Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề cương ôn thi học kì 1 môn hóa học lớp 12

9bc687c5fb41b770c03966774169a9a7
Gửi bởi: Võ Hoàng 16 tháng 12 2018 lúc 21:57:02 | Update: 19 giờ trước (17:38:11) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 556 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Biên So Và ng pạ Theo Sách Giáo Khoa 11 Nâng Cao2M đi các ch :ộ ........................................................................... 041. Hidrocacbon- Nhóm th Nhóm ch c.ố ................................................................... 042.1 .............................................................. ốhiđrocacbon .................................................................................................................. 042.2 .............................................................. Nhóm thế ................................................................................................................................. 042.3 .............................................................. Cacboncation ............................................................................................................................. 042.4 .............................................................. ng ồđ ngẳ .............................................................................................................................. 042.5 .............................................................. ng ồphân .............................................................................................................................. 042. hidrocacbon và tên chú ý:ộ .............................................................. 063. Hi ng mệ ................................................................................................................... 074.1 .............................................................. Khái ni mệ .............................................................................................................................. 074.2 .............................................................. ng ứd ngụ .............................................................................................................................. 084.2.1 Dùng hi ng so sánh nh các axit cệ ...................084.2.2 Dùng hi ng so sánh nh các baz .ệ .................094.2.3 đoán ph ph ng- kh năng ph ng.ự ...........................................094. Các lo ph ng chính trong hóa .ạ .................................................................. .095.1 .............................................................. Ph ảng thứ .......................................................................................................................... .095.2 .............................................................. Ph ảng ngứ ....................................................................................................................... .105.3 .............................................................. Ph ảng táchứ ......................................................................................................................... .105.4 .............................................................. Ph ảng oxi hóaứ .................................................................................................................... .105.5 .............................................................. ng ảSo sánh và phân bi ph ng th ng trong cệ ườ ……………… ....... .105. ch có nhóm ch c.ợ .................................................................................... .116.1 .............................................................. Phân lo HCHC có nhóm ch c.ạ .......................................................................................... .116.2 .............................................................. ng ảcông th ng quát HCHC quan tr ngứ ...................................................... .126.3 .............................................................. ng ảcác dãy ng ng th ng ng CTTQ công th ng quát ).ồ ườ ............ .126.4 .............................................................. Hóa tính ch chú ý:ủ .................................................................. .136.4.1 uượ ..................................................................................................................136.4.2 Phenol ................................................................................................................156.4.3 Andehit ..............................................................................................................1636.4.4 Xeton .................................................................................................................176.4.5 Axit Cacboxylic .................................................................................................176.5 .............................................................. Các ph ng pháp chính đi ch ch quan tr ng:ươ ........................... .196.5.1 uượ ..................................................................................................................196.5.2 Phenol ................................................................................................................206.5.3 Andehit ..............................................................................................................206.5.4 Xeton .................................................................................................................206.5.5 Axit cacboxylic ..................................................................................................217.0 ng toán và ph ng pháp gi trong hóa :ộ ươ ..................................................... .227.1 Ph ng oxi hóa –kh trong hóa ........................................................................... .227.1.1 ính oxi hóa nguyên cacbon (hay Nit trong phân :ố ..........227.1.2 Cân ng ph ng oxi hóa –kh trong hóa cằ ..................................................237.2 .............................................................. Bi ệlu tìm CTPT công th nguyên (công th gi nh t)ậ ...................................... 247.2.1 Ph ng pháp tách riêng nhóm ch c:ươ .........................................................................247.2.2 Ph ng pháp dùng liên ươ ..............................................................................247.3 Bi lu tìm CTPT các ki ph ng.ệ .................................................................. 257.4 ng ng nh lu toàn kh ng gi nhanh bài toán hóa .Ứ ượ ...................................................................................................................................................... 267.5 Các ph ng ra khí cho COả ả2 ho SOặ2 tác ng dung ch baz .ụ ................ 287.5.1 Các ph ng ra khi cho COả ả2 (ho SOặ2 tác ng dung ch NaOH.ụ 297.5.2 Các ph ng ra khi cho COả ả2 tác ng dung ch Ca(OH)ụ ị2 ho Ba(OH)ặ2 297.5.3 Toán tăng, gi kh ng dung ch:ề ượ ................................................. 307.5.4 Vi ph ng, đi ch .ế ....................................................................... 32BÀI PẬ .......................................................................................................................... 331. đi các ch :ộ ơ-Đa HCHC (h ch có liên ng hóa tr còn ch vô ph là liên ếion).-Ph HCHC không nhi t, bay i, cháy, th ng không tan trong c.ầ ườ ướ-T ph ng gi các HCHC th ng ch và theo nhi ng khác nhau nên thành ườ ướ ạh các ph và th ng ph dùng xúc tác.ỗ ườ ả*B ch góp chung electron trong liên ng hóa tr HCHC:ả ủ-B ch góp chung eltectron trong liên ng hóa tr là xen ph nh ng obitan (xem sáchả ữgiáo khoa 10) gi hai nguyên th năng cớ ựti u.ểCó hai ki xen ph :ể ủ+Ki xen ph tr cể xen ph này ra trên tr iự ốgi hai nhân nguyên .Liên ng hóa trữ ịhình thành ng cách xen ph tr là liên ế4 (xích ma).+Ki xen ph bênể xen ph th hi haiữ ởbên tr gi hai nhân nguyên Liênụ ửk ng hóa tr hình thành ng cách xen phế ủbên là liên .+Th tích xen ph càng n, liên càng n.ể ềXen ph liên .2. Hidrocacbon- Nhóm th Nhóm ch c.ố ứ2.1 Hidrocacbonố Là ph còn phân hidrocacbon sau khi đã đi hay nhi ềnguyên hydro. ta có hóa tr I, ta có hóa tr II, …thông th ng kí hi ườ ệlà R.Ví dụ no, hóa tr nh Metyl:(CHố ư3 -); etyl:(C2 H5 -)…còn là ankyl công th ng ổquát Cn H2n+1 ).2.2 Nhóm th :ế Là nhóm nguyên quy nh các tính ch hóa tr ng lo ch t.ử ấVí :ụ Nhóm ch các là (-OH), axit là (-COOH). ượ ủ2.3 Cacbocation: Là ion hidrocacbon, có đi tích ng nguyên cacbon tuy có th ươ ồt nh ng kém n).ạ ềVí Cation metyl CHụ3 Nguyên cacbon thi electron nên mang đi tích ng).ử ươ2.4 ng ng:ồ Hi ng các HCHC có và tính ch ng nhau, nh ng thành ph phânệ ượ ươ ầt kém nhau hay nhi nhóm (-CHử ề2 là các ch ng ng nhau, chugn1 thành ợm dãy ng ng.ộ ẳ2.5 ng phânồ Hi ng các ch có cùng công th phân nh ng có khác nhau nên ượ ạcó tính ch khác nhau là ng phân nhau.ấ ượ ủ*Các lo ng phân chính:ạ ồ-Đ ng phân ng ch cacbon do thay ng ch không có nhánh và ng ch vòng):ồ ạVí ụ- ng phân tríồ do thay trí nhóm th nhóm ch c, đôi hay ba):ổ ốVí CHụ2 =CH-CH2 -CH3 và CH3 -CH=CH-CH35(but-1-en) (but-2-en)- ng phân nhóm ch cồ do các ch có nhóm ch khác nhau).ấ ứVí CHụ3 -CH2 -OH và CH3 -O-CH3 etylic) (Dimetyl ete)ượ- ng phân hình cồ hay th Cis Trans):ậ ể* Nguyên nhân Do trong không gian khác nhau nguyên hay nhóm nguyên ắv cacbon mang đôi.ớ ố* Đi ki có ng phân hình cề :-Đi ki n: HCHC ph có ch đôi.ề ố-Đi ki Các nhóm th cùng cacbon mang đôi ph khác nhau.ề ả* Cách xác nh ng phân cis và trans:ị ồ-B 1: mang đôi, ch nhóm th n.ướ ớ-B 2: hai nhómướ ếth cùng phía -> ớd ng cis.ạ hai nhóm ếth khác phía -> ớd ng trans.ạVí :ụ*Cách vi ng ồphân ng công th phân :ứ ử-B 1: Xác nh bão hòa (Δ) và nhóm ch có th có.ướ ểĐ bão hòa (Δ): cho bi liên (n đôi, ba) ho ng ch vòng, ho hai mà ảHCHC có th có.ểCách tính giá tr (Δ): HCHC ng Cị ạx Hy Oz Nt Xu (X là halogen) ta có:2 )2x t+ -D =B ng giá tr và lo HCHC ng ng có th có )ả ươ ể6Δ Cx Hy Cx Hy Cx Hy Oz Cx Hy Nt0 Ankan no, nượ ơch c, Ete no, nứ ơch cứ no, ch cượ ứeste uượ Amin no1 Anken xicloanken Andehit, xeton,r u, ete ch noượ Axit. Este,Andehit+R u,ượandehit+este Amin không no2 Ankin, ankadien,xicloanken Andehit, xeton cóch C=C)ứ Axit, este ch aưno, andehit ch cứ4 Benzen xu tẫ ấc halogenủ Amin th mơ5 Benzen có liênk (C=C) ngoàiếvòng.Xác nh nhóm ch (có th có) :ị ể-D vào công th phân giá tr có th suy ra các nhóm ch có th có.ự ểVí ch Cụ ấx Hy Oz Nt >0 thì:ếΔ= ng liên và ng ch vòng mà HCHC có th có.ạ ểCác liên có th thu C=C); (-Cể ộº C-); (C=O); (C=N-); (-N=O), đó suy ra nhóm nh ượ ịch và đa trong HCHC.ứ ố-B 2: Vi ch cacbon có th có, ch dài nh ch th ng) ch chính ng nh t, ướ ấb ng cách nguyên cacbon ch chính nhánh ankyl).ằ ố-B 3: Thêm nói đa(đôi, ba), nhóm ch c, nhóm th vào các trí thích trên ng ch cacbon.ướ ạ-B 4: Bão hòa giá tr cacbon ng nguyên Hidro sao cho .ướ ủ3. hidrocacbon và tên chú ý:ộ ầG cố oấ tênọNo CH3 CH2 CH2 n-propylCH3 -CH- CH3 Iso- propyl (iso: nhóm –CH3 ắvào trí th ngoài ừm ch vào)ạ ế7CH3 CH2 CH- CH3 Sec- butyl (Sec: -CH3 vào ịtrí th ngoài ch ếvào CH3 CH3 –C CH3 Tert- Butyl CH3 CH3 –C –CH2 CH3 Neo -pentylKhông no CH2 =CH- VinylCH3 -CH=CH- PropenylCH2 =C CH3 Iso- propenylTh mơ C6 H5 PhenylC6 H5 –CH2 BenzylCH3 –C6 H4 p-Tolyl4. Hi ng mệ ả4.1 Khái ni m.ệHi ng (I) là phân liên gây nên do ch nh ch âm đi 2ự ủnguyên hay nhóm nguyên nhóm liên t. nói cách khác hi ng là ch chuy ểc electron trong do nhóm th hút hay electron đó).ế ặHi ng bi di ng ượ ng theo chi di chuy đôi đi dùng ướ ửchung.Ví :ụ3 53 OH Cl CH CH OH OH COOHCH NH NH® -¯® ®23 Cl Cl CHNHCH NH CH CH COOH COOH®® -N nhóm th electron, ta nói gây ra hi ng ng (+I). nhóm th hút ươ ếelectron, ta nói gây ra hi ng âm. -I).ệ ảVí ta liên -C-H) làm chu n. nguyên hay nhóm nguyên hút nh ạh thì gây hi ng âm. nguyên hay nhóm nguyên nh thì ẽgây hi ng ng.ệ ươSau đây là nhóm th gây ra hi ng th ng p:ế ườ ặ(-I): -NO2 -F -Cl -Br> -I -OH(+i): -C(CH3 )3 -CH(CH3 )2 -C2 H5 -CH3 -H84.2 ng ngỨ ụHi ng dùng gi thích và so sánh tính axit hay tính baz các ch ho dùngệ ặgi thích ch ph ng….ả ứVí :ụ So sánh tính linh ng nguyên trong nhóm (-OH) Phenol và u?ộ ượTrong khi nhóm Phenyl hút thì ankyl trong phân phía nguyên O. Do ựơ ậm trên nguyên tăng lên, phân liên trong nhóm (-OH) gi đi, tính linh ngậ ộc nguyên gi theo:ủ ảR C6 H5 HHo theo sách giáo khoa Hóa c11 nâng cao trang 231 có gi thích nh sau theo ch ng trình ươphân ban- Khoa nhiên).ọ ựVì sao phenol có axit nh ancol? Vì sao ph ng th vào nhân th phenol ởbenzen? Đó là do nh ng qua gi phenyl và nhóm hydroxyl nhả ưở ưsau:C electron ch tham gia liên nguyên oxi do cách cácặ ởelectron vòng benzen ch liên nên tham gia liên cácợ ớelectron vòng benzen làm cho electron ch chuy vào vòngủ ểbenzen. Đi đó qu sau:ề +Liên O-H tr nên phân n, làm cho nguyên linh ngế ộh n.ơ+M electron vòng benzen tăng lên, nh là trí rtho và ara( trí rtho-v trí cacbon thị ứ6 và 2, ara-cacbon th 4, eta -cacbon th và ….. xem SGK Hóa 11 nâng cao trang 187), làm ọcho ph ng th dàng so benzen và ng ng nó.ả ủ+Liên C-O tr nên ng so ancol, vì th nhóm OH phenol không th ốaxit nh nhóm OH ancolư4.2.1 Dùng hi ng so sánh nh các axit :ệ ơTrong phân axit OR H- -P do có nhóm cacbonyl || C- nên liên O- ếv phân tr nên phân nh. qu là phân RCOOH dàng phóng thích Hố +, th ểhi tính axit.ệAxit càng nh thì nó phóng thích Hữ càng Đi này ra khi trên có các nhóm th ếgây hi ng âm.ệ ảVí dụ So sánh tính axit etylic c:ủ ượ ướTrong phân etylic và ra các hi ng mử ựơ ướ ảC2 H5 –H –H qu là liên –H trong linh ng trong nên có tính axit nh ướ ượ ướ ơr u.ượVí 2ụ So sánh tính axit a:ủa) axit fomic; axit axetix; axit propionicb) axit axetic; axit monoclo axetic; axit điclo axetic.a. Trong phân axit trên ra các hi ng :ử || OH H® || || OCH H®® ®®® -9K qu là liên –H trong axit formic linh ng nh t, axit axetic và axit propionic. ếV tính axit axit formic axit axetix> axit propionic.ậ ủb. Trong các phân axit trên ra hi ng m:ử ả3 Cl CH Cl CH || || || CH H® -¯ Cl qu là liên –H trong axit điclo axetic linh ng nh axit monoclo axetic và ếaxit axetic. Do đó tính axit axit điclo axetic axit monoclo axetic axit axetic.ủ4.2.2 Dùng hi ng so sánh nh các baz .ệ ơCác amin có tính baz .ề ơTính baz càng nh thì kh năng thâu nh Hơ càng Đi này ra khi các trên ắnguyên amin là các gây hi ng ng nh.ử ươ ạVí dụ So sánh tính baz metylamin amoniac và đimetylamin.ơ ớTrong các phân amin trên ra các hi ng m:ử ả3 CH (I) (II) (III)CH NH NH NH CH®® ®® ¬K qu là đi tích âm trên nguyên (III) (I)>(II).ế ủ4.2.3 đoán ph ph ng- kh năng ph ng.ự ứD vào hút ho electron nhóm th X, ta có th đoán ph ph ng, ượ ứho kh năng ph ng ch t.ặ ấVí :ụ đoán ph ph ng ph chính ph ng: CHự ứ3 –CH =CH2 +HCl .Do CH3 là nhóm electron nên trong phân propen ra phân c: .K qu là ph cation tác nhân công vào nhóm CHế ấ2 còn ph anion tác nhân ợvào nhóm CH nh sau:ưCH3 –CH =CH2 HCl CH3 –CHCl –CH3 Ví 2ụ đoán kh năng ph ng benzen và toluen Brự ớ2 xúc tác).ộ ắTrong phân toluen, do CHử3 là nhóm electron làm tăng electron trong vòng th ơkhi ph ng th Brom ra so benzen.ế ớ5. Các lo ph ng chính trong hóa .ạ ơ5.1 Ph ng thả ếLà ph ng trong đó ho nhóm nguyên phân thay th ho ặm nhóm nguyên khác .ộ Tên Ankan Aren AnkinCH4 +Cl2 CH3 Cl +HClC ch doơ Br2 +HBrC ch ionơ HCº CH AgNO3 +3 NH3 Ag –Cº –Ag +2NH4 NO3 +NH3Th ion kim lo iế ạCác lo ph ng th th ng p:ạ ườ ặ10