Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề cương ôn tập môn hóa học lớp 11 (5)

108467429ed5c3bf66b8a4032188e46c
Gửi bởi: Võ Hoàng 16 tháng 12 2018 lúc 21:51:39 | Update: 56 phút trước Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 456 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

THI KÌ MÔN HÓA KH 11 CB NĂM 2015-2016Ề AỀCâu 1: (3,0) Vi các ph ng trình hóa th hi theo chuy hóa sau:ế ươ CO CO2 NaHCO3 Na2 CO3 CaCO3⃗6 CaOCâu 2: (1,5). Vi ph ng trình hóa ng phân và ion thu khi cho:ế ươ ọa) Cu tác ng dung ch HNOụ ị3 loãng b) Al tác ng dung ch HNOụ ị3 c, nóngặCâu 3: (3,0). cháy hoàn toàn 6,00 gam ch ch C,H,O) thu ượ4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2 .T kh so heli là 15 công th phân ửc A?ủCâu 4: (1,5). các ph ng trình hóa sau ng phân và ion thu n:ậ ươ ọa). Na2 SiO3 …→ H2 SiO3 b). K3 PO4 Ag3 PO4 c). NH3 H2 Al(OH)3 Câu 5: (1,0). Hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Mg và Al trong dung ch HNOỗ ị3 thu ph kh 0,005 mol Nượ ồ2 O; 0,01 mol NO; 0,03 mol NO2 Tính kh ng ượ ỗkim lo trong u?ạ 12; 1; 16; Mg 24; Al 27; He 4).............................................................................................................................................................Đ THI KÌ MÔN HÓA KH 11 CB NĂM 2015-2016Ề BỀCâu 1: (3,0). Vi các ph ng trình hóa th hi theo chuy hóa sau:ế ươ Si(1)¾¾® SiO2 )¾¾® Na2 SiO3( 3)¾¾® H2 SiO3 )¾¾® SiO2 (5)¾¾® Si⃗6 SiF4Câu 2: (1,5). Vi ph ng trình hóa ng phân và ion thu khi cho:ế ươ ọa). Fe tác ng ng dung ch ượ HNO3 c, nóngặb). Ag tác ng dung ch HNO3 loãngCâu 3: cháy hoàn toàn 8,8 gam ch ch C,H,O) thu ượ 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2 kh so khí CO2 là công th phân ửc X?ủCâu 4: (1,5). các ph ng trình hóa sau ng phân và ion rút n: ươ ọa). CaCl2 CaCO3 b). Na3 PO4 Ag3 PO4 …c). NH3 +H2 Fe(OH)3 (1)¾¾®( )¾¾®( 3)¾¾®( )¾¾®( 5)¾¾®Câu 5: (1,0). Hòa tan hoàn toàn 4,06 gam Zn và Al vào dung ch HNOỗ ị3 thu ph kh 0,01 mol Nượ ồ2 O; 0,002 mol N2 0,03 mol NO. Tính kh ng kimố ượ ỗlo trong u. (Bi 12; 1; 16; Zn 65; Al 27)ế ĐÁP ÁN B.ỀCÂU DUNGỘ ĐI MỂCâu 1(3,0đ) 1. Si O2 ⃗t0 SiO22. SiO2 2NaOH ⃗t0 Na2 SiO3 H2 3. Na2 SiO3 2HCl 2NaCl H2 SiO3 4. H2 SiO3 ⃗t0 SiO2 H2 O5. SiO2 2Mg 2MgO↓ Si 6. Si 2F2 ⃗t0 SiF4 0,50,50,50,50,50,5Câu 2(1,5đ) a). Fe 6HNO3 ⃗t0 Fe(NO3 )3 3NO2 3H2 Fe 6H 3NO3 Fe 3+ 3NO2 3H2 Ob). 3Ag 4HNO3(l) 3AgNO3 NO 2H2 3Ag 4H NO3 3Ag NO H2 0,50,250,50,25Câu 3a). -Oxi hóa thu COượ2 và H2 O, có ch C, H, có th có O.ậ mC 12. nCO2 12. 8,9622,4 4,80 gam mH 2. nH2 27,218 0,80 gam mO(X) 8,80 (4,80 0,80) 3,2 gamd XCO2 MX44 => MX 44.2 88G công th X: Cọ ủx Hy Oz x, y, nguyên ng)ươTa có: 888,8 12x4,80 y0,80 16z3,20 4; 8; 2CTPT A: Củ4 H8 O2 0,250,250,250,50,50,250,50,5Câu 4(1,5đ) Câu 4: ph ng trình hóa các ph ng:ậ ươ ứa). CaCl2 Na2 CO3 CaCO3 2NaClCa 2+ CO3 2- CaCO3 ↓b). Na3 PO4 3AgNO3 Ag3 PO4 3NaNO33Ag PO4 3- Ag3 PO4 ↓c). 3NH3 +3H2 FeCl3 Fe(OH)3 3NH4 Cl3NH3 +3H2 Fe 3+ Fe(OH)3 3NH4 0,250,250,250,250,250,25Câu (1,0đ).65x 27y 4,06 g2x 3y 0,01.8 0,002.10 0,03.3 0,1 0,25x 0,05; 0,03mZn 65.0,05 3,25 g. Al 0,03.27 0,81 g. 0,250250,25ĐÁP ÁN A.ỀCÂU DUNGỘ ĐI MỂCâu 1(3,0đ) 1. 2C O2 ⃗t0 2CO2. 2CO O2 ⃗t0 2CO2 3. CO2 NaOH NaHCO3 4. NaHCO3 NaOH ⃗t04,4822,4 Na2 CO3 H2 O5. Na2 CO3 CaCl2 CaCO3 2NaCl 6. CaCO3 ⃗t0 CaO CO2 0,50,50,50,50,50,5Câu 2(1,5đ) a). 3Cu 8HNO3 3Cu(NO3 )2 2NO 4H2 3Cu 8H 2NO3 3Cu 2+ 2NO 4H2 Ob). Al 6HNO3(đ) ⃗t0 Al(NO3 )3 3NO2 3H2 Al 6H 3NO3 Al 3+ 3NO2 3H2 0,50,250,50,25Câu 3a). -Oxi hóa thu COượ2 và H2 O, có ch C, H, có th có O.ậ mC 12. nCO2 12. 4,4822,4 2,40 gam mH 2. nH2 23,618 0,40 gam mO(A) 6,00 (2,40 0,40) 3,2 gamd AHe MA4 15 => MA 4.15 60G công th A: Cọ ủx Hy Oz x,y,x nguyên ng)ươTa có: 606 12x2,4 y0,4 16z3,2 2; 4; 2CTPT A: Củ2 H4 O2 0,250,250,250,50,50,250,50,5Câu 4(1,5đ) Câu 4: ph ng trình hóa các ph ng:ậ ươ ứa). Na2 SiO3 2HCl H2 SiO3 2NaCl 2H SiO3 2- H2 SiO3 ↓b). K3 PO4 3AgNO3 Ag3 PO4 3KNO33Ag PO4 3- Ag3 PO4 ↓c). 3NH3 +3H2 AlCl3 Al(OH)3 3NH4 Cl 3NH3 +3H2 Al 3+ Fe(OH)3 3NH4 0,250,250,250,250,250,25Câu (1,0đ).24x 27y 1,02 g2x 3y 0,005.8 0,01.3 0,03.1 0,1X 0,02; 0,02mMg 24.0,02 0,48 g. Al 0,02.27 0,54 g. 0,250,250250,25MA TR THI KÌ MÔN HÓA KH 11 KÌ NĂM 2015 2016.Ậ ỌN DUNGỘ BI TẾ HI UỂ NẬD NGỤ ĐIỂM Ch đi li và đi li, ph ng ứtrao ion trong dung ch ch đi liổ 1,5 0,5 2,0Tính ch các ch nit ơphotpho 0,5 0,5 1,0Tính ch cacbon, silic và ch ấc chúngủ 2,0 1,0 3,0L công th phân ch ấh cư 1,0 2,0 3,0Bài ng axit nitricậ 1,0 1,0T ng đi mổ 4,0 3,0 3,0 10,0