Đại số 10 Chương VI. §1. Cung và góc lượng giác (3)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GV: Nguy Th Minh Thiễ ịTI 50: ẾCUNG VÀ GÓC NG GIÁC ƯỢ(T2)II. ĐO CUNG VÀ GÓC NG ƯỢGIÁC1. và rađianộ 2. đo cung ng giácố ượ3. đo góc ng giácố ượ4. Bi di cung ng giác trên đng tròn ng ượ ườ ượgiáca. Đn rađian ị(rad) :II. ĐO CUNG VÀ GÓC NG GIÁCỐ ƯỢ :M1 radAO RRTrên đng tròn tu ý, cung có ườ ỳđ dài ng bán kính đc ượ ọlà cung có đo rad.ố1AOM rad 1. và rađianộ :II. ĐO CUNG VÀ GÓC NG ƯỢGIÁC1. và rađianộ b. Quan gi và rađianệ :xyO AA' BB' rad180 rad 11801801 ooradrad * Công th đi sang rad ng ược ại là Chú Khi vi đo góc (cung) theo đn rađian ta th ng ườ không vi ch rad.ế 180 aVD Đi 75ổ sang ra đian:75. 51, 308997180 12 Bài 1ậ Hãy đi sang rađianổ ộa) 30 b) 140° c) 80° d) 135°Bài 2ậ Hãy đi rađian sang đổ ộa) b) c) a) 9421. và rađianộ b. Quan gi và rađianệ :3* ng chuy đi thông ng: (Sgk 136)ả ụRa®ian 36002700180015001350120090 060 045 030 0§é264332436523 Độ 30 o140 o80 o135 oRađian679 4934Đáp án:1. và rađian:ộ b. Quan gi và rađianệ :MTCT1. và rađian ộc. dài cung LGộ :Cung đng tròn có đo ườ rad Cung có đo rad xyO AA' BB' rad2. đo cung ng giácố ượ :* đo cung ng giác AM (Aố ượ M) là th âm hay ngộ ươKH: đo cung AM là sđ AM* Ghi nh sđ AM k2 (k )Ho sđ AM aặ k360 (k Chú sđ AA k2 (k ) Không vi sđ AM k360 hay sđ AM k2 (Vì không cùng đn đo) ị2. đo cung ng giácố ượ :O xyO xyO xy AABBB sđ AB 2 sđ AB 22 sđ AB 42 O xy AC sđ AC 924 4 M3. đo góc ng giácố ượ :ĐN đo góc ng giác (OA, OC) là đo ượ ủcung ng giác AC ng ngượ ươ ứO xyAC VD sđ (OA, OC) sđ AC 24k

