Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề cương ôn tập môn hóa học lớp 12

42e6acf33ad016d843e1d5e252ff7893
Gửi bởi: Võ Hoàng 16 tháng 12 2018 lúc 21:54:38 | Update: 20 giờ trước (17:07:19) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 627 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT QU THÁI THI KỲ NĂM 2013 2014ƯỜ HÓA MÔN HÓA KH 12Ổ ỐĐ TH GIAN 60 PHÚT ỜHãy ch câu tr đúng nh trong các câu sau :ọ ốCâu Ch nào sau đây là este?ấA. HCOOH. B. CH3 CHO. C. CH3 OH. D. CH3 COOC2 H5 .Câu Metyl axetat co công th thu làư oA. CH3 COOC2 H5 B. CH3 COOCH3 .C.C2 H5 COOCH3 D.CH2 =CHCOOCH3 .Câu ng phân este ng công th phân Cố ử4 H8 O2 là A. 2. B. 3. C. D. 5.Câu ph ngấ dung dớ ch NaOH ra CHa3 COONa và C2 H5 OH làA. H3 OC H3 B. C2 H5 COOH. C. OO C2 H5 D. H3 C2 H5 .Câu Đun nong este HCOOCH3 ng dung ch NaOH, ph thu làớ ượ ượA. CH3 COONa và C2 H5 OH. B. HCOONa và CH3 OH.C HCOONa và C2 H5 OH. D. CH3 COONa và CH3 OH.Câu Ph ng gi axit ancol thành este làả ượ oA. ph ng trung hoa.ả B. ph ng ng ng .ả uC. ph ng p.ả ph ng este hoa.ả ưCâu Cho 6,0 gam HCOOCH3 ph ng dung ch NaOH (d ), đun nong. Kh lu ng mu iố ốHCOONa thu đu là ợA. 4,1 gam. B. 6,8 gam. C. 3,4 gam. D. 8,2 gam.Câu Cho 3,7 gam este no, ch c, ch tac ng dung ch KOH, thu 2,3 gam uơ ượ ượetylic. Công th este làư ủA. C2 H5 COOC2 H5 B. HCOOC2 H5 C. C2 H5 COOCH3 D.CH3 COOC2 H5 .Câu este no, ch c, ch khi chay cho 3,6 Hộ ơ2 và lít CO2 (đktc). Gia tr làị A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.Câu 10 Ph ng nào sau đây chuy glucoz và fructoz thành ph duy nh t?ả ấA. Ph ng Cu(OH)ả ớ2 0. B. Ph ng dung ch AgNOả ị3 /NH3 .C. Ph ng Hả ớ2 /Ni, 0. D. Ph ng Na.ả ớCâu 11 ng phân saccaroz làồ ơA. xenluloz .ơ B. glucoz .ơ C. fructoz .ơ D. mantoz .ơCâu 12 Ch nào sau đây tham gia ph ng trang c?ấ aA. Saccaroz .ơ B. Tinh t.ộ C. Glucozơ D. Xenluloz .ơCâu 13: Fructoz không ph ng iơ ượ ớA. H2 Ni,t 0B. Cu(OH)2 C. AgNO3 NH3 D. Dung ch bromịCâu 14: Cho 10kg glucoz ch 10% ch lên men thành ancol etylic hi su 80%. Trong qua trình ach bi n, ancol hao 5%. Kh ng ancol etylic thu là:ê ượ ượA. 4,654kg B. 4,370kg C. 3,496kg D. 5,565kgCâu 15 ng glucoz dùng ra 1,82 gam sobitol hi su 80% làượ ấA. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.Câu 16 Đun nong dung ch ch 27 gam glucoz AgNOị ớ3 trong dung ch NHị3 (d thì kh ng Ag iư ượ ốđa thu làượA. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam .Câu 17: Trong cac ch đây, ch nào co baz nh nh t?ấ ướ ấA. NH3 B. C2 H5 NH2 C. C6 H5 -NH2 D. CH3 NH2 Câu 18 ng phân ng công th phân Cố ử4 H11 là:A. B. C. D. 5Câu 19: Ch tac ng axit, tac ng baz Ch làấ ượ ượ ấA. CH3 COOH B. H2 NCH2 COOH C. CH3 CHO D. CH3 NH2Câu 20 Dung ch Metylamin trong làmị ướA. Quỳ tím không màuổ B. Quỳ tím hoa xanhC. Phenolphtalein hoa xanh D. Phenolphtalein không màuổCâu 21 xu hi khi nh dung ch brom vàoê ịA. Benzen B. Axit axetic C. Anilin D. Ancol etylicCâu 22 Ch co ch nguyên nit làấ ơA xenlulozo saccarozo metyl amin glucozoCâu 23: Ch câu đúng khi noi màu cac ch khi qùy tím:o ặA Etylamin trong làm cho quỳ tím chuy thành màu xanhướ ểB. Anilin trong làm quỳ tím hoa xanhướC. Dung ch natri phenolat không làm quỳ tím màuị ổD. Phenol trong làm quỳ tím hoa đướ ỏCâu 24 Đipeptit ch và tripeptit ch nên aminoaxit (no, ch trong phân ta ửch nhom –NHư ộ2 và nhom –COOH). chay hoàn toàn 0,1mol thu ng kh ng COộ ượ ượ2 và H2 ng 54,9 gam. chay hoàn toàn 0,2 mol X, ph thu cho qua vôi trong ượ ướ ưt ra gam a. Gia tr là:a ủA. 120 B. 60 C. 30 D. 45 Câu 25 Khi chay 4,5 gam amin ch gi phong 1,12 lít Nố ả2 (đktc). Công th phân amin là:ư ủA. CH5 B. C2 H7 C. C3 H9 D. C3 H7 NCâu 26 Khi chay hoàn toàn amin ch X, ng ta thu 9,9 Hố ườ ượ2 O, 8,96 lít khí CO2 và 1,12 lít N2 cac th tích khí đo đktc). co CTPT là:A. C4 H11 B. C2 H7 C. C3 H9 D. C5 H13 NCâu 27 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2 N-CH2 -COOH) ph ng dung ch HCl. Sau ph ng, kh iả ốl ng mu thu là ượ ượA. 43,00 gam B. 44,00 gam C. 11,05 gam D. 1,15 gamCâu 28 Công th ch PVC làư ẻA. (-CF2 -CF2 -)n. B. (-CH2 -CHCl-)n.C. (-CH2 -CH2 -)n. D. (-CH2 -CH=CH-CH2 -)n. Câu 29 Ch tham gia ph ng trùng ra polime làấ aA. CH3 -CH2 -Cl. B. CH3 -CH3 C. CH2 =CH-CH3 D. CH3 -CH2 -CH3 .Câu 30 Ch co th tham gia ph ng trùng ng ng làấ ưA. H2 NCH2 COOH. B. C2 H5 OH. C. CH3 COOH. D. CH2 =CHCOOHCâu 31: Trong cac phân polime sau: m, bông, len, visco, nilon 6-6, axetat, enăng, capron. ơS thu lo poliamit làố A. B. C. D. 6Câu 32 lo polietilen co phân kh là 50000. trùng lo polietilen đo ỉA. 920. B. 1230. C. 1529. D. 1786 .Câu 33 Cừ ấ2 H4 co ch 30% ch co th đi ch bao nhiêu PE (Bi hi su ph ng làư ư90%)A. 2,55 B. 2,8 C. 2,52 D. 3,6Câu 34 Kim lo nào sau đây co tính đi nh trong cac kim lo i?a aA. Vàng B. ca C. ngồ D. NhômCâu 35 Tính ch hoa tr ng kim lo làấ aA. Tính khử B. Tính oxi hoa C. Tính bazơ D. Tính axitCâu 36 Dãy cac kim lo tac ng Hồ ớ2 SO4 loãng là:A. Na, Al, Cu, Mg B. Al, Mg, Fe, Na, BaC. Na, Fe, Cu, Ba, Mg D. Ba, Na, Al, AgCâu 37 Hoà tan 2,52 gam kim lo hoa tr II ng dung ch Hộ ị2 SO4 loãng thu 2,352 lít khí hidroư ượ đktc. Kim lo đo là: aA. Mg B. Al. C. Zn. D. Fe. Câu 38: Ba ch ng: Cấ ỏ2 H5 OH, CH3 COOH, CH3 NH2 ng trong ba riêng bi t. Thu th dùng phân bi tự ệba ch trên làấA. quỳ tím B. kim lo Na. C. dung ch Brị2 D. dung ch NaOHịCâu 39 Cho dãy cac ch t: Hấ2 NCH2 COOH, C6 H5 NH2 C2 H5 NH2 CH3 COOH. ch trong dãy ph ng cố ượv HCl trong dung ch làớ ịA .4 C. D. 2Câu 40. Cho dãy cac ch sau: toluen, phenyl fomat, xenluloz glyxin-valin (Gly–Val), etylen glicol, triolein. Sấ ốch th phân trong môi tr ng axit làấ ườA. 4. B. 5. C. 6. D. 3.(Cho 12 14 16 Cu 64 Ag 108; Cl 35,5; Al 27) sinh không ng ng th ng tu hoàn )o