Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đáp án - Đề thi chính thức THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2016

fc1d7155a29864c9f26960524e49ae2a
Gửi bởi: ngọc nguyễn 17 tháng 5 2018 lúc 18:01:46 | Được cập nhật: 12 tháng 4 lúc 3:58:17 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 410 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

BỘ GIÁO ỤC VÀ ĐÀO ẠO ĐỀ THI CHÍNH TH ỨC (Đề thi có 01 trang) KỲ THI TRUNG ỌC PH THÔNG QU ỐC GIA ĂM 2016 Môn thi: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 180 phút, không th ời gian phát đề Câu (2,0 điể 1. Nêu các bi ện pháp bả vệ ạng sinh ọc củ nước ta. 2. Trình bày nh ững ảnh ưởng tích ực củ quá trình đô th hóa đến phát tri ển kinh xã ội Vi ệt Nam. Câu II 2,0 điể và trang 30 của Atlat Đị lí Việt Nam, hãy: ựa vào trang 21. Xác định tên và quy mô ủa từ ng trung tâm công nghi ệp có giá tr ản xu ất công nghiệ nghìn đồ ng tr lên Đồ ng ằng sông ồng. 2. tên các khu kinh ven bi ển vùng kinh tr ọng điể mi ền Trung. Câu III 3,0 điể Cho ảng liệ u: LAO ĐỘNG ANG LÀM VI ỆC PHÂN THEO NGÀNH KINH ƯỚ TA ĂM 2000 VÀ ĂM 2013 \\ Đơ vị: Nghìn ng ười Chia ra Năm Tổ ng số Nông lâm thủ sản Công nghi ệp xây dự ng Dịch vụ 2000 37 075 24 136 857 082 2013 52 208 24 399 11 086 16 723 (Ngu ồn: Niên giám th ống kê Việt Nam. Nhà xu ất bản Th ống kê, Hà ội 2012 và 2015) 1. bi ểu đồ tròn th hi ện quy mô lao động đang làm vi ệc và cơ cấu ủa nó phân theo ngành kinh ướ ta ăm 2000 và ăm 2013. 2. Nh ận xét quy mô lao động đang làm vi ệc và sự thay đổi cơ ấu ủa nó phân theo ngành kinh qua hai ăm 2000, 2013 và gi ải thích. Câu IV 3,0 điể 1. Phân tích nh ững th ạnh về nguồn nguyên li ệu ại ch ủa ngành công nghi ệp ch bi ến ươ ng th ực, th ực ph ẩm ướ ta. ại sao ột ản phẩ thu ộc ngành này ại trở thành ặt hàng xuấ kh ẩu ch lự củ Vi ệt Nam? 2. Ch ứng minh ằng Đồng ằng sông ửu Long có nhi ều thế mạnh và hạ chế tài nguyên đất đối ới vi ệc phát tri ển nông nghi ệp. ại sao trong th ời gian ừa qua, tình tr ạng xâm nh ập ặn ây di ễn ra hế sức nghiêm tr ọng? ----------H ết---------- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Vi ệt Nam do Nhà xu ất ản Giáo ục Vi ệt Nam phát hành ăm 2009 đế năm 2016. Cán coi thi không gi ải thích gì thêm. và tên thí sinh: ......................................................................; báo danh: .............................................................................. Ch ký củ cán coi thi 1: ................................................; Ch ký củ cán coi thi 2: ...........................................BỘ GIÁO ỤC VÀ ĐÀO ẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨ KỲ THI TRUNG ỌC PH THÔNG QU ỐC GIA ĂM 2016ĐÁP ÁN THANG ĐIỂ Môn thi: ĐỊA LÍ (Đ áp án Thang đi ểm có 03 trang) Câu ội dung iể Nêu các bi ện pháp ảo ạng sinh ọc củ nước ta. 1,00 Xây ựng và ộng th ống ườn quố gia, các khu ảo ồn thiên nhiên…( dẫ ch ứng ). 0,50 Ban hành Sách đỏ Việt Nam để bảo ngu ồn gen động, thự vật quý hi ếm kh ỏi nguy tuy ệt ch ủng. 0,25 Quy định vi ệc khai thác để đả ảo sử dụng lâu dài các ngu ồn ợi sinh ật ủa đấ ước. 0,25 Trình bày nh ững ảnh ưởng tích ực ủa quá trình đô thị hóa đế sự phát tri ển kinh xã ội Vi ệt Nam. 1,00 Tác động ạnh ới quá trình chuy ển dị ch ấu kinh ế. 0,25 nh ưởng ớn đế phát tri ển kinh xã ội của các vùng và các địa ph ương trong nướ c. 0,25 Tạo ra động ực cho tăng tr ưởng và phát triể kinh tế. 0,25 (2,0 đ) Có kh nă ng ạo ra nhi ều vi ệc làm và thu nh ập cho ng ười lao động. 0,25 Xác định tên và quy mô ủa ừng trung tâm công nghi ệp có giá tr ản xu ất công nghi ệp nghìn đồ ng tr lên Đồ ng ằng sông ồng. 1,00 Phúc Yên đế 40 nghìn đồ ng. Bắc Ninh Từ đến 40 nghìn đồ ng. Hả Phòng trên 40 đế 120 nghìn đồng. Hà ội Trên 120 nghìn đồng. 1,00 tên các khu kinh ven bi ển vùng kinh tr ọng điể miề Trung. 1,00 II (2,0 đ) Chân Mây Lă ng Cô; Chu Lai; Dung Qu ất; Nh ơn ội.1,00 Vẽ bi ểu đồ tròn th hi ện quy mô lao động đang làm vi ệc và ấu ủa nó phân theo ngành kinh ướ ta ăm 2000 và ăm 2013. 2,00 III (3,0 đ) a) lí số liệ u: Tính cơ ấu: ẤU LAO ĐỘ NG ĐANG LÀM VI ỆC PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ ƯỚ TA ĂM 2000 VÀ ĂM 2013 Đơ vị: %Chia ra ăm ổng Nông lâm thủ sảnCông nghi ệp xây dự ng Dịch vụ 2000 100,0 65,1 13,1 21,8 2013 100,0 46,7 21,2 32,1 0,50 0,25 1- Tính bán kính: Chọn r2000 1,0 đơn vị bán kính. r2013 5220837075 1,2 đơ vị bán kính. 0,25 b) bi ểu đồ: QUY MÔ LAO ĐỘ NG ĐANG LÀM VI ỆC VÀ ẤU ỦA NÓ PHÂN THEO NGÀNH KINH ƯỚC TA ĂM 2000 VÀ ĂM 2013 1,50 1,50 Nh ận xét quy mô lao động đang làm vi ệc và thay đổ cơ ấu ủa nó phân theo ngành kinh qua hai ăm 2000, 2013 và gi ải thích. 1,00a) Nh ận xét: 0,50 Quy mô lao động đang làm vi ệc ướ ta ăng dẫn ch ứng). 0,25 ấu lao động phân theo ngành kinh có thay đổi theo ướng giảm tr ọng lao động nông lâm th ủy sản; tăng tr ọng lao động công nghiệ xây dựng và dị ch vụ, trong đó tỉ tr ọng lao động ịch vụ ăng nhi ều nh ất dẫn ch ứng ). 0,25 b) Giả thích: 0,50 Quy mô lao động đang làm vi ệc ăng là do công cu ộc Đổi ới, ền kinh ủa nước ta phát tri ển nhanh nên đã ạo ra đượ nhiều vi ệc làm… 0,25 ấu lao động thay đổi chủ ếu nh ết qu ủa quá trình chuy ển dị ch ấu kinh theo ướng công nghi ệp hóa, hi ện đạ hóa. Riêng khu ực ịch phát tri ển ạnh ới hàng lo ạt ngành ới nh ằm đáp ứng nhu ầu ngày càng ăng cho ản xu ất và đời sống nên đã thu hút thêm nhi ều lao độ ng nhất… 0,25 Phân tích nh ững th ạnh ngu ồn nguyên liệ tại ch của ngành công nghi ệp ch biế lươ ng thực, th ực ph ẩm nước ta. ại sao ột ản ph ẩm thu ộc ngành này ại tr thành ặt hàng xu ất kh ẩu ch lự củ Vi ệt Nam? 1,50 a) Phân tích nh ững thế mạnh ngu ồn nguyên liệ tại ch ủa ngành công nghi ệp ch bi ến ươ ng th ực, th ực ph ẩm ướ ta. 1,00 Nguyên li ệu ngành trồng tr ọt: Nhóm cây ương thực (lúa, màu các lo ại) và cây th ực ph ẩm. 0,50 Nhóm cây công nghi ệp (lâu nă m, hàng ăm) và cây ăn qu ả. IV (3,0 đ) Nguyên li ệu ngành ch ăn nuôi: Chă nuôi gia súc ăn (trâu, bò...). Chă nuôi lợn và gia ầm. 0,25 23 Nguyên li ệu ngành th ủy sản: Đánh ắt. Nuôi tr ồng. 0,25 b) Tại sao một sản ph ẩm thu ộc ngành này ại trở thành ặt hàng xu ất khẩu ch lự củ Vi ệt Nam? 0,50 áp ứng đượ nhu ầu ủa các th tr ườ ng quố tế đầ tiề năng (Hoa Kì, EU, Nh ật Bả n…). 0,25 Phát huy được các th ạnh trong nước (v nguồ nguyên li ệu, lao động, ật chấ kĩ thu ật, chính sách…) để sản xuấ ra các ản ph ẩm này; đem ại hiệ quả cao kinh tế xã hội. 0,25 Ch ứng minh ằng Đồng ằng sông ửu Long có nhi ều th ạnh và ạn ch tài nguyên đất đố ới vi ệc phát tri ển nông nghi ệp. ại sao trong th ời gian ừa qua, tình tr ạng xâm nh ập ặn ây di ễn ra ết ức nghiêm tr ọng? 1,50 a) Ch ứng minh ằng Đồng ằng sông ửu Long có nhi ều thế mạnh và ạn ch tài nguyên đất đối ới việ phát tri ển nông nghi ệp. 1,00 Th ạnh: Di ện tích ộng (hơn tri ệu ha) ới tài nguyên đất đa ạng. 0,25 Đất phù sa ng ọt (1,2 tri ệu ha) phân ọc sông Ti ền, sông ậu có giá tr đặ bi ệt đố ới nông nghi ệp. 0,25 Đất phèn (1,6 tri ệu ha), đất ặn (75 vạ ha) có giá tr ơn đối ới nông nghi ệp sau khi được cải tạo và các loạ đấ khác (40 ạn ha) ít có giá tr ị. 0,25 Hạ chế: Đất phèn, đấ mặn chi ếm di ện tích lớ n; một vài lo ại đấ thi ếu dinh dưỡ ng, quá ch ặt, khó thoát ước... 0,25 b) Tại sao trong th ời gian ừa qua, tình tr ạng xâm nhập mặn đây di ễn ra ết ức nghiêm trọng? Mùa khô kéo dài (t tháng XII đến tháng IV ăm sau), cùng ới đị hình th ấp nên tình tr ạng xâm nh ập ặn di ễn ra hàng ăm. 0,50 0,25 Riêng trong nh ững tháng mùa khô ăm 2015 2016, nguyên nhân chủ ếu do ảnh ưở ng ủa bi ến đổ khí ậu toàn ầu (m ực ước bi ển dâng và nh ất là El Nino kéo dài làm gia ăng khô ạn), ết ợp vớ việc xây ựng nhà máy th ủy điệ ủa các ước trên dòng sông Mê Công (làm ạn chế lượng ước ng ọt đổ về đồ ng ằng)... 0,25 IỂ TOÀN BÀI THI II III IV 10,00 điể --------- Hế ---------