Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề cương ôn tập điểm 9-10 môn hóa học lớp 12

3ca68e94e721632677ac8753066707c3
Gửi bởi: Võ Hoàng 16 tháng 12 2018 lúc 21:55:23 | Update: hôm qua lúc 11:47:29 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 564 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ng:ặ+ Chuyên 1000 sai trong hóa cề ọ+ Chuyên bài hay và khóề ạ+ Chuyên ph ng pháp gi nhanh hóa cề ươ ọ+ Chuyên sang ki n, duy nhanh hóa cề ọ+ Sách chinh ph lý thuy hóa cụ ọ+ Sách ôn ng lý thuy hóa cổ ọ+ Sách duy gi nhanh hóa ọCÔNG PHÁ Lý Thuy Hóa cế ọCH NG ESTE LIPIT ƯƠN DUNG ESTEỘA. LÝ THUY Ế1) Khái ni m, danh phápệ02 4,2 2H SO dac tC OH CH COOH CH COOC O¾¾ ¾¾®+ +¬ ¾¾Etyl axetat02 4,3 3|3[CH ]H SO dac tCH COOH HO CH CHC H¾¾ ¾¾®+ -¬ ¾¾[]3 22|3CH COO CH CH CH OC H- +€Isoamyl axetat ng quátổ02 4,2' 'H SO dac tRCOOH OH RCOOR O¾¾ ¾¾®+ +¬ ¾¾€ Khi thay th nhóm OH nhóm cacboxyl axit cacboxylic ng nhóm OR’ thì este. ượLiên sdt 0937.351.107ệ CTCT este ch c: RCOOR’ ứR: hiđrocacbon axit ho H. ặR’: hiđrocacbon ancol (R H) ủ CTCT chung este no ch c: ứ- Cn H2n+1 COOCm H2m+1 (n 0, 1) Cx H2x O2 (x 2) Tên i: Tên hiđrocacbon ancol tên axit. ố Tên axit: Xu phát tên axit ng ng, thay đuôi ic→at. ươ ứ Thí :ụ CH3 COOCH2 CH2 CH3 propyl axetat HCOOCH3 metyl fomat 2) ng phân ồ ng phân Axit ồ ng phân este ồ ng ch ứ ng phân ch vòng ạ ý: Cưn H2n O2 có th có các ng phân sau ồ ng phân o: ng phân este no ch ng phân axit no ch ng phân không no có đôi hai ch ượ ng phân ete không no có đôi hai ch ng phân ch vòng (r ho ete) ượ ng phân các ch ch c: Ch ch ch anđehit ượ Ch ch ch xeton ượ Ch ch ete ch anđehit Ch ch ete ch xetonứ ứM không no và ete no ượ ete không no và no ượ ng phân cis tran (Đ ng phân không no có đôi hai ch ng phân eteồ ượ ồkhông no có đôi hai ch không no và ete no ete không no vàộ ượ ộm no) ượ ng phân este no ch =2ố n-2 (1< 5) Công th tính triglixerit glixerol axit carboxylic béo ớ()22 1nn=+3) Tính ch lý ậ Các este là ch ng ho ch trong đi ki th ng ườ Các este nh không tan trong c. ướ Có nhi sôi th so các axit ho các ancol có cùng kh ng mol phân tệ ượ ửho có cùng nguyên cacbon. do gi các phân este không liên hiđro iặ ượ ớnhau và liên hiđro gi các phân este kém.ế ướ ấ Thí ụCH3 CH2 CH2 COOH CH3 [CH2 ]3 CH2 OH CH3 COOC2 H5(M 88) 0st =163,5 0C (M 88), 0st 132 0C (M 88), 0st 77 0CTan nhi trong ướ Tan ít trong ướ Không tan trong cướ Các este th ng có mùi tr ng ườ Iso amyl axetat có mùi chu chín Etyl butirat và etyl propionat có mùi Geranyl axetat có mùi hoa ng…ồ4) Tính ch hóa ọa) Th phân trong môi tr ng ki m(Ph ng xà phòng hóa)ủ ườ ứR-COO-R’ Na-OH 0t¾¾® –COONa R’OHb) Th phân trong môi tr ng axitủ ườR-COO-R’ H-OH 0,H t+¾¾ ¾®¬ ¾¾ –COOH R’OH Nêu Ph ng pháp ph ng chuy ch theo chi thu ươ ậc) Ph ng khả ửR-COO-R’ 04,LiAlH t¾¾ ¾® –CH2 OH R’OHd) Chú ýEste NaOH 0t¾¾® 1Mu anđehit ốLiên sdt 0937.351.107ệ€ Este này khi Ph ng dd NaOH ra có nhóm -OH liên trên cacbon mang iả ượ ốđôi không ng phân hóa ra anđehit.ậ ạVd: 02 2R-COOH=CH NaOH R-COONa CH =CH-OHt¾¾®Đp hóa CH3 -CH=OEste NaOH 0t¾¾® Mu xeton ố Este này khi Ph ng có nhóm -OH liên trên cacbon mang ượ đôi 2ố khôngb ng phân hóa xeton.ề ạ02 3R-COOC=CH NaOH R-COONa CH =CHOH-CHt¾¾® CH3 Đp hóa CH3 -CO-CH3Este NaOH 0t¾¾® Mu H2O ố€ Este này có là phenol ho ng ng phenol..ố ượ ẳRCOO 2NaOH 0t¾¾® RCOONa C6 H5 ONa H2 Oste AgNO3 NH3 Ph ng tráng ngả ươHCOOR 2AgNO3 3NH3 H2 € ROCOONH4 2Ag 2NH4 NO3Este no ch khi cháy thu ượ2 2CO On n=e) Ph ng cháy ứ02 23 22tn nnC nCO nH O-+ ¾¾® +5) Đi ch ếa) Ph ng ancol axit cacboxylicả ớRCOOH R’OH 0,H t+¾¾ ¾®¬ ¾¾ RCOOR’ H2Ob) Ph ng ancol anhiđrit axit ho anhiđrit clorua ặ€ đi m: Ph ng ra nhanh và chi (CH3 CO)2 C2 H5 OH € CH3 COOC2 H5 CH3 COOH CH3 COCl C2 H5 OH € CH3 COOC2 H5 HClc) Đi ch các este phenol ph ng phenol anhiđrit axit ho anhiđritề ặclorua(vì phenol không tác ng axit cacboxylic) (CH3 CO)2 C6 H5 OH € CH3 COOC6 H5 CH3 COOH CH3 COCl C6 H5 OH € CH3 COOC6 H5 HCl d) Ph ng ng vào hiđrocacbon không no axit cacboxylicả ủ€ Anken CH3 COOH CH=CH 0,xt t¾¾¾® CH3 COOCH2 CH3€ AnkinCH3 COOH CH € CH 0,xt t¾¾¾® CH3 COOCH=CH2B. CÁC NG BÀI ĐI HÌNH CÓ NG NẠ ƯỚ ẪD ng 1: Ph ng cháy ứPh ng pháp gi i: ươ ả€ công th este tìm có ng: Cặ ạx Hy Oz x, 2; là ch n; € 2x )€ Ph ng cháy: ứ02 24 2tx zy yC xCO Oæ ö+ ¾¾® +ç ÷è ø1) cháy este mà thu ượ2 2CO On n= € Este là est no, ch c, ch hơ ở2) cháy axit cacboxylic đa ch cứ ho este đa ch cặ có liên € tr lênở2 2H COn nÞ <3) Ph ng cháy mu Cả ốn H2n+1 COONa: 2CnH2 n+1COONa (3n+1)O2 € Na2 CO3 (2n+1)CO2 (2n+1)H2 OCâu 1: cháy hoàn toàn ng hai este X, Y, ch c, no, ch 3,976ố ượ ầlít oxi (đktc) thu 6,38 gam COượ2 Cho ng este này tác ng KOH thu cượ ượh hai ancol ti và 3,92 gam mu axit Công th X, Yỗ ủl là ượ A. C2 H5 COOC2 H5 và C2 H5 COOC3 H7 B. C2 H5 COOCH3 và C2 H5 COOC2 H5 C. CH3 COOCH3 và CH3 COOC2 H5 D. HCOOC3 H7 và HCOOC4 H9H ng nướ ẫ công th trung bình este X, là: ủ2 12 1n nm mC COOC H++ Vì X, là este ch c, no, ch nên: ở2 2CO On n= 6,38/44 0,145 mol €€ meste mO2 44. nCO2 18.nH2O € meste 3,31 gam Ta có mO (trong este) meste mC mH 3,31 12.0,145 2.1.0,145 1,28 € nO 1,28/16 0,08 mol € neste 0,04 mol € nmu iố neste 0,04 mol € Mmu 14n 84 3,92/0,04 98 € khác: ặ3, 3182, 75 12.1 46 14 82, 75 1, 770, 04esteM m= =V y: là CH3COOCH3 và là CH3COOC2H5 đáp án CCâu 2: Khi cháy hoàn toàn este no, ch thì ứ2 2CO On n= đã ph ng. Tên esteả ủlà A. Metyl fomiat. B. Etyl axetat. C. Metyl axetat. D. n- Propyl axetat.H ng nướ ẫ CT Cọn H2n O2Liên sdt 0937.351.107ệ02 23 22tn nnC nCO nH O-+ ¾¾® + Ta có 23 222CO Onn A-= ®Câu 3: cháy hoàn toàn 7,4 gam hai este ng phân, thu 6,72 lít COố ượ2 (đktc) và5,4 gam H2 O. CTPT hai este là A. C3 H6 O2 B. C2 H4 O2 C. C4 H6 O2 D. C4 H8 O2H ng nướ ẫ()()()220, 30, 27, 0, 3.12 0, 6.10, 216C COH OOn moln mol nn molìï= =ïï= =íï- -ï= =ïî€ CTĐG ng th cũng là CTPT hai este là Cồ ủ3 H6 O2 .Câu 4: este ancol no, ch và axit no, ch ng ng kỗ ếti p. cháy hòan toàn 0,1 mol 6,16 lít Oế ầ2 (đktc). Đun nóng 0,1 mol 50 gam ddớNaOH 20% Ph ng hòan toàn, cô dd sau Ph ng gam ch n. Giá trế ượ ịc là: A. 13,5 B. 7,5 C. 15 D. 37,5H ng nướ ẫDo là este cùng ancol no, ch và axit no, ch ng ng ti p. ế=> CT hai este là ủ2 2n nC O02 23 22tn nnC nCO nH O-+ ¾¾® +3 20,1 0,1.2nmol-®2, 5n® ®HCOOCH3 Và CH3 COOCH3()()2 330,1 0, 25n nHCOONamol mol NaOH CH OHCH COONaì+ +íî()()2 20,1 14.2, 32 6, 7n nC Om gam® và ()3 20,1n nNaOH Pu CH OH On mol= =B ()()2 36, 0,1.40 0,1.32 7, 5n nC NaOH RCOONa CH OH RCOONam gam® =()()7, 0, 25 0,1 .40 13, 5Ran RCOONa NaOH dum gam= =€ Đáp án AD ng 2: Xác nh CTPT vào kh iạ ơCâu Este đi ch ancol metylic có kh so oxi là 2,3125. CT là: A. C2 H5 COOC2 H5 B. CH3 COOCH3 C. CH3 COOC2 H5 D. C2 H5 COOCH3H ng nướ Do Este đi ch ancol metylic ừ232, 3125 74 15Este EsteORCOOCH R® = Đáp án BCâu 2: Este không no, ch có kh so oxi ng 3,125 và tham gia Ph ngạ ứxà phòng hoá ra anđehit và mu axit Có bao nhiêu CT phù A. B. C. D. 5H ng nướ ẫC Este RCOOR' 23,125 100 ' 56Este EsteOd R® = Ph ng xà phòng hoá ra anđehit và mu axit ơ2 3' 27 29R COOC H® ®3 5' 41 15R CH COOC H® ®4 7' 55 1R HCOOC H® (có CTCT) Đáp án CCâu 3: Este ch có kh so CHơ ớ4 là 6,25. Cho 20 gam Tác ng 300 mlụ ớdd KOH 1M (đun nóng). Cô dd sau Ph ng thu 28 gam ch khan. CTCT Xạ ượ ủlà A. CH2 =CH-CH2 COOCH3 B. CH2 =CH-COOCH2 CH3 C. CH3 COOCH=CH-CH3 D. CH3 -CH2 COOCH=CH2 ng nướ ẫC Este RCOOR' 26, 25 100 ' 56Este EsteOd R® =Cho 0,2 mol tác ng 0,3 mol KOH →28 gam ch khan mu và KOH ưR R' KOH RCOOK R’OH 0,2 0,2 0,2 mol ()()2 544 39 0, 0,1 39 17 28 29 ' 27R COOC D® ®D ng 3: Bài toán ph ng thu phân esteạ ỷD ng 3.1 Thu phân este ch cạ ứLiên sdt 0937.351.107ệ- Trong môi tr ng axit: Ph ng ra thu ngh ch ườ RCOOR’ HOH 0,H t+¾¾ ¾®¬ ¾¾ RCOOH R’OH- Trong môi tr ng ki (ph ng xà phòng hoá): Ph ng chi u, đun nóng ườ RCOOR’ NaOH 0t¾¾® RCOOH R’OH nh xét :ộ ậ1) nNaOH ph ngả nEste Este ch c.ơ ứ2) RCOOR’ (ế este ch cơ ), trong đó R’ là C6H5- ho vòng benzen có nhóm thặ € nNaOH ph ngả 2neste và ph cho mu i, trong đó có phenolat:ả ốVD: RCOOC6 H5 2NaOH RCOONa C6 H5 ONa H2 O3) nNaOH ph ngả neste và R’ không ph C6H5- ho vòng benzen có nhóm thả Este đa ch c.ứ4) ph ng thu phân este cho anđehit (ho xeton), ta coi nh ancolư (đ ng phân iồ ớandehit) có nhóm –OH tr ti vào liên C=C iẫ gi và đó € CTCTc este.ủ5) sau khi th phân thu mu (ho khi cô thu ch khan) mà ượ ượ mmu iố =meste mNaOH thì este ph có ch vòngả (lacton):6) hidrocacbon R’, nguyên nhi este ho có ch aở ứnguyên halogenử thì khi th phân có th chuyên hóa thành andehit ho xeton ho axitặ ặcacboxylic VD: C2 H5 COOCHClCH3 NaOH 0t¾¾® C2 H5 COONa CH3 CHO7) Bài toán các este thì nên ng ph ng pháp trung bình.ươCâu 1: Th hi ph ng xà phòng hoá ch ch dung ch NaOH thuự ịđ mu và ancol Z. cháy hoàn toàn 2,07 gam 3,024 lít O2 (đktc) thu cượ ượl ng CO2 nhi kh ng là 1,53 gam. Nung vôi tôi xút thu khí có tượ ượ ướ ượ ỉkh so không khí ng 1,03. CTCT là: A. C2 H5 COOCH3 B. CH3 COOC2 H5 C. C2 H5 COOC3 H7 D. C2 H5 COOC2 H5H ng nướ ẫCH NaOH € CH3-COO Na HCHOCH3 -COOCH3 -COO Theo bài: ch c, tác ng NaOH sinh ra mu và ancol € là este ch c:ơ ứRCOOR’. khác: ặ2 244. 18. nX CO CO Om n+ 2,07 (3,024/22,4).32 6,39 Và 244. 18. 1, 53 0, 09 0,135CO CO On gam mol mol- =2 2H COn n<€ là ancol no, ch c, ch có công th c: Cơ ứn H2n+1 OH (n 1) ph ng cháy ốY có ng: Cạx Hy COONa € T: Cx Hy+1 € MT 12x 1,03.29 26xy=ì®í=î € C2H5COOC2H5 € đáp án DCâu 2: Thu phân hoàn toàn 8,8 gam este ch c, ch 100 ml dd KOH 1Mỷ ớ(v thu 4,6 gam ancol Y. Tên là: ượ A. Etyl Fomat B. Etyl Propionat C. Etyl Axetat D.Propyl AxetatH ng nướ ẫ Nhìn vào đáp án nh th este là no ch c, ch ở CTCT este là Cọn H2n COOCm H2m 1nr uượ nKOH 0,1 mol 12 54, 646 14 18 46 20,1m mC OHM OH+® ®neste =nKOH =0,1 mol 8, 888 14 74 88 10,1esteM n® € este là 5CH COOC H€ Đáp án Câu 3: Đun nóng 0,1 mol este no, ch ch 30 ml dung ch 20% (D 1,2 g/ml)ơ ịc hiđroxit kim lo ki A. Sau khi thúc ph ng xà phòng hoá, cô dung chủ ịthì thu ch và 4,6 gam ancol Z, bi ng oxi hoá CuO thành ph cóượ ẩkh năng ph ng tráng c. cháy ch thì thu 9,54 gam mu cacbonat, 8,26ả ượ ốgam CO2 và c. Công th là: ướ A. CH3 COOCH3 B. CH3 COOC2 H5 C. HCOOCH3 D. C2 H5 COOCH3 ng nướ ẫ là este no, ch c, ch Cơ ởn H2n+1 COOCm H2m+ n; m) Ta có: nX nAOH (ph ng) nả ứZ 0,1 mol € MZ 14m 18 4, 646 20,1m= = khác: ặLiên sdt 0937.351.107ệ()30.1, 2.20 9, 542. 23100. 17 60A AA An AM M= ®+ +là Na € nNaOH (ban u) ầ7, 20,1840= mol022 32 1,22: 0,1 mol: 0,18 0,1 0, 08 moln nO tNa COC COONaY CONaOH dH O++ììï¾¾ ¾®í í- =îïî y: ậ()2 2/Y Na CO CO Om m+ +Hay 0,1(14n+68) 0,08.40 ()3 1.0,1.322n+ 9,54 8,26 € € CH3 COOCH3 đáp án AD ng 3.2. Th phân Este ch ứCâu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hai este ng dd NaOH thu 2,05 gamỗ ượmu axit và 0,94 gam hai ancol là ng ng ti nhau. CTCT haiố ủeste đó là: A. HCOOCH3 và HCOOC2 H5 B. C2 H5 COOCH3 và C2 H5 COOC2 H5 C. CH3 COOC2 H5 và CH3 COOC3 H7 D. CH3 COOCH3 và CH3 COOC2 H5H ng nướ ẫ CTTB Este là ủRCOORRCOOR NaOH 0tRCOONa ROH¾¾® + Áp ng ĐLBTKL: mụeste mNaOH mmu iố mr uượ1,99 mNaOH 2,05 0,94 0, 025NaOH NaOHm mol® =33 333 52 52, 050, 025 82 150, 0250, 940, 025 37, 20, 60, 025RCOONa NaOH RCOONaNaOHROH ROHn CHCH COOCHCHCH COOC Hn RC H---ì= ®ïìï®í íìïîï= ®íïïîîCâu 2: Xà phòng hóa hòan toàn 14,55 gam este ch X,Y 150 ml dd NaOHỗ ầ1,5M. Cô dd thu ancol ng ng ti và mu duy nh t. CT 2ạ ượ ấeste là: A. HCOOCH3 HCOOC2 H5 B. CH3 COOCH3 CH3 COOC2 H5 C. C2 H5 COOCH3 C2 H5 COOCH3 D. C3 H7 COOCH3 C2 H5 COOCH3 ng nướ ẫ CTTB Este là ủRCOORRCOOR NaOH 0tRCOONa ROH¾¾®