Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Cụm từ tiếng Anh

a510548b4d5b3eab3e81b156aaad41f1
Gửi bởi: Lê Thị Hoài Thương 31 tháng 7 2016 lúc 5:18 | Được cập nhật: 20 tháng 5 lúc 21:40 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 330 | Lượt Download: 6 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

2000 Càng học càng mê NhậtLệ Đặng NEVER GIVE UPCỤM TỪ TIẾNG ANHP21.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)2.Break down: bị hư3.Break in: đột nhập vào nhà4.Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó5.Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó6.Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)7.Brush up on st: ôn lại8.Call for st: cần cái gì đó; Call for sb kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó9.Carry out: thực hiện (kế hoạch)10.Catch up with sb: theo kịp ai đó11.Check in: làm thủ tục vào khách sạn12.Check out: làm thủ tục ra khách sạn13.Check st out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó14.Clean st up: lau chùi15.Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người)16.Come off: tróc ra, sút raLink nhóm: https://www.facebook.com/groups/880256058754517/?fref=ts 12000 Càng học càng mê NhậtLệ Đặng NEVER GIVE UP17.Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó18.Come up with: nghĩ ra19.Cook up story: bịa đặt ra câu chuyện20.Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)21.Count on sb: tin cậy vào người nào đó22.Cut down on st: cắt giảm cái gì đó23.Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính24.Do away with st: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó25.Do without st: chấp nhận không có cái gì đó26.Dress up: ăn mặc đẹp27.Drop by: ghé qua29.Drop sb off: thả ai xuống xe30.End up wind up: có kết cục31.Figure out: suy ra32.Find out: tìm ra33.Get along/get along with sb: hợp nhau/hợp với ai34.Get in: đi vào35.Get off: xuống xe36.Get on with sb: hòa hợp, thuận với ai đó37.Get out: cút ra ngoài40.Get rid of st: bỏ cái gì đóLink nhóm: https://www.facebook.com/groups/880256058754517/?fref=ts 22000 Càng học càng mê NhậtLệ Đặng NEVER GIVE UP41.Get up: thức dậy42.Give up st: từ bỏ cái gì đó43.Go around: đi vòng vòng44.Go down: giảm, đi xuống45.Go off: nổ (súng, bom), reo (chuông)46.Go on: tiếp tục47.Go out: đi ra ngoài, đi chơi48.Go up: tăng, đi lên49.Grow up: lớn lên50.Help s.o out: giúp đỡ ai đó51.Hold on: đợi tí52.Keep on doing st: tiếp tục làm gì đó53.Keep up st: hãy tiếp tục phát huy54.Let s.o down: làm ai đó thất vọng55.Look after sb: chăm sóc ai đó56.Look around: nhìn xung quanh57.Look at st: nhìn cái gì đó58.Look down on sb: khinh thường ai đó59.Look for sb/st: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó60.Look forward to st/Look forward to doing st: mong mỏitới sự kiện nào đó61.Look into st: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó62.Look st up: tra nghĩa của cái từ gì đóLink nhóm: https://www.facebook.com/groups/880256058754517/?fref=ts 32000 Càng học càng mê NhậtLệ Đặng NEVER GIVE UP63.Look up to sb: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó64.Make st up: chế ra, bịa đặt ra cái gì đó65.Make up one’s mind: quyết định66.Move on to st: chuyển tiếp sang cái gì đó67.Pick sb up: đón ai đó68.Pick st up: lượm cái gì đó lên69.Put sb down: hạ thấp ai đó70.Put sb off: làm ai đó mất hứng, không vui71.Put st off: trì hoãn việc gì đó72.Put st on: mặc cái gì đó vào73.Put st away: cất cái gì đó đi74.Put up with sb/ st: chịu đựng ai đó/ cái gì đó75.Run into sb/ st: vô tình gặp được ai đó/cái gì76.Run out of st: hết cái gì đó77.Set sb up: gài tội ai đóSet up st: thành lập cái gì đó (ủy ban, tổ chức,..)78.Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó79.Show off: khoe khoang80.Show up: xuất hiện81.Slow down: chậm lại82.Speed up: tăng tốc83.Stand for: viết tắt cho chữ gì đó84.Take away (take st away from sb): lấy đi cái gì đó của Link nhóm: https://www.facebook.com/groups/880256058754517/?fref=ts 42000 Càng học càng mê NhậtLệ Đặng NEVER GIVE UPai đó85.Take off: cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là tưởng, sản phẩm..)86.Take st off: cởi cái gì đó87.Take up: bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)88.Talk sb in to st: dụ ai làm cái gì đó89.Tell sb off: la rầy ai đó90.Turn around: quay đầu lại91.Turn down: vặn nhỏ lại92.Turn off: tắt93.Turn on: mở94.Turn st/sb down: từ chối cái gì/ai đó95.Turn up: vặn lớn lên96.Wake up: (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai dậy97.Warm up: khởi động98.Wear out: mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩalà làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn)99.Work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹp100.Work st out: suy ra được cái gì đóLink nhóm: https://www.facebook.com/groups/880256058754517/?fref=ts 5Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.