Đề cương ôn thi học kì 1 môn hóa học lớp 12 cơ bản năm học 2018-2019
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
BÀI ESTEẬCâu 1. ng phân este ng công th phân Cố ử3 H6 O2 làA. 5. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 2. ng phân este ng công th phân Cố ử4 H8 O2 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 3. Ch có công th phân Cấ ử3 H6 O2 là este axit axetic. Công th thu là ủA. C2 H5 COOH. B. HO-C2 H4 -CHO. C. CH3 COOCH3 D. HCOOC2 H5 Câu 4. ch có công th o: CHợ ạ3 CH2 COOCH3 Tên là:ọ etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.Câu 5. có công th H2 CH COOC H3 Tên làọ ủA. etyl axetat. B. etyl acrylat. C. propyl fo at. D. etyl axetat.Câu 6. Vinyl acrylat có công th thu làứ ọA. CH3 COOC2 H3 B. CH2 =CHCOOC2 H3 C. C2 H5 COOCH3 D. CH2 =CHCOOCH3 .Câu 7. Este phenyl axetat có công th làứA. CH3 COOC6 H5 B. CH3 COOCH=CH2 .C. CH2 =CHCOOCH3 D. HCOOCH3 .Câu 8. Este vinyl axetat có công th làứA. CH3 COOCH3 B. CH3 COOCH=CH2 C. CH2 =CHCOOCH3 D. HCOOCH3 .Câu 9. Este etyl fomat có công th làứA. CH3 COOCH3 B. HCOOC2 H5 C. HCOOCH=CH2 D. HCOOCH3 .Câu 10. Cho CH3 COOCH3 vào dung ch NaOH (đun nóng), sinh ra các ph làị ẩA. CH3 OH và CH3 COOH. B. CH3 COONa và CH3 COOH.C. CH3 COOH và CH3 ONa. D. CH3 COONa và CH3 OH.Câu 11. Th phân este có công th phân Củ ử4 H8 O2 (có Hặ2 SO4 loãng) thu ph và Y. Tượ ừX có th đi ch tr ti ra ng ph ng duy nh t. Tên là:ể A. metyl propionat. B. propyl fomat. C. ancol etylic. D. etyl axetat.Câu 12. Đun nóng este HCOOCH3 ng dung ch NaOH, ph thu làớ ượ ượA. CH3 COONa và C2 H5 OH. B. HCOONa và CH3 OH.C. HCOONa và C2 H5 OH. D. CH3 COONa và CH3 OH.Câu 13. Đun nóng este etyl axetat dung ch NaOH, ph thu làớ ượA. CH3 COONa và CH3 OH. B. CH3 COONa và C2 H5 OH.C. HCOONa và C2 H5 OH. D. C2 H5 COONa và CH3 OH.Câu 14. Th phân este trong môi tr ng ki m, thu natri axetat và ancol etylic. Công th làủ ườ ượ ủA. C2 H3 COOC2 H5 B. CH3 COOCH3 C. C2 H5 COOCH3 D. CH3 COOC2 H5 .Câu 15. Đun nóng este CH3 COOCH=CH2 ng dung ch NaOH, ph thu làớ ượ ượA. CH2 =CHCOONa và CH3 OH. B. CH3 COONa và CH3 CHO.C. CH3 COONa và CH2 =CHOH. D. C2 H5 COONa và CH3 OH.Câu 16. Đun nóng este CH2 =CHCOOCH3 ng dung ch NaOH, ph thu làớ ượ ượA. CH2 =CHCOONa và CH3 OH. B. CH3 COONa và CH3 CHO.C. CH3 COONa và CH2 =CHOH. D. C2 H5 COONa và CH3 OH.Câu 17. Khi cháy hoàn toàn este no, ch thì mol COố ố2 sinh ra ng mol Oằ ố2 đã ph ng. Tên ọc este làủA. propyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl fomat.Câu 18. Cho chuy hóa sau (m mũi tên là ph ng trình ph ng):ơ ươ ứTinh metyl axetat. Các ch Y, trong trên là:ộ ượA. C2 H5 OH, CH3 COOH. B. CH3 COOH, CH3 OH. C. CH3 COOH, C2 H5 OH. D. C2 H4 CH3 COOH.Câu 19. Đun nóng este CH3 COOC6 H5 (phenyl axetat) iớ ng dư dung ch NaOH, thu đượ các ph mả làơA. H3 COOH và C6 H5 ONa. B. H3 COOH và C6 H5 OH.C. H3 OH và C6H5 ONa. D. H3 COONa và C6H5 ONa.Câu 20. Cho dãy các ch t: HCHO, CHấ3 COOH, CH3 COOC2 H5 HCOOH, C2 H5 OH, HCOOCH3 ch trong dãy tham ấgia ph ng tráng ng làả ươA. 3. B. 6. C. 4. D. 5.Câu 21. este có công th phân là Cộ ử4 H6 O2 khi thu phân trong môi tr ng axit thu axetanđehit. Công th cỷ ườ ượ ức thu este đó làấ ủA. HCOO-C(CH3 )=CH2 B. HCOO-CH=CH-CH3 C. CH3 COO-CH=CH2 D. CH2 =CH-COO-CH3 .Câu 22. Thu phân este có CTPT Cỷ4 H8 O2 trong dung ch NaOH thu hai ch và trong đóị ượ ơY có kh so Hỉ ớ2 là 16. có công th làứA. HCOOC3 H7 B. CH3 COOC2 H5 C. HCOOC3 H5 D. C2 H5 COOCH3Câu 23. ch có công th phân Cợ ử4 H8 O2 Khi cho tác ng dung ch NaOH sinh ra ch có côngụ ấth Cứ3 H5 O2 Na. Công th làứ ủA. C2 H5 COOC2 H5 B. CH3 OOC2 H5 C. C2 H5 COOCH3 D. HCOOC3 H7 .Câu 24. Đun sôi nỗ pợ mồ ancol etylic và axit axetic (có axit H2 SO4 cặ làm xúc tác) sẽ yả ra ph ngả ứA. trùng ng ng.ư B. este hóa. C. trùng hợ D. xà phòng hóa.Câu 25. Propyl fomat đi ch tượ ừA. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic.C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic.Câu 26. Cho 8,8 gam CH3 COOC2 H5 ph ng dung ch NaOH (d ), đun nóng. Kh ng mu CHả ượ ố3 COONa thu làượA. 12,3 gam. B. 16,4 gam. C. 4,1 gam. D. 8,2 gam.Câu 27. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3 COOC2 H5 trong dung ch NaOH (v ), thu dung ch ch ượ ứgam mu i. Giá tr làố ủA. 19,2. B. 9,6. C. 8,2. D. 16,4.Câu 28. Cho 6,0 gam HCOOCH3 ph ng dung ch NaOH (d ), đun nóng. Kh ng mu HCOONa thu ượ ốđ làượA. 4,1 gam. B. 6,8 gam. C. 3,4 gam. D. 8,2 gam.Câu 29. Este có công th cứ phân C2 H4 O2 Đun nóng 9,0 gam trong dung dị ch NaOH khi phủ ngứx ra hoàn toàn thu đả am i. Giá tố mủ làA. 8,2. B. 10,2. C. 15,0. D. 12,3.Câu 30. Đun nóng 0,15 mol HCOOCH3 trong dung ch NaOH (d )ư khi ph nả ngứ yả ra hoàn toàn thu cượ HCOONa. Giá tố làủA. 8,2. B. 6,8. C. 10,2. D. 13,6.Câu 31. Đun 12 gam axit axetic 13,8 gam etanol (có Hớ2 SO4 làm xúc tác) khi ph ng tr ng tháiặ ạcân ng, thu 11 gam este. Hi su ph ng este hóa làằ ượ ứA. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75%Câu 32. Cho gam este axit cacboxylic no ch và ancol no ch ph ng 100 ml dungộ ớd ch NaOH 1M. Tên este đó làị ủA. etyl axetat. B. propyl fomiat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat.Câu 33. Thu phân hoàn toàn 11,44 gam este no, ch c, ch 100ml dung ch NaOH 1,3M (v thuỷ ủđ 5,98 gam ancol Y. Tên làượ ủA. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetatCâu 34. cháy hoàn toàn 7,8 gam este thu 11,44 gam COố ượ2 và 4,68 gam H2 O. Công th phân este làứ ủA. C4 H8 O4 B. C4 H8 O2 C. C2 H4 O2 D. C3 H6 O2Câu 35. Axit nào sau đây là axit béo?A. Axit fomic. B. Axit oleic. C. Axit acrylic. D. Axit axetic.Câu 36. Ch béo là trieste axit béo iấ ớA. etylen glicol. B. glixerol. C. etanol. D. phenol.Câu 37. Cho glixerol ph ng axit béo Cả ồ17 H35 COOH và C15 H31 COOH, lo trieste ra iố ượ ốđa làA. 6. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 38. Khi thu phân ch béo trong môi tr ng ki thì thu mu axit béo vàỷ ườ ượ ủA. phenol. B. glixerol. C. ancol ch c. D. este ch c.ơ ứCâu 39. Khi xà phòng hóa triolein ta thu ph làượ ẩA. C15 H31 COONa và etanol. B. C17 H35 COOH và glixerol.C. C15 H31 COONa và glixerol. D. C17 H33 COONa và glixerol.Câu 40. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam ch béo 0,06 mol NaOH. Cô dung ch sau ph ng thu ứđ kh ng xà phòng làượ ượA. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.CACBOHIĐRATCâu 1. Ch thu lo cacbohiđrat làấ ạA. xenluloz .ơ B. glixerol. C. protein. D. poli(vinyl clorua).Câu 2. Glucoz thu lo iơ ạA. đisaccarit. B. polisaccarit. C. monosaccarit. D. polime.Câu 3. Tinh thu lo iộ ạA. polisaccarit. B. đisaccarit. C. lipit. D. monosaccarit.Câu 4. ng phân glucoz làồ ơA. fructoz B. xenluloz C. saccaroz D. mantoz .ơCâu 5. ng phân saccaroz làồ ơA. fructoz B. mantoz C. xenluloz D. glucoz .ơCâu 6. Ch có ch nguyên cacbon trong phân làấ ửA. glixerol. B. glucoz C. etanol. D. saccaroz .ơCâu 7. Công th phân saccaroz làứ ơA. C6 H12O6 B. C12 H22O11 C. C3 H6O2 D. C6 H7 N.Câu 8. glucoz và fructoz trong phân saccaroz liên nhau qua nguyên tố ửA. oxi. B. ni .ơ C. đro. D. cacbon.Câu 9. Trong dd, saccarozơ ph ng Cu(OH)ả ớ2 cho dd àuA. xanh lam. B. tí C. vàng. D. nâu .ỏCâu 10. Dãy các dung ch tác ng Cu(OH)ồ ớ2 làA. glucoz glixerol, ancol etylic.ơ B. glucoz andehit fomic, natri axetat.ơC. glucoz glixerol, axit axetic.ơ D. glucoz glixerol, natri axetat.ơCâu 11. ch ng minh trong phân glucoz có nhi nhóm hiđroxyl, ng ta cho dung ch glucoz ph ng ườ ứv i.ớA. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. AgNO3 trong dung ch NHị3 đun nóng.C. Cu(OH)2 nhi th ng.ở ườ D. kim lo Na.ạCâu 12. Phát uể nào sau đây đúng?A. Cacbohiđrat là nh ng ch hữ cơ c.ứB. Ch béo là trieấ glixerol axit béo.C. Xà phòng là natri ho kali cố axit axetic.D. Glucoz là ng phân saccaroz .ơ ơCâu 13. Saccaroz và glucoz cóơ ềA. ph ng dd NaCl.ả ớB. ph ng thu phân trong môi tr ng axit.ả ườC. ph ng Cu(OH)ả ớ2 nhi th ng thành dung ch xanh lam.ở ườ ịD. ph ng AgNOả ớ3 trong dd NH3 đun nóng.Câu 14 Glucoz và fructozơ ơA .Đ dung ch màu xanh lam khi tác ng Cu(OH)ề ượ ớ2B .Đ có nhóm ch CHO trong phân .ề ửC .Là hai ng thù hình cùng ch t.ạ ấD .Đ ch ng ch .ề ởCâu 15 Glucoz KHÔNG tác ng iụ .Cu(OH)2 .Dung ch AgNOị3 trong NH3 .Dung ch NaOH .N brom.ướCâu 16 Phát bi nào sau đây là đúng ?ể .Fructoz có ph ng tráng c, ch ng phân Fructoz có nhóm ch CHO.ơ .Thu phân xenluloz thu glucoz .ỷ ượ ơC .Thu phân tinh thu Fructoz và glucoz .ỷ ượ .C xenluloz và tinh có ph ng tráng c.ả ạCâu 17 Trong nh ng nh xét sau đây, nh xét nào đúng .Saccaroz coi là đo ch tinh t.ơ ượ .Tinh và xenluloz là polisaccarit, ch khác nhau glucoz .ộ .Glucoz và saccaroz là ng phân nhauơ .Khi thu phân cùng, tinh và xenluloz cho glucoz .ỷ ơCâu 18. Dãy các ch nào sau đây có ph ng thu phân trong môi tr ng axit?ấ ườA. Tinh t, xenluloz glucoz .ộ B. Tinh t, xenluloz fructoz .ộ ơC. Tinh t, xenluloz saccaroz .ộ D. Tinh t, saccaroz fructozộ ơCâu 19. Trong đi ki thích glucoz lên men thành khí COề ạ2 vàA. C2 H5 OH. B. CH3 COOH. C. HCOOH. D. CH3 CHO.Câu 20. Ch ph ng AgNOấ ượ ớ3 trong dd NH3 đun nóng ra kim lo Ag làạ ạA. glucoz B. saccaroz C. xenluloz D. tinh t.ộCâu 21. ch khi th phân trong môi tr ng axit, đun nóng ườ không ra glucoz Ch đó làạ ấA. saccaroz B. tinh t. C. xenluloz D. protein.Câu 22. Đun nóng tinh trong dd axit vô loãng thu cộ ượA. glucoz B. etyl axetat. C. xenluloz D. glixerol.Câu 23. Dãy các ch không tham gia ph ng tráng lạ :A. axit fo c, đehit fo c, glucoz .ơ B. fructoz tinh t,ơ an ehit c.C. saccaro tinh bơ t, xenlulo .ơ D. anđehit xetic, ru xenluloơ .ơCâu 24 Cho dãy các ch t: glucoz xenluloz metyl axetat, metylamin. ch trong dãy tham gia ph ng tráng ạlàA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 25. Cho gam glucoz ph ng hoàn toàn ng dung ch AgNOơ ượ ị3 trong NH3 (đun nóng), thu 43,2ượgam Ag. Giá tr làị ủA. 18,0. B. 16,2. C. 9,0. D. 36,0.Câu 26. Cho gam glucoz ph ng hoàn toàn ng dung ch AgNOơ ượ ị3 trong NH3 (đun nóng), thu 21,6ượgam Ag. Giá tr làị ủA. 36,0. B. 16,2. C. 9,0. D. 18,0.Câu 27. Đun nóng dd ch 27 gam glucoz ng dung ch AgNOứ ượ ị3 trong NH3 khi ph ng ra hoàn ảtoàn thu gam Ag. Giá tr là:ượ ủA. 21,6. B. 32,4. C. 16,2. D. 10,8.Câu 28. Cho 50ml dung ch glucoz ch rõ ng tác ng ng AgNOị ượ ư3 trong dung ch NHị3 thuđ 2,16 gam a. ng mol (ho mol/l) dung ch glucoz đã dùng là ượ ơA. 0,20M B. 0,01M C. 0,02M D. 0,10MCâu 29. Khi lên men 360 gam glucoz hi su 100%, kh ng ancol etylic thu làơ ượ ượA. 184 gam. B. 92 gam. 276 gam. D. 138 gam.Câu 30. Lên men dung ch ch 300 gam glucoz thu 92 gam ancol etylic. Hi su quá trình lên men thànhị ượ ạancol etylic là:A 60% 40% 80% 54%Câu 31. Th phân 324 gam tinh hi su ph ng là 75%, kh ng glucoz thu là ượ ượA. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam.Câu 32 Lên men 90 kg glucoz thu lít ancol etylic (D 0,8 g/ml) hi su quá trình lên men là 80%.ơ ượ ủGiá tr làị ủA 71,9 46,0 23,0 57,5Câu 33. 16,20 xenluloz ng ta xu xenluloz trinitrat (bi hi su ph ng tính theo ườ ượ ứxenluloz là 90%). Giá tr làị ủA. 33,00 B. 29,70 C. 25,46 D. 26,73Câu 34. Xenluloz trinitrat đi ch xenluloz và axit nitric có xúc tác axit sunfuric c, nóng. có 29,7 kgơ ượ ểXenluloz trinitrat dung ch ch kg axit nitric (hi su ph ng 90%). Giá tr làơ ịA. 30 42 C. 21 D. 10Câu 35. Th tích dung ch HNOể ị3 67,5% (kh ng riêng là 1,5 g/ml) dùng tác ng xenluloz thành ượ ạ89,1 kg xenluloz trinitrat là (bi ng HNOơ ượ3 hao là 20%)ị ụA. 70 lit B. 49 lit C. 81 lit D. 55 litAMIN AMINO AXIT PROTEINCâu 1: ng phân amin có công th phân Cố ử2 H7 làA. 4. B. 3. C. 2. D. 5.Câu 2: ng phân amin có công th phân Cố ử3 H9 làA. 4. B. 3. C. 2. D. 5.Câu 3: ng phân amin có công th phân Cố ử4 H11 làA. 5. B. 7. C. 6. D. 8.Câu 4: Có bao nhiêu amin ch vòng benzen có cùng công th phân Cứ ử7 H9 ?A. amin. B. amin. C. amin. D. amin. Câu 5: Trong các ch sau, ch nào là amin 2?ấ ậA. H2 N-[CH2 ]6 –NH2 B. CH3 –CH(CH3 )–NH2 C. CH3 –NH–CH3 D. C6 H5 NH2Câu 6: Dãy các ch tác ng dung ch NaOH là:ụ ịA. etyl axetat, ala in, axit etic. B. etanol, fructoz etyla n.C. glixerol, glyxin, anilin. D. etyl axetat, uco etanol.ơCâu 7: Ch làm gi quỳ tím chuy thành màu xanh làấ ểA. C2 H5 OH. B. CH3 NH2 C. C6 H5 NH2 D. NaCl.Câu 8: Ch không có kh năng làm xanh quỳ tím làả ướA. Anilin B. Natri hiđroxit. C. Natri axetat. D. Amoniac.Câu 9: Dung ch metylamin trong làmị ướA. quì tím không màu. B. quì tím hóa xanh.C. phenolphtalein hoá xanh. D. phenolphtalein không màu.ổCâu 10: Dãy các ch làm gi quỳ tím chuy sang màu xanh là:ồ ểA. anilin, metyl amin. B. metyl amin, natri hiđroxit.C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. điphenyl min, amoniacCâu 11: Cho dãy các ch t: Cấ2 H5 NH2 CH3 NH2 NH3 C6 H5 NH2 (anilin). Ch trong dãy có baz nh làấ ấA. C6 H5 NH2 B. CH3 NH2 C. C2 H5 NH2 D. NH3 .Câu 12: Nh vài gi brom vào dung ch anilin, th xu hi màuỏ ướ ủA. B. xanh. C. tr ng. D. tím.Câu 13: Anilin (C6 H5 NH2 và phenol (C6 H5 OH) có ph ng iề ớA. dung ch NaCl. B. dung ch HCl. C. Brướ2 D. dung ch NaOH.ịCâu 14. Dãy các ch theo chi tính baz gi trái sang ph là ượ ảA. CH3 NH2 NH3 C6 H5 NH2 B. CH3 NH2 C6 H5 NH2 NH3 C. C6 H5 NH2 NH3 CH3 NH2 D. NH3 CH3 NH2 C6 H5 NH2 Câu 15: Cho 9,3 gam anilin tác ng axit HCl. Kh ng mu thu là ượ ượA. 11,95 gam. B. 12,95 gam. C. 12,59 gam. D. 11,85 gam.Câu 16: Cho 5,9 gam isopropylamin tác ng axit HCl. Kh ng mu thu là ượ ượA. 8,15 gam. B. 9,65 gam. C. 8,10 gam. D. 9,55 gam.Câu 17: Cho anilin tác ng dung ch HCl thu 38,85 gam mu i. ượ Kh ng anilin đã ph ng làố ượ A. 18,6g B. 9,3g C. 37,2g D. 27,9g.Câu 18: Trung hòa 11,8 gam amin ch 200 ml dung ch HCl 1M. Công th phân làộ A. C2 H5 B. CH5 C. C3 H9 D. C2 H7 NCâu 19: trung hòa 20 gam dung ch amin ch ng 22,5% dùng 100 ml dung ch HClể ị1M. Công th phân là ủA. C2 H7 B. CH5 C. C3 H5 D. C3 H7 NCâu 20: Cho gam Anilin tác ng dung ch Brụ ị2 thu 9,9 gam a. Giá tr đã dùng làượ ịA. 0,93 gam B. 2,79 gam C. 1,86 gam D. 3,72 gamCâu 21: Th tích brom 3% (d 1,3g/ml) dùng đi ch 4,4 gam 2,4,6 tribrom anilin làể ướ ủA. 164,1ml. B. 49,23ml. 146,1ml. D. 16,41ml.Câu 22: Cho 4,5 gam etylamin tác ng axit HCl. Kh ng mu thu là ượ ượA. 7,65 gam. B. 8,15 gam. C. 8,10 gam. D. 0,85 gam.Câu 23: Amino axit là ch trong phân tợ ửA. ch nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. ch ch nhóm amino.ỉ ứC. ch ch nhóm cacboxyl. D. ch ch nit ho cacbon.ỉ ặCâu 24: ng phân amino axit có cùng công th phân Cố ử3 H7 O2 là A. 3. B. C. 2. D. 1. Câu 25: ng phân amino axit có cùng công th phân Cố ử4 H9 O2 là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 26: Trong các tên đây, tên nào ướ không phù ch CHợ ấ3 –CH(NH2 )–COOH A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit -aminopropionic. C. Anilin. D. Alanin. Câu 27: ch ng minh aminoaxit là ch ng tính ta có th dùng ph ng ch này iể ưỡ ượ ớA. dung ch KOH và dung ch HCl. B. dung ch NaOH và dung ch NHị ị3 .C. dung ch HCl và dung ch Naị ị2 SO4 D. dung ch KOH và CuO.ịCâu 28: Cho các ph ng: Hả ứ2 N-CH2 -COOH HCl H3 +-CH2 -COOH Cl -. H2 N-CH2 -COOH NaOH H2 N-CH2 -COONa H2 O. Hai ph ng trên ch ng axit aminoaxeticả ỏA. ch có tính axit. B. ch có tính baz .ỉ ơC. có tính oxi hóa và tính kh D. có tính ch ng tính.ấ ưỡCâu 29: Ch ph ng các dung ch: NaOH, HCl là ượ ịA. C2 H6 B. H2 N-CH2 -COOH. C. CH3 COOH. D. C2 H5 OH. Câu 30: Ch nào sau đây tác ng Hấ ượ ớ2 NCH2 COOH, tác ng CHừ ượ ớ3 NH2 ?A. NaCl. B. HCl. C. CH3 OH. D. NaOH.Câu 31: Ch tham gia ph ng trùng ng ng làấ ưA. C2 H5 OH. B. CH2 CHCOOH. C. H2 NCH2 COOH. D. CH3 COOH.Câu 32: Dung ch ch nào trong các ch đây ướ không làm màu quỳ tím ?ổ A. CH3 NH2 B. NH2 CH2 COOH C. HOOCCH2 CH2 CH(NH2 )COOH. D. CH3 COONa.Câu 33: phân bi dung ch Hể ị2 NCH2 COOH, CH3 COOH và C2 H5 NH2 ch dùng thu th là ửA. dung ch NaOH. B. dung ch HCl. C. natri kim lo i. D. quỳ tím. Câu 34: Cho dãy các ch t: Cấ6 H5 NH2 (anilin), H2 NCH2 COOH, CH3 CH2 COOH, CH3 CH2 CH2 NH2 C6 H5 OH (phenol). ốch trong dãy tác ng dung ch HCl làấ ượ ịA. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 35 Cho dãy các C2 H5 OH, H2 NCH2 OOH, H3 OOH, H3 OO C2 H5 Số ch tấ trong dãy ph ng đả dd NaOH làớA. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 36: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic ph ng dung ch HCl. Sau ph ng, kh ng mu thu là ượ ượA. 43,00 gam. B. 44,00 gam. C. 11,05 gam. D. 11,15 gam.Câu 37: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic ph ng dung ch NaOH. Sau ph ng, kh ng mu thu cả ượ ượlà A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 7,9 gam. D. 9,7 gam.Câu 38: Cho gam alanin ph ng dung ch NaOH. Sau ph ng, kh ng mu thu 11,1 gam.ả ượ ượGiá tr đã dùng là ịA. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 8,9 gam. D. 7,5 gam.Câu 39. Cho 0,1 mol axit glutamic ph ng ml dd NaOH 1M. Giá tr làả ủA. 300. B. 400. C. 200. D. 100.Câu 40: Cho 3,75 ino axit tác ngụ aừ tế iớ dd NaOH thu đư 4,85 gam uố i. Công th làứ ủA. H2 H2 H2 COOH. B. H2 CH(CH3 COOH.C. H2 H2 COOH. D. H2 H2 H2 H2 COOH.Câu 41: Trong phân aminoaxit có nhóm amino và nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam tác ng ớdung ch NaOH, cô dung ch sau ph ng thu 19,4 gam mu khan. Công th làị ượ ủA. H2 NC3 H6 COOH. B. H2 NCH2 COOH. C. H2 NC2 H4 COOH. D. H2 NC4 H8 COOH.Câu 42: mol amino axit tác ng mol HCl ra mu có hàm ng clo là 28,287% Công ượth là ủA. CH3 -CH(NH2 )–COOH B. H2 N-CH2 -CH2 -COOH C. H2 N-CH2 -COOH D. H2 N-CH2 -CH(NH2 )-COOH Câu 43: 0,01 mol aminoaxit (A) ph ng 40 ml dung ch NaOH 0,25M. khác 1,5 gam aminoaxit ặ(A) ph ng 80 ml dung ch NaOH 0,25M. Kh ng phân là ượ ủA. 150. B. 75. C. 105. D. 89.Câu 44: 0,01 mol aminoaxit (A) tác ng 50 ml dung ch HCl 0,2M. Cô dung ch sau ph ng cụ ượ1,835 gam mu khan. Kh ng phân là ượ ủA. 89. B. 103. C. 117. D. 147.Câu 45: α- amino axit ch ch nhóm amino và nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam tác ng HCl thuộ ưđ 15,06 gam mu i. Tên là ượ ủA. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. glixinCâu 46: Khi trùng ng ng 13,1 axit aminocaproic hi su 80%, ngoài aminoaxit còn ng ta thu mớ ườ ượgam polime và 1,44 c. Giá tr là ướ A. 10,41 B. 9,04 C. 11,02 D. 8,43Câu 47: ch khi thu phân trong môi tr ng axit, đun nóng ườ không ra glucoz Ch đó làạ ấA. saccaroz B. xenluloz C. tinh t.ộ D. protein.Câu 48: Tripeptit là ch A. mà phân có liên peptit. B. có liên peptit mà phân có amino axit gi ng ốnhau. C. có liên peptit mà phân có amino axit khác nhau.ế ốD. có liên peptit mà phân có -amino axit.Câu 49: Trong các ch đây, ch nào là đipeptit ?ấ ướ ấA. H2 N-CH2 -CO-NH-CH2 -CH2 -COOH. B. H2 N-CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-COOH.C. H2 N-CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-CO-NH-CH2 -COOH.D. H2 N-CH(CH3 )-CO-NH-CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-COOHCâu 50: Có bao nhiêu tripeptit mà phân ch amino axit khác nhau?ử A. ch t. B. ch t. C. ch t. D. ch t. ấCâu 51: ng phân tripeptit thành glyxin và alanin làố ừA. 8. B. 6. C. 5. D. 4.Câu 52: đipeptit ra glyxin và alanin làố ợA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 53: ph cu cùng quá trình th phân các protein gi nh ch xúc tác thích làả ợA. -aminoaxit. B. -ami noaxit. C. axit cacboxylic. D. este.Câu 54: Cho lòng tr ng tr ng vào Cu(OH)ắ ứ2 th xu hi màuấ ệA. B. đen. C. tím. D. vàng.Câu 55: Trong ôi trư ng kiề trip ptit tác ng Cu(OH)ụ ớ2 cho cợ àuA. tí B. vàng. C. .ỏ D. xanh.POLIMECâu 1. Quá trình nhi phân nh (monome) nhau thành phân (polime) ng th gi phóng ảnh ng phân là ph ngữ ướ ượ ứA. trao i. B. nhi phân. C. trùng p. D. trùng ng ng.ưCâu 2. Poli nào sau đây thu lộ poliạ ng p?ổ ợA. Tinh t.ộ B. Polietile C. D. Xenluloz .ơCâu 3. Cho các polime polietilen, xenluloz polipeptit, tinh t, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polime ng ổh làợ .Polietilen, xenluloz nilon-6, nilon-6,6.ơ .Polietilen, polibutaddien, nilon-6, nilon-6,6. .Polietilen, tinh t, nilon-6, nilon-6,6.ộ .Polietilen, nilon-6,6, xenluloz .ơCâu 4. Ch tham gia ph ng trùng làấ ợA. toluen. B. etan. C. propan. D. vinyl clorua.Câu 5. Cho dãy các ch t: CHấ2 =CHCl, CH2 =CH2 CH2 =CH–CH=CH2 H2 NCH2 COOH. ch trong dãy có kh năng ảtham gia ph ng trùng làả ợA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 6. Poli(vinyl clorua) (PVC) đi ch vinyl clorua ng ph ngượ ứA. trùng ng ng.ư B. axit baz C. trao i. D. trùng p.ợCâu 7. Polime dùng ch thu tinh (plexiglas) để đi ch ng ph ng trùng pượ ợA. CH2 =C(CH3 )COOCH3 B. CH2 =CHCOOCH3 .C. C6 H5 CH=CH2 D. CH3 COOCH=CH2 .Câu 8. Công th polietilen làứ ủA. (-CF2 -CF2 -)-n B. (-CH2 -CH=CH-CH2 -)-n .C. (-CH2 -CH2 -)-n D. (-CH2 -CHCl-)-n.Câu 9. Tên polime có công th -(-CHọ ứ2 -CH2 -)-n làA. poli(metyl metacrylat). B. polivinyl clorua. C. polistiren. D. polietilen.Câu 10. Poli(vinyl clorua) có công th làứA. (-CH2 -CHBr-)-n B. (-CH2 -CHCl-)-n C. (-CH2 -CHF-)-n D. (-CH2 -CH2 -)-n .Câu 10. Ch tham gia ph ng trùng ra polime làấ ạA. CH3 -CH3 B. CH3 -CH2 -CH3 C. CH3 -CH2 -Cl. D. CH2 =CH-CH3 .Câu 11. Ch có th trùng ra polime làấ ạA. CH3 OH. B. HCOOCH3 C. CH3 COOH. D. CH2 =CHCOOH.Câu 12. thamấ gia ph ng trùng thành poliạ làA. H2 =CH–Cl. B. H3 –CH3 C. H3 –CH2 –OH. D. H3 –C H2 –C H3 .Câu 13. Polietilen đi ch ng ph ng trùng pượ ợA. CH CH. B. CH2 =CHCl. C. CH2 =CH2 D. CH2 =CHCH3 .Câu 14. Trùng etilen thu ph làợ ượ ẩA. poli(vinyl clorua) (PVC). B. poli(metyl metacrylat).C. poli(phenol-fomanđehit) (PPF). D. polietilen (PE).Câu 15. Ch tham gia ph ng trùng thành polibuta-1,3-đien làấ ạA. CH2 =CH–CH=CH2 B. CH2 =CH–CH3 C. CH2 =CHCl. D. CH2 =CH2.Câu 16. xu xenluloz làơ ượ ơA. capron. B. visco. C. nilon-6,6. D. m.ơ ằCâu 17. Polime thu lo thiên nhiên làộ ơA. nitron. B. m. C. visco. D. nilon-6,6.ơCâu 18. nào sau ây không tham gia ph ng trùng p?ả ợA. H3 H3 B. H2 CH CH H2 .C. H2 CH Cl. D. H2 H2 .Câu 19 Polime nào sau đây ng ng ph ng trùng ?ượ .Poli(vinyl clorua) .Polisaccarit .Protein .Nilon-6,6.Câu 20. Cho các polime sau: (-CH2 CH2 -)n (- CH2 CH=CH- CH2 -)n (- NH-CH2 -CO-)n .Công th các monomeứ ủđ khi trùng ho trùng ng ng ra các polime trên là ượA. CH2 =CHCl, CH3 -CH=CH-CH3 CH3 CH(NH2 )- COOH. B. CH2 =CH2 CH2 =CH-CH= CH2 NH2 CH2 COOH. C. CH2 =CH2 CH3 CH=C= CH2 NH2 CH2 COOH. D. CH2 =CH2 CH3 CH=CH-CH3 NH2 CH2 CH2 COOH. Câu 21. Poli nào sau đây thu lộ poliạ ng hổ p?A. Polietile B. C. Tinh t.ộ D. visco.ơCâu 22: Polime đi ch ng ph ng trùng ng ng làượ ưA. nilon-6,6. B. poli(metyl metacrylat). C. polietilen. D. poli(vinyl clorua).Câu 23. Ch tham gia ph ng trùng ng ng làấ ưA. CH2 CHCOOH. B. C2 H5 OH. C. H2 NCH2 COOH. D. CH3 COOH.Câu 24. Poli đư ng ng ph ng trùng ng ng làổ ưA. poli(etylen-terephtalat). B. poli(vinyl clorua). C. poliac il nit in. D. polietile .Câu 25. Trong các lo sau: ơ(1) [-NH-(CH2 )6 -NH-OC-(CH2 )4 -CO-]n (2) [-NH-(CH2 )5 -CO-]n (3) [C6 H7 O2 (OOC-CH3 )3 ]n poliamit là ơA. (1),(2). B. (1), (2), (3). C. (3). D. (2), (3). Câu 26. Nilon–6,6 thu lo iộ ạA. axetat. B. poliamit. C. polieste. D. visco.ơCâu 27: nào sau đây thu lo bán ng (t nhân o) ?ơ ạA. m. B. nilon-6,6. C. visco. D. Bông.Câu 28. nilon 6,6 đi ch ng ph ng trùng ng ng gi hexametylenđiamin iơ ượ ớA. HOOC-(CH2 )2 -CH(NH2 )-COOH. B. HOOC-(CH2 )4 -COOH C. H2 N-(CH2 )6 -NH2 D. H2 N-(CH2 )5 -COOH.Câu 29. Phân kh trung bình PVC là 750000. polime hoá PVC làệ ủA. 12.000 B. 15.000 C. 24.000 D. 25.000 Câu 30. Kh ng đo ch nilon-6,6 là 27346 đvC và đo ch capron là 17176 đvC. Số ượ ốl ng xích trong đo ch nilon-6,6 và capron nêu trên làượ ượA. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114.Đ NG KIM LO IẠ ƯƠ ẠCâu 1. Nguyên Al có 13, hình Al làử ủA. 1s 22s 22p 63s 23p 1. B. 1s 22s 22p 63s 3. C. 1s 22s 22p 63s 23p 3. D. 1s 22s 22p 63s 23p 2.Câu Cho hình electron: 1sấ 22s 22p 6. Dãy nào sau đây các nguyên và ion có hình electron nh trên ?ồ ưA .K +, Cl, Ar. .Li +, Br, Ne. .Na +, Cl, Ar. .Na +, -, Ne.Câu 3. Nguyên Fe có 26, hình Fe làử ủA. [Ar 3d 4s 2. B. [Ar 4s 13d 7. C. [Ar 3d 4s 1. D. [Ar 4s 23d 6.Câu 4. Nguyên Cr có 24, hình Cr làử ủA. [Ar 3d 4s 2. B. [Ar 4s 23d 4. C. [Ar 3d 4s 1. D. [Ar 4s 13d 5.Câu Kim lo khác nhau có đi n, nhi khác nhau. khác nhau đó quy nh iạ ượ ởA .Kh ng riêng khác nhau.ố ượ .Ki ng tinh th khác nhau.ể ểC .M electron do khác nhau.ậ .M ion ng khác nhau.ậ ươCâu 6. Kim lo nào sau đây có ng nh trong các kim lo i?ạ A. Vonfam. B. Crom C. tắ D. ngồCâu 7. Kim lo nào sau đây có nhi nóng ch cao nh trong các kim lo i?ạ A. Vonfam. B. t. C. ng. D. m.ẽCâu 8. Kim lo nào sau đây nh nh có kh ng riêng nh nh trong các kim lo ?ạ ượ A. Natri B. Liti C. Kali D. RubidiCâu 9. Cho dãy các kim lo i: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. kim lo trong dãy ph ng dung ch HCl là ượ ịA. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 10. Cho ph ng: Al HNOả ứ3 ¾¾® Al(NO3 )3 NO H2 O. a, b, c, d, là các nguyên, ốgi n. ng (a b) ngổ A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.Câu 11. Dãy các kim lo ph ng nhi th ng ra dung ch có môi tr ng ki làồ ướ ườ ườ ềA. Na, Ba, K. B. Be, Na, Ca. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K.Câu 12. Hai kim lo Al và Cu ph ng dung chạ ượ ịA. NaCl loãng. B. H2 SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãngCâu 13. tác ng hoàn toàn hai kim lo Cu và Zn, ta có th dùng ng dung chể ượ ịA. HCl. B. AlCl3 C. AgNO3 D. CuSO4 .Câu 14. Dãy nào sau đây ch các ch tác ng dung ch HCl, tác ng dung chỉ ượ ượ ịAgNO3 A. Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO C. Fe, Ni, Sn D. Hg, Na, CaCâu 15 Th ngân bay và c. ch ng may nhi th ngân thì dùng ch nào trong các ch ấsau kh th ngân ?ể t. huỳnh.ộ than. c.ướCâu 16. Cho kim lo tác ng Clạ ớ2 mu X; cho kim lo tác ng dung ch HCl mu Y.ượ ượ ốN cho kim lo tác ng dung ch mu ta cũng mu Y. Kim lo có th làế ượ ểA. Mg B. Al C. Zn D. FeCâu 17 Có kim lo là Mg, Ba, Al, Fe, Ag. ch dùng thêm dung ch Hạ ị2 SO4 loãng thì có th nh bi các ượkim lo iạA. Mg, Ba, Ag. Mg, Ba, Al. Mg, Ba, Al, Fe. Mg, Ba, Al, Fe, Ag.Câu 18 Cho 4,8 kim lo hóa tr II tan hoàn toàn trong dung ch HNOộ ị3 loãng thu 1,12 lít khí NO duy ượnh (đktc). Kim lo làấ ạA Zn. Mg. Fe. Cu.Câu 19 Cho 2,52 kim lo tác ng dung ch Hộ ị2 SO4 loãng ra 6,84 mu sunfat. Kim lo đó làạ ạA Mg. Fe. Al. Zn.Câu 20 Hòa tan 1,44 gam kim lo hóa tr II trong 150 ml dung ch Hộ ị2 SO4 0,5M. trung hòa axit trong dung ưd ch thu c, ph dùng 30 ml dung ch NaOH 1M. Kim lo đó làị ượ Ba. Ca. C. Mg. Be. Câu 21 Cho 16,2 gam kim lo có hóa tr tác ng 0,15 mol Oạ ớ2 Ch thu sau ph ng đem hòa tan ượ ứvào dung ch HCl th thoát ra 13,44 lít Hị ấ2 đktc. Kim lo làạ Fe. Al. Ca. Mg.

