Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề cương ôn luyện hóa học 11

6559c38b02f50170f24f8fbd17b1c984
Gửi bởi: Võ Hoàng 18 tháng 10 2018 lúc 15:10:48 | Update: 30 tháng 5 lúc 14:33:47 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 563 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

hình electron X(Z 26) làấ ủA 1s² 2s²2p 3s²3p 63d 4s². B. 1s² 2s²2p 3s²3p 63d 6.C. 1s² 2s²2p 3s²3p 63d 4s 1. D. 1s² 2s²2p 3s²3p 63d 8. [
]Nguyên nguyên X, có đi tích nhân là 15+. trí trong ng tu hoàn làử ầA. chu kì và nhóm VIIA chu kì và nhóm VAC. chu kì và nhóm IVA D. chu kì và nhóm IIIA [
]Cho ph ng KMnOơ ứ4 FeSO4 H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 K2 SO4 MnSO4 H2 O. ch oxi ấhóa và ch kh trong ph ng trên làấ ượA và 2. B. và 5. C. và 5. D. và 1. [
]Cho các ph ng sauả ứ(1) Cl2 2NaBr 2NaCl Br2 (2) Cl2 H2 2SO2 H2 SO4 2HCl(3) Cl2 H2 2HCl (4) Cl2 Mg MgCl2 .(5) HCl NaOH NaCl H2 (6) 4HCl MnO2 MnCl2 Cl2 2H2 O(7) 6HCl 2Al 2AlCl3 3H2 (8) 2HCl CaCO3 CaCl2 CO2 H2 OS ph ng oxi hóa kh làố ửA. 4. 6. C. 8. D. 7. [
]Cho các phát sau:(a) Trong các ngứ hóa c,ọ flo ch thỉ tính oxi hóa. (b) Axit flo iđric là it u.(c) Dung ch NaF loãng đư dùng làm thu cố ch ngố sâu ră ng.(d) Trong ch t, các halogen (F, Cl, Br, I) có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7. (e) Tính khử aủ các ion halogenua ng theo thứ :ự −, −, −, −.Trong các hát iể trên, số phát iể đúng làA. 3. B. 5. C. 2. 4. [
]Đ trung hoà 200 ml dung ch NaOH 1,5M thì th tích dung ch HCl 0,5M dùng là bao nhiêu?ể ầA. 0,5 lít. B. 0,4 lít. C. 0,3lít 0,6 lít. [
]Cho gam tộ oxit tắ ph nả ngứ aừ iủ 0,75 mol H2 SO4 thu cượ dung chị chỉ ch aứ tộ mu iốduy nh tấ và 1,68 lít khí SO2 (đktc, nả ph mẩ khử duy nh tấ aủ +6). Giá trị aủ làA. 24,0. 34,8. C. 10,8. D. 46,4. [
]Khi đun nóng ng nghi ch và Hố ứ2 SO4 ph ng nào đây raậ ướ ảA. H2 SO4 CO SO3 H2 2H2 SO4 2SO2 CO2 2H2 OC. H2 SO4 4C H2 4CO D. 2H2 SO4 2C 2SO2 2CO 2H2 [
]Dãy ch nào đây ch nh ng ch đi li nh :ấ ướ A. HCl, Cu(NO3 )2 H3 PO4 ,NaOH B. HgCl2 H2 S, NH4 NO3 ,KOH C. HNO3 H2 O, NaHCO3 Ba(OH)2 H2 SO4 KCl, (NH4 )2 CO3 NaOH [
]Các ion nào sau đây không cùng trong dung ch:ồ ịA. Na +, NO3 -, Mg 2+, Cl -B. Fe 3+, NO3 -, Mg 2+, Cl -C NH4 +, OH -, Fe 3+, Cl -D. +, NH4 +, SO4 2-, Cl [
]Cho các mu i: CHố3 COONa, NaCl, ZnCl2 Na2 CO3 (NH4 )2 SO4 AlCl3 ,HCl, KNO3 .Dung ch làm quỳ tím ịchuy sang màu là: A. CH3 COONa, NaCl, AlCl3 KNO3 B. NaCl, Na2 CO3 ZnCl2 ,CH3 COONa ZnCl2 ,(NH4 )2 SO4 HCl, AlCl3 D. (NH4 )2 SO4 ,KNO3 ,CH3 COONa,NaCl [
]Tr 250 ml dung ch HCl 0,08 và Hộ ồ2 SO4 0,01M 250 ml dung ch NaOH mol/lớ ịđ 500 ml dung ch có pH 12. Giá tr là ượ ịA. 0,2 B. 0,1 C. 0,13 0,12 [
]Xét cân ng: Nằ2 (k) 3H2 (k) ¾¾®¬ ¾¾ 2NH3 (k) ∆H -92kJ. cân ng ch chuy theo chi thu ầph i:ảA. Tăng nhi gi áp su tệ B. Tăng nhi tăng áp su tệ ấC Gi nhi tăng áp su tả D. Gi nhi gi áp su tả [
]HNO3 tác ng các ch trong dãy nào sau đây: ượ ấA. NaHCO3 CO2 FeS, Fe2 O3 K2 SO3 K2 O, Cu, Fe(NO3 )2C. FeO, Fe2 (SO4 )3 FeCO3 Na2 D. CuSO4 CuO, Mg3 (PO4 )2 [
]Để tộ có dể nào sau đây :ởA. H4 )2 O4 H4 HC O3 C. CaC O3 D. H4 O2 [
]Tr lít Nộ2 16 lít Hớ2 cho vào bình ph ng. Sau khi ph ng cân ng th bình ph ng có ứV(lít) các khí. Tìm V, bi 20% và các khí đo cùng đi ki nhi và áp su t.ỗ ấA 18,4 B. 19,2 C. 19,6 D. 16,8 [
]Cho 0,05 mol Mg tan trong dung ch HNOế ị3 th thoát ra 0,01 mol khí là ph kh duy nh (đktc). là :ấ ấA. NO2 N2 C. NO D. N2 [
]Đ gam Fe trong không khí th gian 7,52 gam Fe, FeO, Feể ượ ồ3 O4 và Fe2 O3 Hoà tan trong dung ch HNOế ị3 nóng 1,344 lít khí NOặ ượ2 và dung ch Y. Cô dung ch thu ịđ gam mu khan. Giá tr và là ượ ủA. và 30,25 B. 4,2 và 18,15 C. 4,48 và 19,36 5,6 và 24,2 [
]Cho 1.344 lít khí CO2 (đktc) th vào lít dung ch ch NaOH 0.04M và Ca(OH)ấ ứ2 0.02M thuđ gam a. Giá tr là:ượ ủA. 2.00 4.00 C. 6.00 D. 8.00 [
]CO2 không cháy và không duy trì cháy nhi ch nên dùng các đám cháy. Tuy nhiên,ự ượ ắCO2 không dùng đám cháy nào đây ?ể ướ A. đám cháy do xăng, u.ầ B. đám cháy nhà a, qu áo.ử đám cháy do magie ho nhôm.ặ D. đám cháy do khí gas. [
]Hi ng ra khi tr dung ch Naệ ượ ị2 CO3 dung ch FeClớ ị3 là A. Xu hi màu nâu. B. Có khí thoát ra kh dung ch. C. Xu hi màu nh t. ạC2H5 CH2CHCH3CH3 Xu hi màu nâu và có khí thoát ra kh dung ch.ấ [
]C hóa ch dùng nh bi ch KCl, Kặ ắ2 CO3 BaCO3 BaSO4 là 2H Ovà CO2 B. 2H Ovà NaOH. C. 2H Ovà HCl. D. 2H Ovà BaCl2 [
]Cacbon và silic cùng ph ng nhóm ch nào :ả A. HNO3 nóng, HCl, NaOH.ặ O2 HNO3 loãng, H2 SO4 nóng.ặ C. NaOH, Al, Cl2 D. Al2 O3 CaO, H2 [
]Đ cháy hoàn toàn gam ch thu 4,4 gam COố ượ2 và 1,8 gam H2 O. Bi kh soế ủv He (MớHe 4) là 7,5. CTPT là:ủA. CH2 O2 B. C2 H6 C. C2 H4 O. CH2 O. [
]Đ cháy hoàn toàn hiđrôcacbon thì thu 2,24 lít COố ượ2 và 2,7 gam c. Th tích Oướ ể2c cho ph ng là:ầ ứA. 5.6 B. 4.48. C. 6.72 3.92 [
]Oxi hoá etilen ng dung ch KMnOằ ị4 thu ph là:ượ ẩA MnO2 C2 H4 (OH)2 KOH. B. K2 CO3 H2 O, MnO2 .C. C2 H5 OH MnO2 KOH. D. C2 H4 (OH)2 K2 CO3 MnO2 [
]Tính ch nào không ph toluen ?ả ủA. Tác ng Brụ ớ2 (t o, Fe). B. Tác ng Clụ ớ2 (as).C. Tác ng dung ch KMnOụ ị4 o. Tác ng dung ch Brụ ị2 [
]Đ phân bi hai ch ng là but-1-in và but-2-in ng ta dùng thu th nào sau đây:ể ườ ửA. dd KMnO4 dd AgNO3 /NH3 C. ddHBr D. dd Br2 [
]Tên ch có công th là:ọ ướ A. 2-Etylbutan B. 2- Metylpentan 3-Metylpentan D. 3-Etylbutan [
]H ch nào sau đây có ng phân hình c?ợ A. 2-metyl but-2-en. 2-clo but-1-en. 2,3- điclobut-2-en. 2,3 đimetyl pent-2-en. [
]H Cỗ ồ2 H2 và H2 có cùng mol. ng Xố ươ Cho qua ch xúc tác nung nóng, thu pấ ượ ợY Cồ2 H4 C2 H6 C2 H2 và H2 vào dung ch brom thì kh ng bình brom tăng 10,8 gam và thoát raụ ượ4,48 lít khí (đktc) có kh so Hỗ ớ2 là 8. Th tích Oể2 (đktc) cháy hoàn toàn làầ ợA 33,6 lít 22,4 lít C. 26,88 lít D. 44,8 lít. [
]Cho ch có công th :ấ ạS ch thu lo ancol làố ạA B. C. D. [
]Đ cháy ancol ượnH2O nCO2 lu nào sau đây là đúng nh t?ế ấA là ancol no, ch .ạ B. là ankanđiol. C. là ankanol ch c.ơ D. là ancol ch ch .ơ [
]Công th phân 2-metylpentan -1-ol làứ ủA. C6 H16 O. B. C5 H12 O. C. C6 H12 O. C6 H14 O. [
]Ancol no, ch có không quá nguyên cacbon trong phân Bi không tác ng Cu(OH)ạ ớ2 đi ki th ng. công th phù làở ườ ớA. C. D. 3. [
]nh ng nhóm –OH CẢ ưở ố6 H5 trong phân phenol th hi qua ph ng gi phenol iử ớA. Na kim lo i.ạ B. H2 (xt Ni/t°). C. dung ch NaOH.ị Brướ2 [
]Cho 1,97 gam dung chị fomalin tác ng iụ dung chị AgNO3 /NH3 ,ư thu cượ 10,8 gam Ag. ngồ độph trăm anđehit fomic trong fomalin là:ầ ủA. 50%. 38,07%. C. 49%. D. 40%. [
]H pỗ mồ hai anđehit ch cơ và (bi tế phân kh aử nh aỏ Z). Cho 1,92 gam tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 sau khi các ph ng thúc, thu 18,36 ượgam Ag và dung ch E. Cho toàn tác ng dung ch HCl (d ), thu 0,784 lít COị ượ2 (đktc). Tên là:ủA. anđehit axetic B. anđehit butiric anđehit propionic D. anđehit acrylic [
]Trong các ch t: ancol n-propylic, axeton, axit propionic và axit butyric, ch có nhi sôi th nh là:ố ấA. Ancol n-propylic Axeton C.Axit propionic D. Axit butyric. [
]Cho các ch t: HCHO (I); CHấ3 CHO (II); C2 H5 Cl (III); CH3 OH (IV).Chi gi nhi sôi cácề ủch t:ấA (IV) (III) (II) (I). B. (IV) (II) (III) (I)C. (IV) (I) (III) (II) D. (IV) (II) (I) (III) [
]