Đáp án Đề thi thử THPT lần 2 Môn toán lớp 12 mã đề 004
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐÁP ÁN VẮN TẮT TỰ LUẬN ĐỀ 001:
CÂU
ĐIỂM
NỘI DUNG
Câu 1
(1,0điểm)
y ' x 3 2 x 0 x 0; x 2
0,25
BBT đúng, YCĐ=0 ; YCT=-1
0,25
d cắt đồ thị hàm số 3 điểm 4m - 3 = 0 m
Câu 2
(1,0điểm)
3
4
0,5
3
7
x0 3 y0 ; f ' x0
8
64
0,5
7
3
x
64
64
0,5
Pttt : y
Nếu trên mỗi đơn vị diện tích mặt hồ thả n con n N * thì số cá trân mỗi đơn vị
0,25
diện tích mặt hồ trun bình cân nặng f n n.Pn 480n 20n 2 gam
Câu 3
(1,0điểm)
Xét hàm số f x 480 x 20 x 2 , x 0;
0,25
Lập BBT của hàm số
0,25
KL : phải thả 12 con trên 1 đơn vị diện tích
0,25
a. B S ABC a 2 3; h SB a 5
0,25
VS . ABC
Câu 4
(1,0 điểm)
b.
a 3 15
3
0,25
VS . A' B 'C ' SA' SB' SC ' 2 1 1 2
.
.
. .
VS . ABC
SA SB SC 3 3 3 27
VS . A' B 'C '
0,25
2
2a 3 15
VS . ABC
27
81
0,25
TRẢ LỜI PHẦN TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ 001
CÂU
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
D
A
D
A
D
B
D
A
A
B
C
C
B
C
D
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
C
B
D
B
C
A
C
D
D
B
D
B
D
D
C
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 002
Phần I: Tự luận(4điểm)
Câu
Điểm
Nội dung
x 0
; Lập BBT đúng. ycd 0; y ct 1
y ' 4 x3 4 x 0
x
1
1
(1điểm)
Ycbt 1 3m 1 0
0.5
0.5
2
1
m
3
3
x0 2 y0 3; y' 2 2
2
(1 điểm)
0.5
pttt : y = -2x + 7
0.5
Hàm lợi nhuận của mỗi chuyến xe là:
3
0.25
2
5
25
y 300 x x x3 1500 x 2 90000 x; x 0;60
2
4
(1 điểm)
Ycbt tương đương với tìm số hành khách x để hàm lợi nhuận y đạt GTLN
y'
x 120 l
75 2
x 3000 x 90000 ; y ' 0
4
x 40 t / m
Lập BBT đúng
0.25
KL hàm số đạt GTLN tại x = 40.
0.25
a. AB = a 2 BC S
4
0.25
(1 điểm)
ABC
a 2 ; SA a
0.25
1
1
VS . ABC B.h a 3
3
3
b.
0.25
0.25
VS .MNP SM SN SP 1 1 3 1
.
.
. .
VS . ABC
SA SB SC 2 3 4 8
1 1
a3
VS .MNP . a3
8 3
24
0.25
Phần II: Trắc nghiệm(6 điểm)
Câu
Câu
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B
A
D
B
A
A
B
A
A
B
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
B
A
C
B
C
C
C
D
C
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
B
C
B
A
C
D
C
A
D
D
003
I.
TỰ LUẬN
Câu
1(1
điểm)
Điểm
Nội dung
x 0
y = 4x -8x, y = 0
x 2
’
0,25
’
3
Lập được bảng biến thiên
0,25
1
3
Kết luận được
m
2
2
0,5
2(1 đ)
y'
1
8
8
, x0 1, y0
y ' ( x0 )
2
3
9
(2 x 1)
0,5
8 11
8 9
PTTT: y
3(1đ)
0.5
Vận tốc cá bơi khi ngược dòng v-6 (km/h);Thời gian cá bơi hết 300km là: t
- Năng lượng tiêu hao của cá trong t
E v cv 3 .
300
(h)
v6
300
(giờ) được cho bởi công thức:.
v6
300
v3
300c.
( jun ), v 6
v6
v6
0,25
- Tính đạo hàm, lập BBT
0,25
- Kết luận: vận tốc của cá khi nước đứng yên để năng lượng tiêu hao là ít nhất là 9 km/h
0,25
0,25
4(1 đ)
Tính được AC = 4a, SA = 3a
0,25
V= 6a3
0.25
VS . ABC
SA SC 9
.
VS .BMN SM SN 2
0.25
4a 3
3
0.25
VS .BMN
TRẮC NGHIỆM 003
CÂU 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
ĐS
D
A
D
B
B
D
D
D
A
A
B
B
D
B
A
CÂU 16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
ĐS
D
C
C
C
D
B
B
C
C
B
C
C
C
A
A
ĐÁP ÁN VẮN TẮT TỰ LUẬN ĐỀ 004:
CÂU
Câu 1
(1,0điểm)
Câu 2
(1,0điểm)
ĐIỂM
NỘI DUNG
y ' 4 x 3 4 x 0 x 0; x 1
0,25
BBT đúng
0,25
1
m
2m 3 2
d cắt đồ thị hàm số 2 điểm
2
2m 3 1
m 1
0,5
1
1
x0 3 y0 ; f ' x0
2
8
0,5
1
8
Pttt : y x
1
8
0,5
Đặt chiều rộng trang sách là x (cm ), x 4
Khi đó chiều rộng trang chữ là: x 4 (cm ) , chiều dài trang chữ là 384 (cm )
x 4
Câu 3
Chiều dài trang sách là:
(1,0điểm)
Xét hàm số S (x )
0,25
384
384
6 (cm 2 )
6 (cm ) ;Diện tích trang sách là: S x .
x 4
x 4
384x
1536
6x S '(x )
6
x 4
(x 4)2
(x>4)
0,25
Lập BBT
0,25
Vậy: chiều dài trang sách là 30 cm , chiều rộng trang sách là 20 cm
a. B S ABC
Câu 4
(1,0 điểm)
0,25
1
1
15a 2
AC.CB 5a.3a
; h SA 2 6a
2
2
2
0,25
VS . ABC 5a 3 6
b.
0,25
VS . A' B 'C ' SA' SB' SC ' 3 1 2 1
.
.
. .
VS . ABC
SA SB SC 4 2 3 4
0,25
1
5a 3 6
VS . A' B 'C ' VS . ABC
4
4
0,25
TRẢ LỜI PHẦN TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ 004
CÂU
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
B
C
A
C
D
B
C
D
B
D
D
C
D
C
A
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
B
A
B
D
B
D
C
B
D
D
B
B
C
A
C

