. ng xu chính trong xã Trung làự ượ ảA. Ch nô B. Nô C. Ng bình dân D. Nông dân công xãủ ườCâu 18. không ph ánh đúng đi đi nô trong xã ph ng Tây làả ươA. Gi vai trò tr ng trong xu B. Ph nhi nhu khác nhau iữ ờs ngốC. Hoàn toàn thu vào ng ch mua mình .D. Ch có quy duy nh quy coi làệ ườ ượcon ng iườCâu 19. đi các nhà ph ng Tây là gì?ặ ướ ươA. Là đô th buôn bán, làm ngh th công và sinh ho dân chị ủB. Là đô th các ph ng th công phát tri nị ườ ểC. Là đô th ng th cũng là trung tâm buôn bán tị ấD. Là th giàu có mà không ph ng Đông nào có th sánhồ ướ ươ ểCâu 21. ch dân ch ph ng Tây làả ươA. Dân ch ch nô B. Dân ch C. Dân ch nhân dân D. Dân ch quý củ ộCâu 22. văn hóa Hi và Rôma hình thành và phát tri không trên nào sauề ởđây?A. Ngh nông tr ng lúa ng phát tri B. xu th công nghi phát tri caoề ươ ểC. Ho ng th ng phát D. Th ch dân ch ti bạ ươ ộCâu 23. Ng Hi đã có hi bi Trái và Tr nh th nào?ườ ếA. Trái có hình đĩa tấ ẹB. Trái có hình qu tròn và Tr chuy ng quanh Trái tấ ấC. Trái có hình qu trònấ ầD. Trái có hình đĩa và Trái quay quanh Tr iấ ờCâu 24. Ng Rôma đã tính năm có bao nhiêu ngày và bao nhiêu thángườ ượ ộA. Có 360 ngày và 11 tháng B. Có 365 ngày và 12 thángC. Có 365 ngày và ngày, 12 tháng D. Có 366 ngày và 12 thángớCâu 25. ch cái A, B, và ch La Mã (I, II, III,…) là thành dân cệ ổA. ĐẤ B. Hi C. Ba Tạ D. Hi RômaạCâu 28. Nh xét nào không đúng giá tr các công trình nghiên các nhà khoa Hi p,ậ ạRôma th i?ờ ạA. Nh ng hi bi đó là th và phát tri các thành văn hóa ng ph ng Đông cữ ườ ươ ổđ iạB. Đây là nh ng công trình khoa n, còn có giá tr ngày nay.ữ ớC. Các công trình không ng vi ghi chép và giá tr mà nâng lên khái quát hóa, tr uừ ừt ng hóa caoượD. ng cho các phát minh kinh th iạ ạCâu 32. Nh ng công trình ki trúc qu gia nào nh cao ngh thu nh ngữ ưv gũi cu ng?ẫ ốA. Các th Hi B. đài, tr ng Rômaề ườ ởC. Các kim tháp Ai D. Các thành quách Trung Qu cự ốBÀI 5: TRUNG QU TH PHONG KI ẾCâu 1. Trung Qu th ng nh td nào?ố ượ ướA. B. Hán C. Sở D. Tri uệCâu 2. Trung Qu th ng nh vào năm nào?ố ượ ấA. 221 TCN B. 212 TCN C. 206 TCN D. 122 TCNCâu 3. Vua ng làầ ưA. ngươ B. Hoàng C. đế D. Thiên tửCâu 4. Hai ch quan cao nh giúp vua tr làứ ướA. Th ng và Thái úy B. ng và Thái úy C. ng và Th ng D. Thái úy và Tháiừ ướ ướ ưở ướthúCâu 5. Hoàng Trung Hoa chia thànhế ướA. Ph huy nủ B. Qu huy C. nh, huy nậ D. nh oỉ ạCâu 7. nào không đúng các thành ph xã th n?ề ướ ầA. ch B. Nông dân canh C. Nông dân lĩnh canh D. Lãnh chúaị ựCâu 9. Quan xu chính thi th Hán làệ ượ ướ ầA. Quan bóc quý nông dân công xãệ ớB. Quan bóc ch nông dân canhệ ựC. Quan bóc lãnh chúa nông nôệ ớD. Quan bóc ch nông dân lĩnh canhệ ớCâu 10. Ch phong ki Trung Qu xác khiế ượ ậA. Quan vua tôi xác pệ ượ ậB. Quan bóc quý nông dân công xã xác pệ ượ ậC. Quan bóc tô ch nông dân lĩnh canh xác pệ ượ ậD. Vua ng là Hoàng đầ ếCâu 11. Đi nh ch phong ki Trung Qu th n, Hán là gì?ể ướ ầA. Trong xã hình thành hai giai là ch và nông dân lĩnh canhộ ủB. Ch phong ki Trung Qu hình thành và ng cế ướ ượ ốC. Đây là ch quân ch chuyên chú trung ng quy nế ươ ềD. Hai tri này đi th hi chính sách bành tr ng, ng lãnh thề ướ ổCâu 13. nào không ph ánh đúng đi tình hình Trung Qu cu th và cu iả ốth Hán?ờA. Các th cát tranh giành quy nhauế ẫB. Mâu thu giai gay t, nông dân kh tranhẫ ấC. ngo xâmạ ạD. Các tri n, Hán suy đề ổCâu 14. Ch ru ng ti ng th ng làế ướ ườA. Ch quân đi B. Ch nh đi C. Ch tô, dung, đi D. Ch đi nế ềCâu 15. Nét tình hình nông nghi th ng làổ ướ ườA. Nhà th hi gi tô thu ch B. Nhà th hi ch quân đi nướ ướ ềC. Nhà th hi ch tô, dung, đi D. Áp ng kĩ thu canh tác vào xu tướ ấCâu 16. Ng nông dân nh ru ng nhà ph có nghĩa vườ ướ ụA. tô cho nhà B. nhà theo ch tô, dung đi uộ ướ ướ ệC. Đi lao ch cho nhà D. thu cho nhà cị ướ ướCâu 17. nào không ph ánh đúng phát tri th nh th công nghi và th ng nghi pả ươ ệd th ng?ướ ườA. Các tác ph ng luy t, đóng thuy có hàng ch ng làm vi cườ ườ ệB. Các tuy giao thông mang ph nhu xu tế ượ ấC. “Con ng a”trên và trên bi thi và mang ph nhu xu tườ ượ ấD. Đã thành các ph ng và th ng chuyên xu và buôn bán ph th côngậ ườ ươ ủCâu 18. Sau khi thành p, nhà ng Trung Qu đã th hi nhi bi pháp tăng ng bậ ườ ườ ộmáy cai tr ngo trị ừA. ng máy tri đình, quy tuy hoàng đủ ếB. ng thân tín cai qu các ph ngử ườ ươC. nh ng ng thân và các công th gi ch Ti cai tr các vùng biên ngử ườ ươD. Xóa ch ti quan iỏ ạCâu 19. Ch tuy ch quan th ng có đi ti các tri tr làế ướ ườ ướA. Tuy ch quan con em quý B. Tuy ch con em ch thông qua khoaể ủcửC. Bãi ch ti ph tr qua thi D. Thông qua thi do cho iỏ ốt ngượâu 20. đi ch phong ki Trung Qu th ng là gì?ặ ướ ườA. Chính quy phong ki ng và hoàn thi nề ượ ơB. Kinh phát tri ng toàn di nế ươ ệC. ng lãnh th thông qua xâm n, xâm các lãnh th bên ngoàiở ượ ổD. Ch phong ki Trung Qu phát tri nh caoế ỉCâu 21. Ng sáng ra nhà Minh Trung Qu làườ ốA. Tr Th ng Ngô Qu ng B. Tri Khuông C. Chu Nguyên Ch ng D. Hoàng Sàoầ ươCâu 22. Nhà Minh thành trên đánh th ng tr tri ngo nào?ượ ộA. Kim B. Mông C. Nguyênổ D. ThanhCâu 23. nào không ph ánh đúng chính sách Minh Thái xây ng ch quân chả ủchuyên ch quy n?ế ềA. Chia thành các nhấ ướ ỉB. các ch Th ng, Thái úy, thành do các quan th ng th ng uỏ ướ ượ ầC. Ban hành ch thi ch ch quy tuy ch quan iế ạD. Hoàng trung quy hành, tr ti quân iế ộCâu 24. đi nh Trung Qu th Minh làặ ướ ờA. Xu hi nhi ng th công nấ ưở ớB. Thành th lên nhi và ph th nhị ịC. Xây ng hoàn ch nh máy quân ch chuyên ch quy nự ềD. Kinh hàng hóa phát tri n, ng quan xu ch nghĩa xu hi nế ệCâu 25. Cu kh nghĩa làm cho nhà Minh do ai lãnh o?ộ ạA. Tr Th ng Ngô Quang B. Chu Nguyên Ch ng C. Lý Thành D. Tri Khuông nầ ươ ẫCâu 26. Nhà Thanh Trung Qu làở ốA. Tri ngo B. Tri phong ki dânề ết cộC. Tri đánh phát tri nh cao D. Tri thành sau phong trào kh iề ượ ởnghĩa nông dân ng nộ ớCâu 27. Chính sách th ng tr nhà Thanh đã gây ra qu nghiêm tr ng nh Trungố ớQu làốA. Chính sách th ng tr ngo c, làm cho ch phong ki Trung Qu ngày càng trì trố ệB. Chính sách áp dân c, làm cho các mâu thu xã ngày càng tăngứ ộC. Chính sách “b quan ng”gây nên nhi cu xung ch li th ng nhân châu Âuế ươD. Làm cho ch phong ki ngày càng suy p, đi ki cho ph ng Tây nhòm ngó,ế ươxâm Trung Qu cượ ốCâu 28. nào không gi thích đúng sao kinh công th ng nghi Trung Qu phátả ươ ớtri nh ng kinh ch nghĩa không phát tri này?ể ượ ướA. Do Trung Qu không phát tri theo đúng mô hình các ph ng Tây và Nh nố ướ ươ ảB. Quan xu phong ki th duy trì ch ch Trung Qu cệ ượ ốC. Ch cai tr đoán chính quy phong ki chuyên chế ếD. Nh ng ng xu ch nghĩa hình thành tữ ớCâu 29. Chính sách ngo nh quán các tri phong ki Trung Qu là gì?ố ốA. Gi quan o, thân thiên các láng gi ngữ ướ ềB. Luôn th hi chính sách “Đ Hán”, nh xâm ng lãnh thự ượ ổC. Chinh ph th gi thông qua “con ng a”ụ ườ ụD. Liên các n, chinh ph các nh uế ướ ướ ếCâu 31. Tri nào Trung Qu xâm Vi Nam tiên và đã th iề ượ ạA. Tri nề B. Tri Hán C. Tri ngề ườ D. Tri MinhềCâu 32. Tri nào Trung Qu xâm ta và ra “An Nam đô ph ”?ề ượ ướ ủA. nầ B. Hán C. ngườ D. MinhCâu 33. Ph giáo Trung Qu th nh hành nh vào tri nào?ậ ạA. Hán B. ng C. Minhườ D. ThanhCâu 35. Ng tiên kh ng Nho giáo làườ ướA. Kh ng B. nh C. Tuân D. ng Tr ng Thổ ưCâu 37. nào không ph ánh đúng dung Nho giáo?ả ủA. Quan ni quan gi vua tôi, cha con, ch ng.ệ ồB. cao quy bình ng ph nề ữC. ng con ng ph tu nhân, rèn luy cề ướ ườ ứD. Giáo con ng ph th hi đúng ph qu gia, gia đinhụ ườ ớCâu 38. sao Nho giáo tr thành ng th ng tr trong xã phong ki Trung Qu cạ ưở ốcũng nh ph ng Đông khác, trong đó có Vi Nam?ư ướ ươ ệA. Là công bén ph cho nhà phong ki quy nụ ướ ềB. Phù ng truy th ng ng ph ng Đôngợ ưở ườ ươC. dung ng có tính ti nhân văn nộ ưở ẳD. Có tác ng giáo con ng ph th hi ph nụ ườ ậCâu 39. Ng móng cho vi nghiên cách Trung Qu làườ ốA. Mã Thiên B. La Quán Trung C. Thi AmD. Ngô Th Ânạ ừCâu 40. Lo hình văn nh th ng làạ ướ ườA. Thơ B. Kinh chC. Ti thuy tị D. thiửCâu 41. lo hình văn ngh thu phát tri th Minh, Thanh làộ ướ ờA. Th B. ch nói C. Kinh ch D. Ti thuy tơ ếCâu 42. phát minh kĩ thu quan tr ng nh ng Trung Qu làố ườ ốA. Ph ng pháp luy t, làm men m, la bàn, thu sungươ ốB. Ph ng pháp luy t, đúc sung, thu sung, làm men mươ ốC. Gi y, kĩ thu in, la bàn, thu súngấ ốD. Gi y, kĩ thu in, ph ng pháp luy t, thu súngấ ươ ốCâu 47. Nguyên nhân nào các cu kh nghĩa nông dân bùng vào cu tri iẫ ạphong ki Trung Qu c?ế ốA. Tri phong ki suy p, mâu thu xã sâu c, ng ng nông dân quá cề ườ ựkhổB. tranh giành quy gi các th phong ki n, ng ng nông dân quá kh cự ườ ựC. Mâu thu xã sâu c, các th ngo bang xâm c, ng ng dân quá kh cẫ ượ ườ ựD. Nhà không chăm lo ng nông dân.ướ ủBÀI 6: CÁC QU GIA VÀ ẤVĂN HÓA TRUY TH NG ỘCâu 8. Công nguyên, ng tri đã th ng nh mi ra th kì phát tri nầ ươ ểcao và trong ch làấ ộA. ng tri Asôca B. ng tri Gúpta C. ng tri Hácsa D. ng tri Gúptaươ ươ ươ ươ ậCâu 9. Th kì nh hình và phát tri văn hóa truy th ng làờ ộA. Th kì Magađa (kho ng 500 năm TCN th III) B. Th kì Gupsta (319 606)ờ ờC. Th kì Hácsa (606 647) D. Th kì Asôca ờCâu 10. ng tri Gúpta có vai trò to trong vi th ng nh ngo trươ ừA. ch các cu chi ch ng xâm c, Đổ ượ ướ ộB. Th ng nh mi Đố ộC. Th ng nh nh toàn mi Trung Đố ộD. Th ng nh gi các vùng, mi tôn giáoố ặCâu 12. Ph xu hi vào th gian nào?ạ ờA. Th VI TCN B. Th IV C. Th VI D. Th VIIế ỉCâu 13. Ng sáng Ph làườ ậA. Bimbisara B. Asôca C. Sít-đác-ta (Sakya Muni) D. GúptaCâu 15. Nh ng công trình ki trúc ng đá và li Ph làữ ộA. Chùa B. Chùa hang C. ng Ph ượ D. nềCâu 16. Hinđu- tôn giáo hình thành trên nàoạ ượ ởA. Giáo lí Ph B. Nh ng tín ng ng ng Đủ ưỡ ườ ộC. Giáo lí D. Văn hóa truy th ng Đủ ộCâu17. Các ngôi ng đá hình chóp núi xây ng đề ượ ểA. Th Ph tờ B. Th Linh C. Th th nờ D. Th ng thờ ếCâu 20. nghĩa quan tr ng nh hình thành và phát tri ngon ng văn làọ ộgìA. Ch ng văn minh lâu Đứ ộB. đi ki cho nên văn phát tri rạ ỡC. đi ki chuy và truy bá văn văn hóa Đạ ộD. Thúc ngh thu ki trúc, điêu kh phát tri nẩ ểCâu 22. nh ng nh và sâu nh văn hóa truy th ng ra bên ngoài làả ưở ộA. tôn giáo và ch vi B. tôn giáo C. ch vi D. văn hóaữ ếCâu 23. Khu ch nh ng rõ nh văn hóa làự ưở ộA. Áắ B. Tây C. Đông Nam D. Trung ÁBÀI 10: TH KÌ HÌNH THÀNH ỜVÀ PHÁT TRI CH PHONG KI TÂY ÂUỂ (T TH TH XIV) (PH 1)Ừ ẦCâu 25. th XI, Tây âu đã xu hi nừ ệA. Nh ng ti kinh hàng hóa B. Nh ng công tr ng th côngữ ườ ủC. Nh ng đô th luôn làm ngh buôn bán D. Nh ng lãnh trên nh nhi lãnh thữ ổnhỏCâu 26 Nét nên xu Tây Âu th XI làổ ỉA. Th công nghi phát tri các công tr ng th công ra ườ ờB. Máy móc ng trong các công ngắ ượ ưởC. ph không đóng kín trong lãnh mà đem bán ra thì tr ngả ườD. Trong xu đã hình thành quan ch thả ợCâu 29. Thành th Tây Âu ch hình thành iị ượ ạA. Nh ng đông dân B. Nh ng có đông ng qua iữ ườ ạC. Nh ng lãnh lãnh chúa có ng ti D. Thành th iữ ưở ạCâu 30. Lo hình nào không ph là thành th Tây Âu th trung i?ạ ạA. Thành th do th th công và th ng nhân nên ươ B. Thành th do lãnh chúa raị ậC. Thành th ph nh ng thành th D. Thành th li các trung tâm côngị ượ ớth ng nghi pươ ệCâu 31. dân ch thành th làư ịA. Th th công, th ng nhân B. Th th công, nông dân C. Lãnh chúa, quý D. Lãnh chúa, thợ ươ ợth côngủCâu 32. Ph ng là ch aườ ủA. Th th công B. Th ng nhân C. Nông dân do D. Các ch ngợ ươ ưởCâu 33. Các ph ng ra ph ng quy nh nhi đích, ngo tr vi cườ ườ ệA. Gi quy trong xu t, tiêu th ph B. quy co nh ng ng cùngữ ườngành nghềC. tranh ch ng áp t, sách nhi các lãnh chúa D. tranh vì quy kinh chínhấ ếtr các thành viênị ủCâu 34. xu thành th phát tri nả ếA. Trong các ng th công hình thành ph chuyên lo bán hàngưở ậB. Hình thành ng th ng nhân làm trung gian gi ng xu và ng tiêu th ph mầ ươ ườ ườ ẩC. Tình tr ng hàng hóa th không có ng muaạ ườD. Hình thành các ch buôn bán hàng hóaợ ểCâu 35. ích mình, th ng nhân đã raể ươ ậA. Các buôn B. Các ch C. Các th ng D. ch tín ng ti thân các ngânộ ươ ủhàngCâu 36. Vai trò quan tr ng nh thành th phát tri các Tây Âu th trungọ ướ ờđ làạA. Góp ph phá kinh nhiên các lãnh aầ ịB. Thúc kinh công th ng nghi phát tri nẩ ươ ểC. Mang không khí do, dân ch mang tri th cho ng iự ườD. Góp ph xóa ch phong ki phân quy n, th ng nh qu gia dân cầ