Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ CHÍNH THỨC HSG TỈNH MÔN HÓA 9 NĂM 2017- 2018

b375de212c9f744e290c8f819b3e8449
Gửi bởi: Võ Hoàng 5 tháng 3 2018 lúc 22:53 | Được cập nhật: 25 tháng 2 lúc 13:27 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 312 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠH NG YÊNƯĐ CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ 02 trang)ề KỲ THI CH SINH GI THPT NHỌ ỈNĂM C: 2017– 2018ỌMôn: HÓA CỌTh gian làm bài: 180 phút, không th gian phát đờ ềCâu (3.5 đi m):ể1. Hai ch X, có thành ph C, H, N. Ph trăm theo kh ng aợ ượ ủN trong X, là 45,16%, 15,05%. X, khi tác ng dung ch HCl ch ra mu iầ ượ ốd ng R-NHạ3 Cl.a. Tìm công th phân X, Y.ứ ủb. Khi tác ng Hụ ớ2 thì th hi tính baz gi thích nguyên nhân gây ra tính baz aể ủX.c. Cho tác ng dung ch CHụ ị3 COOH, dung ch Brom. Hãy vi các ph ng trìnhớ ươhóa và gi thích sao tác ng dàng dung ch Brom.ọ ị2. Tr 300 ml dung ch Hộ ị2 SO4 0,1 200 ml dung ch Ba(OH)ớ ị2 M, thu 500 mlượdung ch có pH 12 và gam a. Tính giá tr và x.ị ủCâu II 4,0 đi mể ):1. Vi các ph ng trình hóa thích nh đi ch các kim lo ng ng cácế ươ ươ ừh ch sau: Crợ ấ2 (SO4 )3 KHCO3 Fe2 O3 CuSO4 MgSO4 .2. Cho 16,25 gam Zn vào dung ch ch KNOộ ồ3 và H2 SO4 đun nh khiẹ ếcác ph ng ra hoàn toàn thu dung ch Y; 2,688 lít (đktc) khí có kh ng làả ượ ượ1,36 gam ch khí không màu, trong đó có khí hóa nâu ngoài không khí và 1,95 gam ch nồ ắkhông tan. Cô th dung ch thu gam mu khan. Tính giá tr m.ạ ượ ủ3. Hòa tan 10,24 gam hế Fe và Feợ ồ3 O4 ng dung ch ch 0,1 mol Hằ ứ2 SO4 và0,5 mol HNO3 thu dung ch và 0,1 mol NO và mol NOượ ồ2 (không còn nảph kh nào khác). Chia dung ch thành hai ph ng nhau:ẩ ằ- Ph 1: Tác ng 500 ml dung ch KOH 0,4ầ M, thu 5,35 gam ch aượ ủkhông chuy màu khi ngoài không khí.ị ể- Ph 2: Tác ng dung ch Ba(OH)ầ ị2 thu gam a.ư ượ ủBi các ph ng ra hoàn toàn. ảa. Xác nh giá tr và a.ị ủb. Tính kh ng ch tan có trong dung ch Y.ố ượ ịCâu III (4,5 đi mể :1. Hòa tan Fe trong dung ch Hộ ị2 SO4 loãng thu dung ch A. Cho dung ch vàoư ượ ịdung ch ch KMnOị ứ4 thu dung ch B. Cho dung ch NaNOượ ị3 loãng vào dung ch thuư ịđ dung ch D. Thêm ng vào dung ch thu dung ch E. Vi các ph ng trìnhượ ượ ươhóa ra ng ph ng trình ion rút n.ọ ướ ươ ọ2. Có các ch A, B, C, D, E. Ti hành làm thí nghi nh sau:ấ ưĐ các ch trên cho ng màu vàng.ố ửA H2  O2 H2  NH3 …C  (khí)  (khí)+ …1X,Y là nh ng ch khí có th trong ph ng hoá c, kh so Oữ ớ2 vàY so NHớ3 ng 2.ề Xác nh công th hoá A, B, C, D, và vi các ph ng trình hóa cị ươ ọđã ra.ả3. Đi phân dung ch AgNOệ ị3 đi tr th gian, thu dung ch ch 2ớ ượ ứch tan có cùng ng mol, ng th th kh ng dung ch gi 18,56 gam so ban u.ấ ượ ầCho ti 5,6 gam Fe vào dung ch X, đun nóng khu thu khí NO là ph khế ượ ửduy nh t, dung ch và ch Z. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Tính kh ng mu oấ ượ ạthành trong dung ch Y.ịCâu IV (4,0 đi m)ể :1. Ba ch X, Y, ch có công th phân ng ng là: Cợ ươ ượ3 H6 O,C3 H4 O, C3 H4 O2 có các tính ch sau: và không tác ng Na, khi tác ng Hấ ớ2 (xúc tácưNi, 0) ra cùng ph m. có ng phân X’ khi oxi hóa thì X’ ra Y. có ng phân Z’ạ ồcũng ch nh Z, khi oxi hóa thu Z’. Xác nh công th X, X’, Y, Z, Z’.ơ ượ 2. axit cacboxylic no, ch c, ch Gỗ ở1 và ancol ch c,ộ ứm ch Gạ ở2 cháy hoàn toàn 20,8 gam thu 22,4 lít khí COố ượ2 (đktc) và 21,6 gam H2 O. a. Tính mol Gố1 G2 Tìm công th phân và vi các công th có th có Gứ ủ1 ,G2 (bi ng Gế ằ2 có nguyên nhi Gố ơ1 ).b. Th hi ph ng este hóa hi su 60%, thu ch mự ượ ứgam este. Tính giá tr m.ị ủ3. Ph ng ng glucoz cây xanh có ph ng trình hóa c:ả ươ ọ6CO2 6H2 675 kcal  C6 H12 O6 6O2Gi trong phút, cmả lá xanh th 0,60 cal năng ng tr và ch cóấ ượ ỉ15% dùng vào vi ng glucoz cây có 20 lá xanh, di tích trung bình aượ ủm lá là 12 cmỗ 2. Tính th gian thi cây ng 0,36 gam glucoz .ờ ượ ơCâu (4,0 đi m)ể :1. Th phân hoàn toàn este no, ch (trong phân ch ch ch aủ ứnhóm ch este) ng dung ch NaOH Ch ng dung ch sau ph ng, thu 12,3ứ ượgam mu khan axit và ancol (s nguyên trong phân tố ửancol không quá nguyên ). cháy hoàn toàn mu Y, thu 7,95 gam mu Naượ ượ ố2 CO3 .M khác, cháy hoàn toàn Z, thu 3,36 lít COặ ượ2 (đktc) và 4,32 gam H2 O. Xác nhịcông th este.ứ ủ2. peptit (m ch các amino axit trong phân có nhóm –NHộ ượ và 1nhóm –COOH) có phân kh là 307 đvC và nit chi 13,7% theo kh ng. Khi th phânử ượ ủkhông hoàn toàn thu hai peptit Y, Z. Bi 0,960 gam tác ng 100 ml dung chượ ịH 2SO 0,060M đun nóng, còn 1,416 gam ch tác ng 100 ml dung ch NaOH 0,12Mấ ịđun nóng. Xác nh công th có th có và tên các amino axit thành X.ị ạ----------------H T---------ẾCho bi kh ng nguyên (theo đvC) các nguyên ượ 1; =12; 14; 16;Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56;Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba 137.(H sinh ng BTH các nguyên hóa c,ọ ượ Cán coi thi không gi thích gì thêm).ộ 2H và tên thí sinh: .............................….…….….. báo danh:.......................................... ốCh ký cán coi thi:.............................ữ ...........................................................................S GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠH NG YÊNƯĐ CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ 02 trang)ề NG CH THI HSG- THPT NHƯỚ ỈNĂM C: 2017– 2018ỌMôn: HÓA CỌTh gian làm bài: 180 phút, không th gian phát đờ ềCâu (3.5 đi m):ể1. Hai ch X, có thành ph C, H, N. Ph trăm theo kh ng aợ ượ ủN trong X, là 45,16%, 15,05%. X, khi tác ng dung ch HCl ch ra mu iầ ượ ốd ng R-NHạ3 Cl.a. Tìm công th phân X, Y.ứ ủb. Khi tác ng Hụ ớ2 thì th hi tính baz gi thích nguyên nhân gây ra tính baz aể ủX.c. Cho tác ng dung ch CHụ ị3 COOH, dung ch Brom. Hãy vi các ph ng trìnhớ ươhóa và gi thích sao tác ng dàng dung ch Brom.ọ ị2. Tr 300 ml dung ch Hộ ị2 SO4 0,1 200 ml dung ch Ba(OH)ớ ị2 M, thu 500 mlượdung ch có pH 12 và gam a. Tính giá tr và x.ị ủCâuI dungộ Đi mể1.a Công th X, có ng RNHứ ạ2 hay Cx Hy NH2* X: 14% .100% 45,16%12 16Nmx y= =+ 12x 17 CH3 NH2 0,5* Y: 14% .100% 15, 05%12 16Nmx y= =+ 12x 79 C6 H5 NH2 0,51.b Ph ng Hả ớ2 CH3 NH2 HOH ƒ [CH3 NH3 OH -0,25* Nguyên trong phân metyl amin đã ng 3e liên ngử ộhóa tr còn do. Khi ph ng HOH do này đã oị ạliên “cho nh n” proton HOH nên chúng gây ra tính bazế 0,251.c CHớ3 COOH: C6 H5 NH2 CH3 COOH  [C6 H5 NH3 CH3 COO -0,25* Brớ2NH2+ Br2NH2+ 3HBrBrBrBr 0,5* Nhóm -NH2 trong phân anilin đã nh hử ng nh ố6 5C làm tăngm trí và trong vòng nên dàng ra ph ng th brom.ậ 0,252 ta có 4H SOn 0,03 mol 2Ba(OH)n 0,2x molPh ng trình ph ng ươ ứ2 2H SO Ba(OH) BaSO 2H O¾¾®vì dung ch sau ph ng pH 12 lên Hị ứ2 SO4 t, Ba(OH)ế2 ưtheo ph ng trình ươ4 4BaSO SOn 0,03 mol 0.03.233= 6,99 gam.ậ 0,53M khác ặ[OH ]-d 210 suy ra 20, 0, 0610 0,16250, 5xx--= 0,5Câu II 4,0 đi mể ):1. Vi các ph ng trình hóa thích nh đi ch các kim lo ng ng cácế ươ ươ ừh ch sau: Crợ ấ2 (SO4 )3 KHCO3 Fe2 O3 CuSO4 MgSO4 .2. Cho 16,25 gam Zn vào dung ch ch KNOộ ồ3 và H2 SO4 đun nh khiẹ ếcác ph ng ra hoàn toàn thu dung ch Y; 2,688 lít (đktc) khí có kh ng làả ượ ượ1,36 gam ch khí không màu, trong đó có khí hóa nâu ngoài không khí và 1,95 gam ch nồ ắkhông tan. Cô th dung ch thu gam mu khan. Tính giá tr m.ạ ượ ủ3. Hòa tan 10,24 gam hế Fe và Feợ ồ3 O4 ng dung ch ch 0,1 mol Hằ ứ2 SO4 và0,5 mol HNO3 thu dung ch và 0,1 mol NO và mol NOượ ồ2 (không còn nảph kh nào khác). Chia dung ch thành hai ph ng nhau:ẩ ằ- Ph 1: Tác ng 500 ml dung ch KOH 0,4ầ M, thu 5,35 gam ch aượ ủkhông chuy màu khi ngoài không khí.ị ể- Ph 2: Tác ng dung ch Ba(OH)ầ ị2 thu gam a.ư ượ ủBi các ph ng ra hoàn toàn. ảa. Xác nh giá tr và a.ị ủb. Tính kh ng ch tan có trong dung ch Y.ố ượ ịCâuII dungộ Đi mể1 Các ph ng trình ph ng đi ch kim lo i:ươ ạĐi ch Cr: Crề ế2 (SO4 )3 3H2 dp  2Cr 3H2 SO4 3/2O2 0,25Đi ch K: KHCO3 HCl  KCl H2 CO2KCl (nc) dp  1/2Cl2 0,25Đi ch Fe:ề 3CO Fe2 O3 0t  2Fe 3CO2 0,25Đi ch Cu: CuSO4 Fe  Cu FeSO4 0,25Đi ch Mg:ề ếMgSO4 2NaOH  Mg(OH)2 Na2 SO4Mg(OH)2 2HCl  MgCl2 2H2 OMgCl2 (nc) dp  Mg Cl2 0,252Ta có: ch không tan là Zn nên mol Zn ph ng là:ấ 16, 25 1, 950, 2265Znn mol-= 2, 6880,1222, 4Zn mol= =1, 3611, 330,12ZM= =. Do có khí không màu hóa nâu trong không khí là NO (cóM 30>11,33) nên khí không màu còn ph có Mx 0,1 0,02 và 0,02ƒ m=(0,1+0,02×3):2×107+0,1:2×233=20,21 0.5b. Kh ng ch tan có trong dung ch là:ố ượ ịƒ3 23 442, 22Fe NO SO Hm gam+ += 0.255Câu III (4,5 đi mể :1. Hòa tan Fe trong dung ch Hộ ị2 SO4 loãng thu dung ch A. Cho dung ch vàoư ượ ịdung ch ch KMnOị ứ4 thu dung ch B. Cho dung ch NaNOượ ị3 loãng vào dung ch thuư ịđ dung ch D. Thêm ng vào dung ch thu dung ch E. Vi các ph ng trìnhượ ượ ươhóa ra ng ph ng trình ion rút n.ọ ướ ươ ọ2. Có các ch A, B, C, D, E. Ti hành làm thí nghi nh sau:ấ ưĐ các ch trên cho ng màu vàng.ố ửA H2  O2 H2  NH3 …C  (khí)  (khí) +…X,Y là nh ng ch khí có th trong ph ng hoá c, kh so Oữ ớ2 vàY so NHớ3 ng 2.ề Xác nh công th hoá A, B, C, D, và vi các ph ng trình hóa cị ươ ọđã ra.ả3. Đi phân dung ch AgNOệ ị3 đi tr th gian, thu dung ch ch 2ớ ượ ứch tan có cùng ng mol, ng th th kh ng dung ch gi 18,56 gam so ban u.ấ ượ ầCho ti 5,6 gam Fe vào dung ch X, đun nóng khu thu khí NO là ph khế ượ ửduy nh t, dung ch và ch Z. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Tính kh ng mu oấ ượ ạthành trong dung ch Y.ịCâuIII dungộ Điểm1 Hòa tan Fe trong dung ch Hộ ị2 SO4 loãng Fe 2H  Fe 2+ H2 Dung ch ch a: ứ2 24Fe SO+ 0,25- Cho dung ch vào dung ch ch KMnO4 thu dung ch B. ượ 24 25Fe MnO 8H 5Fe Mn 4H O+ ++ 0,25- Cho dung ch NaNOị3 và dung ch A: ị2 33 23Fe NO 4H 3Fe NO 2H O+ ++ +Dung ch ch a: ứ3 24 3Fe SO NO Mn Na+ 0.25- Thêm ng vào dung ch D.ụ ị23 23Cu 2NO 8H 3Cu NO 4H O- ++ +Cu 2Fe 3+  Cu 2+ 2Fe 2+. 0,52a Xác nh công th ƒ các ch trên cho ng vàng => là ch aố ủNa.Ch ra là Naỉ2 O2 là Na3 N; 0,5ƒ MX 64, MY 34; X,Y là các ch khí => là SOợ ấ2 là H2 là NaHSO4 là NaHSO3 ho Naặ2 SO3 0,5E là NaHS ho Naặ2 S)2b2Na2 O2 2H2  4NaOH O2 0,25Na3 3H2  3NaOH NH3 0,256NaHSO4 NaHSO3  Na2 SO4 H2 SO2NaHSO4 Na2 SO3  Na2 SO4 H2 SO2 0,25NaHSO4 NaHS  Na2 SO4 H2 SNaHSO4 Na2  Na2 SO4 H2 0,25 3- Đi phân dung ch: ị3 24AgNO 2H 4Ag 4HNO O+ ¾¾® mol: 0,25a 0,25- Ta có: mgi mả 108a 0,25a.32 18,56 0,16 mol=- Trong dung ch có 0,16 mol HNO3 và 0,16 mol AgNO3 .ư 0,25- Khi cho 0,1 mol Fe vào dung ch dung ch ượ Fe 4HNO3 Fe(NO3 )3 NO 2H2 0,04 0,16® 0,04 Fe 2AgNO3 Fe(NO3 )2 2Ag 0,06® 0,12® 0,06 AgNO3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 Ag 0,04 0,04 0,04 0,25- Dung ch ch aứ 0,08 mol Fe(NO3 )3 và 0,02 mol Fe(NO3 )2 mmu (Y)ố 22,96 gam 0,25Câu IV (4,0 đi m)ể :1. Ba ch X, Y, ch có công th phân ng ng là: Cợ ươ ượ3 H6 O,C3 H4 O, C3 H4 O2 có các tính ch sau: và không tác ng Na, khi tác ng Hấ ớ2 (xúc tácưNi, 0) ra cùng ph m. có ng phân X’ khi oxi hóa thì X’ ra Y. có ng phân Z’ạ ồcũng ch nh Z, khi oxi hóa thu Z’. Xác nh công th X, X’, Y, Z, Z’.ơ ượ 2. axit cacboxylic no, ch c, ch Gỗ ở1 và ancol ch c,ộ ứm ch Gạ ở2 cháy hoàn toàn 20,8 gam thu 22,4 lít khí COố ượ2 (đktc) và 21,6 gam H2 O. a. Tính mol Gố1 G2 Tìm công th phân và vi các công th có th có Gứ ủ1 ,G2 (bi ng Gế ằ2 có nguyên nhi Gố ơ1 ).b. Th hi ph ng este hóa hi su 60%, thu ch mự ượ ứgam este. Tính giá tr m.ị ủ3. Ph ng ng glucoz cây xanh có ph ng trình hóa c:ả ươ ọ6CO2 6H2 675 kcal  C6 H12 O6 6O2Gi trong phút, cmả lá xanh th 0,60 cal năng ng tr và ch cóấ ượ ỉ15% dùng vào vi ng glucoz cây có 20 lá xanh, di tích trung bình aượ ủm lá là 12 cmỗ 2. Tính th gian thi cây ng 0,36 gam glucoz .ờ ượ ơCâuIV dungộ Điểm1- Vì X, không có ph ng Na nên X, không có nhóm ch OH., khiả ức ng Hộ ớ2 ra cùng ph m. CTCT X, làư ủCH3 CH2 CHO (X); CH2 =CH-CHO (Y)CH3 CH2 CHO H2 0Ni, t¾¾ ¾® CH3 CH2 CH2 OHCH2 =CH-CHO 2H2 0Ni, t¾¾ ¾® CH3 CH2 CH2 OH 0,757- có ng phân X’ khi oxi hóa thì X’ ra Y.ồ ạCTCT Xủ là CH2 =CH-CH2 -OH.CH2 =CH-CH2 -OH CuO 0t¾¾® CH2 =CH-CHO Cu H2 0,5- có ng phân Z’ cũng ch nh Z, khi oxi hóa thu Z’. CTCTồ ược Z, Zủ là HCOOCH=CH2 (Z); CH2 =CH-COOH (Z ’)2CH2 =CH-CHO O2 0, txt¾¾¾® 2CH2 =CH-COOH 0,752a- cháy axit no ch ch mol COố ố2 mol Hố2 O.Mà ph khi cháy có ố2 2CO On 1mol 1, mol= ancol ph iậ ảno, ch ớ2Gn 1, 0, mol® 0,25Vì axit có nguyên còn ancol có nguyên nên ta có: ử120,8 -1.12 -1,2.2=( 0, 2) 0,1mol16Gn- 0,25- Axit: Cỗ ợn H2n O2 0,1 mol; Ancol: Cm H2m +2 O: 0,2 molB toàn nguyên có: 0,1.n 0,2.m 1ả ốVì G2 có nguyên nhi Gố ơ1 nên n=2 và =4. 0,252b- Công th aứ axit: CH3 COOH ancol có CTCT: CH3 CH2 CH2 CH2 OH, CH3 CH2 CH(OH)CH3 HO-CH2 -CH(CH3 )2 (CH3 )3 C-OH 0,25- Ph ng este hóa: ứ02 4H SO t3 2CH COOH OH CH COOC O¾¾ ¾®+ +¬ ¾¾ nbđ: 0,1 mol 0,2 mol np 0,1.0,6 ư® 0,06 0,06 0,06Kh ng este thu là: 0,06.116 6,96 gam.ố ượ ượ 0,253Năng ng thi cây xanh ng 0,36 gam glucozượ ượ ơ=0,36.675.10001350 cal180 0.25Trong phút, năng ng cây th ng glucoz làộ ượ ượ ơ20.12.0,6.15%=21,6 cal. 0.25V th gian thi là: (1350/21,6) 62,5 phútậ 0.25Câu (4,0 đi m)ể :1. Th phân hoàn toàn este no, ch (trong phân ch ch ch aủ ứnhóm ch este) ng dung ch NaOH Ch ng dung ch sau ph ng, thu 12,3ứ ượgam mu khan axit và ancol (s nguyên trong phân tố ửancol không quá nguyên ). cháy hoàn toàn mu Y, thu 7,95 gam mu Naượ ượ ố2 CO3 .M khác, cháy hoàn toàn Z, thu 3,36 lít COặ ượ2 (đktc) và 4,32 gam H2 O. Xác nhịcông th este.ứ ủ82. peptit (m ch các amino axit trong phân có nhóm –NH2 và 1ộ ượ ửnhóm –COOH) có phân kh là 307 đvC và nit chi 13,7% theo kh ng. Khi th phânử ượ ủkhông hoàn toàn thu hai peptit Y, Z. Bi 0,960 gam tác ng 100 ml dung chượ ịH2SO4 0,060M đun nóng, còn 1,416 gam ch tác ng 100 ml dung ch NaOH 0,12Mấ ịđun nóng. Xác nh công th có th có và tên các amino axit thành X.ị ạCâuV dungộ Điểm1Tìm Y:2 3Na CO7, 95n 0, 075 mol;106 2CO O3, 36 4, 32n 0,15 mol; 0, 24 mol22, 18Ta có 3Na/ NaOH Na COn 0,15 mol 0,25Vì este no, ch các ancol no, ch iọCTTB là ợn mC Oot2 2n +2 m3n +1- mC CO (n +1) O20,15 0, 24 mol¾¾®()50, 24n 0,15 +1 =3Þ Þ0,252hhZ CO1 3n 0,15 0, 09 mol5nÞ0,25Vì NaOH hh Zn n> ch ch ch nhóm ch este ứÞ có ít nh ancol đa ch và Axit mu ch c, 0,25G là RCOONa ọRCOONa Na/ RCOONa12, 3n 0,15 mol 820,15Þ ÞÞ 15, là CH3 mu là CHố3 COONa 0,25Tìm các ch trong Zấ ợVì 5n =3s nguyên trong ancol không quá ượ CT ancol là CHủ3 OHÞ ancol còn là ancol đa ch có CT là Cạ ứ2 H4 (OH)2 ho Cặ3 H8 Oz (z=2 ho 3)ặ 0,259TH1: ancol là CHế3 OH và C2 H4 (OH)2 và là mol ancol ng ngọ ươ ứx 0, 09x 0, 03x 5=y 0, 060, 09 3ììïÞ Þí íîïî nNaOH 2y 0,15 (th mãn)ỏÞ CTCT este là CHủ3 COOCH3 và (CH3 COO)2 C2 H4 0,25TH2: ancol là CHế3 OH và C3 H8-z (OH)z và là mol ancol ng ngọ ươ ứa 0, 09a 0, 06a 5=b 0, 030, 09 3ììïÞ Þí íîïî nNaOH zb 0,06 0,03z 0,15 3Þ CTCT este là CHủ3 COOCH3 và (CH3 COO)3 C3 H5 0,252S nguyên có trong là:ố ửOOH= => -1 32307.13,7N CH(R CO HN CH(R CO CH(R C14.100Y, là các đipeptitOOH=> -- -1 222 32Y CH(R CO HN CH(R CO OHZ CH(R CO CH(R 0,25Y H2 SO4 Mu iố=> => => =2 41 2Y SO Y0,96n 0, 006 mol 160 30 (*)0, 006 0,25Z NaOH Mu Hố 2O=> => => =2 3Z NaOH Z1 1, 416n 0, 006 mol 236 106 (**)2 0, 006 0,25M khác: MặX 307 => +R 2+R 121 (***)T (*), (**), (***), ta có: Rừ =15 (CH3 -) và 91 C6 H5 -CH2 -) 0,25CTCT là: H2 N-CH(CH3 )-COHN-CH(CH3 )COHN-CH(C6 H5 CH2 )COOH ho Hặ2 N-CH(C6 H5 CH2 )-COHN-CH(CH3 )COHN-CH(CH3 )COOH 0,5Tên các -amino axit:H2 N-CH(CH3 )-COOH: axit α-amino propionic ho alanin ho axit 2-ặ ặaminopropanoicH2 N-CH(C6 H5 CH2 )-COOH: axit aminobenzyl axetic ho phenylalanin ho ặaxit aminobenzyl etanoic 0,510