Đề cương ôn thi học kì 1 môn hóa học lớp 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
BÀI TẬP TỔNG HỢP SỐ 5Câu 1: m: HCHO, CHỗ ồ3 COOH, HCOOCH3 và CH3 CH(OH)COOH. cháy hoàn toàn Xố ợc lít Oầ2 (đktc) sau ph ng thu COả ượ2 và H2 O. th sp cháy vào vôi trong 30ấ ướ ượgam a. giá tr ng ng làế ươ ứA. 7,84 lít B. 6,72 lít C. 8,40 lít D. 5,60 lítCâu 2: Axit cacboxylic hai ch (có ph trăm kh ng oxi nh 70%), và là hai ancol ngứ ượ ồđ ng ti (Mẳ ếY Mz ). cháy hoàn toàn 0,2 mol X, Y, 8,96 lít khí Oố ủ2 (đktc), thu cượ7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2 O. kh ng trong trên là:ố ượ ợA. 12,6%. B. 29,9%. C. 29,6%. D. 15,9%.Câu 3: cháy hoàn toàn este no đa ch thành axit hai ch ch và ancol ba ch cố ượ ứm ch ng oxi, toàn ph cháy vào dung ch vôi trong thu 60 gam vàạ ướ ượ ủkh ng dung ch gi 29,1 gam. Kh ng mol là:ố ượ ượ ủA. 362. B. 348. C. 350. D. 346.Câu 4: anđehit Y, axit cacboxylic và este (Z và là ng phân). cháy hoàn toàn 0,2 molỗ ốX 0,625 mol Oầ2 thu 0,525 mol COượ2 và 0,525 mol c. Cho ng ng ng có trong 0,2ướ ượ ượmol tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 đun nóng, sau ph ng gam Ag (hi uả ượ ệsu ph ng 100%). Giá tr là:ấ A. 64,8g B. 16,2g C. 32,4. D. 21,6gCâu 5: cháy hoàn toàn gam propanđial, fomanđehit, metyl fomat dùng 4,48 lítố ủO2 (đktc) thu 2,7 gam Hượ2 O. Giá tr là:ị ủA. 6,2. B. 4,3. C. 2,7. D. 5,1.Câu 6: ch có thành ph C, H, ch vòng benzen. Cho 6,9 gam vào 360 ml dung ch NaOHợ ị0,5 (d 20% so ng ph ng) ph ng hoàn toàn, thu dung ch Y. Cô thu cư ượ ượ ượm gam ch khan. khác, cháy hoàn toàn 6,9 gam 7,84 lít Oấ ủ2 (đktc), thu 15,4 gamượCO2 Bi có công th phân trùng công th gi nh t. Giá tr là:ế ủA. 11,1. B. 13,2. C. 12,3. D. 11,4Câu 7: nỗ pợ mồ axit an itic, it ar và it li oleic. trung hoà nầ 40 dung chNaOH 1M. tặ khác, tế cháy hoàn toàn gam thì thu đư 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2 O.Kh ngố ượ axit linoleic trong mủ là:ỗ ợA. 2,8 gam. B. 3,99 gam. C. 8,4 gam. D. 4,2 gam.Câu 8: HCOOH, CHỗ ồ3 COOH (t mol 1:1), CHỉ ồ3 OH, C2 H5 OH (t mol 2:3).ỉ ệL 16,96 gam tác ng 8,08 gam (có xúc tác Hấ ợ2 SO4 c) thu gam este (hi uặ ượ ệsu các ph ng este hóa ng 80%). Giá tr là:ị ủA. 12,064 gam B. 20,4352 gamC. 22,736 gam D. 17,728 gamCâu 9: Cho 27,2 gam este ch tác ng dung ch NaOH thu tỗ ượ ộmu duy nh và 11 gam hai ancol ng ng ti p. khác cháy hoàn toàn 13,6 gam nố ầ16,8 lít O2 (đktc) và thu 14,56 lít COượ2 (đktc). Tên hai este là:ọ ủA. Etylaxetat và propylaxetat. B. Metylaxetat và etylaxetatC. Metylacrylat và etylacrylat. D. Etylacrylat và propylacrylat.Câu 10: Cho 0,5 mol Cỗ ồ2 H5 OH và 0,7 mol C3 H7 OH qua Hẫ2 SO4 nóng thu gamặ ượh Y. Cho vào dung ch brom thì th có mol Brỗ ấ2 đã tham gia ph ng. Bi khi cho Na vào thìả ếkhông có khí thoát ra. Giá tr là:ị ủA. 47 B. 45,2 C. 43,4 D. 44,3Câu 11: khí và CHỗ ồ3 OH, C2 H6 C3 H8 C2 H5 -O-CH3 có kh so Hỉ ớ2 là 23. cháyốhoàn 11,5 gam trên thu lít COỗ ượ2 (đktc) và 14,4 gam H2 O. Giá tr làị :A. 13,32. B. 11,2. C. 12,32. D. 13,4.Câu 12: HCHO, CHỗ ồ3 COOH, HCOOCH3 và CH3 CH(OH)COOH. cháy hoàn toàn lítố ầO2 (đktc), th ph cháy vào ng vôi trong thu 50 gam a. ượ ướ ượ Giá tr Vị ủlà:A. 11,2. B. 16,8. C. 7,84. D. 8,40.Câu 13: Cho gam NaOH vào lít dung ch NaHCOị3 ng mol/l, thu lít dung ch X. lítồ ượ ấdung ch tác ng dung ch BaClị ị2 (d thu 11,82 gam a. khác, cho lít dung ch vàoư ượ ịdung ch CaClị2 (d đun nóng, sau khi thúc các ph ng thu 7,0 gam a. Giá tr a, mư ượ ủt ng ng làươ :A. 0,04 và 4,8. B. 0,14 và 2,4.C. 0,07 và 3,2. D. 0,08 và 4,8.Câu 14: là este ch cùng ancol no, ch và hai axit no, ch ng ng kỗ ếti p. cháy hoàn toàn 0,1 mol 6,16 lít Oế ầ2 (đktc). Đun nóng 0,1 mol 50 gam dung ch NaOH 20%ớ ịđ khi ph ng hoàn toàn, cô dung ch sau ph ng gam ch n. Giá tr là:ế ượ ủA. 15,0. B. 7,5. C. 13,5. D. 37,5.Câu 15: là HCOOH và CHỗ ồ3 COOH mol 1: 1. 21,2 gam tác ng 23 gam Cỉ ớ2 H5 OH(xúc tác H2 SO4 c, đun nóng) thu gam este (hi su este hóa 80%). Giá tr là:ặ ượ ịA. 25,92 gam. B. 23,4 gam. C. 48,8 gam. D. 40,48 gam.Câu 16: ancol A, (đ no, ch c, ch có mol ng nhau và Mỗ ằA MB ). yấ10,60 gam tác ng Na thu 2,24 lít Hụ ượ2 (đktc). khác, oxi hóa 10,60 gam ng CuO iặ ồcho toàn ph tác ng dung ch AgNOộ ị3 /NH3 thu 43,2 gam a. công th oư ượ ạphù là:ợ ớA. 4. B. 3. C. 5. D. 6.Câu 17: các ancol no, hai ch c, có ch cacbon không phân nhánh. gam qua bìnhỗ ẫđ ng CuO nung nóng sau ph ng th kh ng bình gi 9,6 gam. thoát ra kh bình cóự ượ ỏt kh so hiđro là 25. Giá tr là:ỉ ủA. 35,4. B. 20,4. C. 50,4. D. 34,8.Câu 18: eten và propen có mol là 3:2. Hiđrat hóa hoàn toàn thu ancol Yỗ ượ ợtrong đó kh ng ancol so ancol là 28:15. Thành ph ph trăm kh ng ancolỉ ượ ượ ủpropylic trong là:A. 30,00%. B. 34,88%. C. 11,63%. D. 45,63%.Câu 19: 16,2 kg xenluloz tác ng anhiđrit axetic trong đi ki thích đi ch tấ ơaxetat thu gam polime. trung hòa 1/1000 ng axit sinh ra 140 ml dung chượ ượ ịNaOH 2M. Ph trăm kh ng polime trong là:ầ ượ ộA. 17,60%. B. 20,00%. C. 22,16% D. 29,93%.Câu 20: Th phân hoàn toàn 110,75 gam ch béo trong môi tr ng axit thu 11,5 gam glixerol và nủ ườ ượ ỗh axit A, trong đó mợA mB 1. Hai axit A, là:ầ ượA. C17 H33 COOH và C17 H35 COOH.B. C17 H35 COOH và C17 H31 COOH.C. C17 H31 COOH và C17 H35 COOH. C17 H35 COOH và C17 H33 COOH.Câu 21: Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic ng CuO đun nóng thu 13,2 gam anđehit, axit, ancolằ ượ ồd và c. này tác ng Na sinh ra 3,36 lít Hư ướ ớ2 đktc. Ph trăm ancol oxi hoá là:ở ịA. 75%. B. 50%. C. 25%. D. 90%.Câu 22: Chia 18,2 gam ancol no ch thành ph ng nhau. ằ- Ph ph ng Na lít Hầ ượ2 (đktc). Ph cháy hoàn toàn ph cháy vào dung ch vôi trong th xu hi nầ ướ ệ37,5gam a, ng th khôi ng dung ch 12 gam so ban u. Giá tr Vế ượ ủA. 2,8 B. 5,04 C. 5,6 D. 2,52Câu 23: andehit X, ch ch (đ có không quá nguyên trong phânỗ ửt ). cháy hoàn toàn 0,3 mol thu 0,5 mol COử ượ2 và 0,3 mol H2 O. 0,3 mol cho tác ng iế ớAgNO3 /NH3 thì xu hi gam a. Giá tr là?ư ủA. 64,8 gam B. 127,4 gamC. 125,2 gam D. 86,4 gamCâu 24: cháy hoàn toàn 19,3 gam các amin no thu 35,2 gam COố ượ2 và 24,3 gamH2 O. cho 19,3 gam tác ng HCl gam mu i. Xác nh m?ế ượ ịA. 32,680 gam B. 37,550 gamC. 39,375 gam D. 36,645 gamCâu 25: các hidrocacbon và ancol ch cháy hoàn toàn 1,48 gam thu 3,08 gamỗ ượCO2 và 1,44 gam H2 O. 2,22 gam cho tác ng Na th thoát ra lít Hế ấ2 (đktc). Xác nh V?ịA. 0,336 lít B. 0,112 lít C. 0,168 lít D. 0,504 lítCâu 26: ancol thu cùng dãy ng ng (có mol 2:3). thu 4,84 gam COỗ ượ2và 2,88 gam H2 O. Oxi hóa nh ng CuO ph cho tham gia ph ng tráng ng thu mẹ ươ ượgam Ag, bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr nh nh là?ế ủA. 12,24 gam B. 8,64 gam C. 4,32 gam D. 10,8 gamCâu 27: anđehit và ankin (có cùng nguyên cacbon). cháy hoàn toàn 0,2 molỗ ốh M, thu ượ 13,44 lít khí CO2 đở ktc) và 6,48 gam H2 O. cho 0,1 mol tác ng iế ớl ng dung ch AgNOượ ị3 trong NH3 mol AgNOố3 ph ng làả ứA. 0,20 B. 0,14 C. 0,12 D. 0,10Câu 28: Cho hai axit cacboxylic hai ch tác ng dung ch NaOH thu dung ch ch aỗ ượ ứm gam mu i. Cho toàn ng mu thu tác ng NaOH có CaO đun nóng thuỗ ượ ượ ặđ ch và hiđrocacbon có kh so Hượ ớ2 ng 18,5. Cho toàn ch tác ng iằ ớdung ch Hị2 SO4 loãng, thu 0,4 mol COư ượ2 Giá tr làịA. 25,0. B. 61,8. C. 33,8. D. 32,4.Câu 29: axit axetic, etyl axetat và metyl axetat. Cho gam tác ng 200ỗ ớml dd NaOH 1M. khác, cháy hoàn toàn gam lít Oặ ầ2 (đktc) sau đó cho toàn nộ ảph cháy vào dd NaOH th kh ng dd tăng 40,3 gam. Giá tr là:ẩ ượ ủA. 17,36 lít B. 19,04 lít C. 19,60 lít D. 15,12 lítCâu 30: là este cùng ancol no, ch và axit no, ch ng ng ti p. cháyỗ ốhòan toàn 0,1 mol 6,16 lít Oầ2 (đktc). Đun nóng 0,1 mol 50 gam dd NaOH 20% ph úng hoànớ ảtoàn, cô dd sau ph ng thu gam ch n. Giá tr là:ồ ượ ủA. 37,5 B. 7,5 C. 15 D. 13,5.ĐÁP ÁN CHI TI ẾCâu 1:Ch đáp án Bọ các ch trong X: ng và đôi Cể ố[]+ +2 2nX COH nO nCO nH ODo đó: =2 2O COn 0,3(mol)Câu 2: Ch đáp án Ta có ngay ()® >+24.16X COOH 0,7 1,4R 90ì=ïï= ¾¾ ¾® =íï=ïî222OBTNT.oxitrongX ,Y ,ZCO OH On 0,4n 0,35 0,35(mol)n 0,45¾¾ ¾® =åBTK LX ,Y ,Zm m(C,H,O) 10,7(gam)D dàng suy ra ancol ch c: ứ+ =ì=ì ì® ®í í=¾¾ ¾® =î îîBTNT.oxia 0,2axit 0,05(mol)ancol 0,15(mol)4a 0,35N là HOOC CHế2 –COOH -® =10,7 0,05.104ROH 19,670,15ì® =íî32 5CH OH 0,1(mol)0,1.32% 29,91%C OH 0,05(mol)10,7Câu 3: Ch đáp án Chú ()()()()()()+ +® +3 22 63R COOH 2R ' OH COO ' 6H mR COOH nR ' OH Rm COO nmR 'n nmH2O ¯= =® =3 22 2CaCO CO OH On 0,6 60 (m 29,1m 4,5 0,25Do đó có 6π và vòng: -- =2 2CO X0,6 0,25n 7n 0,057BTKL: =åXm m(C,H,O) 0,6.12 0,25.2 0,05.12.16 17,3® =X17,3M 3460,05Câu 4: Ch đáp án =ìì¾¾ ¾® =ï ï®í í¾¾ ¾® =ïïîîì =ì¾¾ ¾¾® ®í í+ =îî2 22BTK LX2BTNT oxitrong XO2n 2nnCO nH Om 2m 2CO 0,525(mol)m 0,525.44 0,525.18 0,625.32 12,55H 0,525(mol)n 0,525.3 0,625.2 0,325O 0,625(mol)C aa 0,2 0,07C 2b 0,325ìí=î® =3 Ag5b 0,1250,075.CH CHO 0,125.C 12,55 0,075.2 0,15Câu 5: Ch đáp án ®ìï® =íï®î2 23 22 CO O2 2C (H O)X CH C(H O) 0,2 2,7 0,2.12 5,1(gam)C (H O)Đ làm nhanh ta hi tách ra còn Oể ướ ượ ừ2 ph ng đi vào COả ứ2Câu 6: Ch đáp án ¾¾ ¾® =® == =- -ì=ìï® ®í í= ==ïîî® =2 22BTK LH OXO6 4XH ONaOH6,9 11,2 15,4 2,72,7 15,4m 6,9 .2 .12 2,418 44C 0,35: 0,3: 0,15 7: 6: 3HO OOCHn 0,05n 0,05.2 0,1n 0,186,9 0,18.40 0,1.18 12,3gCâu 7: Ch đáp án =ì ìï ï® =í íï ï+ =î îî15 3117 3517 31C COOH a(mol)a 0,04 0,02(mol)m COOH b(mol) 16c 18b 18c 0,68 0,005(mol)32a 36b 32c 1,3 0,015(mol)C COOH c(mol)Câu 8: Ch đáp án Aììì®ïí í=ìîï î®í íì ìîï®í íï=î îî® =131123 22 2esteR COOHHCOOHXCH COOHR 8R COOH 0,32(mol)R OH 0,2(mol)CH OH OHYC OH 23,4m 0,2.0,8(8 44 23,4) 12,064(gam)Câu 9: Ch đáp án 13,6 gam X:ớ¾¾ ¾® =¾¾ ¾® =2 O2BTK LH OBTNT oxiX X13,6 0,75.32 0,65.44 0,52n 0,75.2 0,65.2 0,5 0,15V 27,2 gam X:ớì= ®íî= =3X2 5XCH OH11n 0,3 ROH 36,67 19,67C OH0,327,2M RCOOR 270,3Câu 10: Ch đáp án =ììï®í í-= =îïî¾¾ ¾® =2 22Br anken O2 53 7ete OBTKLn 1(mol)0,5(mol) OHX1,2 10,7(mol) OHn 0,1 0,1(mol)20,5.46 0,7.60 1,1.18 45,2(gam)Câu 11: Ch đáp án Cọ +ì= =ï= =íï=în 2n 22hhC COH O11,5n 0,2546M 46 0,8 0,25 0,55 12,32lÝtn 0,8Câu 12: Ch đáp án Aọ ()¯+ += =2 22 2nO COCH nO nCO nH On 0,5(mol)Câu 13: Ch đáp án =32 BaCO1 lit BaCl 0,06ìïï+ ¾¾® =íïïîå03t2 2CaCO 0,061 lit CaCl Ca(HCO CaCO CO 0,080,01--+ì® =ïïíïïî23 NaOH3CO 0,12 0,12 4,82 lit HCO 0,02Na 0,26® =å0,16C 0,16 0,082Câu 14: Ch đáp án C-ì+ +ï® =íïîììï ï® =í íï=ïîîn 2n 233n 2C nCO nH On 2,520,1 0,275RCOOCH0,1: RCOONa0,1 0,25NaOH 13,50,15: NaOHR 8Câu 15: Ch đáp án ì= =ììï® ®í í=îîï=î2 5X3C OH21,2n 0,4HCOOHRCOOH53X XCH COOHR 8n 0,5® =estem 0,4.0,8(8 44 29) 25,92(gam)Câu 16: Ch đáp án =ìïí=ïî2H XAgn 0,1 0,2n 0,4TH1: là CH3 OH và ho 3:ượ ậ34 9CH OH 0,110,6 57 OH (2 chaát)ROH 0,1ìï® ®íïîTH2: =210,6RCH OH 14 170,2ì® ®íî2 53 7C OH 0,1X 60 OHROH 0,1Câu 17: Ch đáp án ()ì+ +ïï= =íïï= =î2 22OXsau phaûnöùnghh hhR(CH OH) 2O CHO 2H Onn 0,3 45 0,6.16 35,4(gam)2n 0,9 0,9.2.25 45Câu 18: Ch đáp án ì=ìï®í í= -îïî3 22 23 12 33 2CH CH OH 3(mol)CH CH 3(mol)X OH(b a(mol)CH CH CH 2(mol)C OH(b b(mol)+ =ì=ìï® ®í í+==îïîa 2a 0,5(mol)3.46 60a 28b 1,5(mol)60b 15Câu 19: Ch đáp án Các nhạ Trong xenlulozo có nhóm OH.ì=ì ì+ =ï® ®í í= =ïî îîì= =ï= =ï®í==î3xenluloNaOHeste(3chuïc)este(2chuïc)XL LCH COOn 0,1este(3chuïc) 0,1 0,08Xn 0,28 este(2chuïc) 3a 2b 0,28 0,02m (162 3.17 59.3).0,08 23,04m (162 2.17 59.2).0,02 4,92M 162M 59® =+ïï4,92.100% 17,6%4,92 23,04Câu 20: Ch đáp án ìï= =íïîGli beo 1241n 0,125 886 2R COOR COO® +1 17 35 17 312R 713 2C HCâu 21: Ch đáp án +ìïïï+ +íïïï- -î3 23 23 duCH CH OH CH CHO Oa aCH CH OH 2O CH COOH Ob 2b bCH CH OH 0,2 b+ =ìï®í+ =ïî2OHa 2b 0,250,5a 0,5(0,2 b) 0,15=ì® =í=îa 0,050,15H 75%b 0,10,2Câu 22: Ch đáp án ¯==ììï ï®í í=D =ïïîî- -¾¾ ¾® =222 22COH OCO OBTNT oxiO OH Hn 0,375n 0,375n 0,5m 37,5 (m 129,1 0,375.12 0,5.2 0,225n 0,225 0,112516 2Câu 23: Ch đáp án ì=ìï=ìï ï= ®í íº -=îïïî=ïî+ =+ =ìì ì® =í íº -+ =î îî22ACOH O4n 0,3C 1,67 HCHO an 0,5CH CHO bH 2n 0,3Ag: 0,2.4 0,1.2 1a 0,3 0,2m 127,4(gam)CAg COONH 0,1a 3b 0,5 0,1Câu 24: Ch đáp án ì- -¾¾ ¾® =íî¾¾ ¾® =22BTNT nitoN NH HCl2BTKLCO 0,8(mol)19,3 0,8.12 1,35.2n 0,5 nH :1,35(mol)14m 19,3 0,5.36,5 37,55(gam)Câu 25: Ch đáp án =ì- -ï¾¾ ¾® =í=ïî22COBTK LXOH On 0,07(mol)1,48 0,07.12 0,08.2n 0,03(mol)n 0,08(mol)16= =2OH H0,03n 0,015(mol)2= =2H0,015.2,22vôùi 2,22 0,0225(mol) 0,504(lit)1,48Câu 26: Ch đáp án ì® ®í íî î2 3X 12 2CO 0,11(mol) CH OHn 0,05 2,2 THH 0,16(mol) RCH OHV THớ1 mol Ag bé nh là 0,02.4 +0,03.2 0,14→ 15,12 (Lo i) ạì® =íî2 52 ancol andehit Ag2C OHTH 0,05 0,1(mol)RCH OHCâu 27: Ch đáp án ì® =º -=ììï® ®í í=º -® =îîïîº -ì® ¾¾ ¾® =íº -î32323BTNT.AgAgNOH 0,36 3,6CH CH CH aa 0,16(mol)0,2My 0,04(mol)CH CHO bCO 0,6 3CH CH CH 0,080,1M 0,08 0,02.3 0,14(mol)CH CHO 0,02Câu 28: Ch đáp án ()()()ìï® ®í= =ïî® =222 22 CORH aa(mol) COOH COONaNa CO 2a 0,4R 35 0,2. 35 67.2 33,8(gam)Câu 29: Ch đáp án th các ch ch liên và có 2O.ễ chaùyn 2n 2X nCO nH O¾¾¾® +ì= =íî¾¾ ¾® =2 22X2BTNT.oxiO OCO an 0,2(mol) 44a 18a 40,3 0,65(mol)H a0,2.2 2n 0,65.3 0,775(mol)Câu 30: Ch đáp án -ì+ ¾¾¾® +ï® =íïîì®íî= =¾¾ ¾® =3Chayn 2n 233 3NaOH CH OHBTK L3n 2X nCO nH On 2,520,1 0,275HCOOCH 0,05(mol)XCH COOCH 0,05(mol)n 0,25 0,1(mol)6,7 10 0,1.32 13,5(gam)BÀI TẬP TỔNG HỢP SỐ 6Câu 1: axit X, ancol và este (t thành và Y) ch c; trong đó mol pỗ ấhai mol Y. Bi 17,35 gam tác ng dung ch ch 0,2 mol NaOH, thu 16,4 gamầ ượmu khan và 8,05 gam ancol. Công th và là:ố ủA. HCOOH và C3 H7 OH. B. CH3 COOH và CH3 OH .C. CH3 COOH và C2 H5 OH D. HCOOH và CH3 OH .Câu 2: cháy hoàn toàn 22,2 gam CHố ồ3 COOH, CH2 CH-COOH, (COOH)2 thì thu 9ượgam H2 và lít khí CO2 đktc). cho 22,2 gam tác ng dung ch NaHCOở ị3 th yư ấthoát ra 8,96 lít CO2 đktc). Giá tr là:ở ủA. 17,92. B. 11,20. C. 15,68. D. 22,40.Câu 3: là ch có công th phân Cộ ử6 H10 O5 th mãn các ph ng trình ph ng sau: ươ 2NaOH 0t¾¾® 2Y H2 O; HCl(loãng) NaClHãy cho bi khi cho 0,15 mol tác ng Na thu bao nhiêu mol Hế ượ2 0,15 mol. 0,075 mol. 0,1 mol. 0,2 mol.Câu 4: X;Y là ch ch có nhau nguyên cacbon, thành ph ch C,H,O. Mợ ồX>MY cháy hoàn toàn 0,34 mol và cho ph cháy th vào dungố ộd ch ch 0,3 mol Ba(OH)ị ứ2 ;0,1 mol KOH sau th thu 39,4 gam a. Khi cho 0,34 mol Qấ ượ ợvào dung ch ch 0,35 mol KOH ph ng hoàn toàn,thu dung ch không còn baz kh iộ ượ ốc so nh giá tr nào sau đây?ủ ịA. 1,438 B. 2,813 C. 2,045 D. 1,956Câu 5: ch có thành ph C, H, ch vòng benzen. Cho 6,9 gam vào 360 ml dung ch NaOHợ ị0,5 (d 20% so ng ph ng) ph ng hoàn toàn, thu dung ch Y. Cô thu cư ượ ượ ượm gam ch khan. khác, cháy hoàn toàn 6,9 gam 7,84 lít Oấ ủ2 (đktc), thu 15,4 gamượCO2 Bi có công th phân trùng công th gi nh t. Giá tr là:ế ủA. 11,1. B. 13,2. C. 12,3. D. 11,4Câu 6: HCHO, CHỗ ồ3 COOH, HCOOCH3 và CH3 CH(OH)COOH. cháy hoàn toàn lítố ầO2 (đktc), th ph cháy vào ng vôi trong thu 50 gam a. ượ ướ ượ Giá tr Vị ủlà:A. 11,2. B. 16,8. C. 7,84. D. 8,40.Câu 7: Cho ancol benzylic, metanol, propenol và etilen glicol tác ng Na thu cỗ ượ1,344 lít H2 đktc). khác, cháy hoàn toàn gam thu 6,048 lít khí COở ượ2 đktc) và 5,58 gamởH2 O. Giá tr làị ủA. 6,28. B. 5,64. C. 5,78. D. 4,82.Câu 8. Nung 8,13 gam hai mu natri axit cacboxylic (m axit ch và axit haiỗ ộch c) vôi tôi xút thu 1,68 lít khí metan (đktc). Hãy cho bi cháy hoàn toàn Xứ ượ ợb ng oxi thì thu bao nhiêu gam Naằ ượ2 CO3 5,565 gam. 6,36 gam. 4,77 gam. 3,975 gam.Câu 9: Dung ch ch 0,01 mol ClHị ứ3 N-CH2 -COOH; 0,02 mol CH3 -CH(NH2 )-COOH; 0,05 mol HCOOC6 H5 .Cho dd tác ng 160 ml dd KOH 1M đun nóng ph ng ra hoàn toàn. Cô dung ch sau ph nụ ảng thu gam ch khan. Giá tr là:ứ ượ ủA .8,615gam .14,515gam .12,535gam .16,335gam.Câu 10: cháy hoàn toàn 54 gam axit fomic,axit axetic; axit acrylic,axit oxalic và axit ađipicố ồthu 39,2 lít COượ2 (đktc) và gam H2 O. khác ,khi cho 54 gam ph ng hoàn toàn ddặ ớNaHCO3 thu 21,28 lít COư ượ2 (đktc). Giá tr là:ị ủA .46,8 gam .43,2gam .23,4gam .21,6gam.Câu 11. ch có thành ph C, H, ch vòng benzen. Cho 6,9 gam vào 360 ml dung ch NaOHợ ị0,5M (d 20% so ng ph ng) ph ng hoàn toàn thu dung ch Y. Cô thu cư ượ ượ ượm gam ch khan. khác, cháy hoàn toàn 6,9 gam 7,84 lít Oấ ủ2 (đktc), thu 15,4 gamượCO2 Bi có công th phân trùng công th gi nh t. Giá tr là: ủA. 11,4 B. 11,1 C. 13,2 D. 12,3Câu 12. Cho axit no ch A, ancol ch và este đi ch và B. tỗ ượ ốcháy hoàn toàn 9,6 thu 8,64 Hỗ ượ2 và 8,96 lít khí CO2 (đktc) Bi trong thì chi 50%ế ếtheo mol. mol ancol trong 9,6 là:ố ợA. 0,075 B. 0,08 C. 0,09 D. 0,06Câu 13. cháy hoàn toàn 2,76 gam CxHyCOOH, CxHyCOOCHố ồ3 và CH3 OH thu 2,688 lítượCO2 (đktc) và 1,8 gam H2 O. khác, 2,76 gam ph ng 30 ml dung ch NaOH 1M thu cặ ượ0,96 gam CH3 OH. Công th CxHyCOOH là A. C2 H5 COOH. B. C2 H3 COOH. C. C3 H5 COOH. D. CH3 COOH.Câu 14: cháy hoàn toàn 25,3 gam RCOOH, Cố ồ2 H3 COOH, và (COOH)2 thu gam Hượ2 Ovà 15,68 lít CO2 (đktc). khác, 25,3 gam ph ng hoàn toàn NaHCOặ ớ3 thu 11,2 lítư ượ(đktc) khí CO2 .Giá tr là:ị ủA. 10,8 gam B. am C. 7,2 gam D. 8,1gamCâu 15: ch ch có công th Cợ ứx Hy O. Khi cháy hoàn toàn mol thu mol COố ượ2và mol H2 O. Bi (b c) a. Khi hidro hóa hoàn toàn 0,1 mol thì th tích Hế ể2 (đktc) là:ầA. 6,72 lit B. 4,48 lit C. 8,96 lit D. 2,24litCâu 16: khí Oồ2 và O3 kh so Hớ2 là 17,6. khí Cồ2 H4 và CH4 kh iỉ ốc so Hớ2 là 11. Th tích khí (đktc) thi dùng cháy hoàn toàn 0,044 mol nố ỗh khí là:A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 1,12 lít. D. 4,48 lít.Câu 17: ancol axit cacboxylic (đ no, ch c, ch và este ra và .Đ cháy hoàn toàn gam dùng 0,18 mol Oầ ủ2 sinh ra 0,14 mol CO2 Cho gam trên vào 500 mldung ch NaOH 0,1M đun nóng, sau khi thúc các ph ng thu dung ch ượ Cô dung ch cònl 3,68 gam ch khan. Công th là:A. C2 H5 COOH. B. HCOOH.C. C3 H7 COOH. D. CH3 COOH.Câu 18: HCOOH, CHỗ ồ3 COOH (t mol 1:1), CHỉ ồ3 OH, C2 H5 OH (t mol 2:3).ỉ ệL 16,96 gam tác ng 8,08 gam (có xúc tác Hấ ợ2 SO4 c) thu gam este (hi uặ ượ ệsu các ph ng este hóa ng 80%). Giá tr là:ị ủA. 12,064 gam B. 20,4352 gamC. 22,736 gam D. 17,728 gamCâu 19: cháy gam etyl axetat, axit acrylic và anđehit axetic cho toàn ph cháyồ ẩh th vào bình ng vôi trong thu 45 gam và kh ng bình vôi trong tăng 27ấ ướ ượ ượ ướgam. mol axit acrylic có trong gam là:A. 0,150. B. 0,100. C. 0,025. D. 0,050.Câu 20: SiHồ4 và CH4 cháy hoàn toàn ng ượ dùng 0,4 mol Oầ ủ2 ,thu ph khí ượ và gam ph Cho toàn ng ượ đi qua dung ch Ca(OH)ị2 ,ấ ưk thúc ph ng thu 15 gam a. Giá tr là:ế ượ ủA. 3. B. 15. C. 6. D. 12.Câu 21: axit no, ch và hai axit không no, ch (g hiđrocacbon ch aỗ ứm liên đôi), ti nhau trong dãy ng ng. Cho tác ng hoàn toàn 150 ml dung ch NaOH 2,0ộ ịM. trung hòa ng NaOH thêm vào 100 ml dung ch HCl 1,0 dung ch D. Cô nể ượ ượ ạc th thu 22,89 gam ch khan. khác cháy hoàn toàn cho toàn ph cháyẩ ượ ẩh th vào bình ng ng dung ch NaOH c, kh ng bình tăng thêm 26,72 gam. Ph trămấ ượ ượ ầkh ng axit không no có kh ng phân nh trong làố ượ ượ :A. 35,52% B. 40,82% C. 44,24% D. 22,78%Câu 22: hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CHỗ ồ2 =CH-CH2 OH). cháy hoàn toàn mol nố ỗh thu 40,32 lít COợ ượ2 (đktc). Đun Ni, sau th gian thu Y, có ượ ợYXd 1, 25= .D 0,1 mol qua dung ch brom th gam brom.ẫ Giá tr là:ị ủA. 12,0. B. 16,0. C. 4,0. D. 8,0.Câu 23: eten và propen có mol là 3:2. Hiđrat hóa hoàn toàn thu ancol Yỗ ượ ợtrong đó kh ng ancol so ancol là 28:15. Thành ph ph trăm kh ng ancolỉ ượ ượ ủpropylic trong là:A. 30,00%. B. 34,88%. C. 11,63%. D. 45,63%.Câu 24: Cỗ ồn H2n-1 CHO Cn H2n-1 COOH, Cn H2n-1 CH2 OH (đ ch ,n *). Cho 2,8 gam Xph ng 8,8 gam brom trong c. khác cho toàn ng trên ph ng ng dả ướ ượ ượ ưdung ch AgNOị3 trong NH3 thúc ph ng thu 2,16 gam Ag. Xác nh ph trăm kh ng aế ượ ượ ủCn H2n-1 CHO trong X?A. 26,63% B. 20.00% C. 16,42% D. 22,22%.Câu 25: cháy hoàn toàn 29,6 gam CHố ồ3 COOH, Cx Hy COOH,(COOH)2 thu 0,8 mol Hượ2 Ovà gam CO2 Cũng 29,6 gam tác ng ng NaHCOụ ượ ư3 thu 0,5 mol COượ2 Tính m?A. 44 B. 22 C. 11 D. 33Câu 26: Oxi hóa 4,16 gam ancol ch ng Oơ ằ2 (xúc tác thích p) thu 7,36 gam ph mợ ượ ẩY ancol anđehit, axit và c. Cho tác ng Na thu 2,464 lít Hồ ướ ượ2 (đktc). khác cho Yở ặtác ng dung ch AgNOụ ị3 trong NHư3 đun nóng, ph ng hoàn toàn thu gam Ag. Giá trư ượ ịc là:ủA. 8,64. B. 56,16. C. 28,08. D. 19.44.Câu 27: ancol và ph propen. dX/Hỗ ướ ủ2 23. Cho gam đi qua ngốs ng CuO (d nung nóng. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu ch cứ ượ ơvà c, kh ng ng gi 3,2 gam. Cho tác ng hoàn toàn ng dd AgNOơ ướ ượ ượ ư3 trong NH3 ,t ra 48,6 gam Ag. Ph trăm kh ng propan-1-ol trong là:ạ ượ ủA. 65,2% B. 16,3% C. 48,9% D. 83,7%

