Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đáp án và lời giải chi tiết Đề thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Mã đề 102

d41d8cd98f00b204e9800998ecf8427e
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 11 tháng 8 2020 lúc 12:29:45 | Update: 3 tháng 6 lúc 8:48:17 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 1572 | Lượt Download: 32 | File size: 0.751661 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ THI CHÍNH THỨC Họ và tên thí sinh:…………………………………… Số báo danh:…………………………………………. 5 Câu 1: Biết 5 f  x  dx 4 . Giá trị của 3 f  x  dx bằng 1 A. 7 . Câu 2: Mã đề thi 102 1 4 B. . 3 C. 64 . D. 12 . Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm A 1; 2; 5 trên trục Ox có tọa độ là A. 0; 2; 0 . B. 0; 0; 5 . C. 1; 0; 0 . D. 0; 2; 5 . Câu 3: Cho hình trụ có bán kính đáy r 4 và độ dài đường sinh l 3 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 48 . B. 12  . C. 16  . D. 24  . Câu 4: Trên mặt phẳng tọa độ, biết M  1;3 là điểm biểu diễn số phức z . Phần thực của z bằng A. 3 . B.  1 . C.  3 . D. 1. Câu 5: Cho cấp số nhân u n  với u1 2 và công bội q 3 . Giá trị của u2 bằng A. 6 . Câu 6: Câu 7: B. 9 . C. 8 . D. Cho hai số phức z1 3  2i và z2 2  i . Số phức z1  z2 bằng A. 5  i . B. 5  i . C.  5 i . 2 . 3 D.  5 i . 2 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  : x 2   y  2   z 2 9 . Bán kính của  S  bằng A. 6 . B. 18 . C. 3 . D. 9 . Nghiệm của phương trình log 2  x  1 3 là A. x 10 . B. x 8 . C. x 9 . D. x 7 . 5x 1 Câu 9: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  là x 1 1 A. y 1 . B. y  . C. y  1 . D. y 5 . 5 Câu 10: Cho khối nón có bán kính đáy r 4 và chiều cao h 2 . Thể tích của khối nón đã cho bằng 8 32  A. . B. 8  . C. . D. 32 . 3 3 Câu 8: Câu 11: Cho hàm số bậc ba y  f  x  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f  x  1 là A. 0 . B. 3 . C. 1 . D. 2 . https://thuvientoan.net/ Câu 12: Với a , b là các số thực dương tùy ý và a 1 , loga2 b bằng A. 1  log a b . 2 B. 1 log a b . 2 Câu 13: Nghiệm của phương trình 3x 2 9 là A. x  3 . B. x 3 . C. 2  log a b . D. 2loga b . C. x 4 . D. x  4 . Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số f  x   x 3 là 1 4 x C . 4 Câu 15: Cho khối chóp có diện tích đáy B 3 và chiều cao h 2 . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 6 . B. 12 . C. 2 . D. 3 . A. 4x 4  C . B. 3x 2  C . C. x 4  C . D. Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A   2; 0; 0 , B 0;3; 0 và C 0; 0; 4 . Mặt phẳng  ABC  có phương trình là x y z x y z x y z x y z   1 . 1 . A. B.   1 . C.   1 . D.   2 3 4 2 3 4 2 3 4 2 3 4 Câu 17: Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1; . B.  1;1 . C. 0;1 . D.  1; 0 . Câu 18: Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 3 . B. 2 . C.  2 . D.  3 . x  2 y 5 z  2 Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :   . Vectơ nào dưới đây là một 1 3 4 vectơ chỉ phương của d ?     A. u2 3; 4; 1 . B. u1  2;  5; 2 . C. u3  2;5;  2  . D. u3 3; 4;1 . Câu 20: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. y  x 4  2 x 2 . B. y  x 3  3 x . C. y  x 4  2 x 2 . Câu 21: Cho khối cầu có bán kính r 4. Thể tích của khối cầu đã cho bằng 64  A. 64 . B. . C. 256  . 3 D. y  x3  3 x . D. 256  . 3 https://thuvientoan.net/ Câu 22: Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc? A. 7 . B. 5040 . C. 1. D. 49 . Câu 23: Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng A. 16 . B. 12 . C. 48 . D. 8 . Câu 24: Số phức liên hợp của số phức z  2  5i là A. z 2  5i . B. z 2  5i . C. z  2  5i . D. z  2  5i . Câu 25: Tập xác định của hàm số y log 6 x là A.  0; . B. 0; . C.   ; 0 . D.   ;  . 3 Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x  x  21x trên đoạn  2;19 bằng A.  36 . B.  14 7 . C. 14 7 . D.  34 . Câu 27: Cho hình chóp S .ABC có đáy là tam giác vuông tại B , AB 3a, BC  3a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 2a (tham khảo hình vẽ). S C A B Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng A. 60 . B. 450 . C. 300 . D. 900 . Câu 28: Cho hàm f  x  liên tục trên  và có bảng xét dấu f  x  như sau: Số điểm cực tiểu của hàm số là A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 . x 1 y2 z Câu 29: Trong không gian Oxyz cho điểm M (1;1; 2) và đường thẳng d :   . Mặt phẳng đi 3 1 2 qua M và vuông góc với d có phương trình là A. x  2 y  3 z  9 0 . B. x  y  2 z  6 0 . C. x  2 y  3 z  9 0 . D. x  y  2 z  6 0 . Câu 30: Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 4 log ( ab ) 3a . Giá trị của ab 2 bằng A. 3 . B. 6 . C. 2 . D. 12 . 2 Câu 31: Cho hai số phức z 2  2i và w 2  i . Mô đun của số phức zw A. 40 . B. 8 . C. 2 2 . D. 2 10 . 2 Câu 32: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x  1 và y x  1 13 13   A. . B. . C. . 6 6 6 1 . 6 D. Câu 33: Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x 3  x 2 và đồ thị hàm số y  x 2  5 x là A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 0 . 2 Câu 34: Biết F x  x3 là một nguyên hàm của hàm số f  x  trên  . Giá trị của 2  f ( x)  dx bằng 1 https://thuvientoan.net/ A. 23 . 4 B. 7 . C. 9 . D. 15 . 4 Câu 35: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 1; 2; 3 ,B 1;1;1 , C 3; 4; 0 . Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là x 1 y  2 z  3 x 1 y 2 z 3     A. . B. . 4 5 1 4 5 1 x 1 y 2 z 3 x 1 y  2 z  3 C.   . D.   . 1 1 2 3 2 3 Câu 36: Cho hình nón có bán kính bằng 5 và góc ở đỉnh bằng 60 . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng 100 3  50 3  A. 50 . B. . C. . D. 100 . 3 3 2 Câu 37: Tập nghiệm của bất phương trình 3x  23  9 là A.   5;5  . B.   ;5  . C. 5; . Câu 38: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình D. 0;5  . z 2  6 z  13 0 . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1  z0 là A. M   2; 2 . B. Q 4;  2  . C. N 4; 2 . D. P  2;  2  . Câu 39: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham sốm để hàm số y    ;  8 là A. 5; . B. 5;8 . C.  5;8  . x 5 đồng biến trên khoảng xm D. 5;8 . Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng  SBC  và mặt phẳng đáy bằng 30 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC bằng A. 52 a 2 . B. Câu 41: Cho hàm số f  x   A. x2  2x  3 x x2  3 B. C. 76 a 2 . 9 D. 76 a 2 . 3 . Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số g x   x  1 f  x  là x 3 2 C . C. 2x 2  x  3 2 C . D. x 3 C . 2 x 3 2 x 3 x 3 x2  3 Câu 42: Trong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là 1000ha. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng 6% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể từ sau năm 2019, năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh A có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên 1400ha. A. 2043. B. 2025. C. 2024. D. 2042. 2 C . 172 a 2 . 3 Câu 43: Cho hình chóp đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng a 3 và O là tâm của đáy. Gọi lần lượt là các điểm đối xứng với O qua trọng tâm của các tam giác M ,N P, Q, SAB,SBC ,SCD SDA , và S  là điểm đối xứng với S qua O . Thể tích của khối chóp S MNPQ . bằng 40 10a 3 10 10a 3 20 10a3 2 10a3 . B. . C. . D. . 81 81 81 9 Câu 44: Cho lăng trụ đứng ABC.AB C  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và AA 2a . Gọi M là trung điểm của CC  (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ M đến mặt phẳng  ABC  bằng A. https://thuvientoan.net/ A. a 5 . 5 B. 2 5a . 5 C. 2 57a . 19 D. 57a . 19 Câu 45: Cho hàm số bậc bốn f  x  có bảng biến thiên như sau: Số điểm cực trị của hàm số g x A. 7.  x2  f  x  1 B. 8. 3 4 là C. 5. D. 9. 2 Câu 46: Cho hàm số y ax  bx  cx  d  a,b ,c ,d    có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các hệ số a ,b ,c d, ? A. 4 . B. 3. C. 1. D. 2 . Câu 47: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 . Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S , xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ bằng 17 41 A. . B. . 42 126 C. 31 . 126 D. 5 . 21 Câu 48: Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn 2 x  y.4 x  y 1 3 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2  y 2  6 x  4 y bằng 65 33 A. . B. . 8 4 C. 49 . 8 D. 57 . 8 https://thuvientoan.net/ Câu 49: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 242 số nguyên y thỏa mãn log 4  x 2  y  log3  x  y  ? A. 55 . B. 28 . C. 29 . D. 56 . Câu 50: Cho hàm số f  x  có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f  x3f A. 6 . B. 4 .  x   1 0 là C. 5 . D. 8 . https://thuvientoan.net/ BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP – MÃ 102 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 D C D B A B C C D C B B C D C A C B A A D B C D B 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 B C B A A A D D C C A A D B D D B B ĐÁP ÁN CHI TIẾT – MÃ 102 D C C A A D A 5 Câu 1: Biết 5 f  x  dx 4 . Giá trị của 3 f  x  dx bằng 1 1 A. 7 . B. 4 . 3 C. 64 . D. 12 . Lời giải Chọn D 5 5 Ta có 3 f  x  dx 3f  x  dx 3.4 12 . 1 Câu 2: 1 Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm A 1; 2; 5 trên trục Ox có tọa độ là A. 0; 2; 0 . B. 0; 0; 5 . C. 1; 0; 0 . D. 0; 2; 5 . Lời giải Chọn C Hình chiếu vuông góc của điểm A 1; 2; 5 trên trục Ox có tọa độ là 1; 0; 0 . Câu 3: Câu 4: Cho hình trụ có bán kính đáy r 4 và độ dài đường sinh l 3 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 48 . B. 12  . C. 16  . D. 24  . Lời giải Chọn D Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là S 2 rl 2  .4.3 24 . Trên mặt phẳng tọa độ, biết M  1;3 là điểm biểu diễn số phức z . Phần thực của z bằng A. 3 . B.  1 . C.  3 . Lời giải D. 1. Chọn B Ta có M  1;3 là điểm biểu diễn số phức z  z  1 3i . Câu 5: Vậy phần thực của z bằng  1 . Cho cấp số nhân u n  với u1 2 và công bội q 3 . Giá trị của u2 bằng A. 6 . B. 9 . C. 8 . D. 2 . 3 Lời giải Câu 6: Câu 7: Chọn A Ta có u2 u1q 2.3 6 . Cho hai số phức z1 3  2i và z2 2  i . Số phức z1  z2 bằng A. 5  i . B. 5  i . C.  5 i . Lời giải Chọn B Ta có z1  z2 3  2i  2  i 5  i . D.  5 i . 2 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  : x 2   y  2   z 2 9 . Bán kính của  S  bằng A. 6 . B. 18 . C. 3 . D. 9 . Lời giải Chọn C Bán kính của  S  là R  9 3 . https://thuvientoan.net/ Câu 8: Nghiệm của phương trình log 2  x  1 3 là A. x 10 . B. x 8 . C. x 9 . Lời giải D. x 7 . Chọn C  x  1 0 x 1 Ta có log 2  x  1 3      x 9 . 3  x 9  x  1 2 5x 1 Câu 9: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  là x 1 1 A. y 1 . B. y  . C. y  1 . D. y 5 . 5 Lời giải Chọn D 5x 1  y  lim 5  xlim  x  x  1 Ta có   y 5 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.  lim y  lim 5 x  1 5 x  x  1  x Câu 10: Cho khối nón có bán kính đáy r 4 và chiều cao h 2 . Thể tích của khối nón đã cho bằng 8 32  A. . B. 8  . C. . D. 32  . 3 3 Lời giải Chọn C 1 1 32  Thể tích của khối nón đã cho là V  r 2h  .42.2  . 3 3 3 Câu 11: Cho hàm số bậc ba y  f  x  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f  x  1 là A. 0 . B. 3 . C. 1 . Lời giải D. 2 . Chọn B Ta thấy đường thẳng y 1 cắt đồ thị hàm số y  f  x  tại 3 điểm phân biệt nên phương trình f  x  1 có 3 nghiệm. Câu 12: Với a , b là các số thực dương tùy ý và a 1 , loga 2 b bằng A. 1  log a b . 2 B. 1 log a b . 2 C. 2  log a b . D. 2loga b . Lời giải Chọn B 1 Ta có log a 2 b  log a b . 2 Câu 13: Nghiệm của phương trình 3x 2 9 là A. x  3 . B. x 3 . C. x 4 . D. x  4 . https://thuvientoan.net/ Lời giải Chọn C Ta có 3x 2 9  x  2 2  x 4 . Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số f  x   x 3 là A. 4x 4  C . B. 3x 2  C . C. x 4  C . D. 1 4 x C . 4 Lời giải Chọn D x4 C . 4 Câu 15: Cho khối chóp có diện tích đáy B 3 và chiều cao h 2 . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 6 . B. 12 . C. 2 . D. 3 . Lời giải Chọn C 1 1 Thể tích khối chóp đã cho là V  Bh  .3.2 2 . 3 3 Ta có 3 x dx  Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A   2; 0; 0 , B 0;3; 0 và C 0; 0; 4 . Mặt phẳng  ABC  có phương trình là x y z x y z x y z x y z   1 . 1 . A. B.   1 . C.   1 . D.   2 3 4 2 3 4 2 3 4 2 3 4 Lời giải Chọn A x y z   1 . Mặt phẳng  ABC  có phương trình là 2 3 4 Câu 17: Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1; . B.  1;1 . C. 0;1 . D.  1; 0 . Lời giải Chọn C Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng   ;  1 và 0;1 . Câu 18: Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 3 . B. 2 . C.  2 . Lời giải D.  3 . Chọn B Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy giá trị cực đại của hàm số đã cho là yCĐ 2 . https://thuvientoan.net/ Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : vectơ chỉ phương của d ?   A. u2 3; 4; 1 . B. u1 2;  5; 2 . x  2 y 5 z  2   . Vectơ nào dưới đây là một 1 3 4  C. u3 2; 5; 2  .  D. u3 3; 4;1 . Lời giải Chọn A Đường thẳng d :  x  2 y 5 z  2   có một vectơ chỉ phương là u2 3; 4; 1 . 1 3 4 Câu 20: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. y  x 4  2 x 2 . B. y  x 3  3 x . C. y  x 4  2 x 2 . Lời giải D. y  x3  3 x . Chọn A Đường cong trong hình là đồ thị hàm trùng phương y ax 4  bx 2  c a 0  có hệ số a  0 . Câu 21: Cho khối cầu có bán kính r 4. Thể tích của khối cầu đã cho bằng 64  256  A. 64 . B. . C. 256  . D. . 3 3 Lời giải Chọn D 4 4 256  Thể tích của khối cầu đã cho bằng V  R 3  .43  . 3 3 3 Câu 22: Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc? A. 7 . B. 5040 . C. 1. D. 49 . Lời giải Chọn B Xếp 7 học sinh thành một hàng dọc có 7! 5040 cách. Câu 23: Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng A. 16 . B. 12 . C. 48 . D. 8 . Lời giải Chọn C Thể tích của khối hộp đã cho bằng 2.4.6 48. Câu 24: Số phức liên hợp của số phức z  2  5i là A. z 2  5i . B. z 2  5i . C. z  2  5i . D. z  2  5i . Lời giải Chọn D Số phức liên hợp của số phức z  2  5i là z  2  5i . Câu 25: Tập xác định của hàm số y log6 x là A.  0; . B. 0; . C.   ; 0 . D.   ;  . Lời giải Chọn B Điều kiện: x  0. Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D 0; . Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x  x3  21x trên đoạn  2;19 bằng https://thuvientoan.net/ B.  14 7 . A.  36 . C. 14 7 . Lời giải D.  34 . Chọn B  x   7   2;19 Trên đoạn  2;19 , ta có: y 3 x 2  21   y 0   .  x  7   2;19 Ta có: y  2   34; y  7   14 7; y 19  6460 . Vậy m  14  7 . Câu 27: Cho hình chóp S .ABC có đáy là tam giác vuông tại mặt phẳng đáy và SA 2a (tham khảo hình vẽ). B , AB 3a, BC  3a, SA vuông góc với S C A B Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng A. 60 . B. 450 . C. 300 . Lời giải Chọn C  Ta có: SC;ABC   SCA   tan SCA SA  AC 2a 3a    3a 2 2  D. 900 . 3   300.  SCA 3 Vậy SC ;ABC   30o . Câu 28: Cho hàm f  x  liên tục trên  và có bảng xét dấu f  x  như sau: Số điểm cực tiểu của hàm số là A. 1 . B. 2 . C. 3 . Lời giải D. 4 . Chọn B Ta thấy f  x  đổi dấu 2 lần từ    sang    khi qua các điểm x  1; x 1 nên hàm số có 2 điểm cực tiểu. x 1 y2 z Câu 29: Trong không gian Oxyz cho điểm M (1;1; 2) và đường thẳng d :   . Mặt phẳng đi 1 2 3 qua M và vuông góc với d có phương trình là A. x  2 y  3 z  9 0 . B. x  y  2 z  6 0 . C. x  2 y  3 z  9 0 . D. x  y  2 z  6 0 . Lời giải Chọn A  Mặt phẳng đi qua M (1;1; 2) và vuông góc với d nhận véc tơ n(1; 2; 3) làm véc tơ pháp tuyến nên có phương trình: x  1 2( y  1)  3( z  2) 0  x 2 y  3 z  9 0 Câu 30: Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 4 log ( ab ) 3a . Giá trị của ab 2 bằng 2 https://thuvientoan.net/ A. 3 . B. 6 . C. 2 . Lời giải D. 12 . Chọn A Từ giả thiết ta có : 4 log ( ab ) 3a  log 2( ab ).log 24 log 2(3 a) 2  2(log2 a  log2 b) log2 a  log23  log2 a  2 log2 b log23  log 2( ab 2 ) log 23  ab2 3 Câu 31: Cho hai số phức z 2  2i và w 2  i . Mô đun của số phức zw A. 40 . B. 8 . C. 2 2 . Lời giải Chọn D zw  2  2i  2  i   6  2i 2 10 Câu 32: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2  1 và y x  1 13 13   A. . B. . C. . 6 6 6 Lời giải Chọn D Phương trình hoành độ giao điểm hai đường là: x 2  1 x  1 x 2 1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường là x 0 3 2 D. 2 10 . 1 . 6 D.  x 0 . x 0    x 1 1  x dx  . 6 2 Câu 33: Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x  x và đồ thị hàm số y  x 2  5 x là A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 0 . Lời giải Chọn B Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x3  x 2 và đồ thị hàm số y  x 2  5 x chính là số nghiệm x  0 thực của phương trình x3  x 2  x 2  5 x  x 3 5 x   0  x   5 .  2 Câu 34: Biết F x   x3 là một nguyên hàm của hàm số f  x  trên  . Giá trị của 2  f ( x)  dx bằng 1 A. 23 . 4 B. 7 . C. 9 . D. 15 . 4 Lời giải Chọn C 2 Ta có 2 2 2 2 2 2    2 f ( x ) d x 2d x f ( x)dx 2 x  F (x ) 2 x  x 3 9      1 1 1 1 1 1 1 Câu 35: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 1; 2; 3 ,B 1;1;1 , C 3; 4; 0 . Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là x 1 y  2 z  3 x 1 y 2 z 3     A. . B. . 4 5 1 4 5 1 x 1 y 2 z 3 x 1 y  2 z  3     C. . D. . 1 1 2 3 2 3 Lời giải Chọn C https://thuvientoan.net/  Ta có BC  2; 3; 1 , đường thẳng song song nên có vec tơ chỉ phương cùng phương với  BC  2; 3; 1 . Do vậy đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là x 1 y 2 z 3   1 2 3 Câu 36: Cho hình nón có bán kính bằng 5 và góc ở đỉnh bằng 60 . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng 100 3  50 3  A. 50 . B. . C. . D. 100 . 3 3 Lời giải Chọn A r 5 Ta có độ dài đường sinh là l   10 .  sin 30 sin 2 Diện tích xung quanh S xq  rl 50 . 2 Câu 37: Tập nghiệm của bất phương trình 3x  23  9 là A.   5;5  . B.   ;5  . C. 5; . D. 0;5  . Lời giải Chọn A Ta có 3x 2  23  9  x 2 23  2  x2 25   5 x  5 . 2 Vậy nghiệm của bất phương trình 3x  23  9 là   5;5  . Câu 38: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 2  6 z  13 0 . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1  z0 là A. M   2; 2 . B. Q 4;  2  . C. N 4; 2 . D. P  2;  2  . Lời giải Chọn D  z 3  2i TM  Ta có z 2  6 z  13 0   .  z 3  2i  L  Suy ra 1  z0 1  3  2i   2  2i . Điểm biểu diễn số phức 1  z0 là P   2;  2  . Câu 39: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham sốm để hàm số y    ;  8 là A. 5; . B. 5;8 . C.  5;8  . x 5 đồng biến trên khoảng xm D. 5;8 . Lời giải Chọn B Điều kiện x  m . m 5 Ta có y  2 x  m x 5 đồng biến trên khoảng   ;  8  thì xm m  5  0  y  0    5 m 8 .   m   ;  8   m  8 Để hàm số y  https://thuvientoan.net/ Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng  SBC  và mặt phẳng đáy bằng 30 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC bằng A. 52 a 2 . B. 172 a 2 . 3 76 a 2 . 9 Lời giải C. D. 76 a 2 . 3 Chọn D d S P I C A G N M B Gọi M ,N P, lần lượt là trung điểm của BC ,AB SA , Gọi G là trọng tâm tam giác đồng thời là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Qua G ta dựng đường thẳng d vuông góc mặt đáy. Kẻ đường trung trực SA cắt đường thẳng d tại I , khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC . Ta có  SBC  ,  ABC  SMA 30 , 3 3 SA 2a  AP  a . 2 3 2 2 2 3 4a 3 4a 3   PI  AG  AG  AM  .4a. 3 3 2 3 3  SA  AM . tan 30 4a. 2  4a 3  a 57 Xét tam giác API vuông tại P có AI  AP  PI  a   .   3 3   2 Bán kính R  AI  Câu 41: Cho hàm số f  x   x2  2x  3 2 2 x 3 C . 2 a 57 . 3 Diện tích mặt cầu S 4 R 2  A. 2 x 2 x 3 B. 76 a 2 3 . Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số g x   x  1 f  x  là x 3 2 2 x 3 C . C. 2x 2  x  3 2 x 3 C . D. x 3 x2  3 C . Lời giải Chọn D Ta có x x 3 C . x 3 x2  3 Câu 42: Trong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là 1000ha. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng 6% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể  x 1 f  x  dx  x 1 f  x    2 dx  https://thuvientoan.net/ từ sau năm 2019, năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh A có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên 1400ha. A. 2043. B. 2025. C. 2024. D. 2042. Lời giải Chọn B n Ta có sau n năm thì diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là: 1000.  1 0. 06 n Khi đó, 1000.  1 0. 06  1400 1. 06n  1. 4 n 5. 774. Vậy vào năm 2025 thì diện tích rừng trong mới trong năm đó đạt trên 1400ha. Câu 43: Cho hình chóp đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng a 3 và O là tâm của đáy. Gọi lần lượt là các điểm đối xứng với O qua trọng tâm của các tam giác M ,N P, Q, và S  là điểm đối xứng với S qua O . Thể tích của khối chóp S MNPQ bằng SAB,SBC ,SCD SDA , . A. 40 10a 3 . 81 B. 10 10a 3 . 81 20 10a3 . 81 Lời giải C. D. 2 10a3 . 9 Chọn B S M N Q G1 P G4 G2 G3 B A O a D C S' Ta gọi G1G , G 2 , G3 , lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB,SBC ,SCD SDA , thì 5 5 5 d S ,  MNPQ   d O MNPQ ,  VO.MNPQ  .8VO.G1G2G 3G 4   VS MNPQ . 2 2 2 3 2 20 1 a 10 2 10 10 a 10VS .G1G2G 3G 4 10. VS .ABCD  . . .a  . 27 27 3 2 81 4 Câu 44: Cho lăng trụ đứng ABC.AB C  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và AA 2a . Gọi M là trung điểm của CC  (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ M đến mặt phẳng  ABC  bằng https://thuvientoan.net/ A. a 5 . 5 Chọn D Gọi H ,K B. 2 5a . 5 2 57a . 19 Lời giải C. D. 57a . 19 lần lượt là hình chiếu của A lên BC và AH . K H 1 1 1 d C ,  ABC   d  A,  ABC   AK . 2 2 2 a 3 AH .AA  2a 57 Mà AH  ; AA 2a nên AK   . 2 19 AH 2  AA2 Ta có d M A, BC   a 57 . 19 Câu 45: Cho hàm số bậc bốn f  x  có bảng biến thiên như sau: Vậy d M A; BC   Số điểm cực trị của hàm số g x A. 7. B. 8.  x2  f  x  1 4 là C. 5. Lời giải D. 9. Chọn C 4 3 3 Ta có g  x  2 x.  f  x  1  4 x 2f  x  1  f  x  1 2 x.  f  x  1  f  x  1  2 xf  x  1 https://thuvientoan.net/  x 0  Vậy g  x  0   f  x  1 0 1  f x  1  2 xf  x  1 0 2        Phương trình 1 có 4 nghiệm phân biệt Phương trình 2 có f  x  1  2 xf  x  1  f  x   2  x  1 f  x  Từ bảng biến thiên suy ra hàm f  x  là bậc bốn trùng phương nên ta có f  x   3x 4  6x 2  1 thay vào f  x   2  x  1 f  x  vô nghiệm Vậy hàm g x  có 5 điểm cực trị. Câu 46: Cho hàm số y ax3  bx 2  cx  d  a,b ,c ,d    có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các hệ số a ,b ,c d, ? B. 3. A. 4 . C. 1. Lời giải D. 2 . Chọn C Ta có lim f  x    a  0 x  Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm cùng phía của trục tung nên ac  0  c 0 Đồ thị hàm số có điểm uốn nằm bên phải trục tung nên ab  0  b 0 Đồ thị hàm số cắt trục tung ở dưới trục hoành  d 0 Câu 47: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 . Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S , xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ bằng 17 41 A. . B. . 42 126 31 . 126 Lời giải C. D. 5 . 21 Chọn A Số các phần tử của S là A94 3024 . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S có 3024 (cách chọn). Suy ra n   3024 . Gọi biến cố A : “ Chọn được số không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ”. Trường hợp 1: Số được chọn có 4 chữ số chẵn, có 4! 24 (số). Trường hợp 2: Số được chọn có 1 chữ số lẻ và 3 chữ số chẵn, có 5.4.4! 480 (số). Trường hợp 3: Số được chọn có 2 chữ số lẻ và 2 chữ số chẵn, có 3. A52A. 42 720 (số). Do đó, n A  24  480  720 1224 . Vậy xác suất cần tìm là P A   n A  1224 17 . n   3024 42 https://thuvientoan.net/ Câu 48: Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn 2 x  y.4 x  y 1 3 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2  y 2  6 x  4 y bằng 49 65 33 57 A. . B. . C. . D. . 8 8 4 8 Lời giải Chọn A Ta có 2 x  y.4 x  y 1 3  y.22 x 2 y  2 3  2 x  2 y.2 2y 3  2 x .232 x * Hàm số f t  t.2t đồng biến trên  , nên từ * ta suy ra 2 y 3  2 x  2 x  2 y  3 0 1 Ta thấy 1 bất phương trình bậc nhất có miền nghiệm là nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng d : 2x  2 y  3 0 (phần không chứa gốc tọa độ O ), kể cả các điểm thuộc đường thẳng d . Xét biểu thức P x 2  y 2  6 x  4 y  2 2  x  3   y  2  P  13 2  Để P tồn tại thì ta phải có P 13 0  P  13 .  thì x  3; y  2 không thỏa 1 . Do đó, trường hợp này không thể Trường hợp 1: Nếu P  13 xảy ra. Trường hợp 2: Với P  13 , ta thấy  2  là đường tròn C  có tâm I   3; 2  và bán kính R  P  13 . Để d và C  có điểm chung thì d  I ; d  R  13 2 2  P  13  P  65 . 8 65 8 Câu 49: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 242 số nguyên y thỏa mãn Vậy min P  log 4  x 2  y  log3  x  y  ? A. 55 . B. 28 . C. 29 . Lời giải D. 56 . Chọn D  x2  y  0 Điều kiện:  . x  y  0  x 2  x 4t  3t *  x 2  y 4t  Đặt log3  x  y  t , ta có  .  t t  x  y 3   y 3 x  t t Nhận xét rằng hàm số f t  4  3 đồng biến trên khoảng 0; và f t   0 với mọi t  0 Gọi n   thỏa 4n  3n x 2  x , khi đó *   t n Từ đó, ta có  x  y 3t  x 3n  x . Mặt khác, vì có không quá 242 số nguyên y thỏa mãn đề bài nên 3n 242  n log 3242 . Từ đó, suy ra x 2  x 4log3242  242   27, 4 x 28, 4 . Mà x   nên x    27,  26, ..., 27, 28 . Vậy có 56 giá trị nguyên của x thỏa yêu cầu đề bài. https://thuvientoan.net/ Câu 50: Cho hàm số f  x  có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f  x3f A. 6 .  x   1 0 là C. 5 . Lời giải B. 4 . D. 8 . Chọn A  x3f  x  a   6;  5 1  Dựa vào đồ thị, ta thấy f  x 3f  x   1 0  f  x 3f  x   1   x3f  x  b   3;  2   2   3 3   x f  x  0  x 0  x 0  + Phương trình 3  tương đương  .  f  x  0  x x1 ,   6 x1  a  5  a b + Các hàm số g x   3 và h x   3 đồng biến trên các khoảng   ; 0 và 0; , và nhận xét x x rằng x 0 không phải là nghiệm của phương trình 1 nên: 1   f  x   g x  .   f  x  h x   lim f  x    ; lim f  x   1 x 0  x   + Trên khoảng   ; 0 , ta có  lim g x   lim h x  0 nên các phương trình f  x   g x x  x   g x   lim h x     xlim  0 x 0 và f  x  h x  có nghiệm duy nhất.  lim f  x   ; lim f  x   1 x 0  x   + Trên khoảng 0; , ta có  lim g x   lim h x  0 nên các phương trình f  x   g x x  x   g x   lim h x     xlim  0 x 0 và f  x  h x  có nghiệm duy nhất. Do đó, phương trình f  x3f  x   1 0 có 6   nghiệm phân biệt. ----- HẾT ----- https://thuvientoan.net/