CHUYÊN ĐỀ XÁC SUẤT TÍCH HỢP
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GV: TH Tr ng THPT HÙNG NG BÌNH THU ườ ƯƠ ẬA. LÍ THUY TÍCH XÁC SU TẾ Ấ1/ nh nghĩa xác su t:ị ấXác su (P) ki ra là xu hi ki đó (a) trên ng th (n):ấ ửP a/n Thí dụ Thân cao thân th F1 100% thân cao F2 787 thân cao 277 thân th pấ Xác su xu hi cây thân cao là: 787/(787 277) 0,74ấ ệ2/ Các qui tính xác su tắ 2.1. Qui ng xác su tắ ấ• Khi hai ki không th ra ng th (ự hai ki xung kh cự ), nghĩa là xu hi ệc ki này lo tr xu hi ki kia thì qui ng dùng tính ượ ểxác su hai ki n:ấ (A ho B) (A) (B)ặ• Thí dụ Hà Lan vàng ch có th có trong hai ki gen AA (t 1/4) ho Aa (t lậ ệ2/4). Do đó xác su (t ki hình vàng (ki gen AA ho Aa) là 1/4 2/4 3/4.ấ ẽ2.2. Qui nhân xác su tắ ấ• Khi hai ki pự nhau, nghĩa là xu hi ki này không ph thu vào ựxu hi ki kia thì qui nhân dùng tính xác su hai ki n:ấ ượ (A và B) (A) (B)• Thí :ụ ng i, nh mù màu xanh do gen trên nhi th gi tính ườ ớqui nh. Không có gen trên nhi th Y. Xị AX AY, xác su ch ng ồnày sinh con trai lòng nh là bao nhiêu?ầ ệ=> Xác su sinh con trai là 1/2 và xác su con trai nh là1/2.ấ Do đó: trai nh) 1/2.1/2 1/4ị 2.3. Qui phân ph nh th cắ ứ• Khi xác su ki là và xác su ki là thì trong phép th xác ửsu ki xu hi và ki xu hi tuân theo qui phân ph ốnh th c:ị trong đó n! n(n 1)(n 2) ... và 0! xvà pDo đó công th trên còn có th vi là: ếThí 1ụ ng gen gây nh ch ng so qui nh màu da bình th ng. ườ ườ ợch ng ki gen có con. Xác su có hai con trai bình th ng, con gái bình ườth ng và con trai ch ng là bao nhiêu?ườ ạPhân tích• Xác su sinh con trai ho con gái 1/2ấ ề• Xác su sinh con bình th ng 3/4ấ ườ• Xác su sinh con nh ch ng 1/4ấ ạNh theo qui nhân:ư ắ• Xác su sinh con trai bình th ng (1/2)(3/4) 3/8ấ ườ• Xác su sinh con gái bình th ng (1/2)(3/4) 3/8ấ ườ• Xác su sinh con trai ch ng (1/2)(1/4) 1/8• Xác su sinh con gái ch ng (1/2)(1/4) 1/8-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tài li ôn SINH 12 Chuyên XÁC SU SINH Trang: 1P( (1 )-= -n xxX pP( (1 )-= -n xxX p!!( )!=-xnnCx x!! !x ynP qx y=GV: TH Tr ng THPT HÙNG NG BÌNH THU ườ ƯƠ ẬDo đó:Thí 2ụ• Tính xác su ch ng sinh ng con:ấ ườ1. trai, ba gái?ồ ộ2. trai, ba gái, nh ng lòng là trai?ồ ầPhân tích• Các kh năng có th ra:ả ảT (1/2)(1/2)(1/2)(1/2) (1/2) 4ho cặ (1/2)(1/2)(1/2)(1/2) (1/2) 4ho cặ (1/2)(1/2)(1/2)(1/2) (1/2) 4ho cặ (1/2)(1/2)(1/2)(1/2) (1/2) 4P (1/2) (1/2) (1/2) (1/2) (1/2) =1/4Nh yư 1. Phân ph nh th qui nhân qui ngố ộ2. Phân ph nh th ng khi không chú th các ki n. ượ ệ3. Qui nhân áp ng trong tr ng có tr p.ắ ượ ườ ếB. TR NGHI ĐI KHUY TẮ Ế1 Xác nh lo giao bình th ng sinh ra các cây đa ườ ượ a) BBBbbb: BBB .....................................BBb .................................Bbb ............................bbb .................. b) BBbbbb: BBb .........................................Bbb ............................bbb .................................... c) BBBBBBbb BBBB ...........................................BBBb ................................BBbb ......................................2/ nh pheninketo ni do gen trên NST th ng di truy theo quy lu Menden.ệ ườ ượ ậm ng đàn ông có cô em gái nh, ng có anh trai nh. Bi ngoài em ch ng và ườ ườ ồanh nh ra, bên và ch ng không còn ai khác nh.c ch ng này lo con mình ợsinh ra nh.ẽ ệa. Xác su ch ng này sinh con lòng nh:...............................ấ ệb. con nh thì XS sinh con th hai là con trai không nh ệlà ............................3/ Phép lai AaBbDdEe AaBbDdEe. Tính xác su F1 có:ấ ởa. KH trong đó tính tr ng tr nhi .............b. KH trong đó có ít nh tính tr ng ạtr i.................ộc. Ki gen có alen tr i....................................... d. Ki gen có alen tr i.........................................ể ộ4/ Nhóm máu ng do các alen Iở ườ B, trên NST th ng qui nh Iằ ườ ng tr và Iồ n.ặa. nhóm máu AB nh trong qu th ng bao nhiêu bi ng mang nhóm ườmáu là 25% và qu th đang tr ng thái cân ng di truy các nhóm ềmáu.......................................b. Ng ch ng có máu A, máu B.H sinh con lòng thu nhóm máu O.Tính xác su :ườ ểb1)2 con ti theo có nhóm máu khác nhau ........................................ứ ếb2) con có nhóm máu khác nhau ......................................................ứ-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tài li ôn SINH 12 Chuyên XÁC SU SINH Trang: 25!2 (3/ 8) (3/ 8) (1/ 8) (1/ 8)2! 2! 1! 0!4 30.(3/ 8) (1/ 8) 0,074P== =GV: TH Tr ng THPT HÙNG NG BÌNH THU ườ ƯƠ Ậ5/ Gen I,II và III có alen là 2,3 và 4.Tính ki gen đa có th có trong qu th cácố ượ ởtr ng p:ườ ợa. gen trên trên NST th ng. ............................................ằ ườb. Gen và II cùng trên NST th ng,gen III trên NST th ng ườ ườkhác......................c. Gen và II cùng trên NST không có alen ng ng trên Y,gen III trên NST ươ ặth ng.ườ .....................................................................................................................................6/ ng i, nh mù màu do gen trên NSTgi tính qui nh, ch ng do gen mỞ ườ ằtrên NST th ng.Các nhóm máu do gen alen trên NST th ng khác qui nh.ườ ườ ịXác nh:ịa) ki gen nhi nh có th có gen trên trong QT ng i? .............................ố ườb) ki giao ph nhi nh có th là bao nhiêu?............................ố ể7/ ch ng ki sinh ng con và mu có ng con trai và ng con gái.ộ ườ ượ ườ ườKh năng th hi mong mu đó là bao nhiêu? .........................................ả ố8/ Chi cao cây do gen PLĐL, tác ng ng quy nh.S có alen tr trong ổh gen làm tăng chi cao cây lên 5cm. Cây th nh có chi cao 150cm. Cho cây có gen ặd th Xác nh:ị ị- xu hi gen có alen tr i, alen tr i. ......................................ầ ộ- Kh năng có cây có chi cao 165cm......................................ả ượ ề9/ NST ng loài 24. Xác nh:ộ ưỡ ị- Có bao nhiêu tr ng th có th ra? ...............................ườ ả- Có bao nhiêu tr ng th kép có th ra?...............................ườ ả- Có bao nhiêu tr ng ng th ra bi n; th 0, th và th 3?..........................ườ ể10/ Gen và II có 2, alen. Các gen PLĐL. Xác nh trong qu th ượ ể- lo KG: ...........................................- KG ng các gen:.....................................ố ả- KG các gen: ..................................- KG gen:......................ố ặ- KG có ít nh có gen p: ...........................................................................................ố ợ11/ NST ng ng 2n 46.ộ ưỡ ườ- Có bao nhiêu tr ng giao có mang NST ......................ườ ố- Xác su giao mang NST là bao nhiêu?.............................ấ ẹ- Kh năng ng mang NST ông và 21 NST bà ngo là bao nhiêu?......................ả ườ ạ12/ nh máu khó đông ng do bi gen trên NST gi tính X,alen tr ng ng ườ ươ ứquy nh ng bình th ng. gia đình có ng ch ng bình th ng còn ng mang gen ườ ườ ườ ườ ườ ịh tính tr ng trên. có nh sinh ng con.ợ ườXác su có ít nh ng con không nh là bao nhiêu? .........................ấ ượ ườ ệ13/ Hà lan, tính tr ng màu vàng tr hoàn toàn so tính tr ng màu xanh.Tính tr ng ạdo gen quy nh trên NST th ng. Cho cây th và sau khi thu ho ch ng nhiên ườ ẫm cây đem gieo các cây Fỗ ượ1 Xác nh:ịa/ Xác su Fấ ở1 cây cho toàn xanh? ..........................ả ạb/ Xác su Fấ ở1 có ít nh cây có th cho vàng?..............................ấ ượ ạ14/ qu th ng tr ng thái cân ng di truy có ng nh ch ng là ườ ườ ạ1/10000.a. hãy tính su các alen và thành ph các ki gen qu th nh này. Bi nh ch ạt ng do gen trên NST th ng qu nh...........................ạ ườ ịb. Tính xác su ng bình th ng trong qu th này hôn nhau sinh ra ng con trai ườ ườ ườ ầlong nh ch ng...........................ị ạ-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tài li ôn SINH 12 Chuyên XÁC SU SINH Trang: 3GV: TH Tr ng THPT HÙNG NG BÌNH THU ườ ƯƠ Ậ15/ ng i, nh nang do alen trên nhi th th ng quy nh, ng bình th ngỞ ườ ườ ườ ườmang alen A.Có hai ch ng bình th ng và mang gen p.Hãy xác nh :ặ ườ ịa/ Xác xu có ng con trai ch ng th nh nh............................ấ ườ ệb/ XS có ng con VC th hai có ng bình th ng và ng ườ ườ ườ ườ ắb nh....................ệ16 ch ng bình th ng có con nh nang. Đây là nh hi p, ườ ặđ quy nh bi trên NST th ng di truy theo nh lu Menden. ượ ườ ợch ng này nh sinh thêm con. Hãy tính xác su con ti theo ếa/ Mang gen nh. ........................................................b/ Không nh..........................................ệ ệ17 Kh năng cong thành hình ch ng là tính di truy do gen tr quy ưỡ ườ ộđ nh, gen quy nh tính tr ng không có kh năng đó. Các gen đó trên nhi th ểth ng. Trong ng ng có 64% ng có kh năng trên, 36% ng không có kh năng trên.ườ ườ ườ ảa/ ng các alen A, trong ng ng trên: .................................................ầ ươ ồb/ thanh niên không có kh năng trên có kh năng trên. Xác su sinh con không có kh ảnăng cong là: ..........................................ố ưỡ18 ng i, tính tr ng hói chi ph gen ôtôsôm, gen này là tr nam nh ng ườ ượ Trong ng ng, trong 10000 ng nam thì có 7225 ng không hói u. Nh ườ ườ ưv y, trong 10000 ng ph có bao nhiêu ng không hói u: ...............................ậ ườ ườ ầ19 nh máu khó đông ng là nh do bi gen trên nhi th gây ra, ườ ệgiao ch bi gen chi 1% trong ng ng.ử ồa/ gen nam gi có th bi hi nh trong qu th này là: ...............................ầ ểb/ Bi ng qu th có cân ng ki gen. có bi hi nh là: ..........................ế ệTR NGHI CH NẮ Ọ1: nh mù màu và ng do gen bi trên NST không có alen trên Y. nhệ ườ ệb ch ng do gen khác trên NST th ng qui nh. ch ngạ ườ khôngềm nh trên ng ch ng có và bình th ng nh ng có cô em gái chắ ườ ườ ạt ng.ạ Ng có mù màu và bình th ng nh ng em traiườ ườ thì nh ch ng. Xác su tị ấđ ch ng này sinh con trai ng th nh trênể A. 1/12 B. 1/36 C.1/24 D. 1/82: Lai hai th bí qu tròn có tính di truy nh,thu F1 ng lo bí qu t.Cho giao ph ượ ấcác cây F1 ng ta thu F2ườ ượ tỉ tròn dài. Cho giao ph cây bí qu F2 ớnhau.V lí thuy thì xác su tề có qu dài F3ể ượ :A. 1/81 B. 3/16 C. 1/16 D. 4/813: ng i, nh phêninkêtô ni do bi gen gen trên NST th ng. và bình ườ ườ ẹth ng sinh con gái lòng nh phênin kêtô ni u. Xác su sinh con ti theo là ườ ếtrai không nh trên là A. 1/2ị B. 1/4 C. 3/4 D. 3/84: Phenylkêtô ni và ch ng ng là nh do bi gen trên các NST th ng khác ườ ườnhau. đôi tân hôn gen qui nh tính tr ng trên. Nguy con lòngộ ầm trong nh trên là A. 1/2ắ B. 1/4 C. 3/8 D. 1/85: loài cây,Ở màu hoa do hai pặ gen không alen ng tác ra. Cho hai cây hoa tr ng thu ươ ầch ng giao ph nhau Fủ ượ1 toàn ra hoa giao nhau cFỏ ượ2 có tr ng. ắKhi ng nhiên cây hoa cho th ph thì xác su th sau không có phân li ựki hình là:A. 9/7ể B. 9/16 C. 1/3 D. 1/9 6: ng i, nh ch ngỞ ườ do gen trên NST th ng quy nh. huy mi núi, ườ ềt ng nh ch ng là: 1/ 10000. ng mang gen là:ỉ ườ ườ A. 0,5% B. 49,5 %. C. 98,02%. D. 1,98 %.7: ch ng có nhóm máu và có ki gen nhóm máu. sinh hai ứcon thì xác su có nhóm máu và có nhóm máu làấ ứA. 3/8 B. 3/16 C. 1/2 D. 1/4-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tài li ôn SINH 12 Chuyên XÁC SU SINH Trang: 4GV: TH Tr ng THPT HÙNG NG BÌNH THU ườ ƯƠ Ậ8: Chi cao thân loài th do gen trên NST th ng qui nh và ch tác ng ườ ộc ng theo ki có alen tr làm chi cao cây tăng thêm 5cm. Ng ta cho giao ườph cây cao nh có chi cao 190cm cây th nh t,đ F1 và sau đó cho F1 th Nhóm câyấ ượ F2 có chi cao 180cm chi A. 28/256ờ B. 56/256 C. 70/256 D. 35/256 9: Trong qu th cân ng có 90% alen lôcus Rh là R. Alen còn là 40 tr em ủqu th này tr ng nh nh Xác su các em là Rh ng tính là bao ườ ươnhiêu? (RR, Rr: ng tính, rr:ươ âm tính). A. (0,99) 40. B. (0,90) 40.. C. (0,81) 40. D. 0,99.10: Hà lan: Tr tr so nhăn. Cho tr lai nhăn FỞ ượ1 ng lo ạtr n. Fơ1 th ph Fự ượ2 Cho ng qu Fằ ậ2 có t. Xác su uạ có tr vàạ nhăn là bao nhiêu? A. 3/ 16.ạ B. 27/ 64. C. 9/ 16. D. 9/ 256.11: nh ch ng ng do bi gen trên NST th ng. Trong QT ng 100 ng ườ ườ ườ ườbình th ng trung bình có ng mang gen tính tr ng trên. ch ng không ườ ườ ịb nh:ệ 11a/ Xác su sinh con nh:A. 0,025ấ B. 0,0025 C. 0,00025 D. 0,000025 11b/ Xác su sinh con trai bình th ng:A. 0,49875ấ ườ B. 0,4999875 C. 0,999975 D. 0,9875 11c/ con là gái ch ng thì xác su con ti theo là trai bình ếth ngườ là: A. 0,75 B. 0,375 C. 0,999975 D. 0,499987512: u, gen qui nhỞ màu lông trên NST th ng. Gen qui nh màu lông tr ng là tr hoàn ườ ộtoàn so alen qui nh lông đen. lai cái, hai ượ ửC non sinh ra là tr ng. ti hành lai tr thì xác su có con ộc cái lông đen là bao nhiêu ?A. 1/4ừ B. 1/6 C. 1/8 D. 1/1213: đôi tân hôn có nhóm máu AB. Xác su con lòng là con gái mang ọnhóm máu là ho là: A. 6,25% B. 12,5% C. 50% D. 25%14/: nh ch ng ng do bi gen trên NST th ng. và ch ng bình th ng ườ ườ ườnh ng con trai lòng nh ch ng :ư 14a Xác su sinh ng con, có trai và gái không nh:ấ ườ A. 9/32 B. 9/64 C. 8/32 D. 5/32 14b/ Xác su sinh ng con có trai và gái trong đó có ng nh, không ườ ườ ộb nhệ A. 4/32 B. 5/32 C. 3/32 D. 6/32 14c/ Xác su sinh ng con có trai, gái và ít nh có ng không nhấ ườ ườ A.126/256 B. 141/256 C. 165/256 D. 189/25615: Qu th ng có cân ng các nhóm máu. nhóm máu là 25%, máu là 39%. ườ ợvà ch ng có nhóm máu A, xác su sinh con có nhóm máu gi ng mình ng:ồ ằA. 72,66% B. 74,12% C. 80,38% D. 82,64%16: nh ch ng ng do bi gen trên NST th ng,alen tr ng ng quy nh ườ ườ ươ ịng bình th ng. ch ng bình th ng nh ng sinh con trai lòng ch ườ ườ ườ ạt ng.V lý thuy t, hãy tính xác su :ạ ọa. Sinh ng con th khác gi tính ng con và không nh ch ngườ ườ ạA. 3/4 B. 3/8 C. 1/8 D. 1/4b. Sinh ng con th hai là trai và ng con th là gái bình th ngườ ườ ườA. 9/64 B. 3/8 C. 3/16 D. 1/16c. Sinh ng con bình th ng: A. 3/4ườ ườ B. 3/8 C. 9/16 D. 9/32d. Sinh ng con khác gi tính và bình th ng: A. 9/16ườ ườ B. 3/4 C. 1/16 D. 9/32e. Sinh ng con cùng gi tính và bình th ng: A. 9/16ườ ườ B. 3/4 C. 1/16 D. 9/32g. Sinh ng con trong đó có trai gái và ít nh có ng không nhườ ượ ườ ệ-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tài li ôn SINH 12 Chuyên XÁC SU SINH Trang: 5GV: TH Tr ng THPT HÙNG NG BÌNH THU ườ ƯƠ ẬA. 189/256 B. 64/256 C. 32/256 D. 27/25617: Kh năng cu ng do gen tr trên NST th ng qui nh, alen qui nh ng bình ưỡ ườ ườ ườth ng. ng đàn ông có kh năng cu ng ph không có kh năng này, bi ườ ườ ưỡ ườ ếxác su ng cu trong qu thấ ườ ưỡ ng là 64%. Xác su sinh con trai cu ườ ưỡlà: A. 0,16 B. 0,0625 C. 0,03215 D. 0,321518: nh pheninketo ni do gen trên NST th ng di truy theo quy lu ườ ượ ậMenden. ng đàn ông có cô em gái nh, ng có anh trai nh. Bi ngoài em ườ ườ ếch ng và anh nh ra, bên và ch ng không còn ai khác nh.c ch ng này lo ợcon mình sinh ra nh.ẽ 18a/ Hãy tính xác su ch ng này sinh con lòng nh.ấ A. 1/4 B. 1/8 C. 1/9 D. 2/9 18b/ con nh thì XS sinh con th hai là con trai không nh là :ế ượ A. 3/8 B. 1/18 C. 3/16 D. 4/919: nang ng là nh hi p, quy nh bi di truy theo quy lu ườ ượ ậMenđen.M ng đàn ông bình th ng có nh và không mang gen nh ng òi ườ ườ ưv bình th ng không có quan hàng ông ta. Xác xu con lòng nh ườ ệnày là bao nhiêu trong qu th 50 ng bình th ng thì có ng gen gây ườ ườ ườ ềb nh.ệ A. 0,3% B. 0,4% C. 0,5% D. 0,6% 20: Phép lai AaBbDdEe AaBbDdEe. Tính xác su F1 có:ấ ở20a/ KH trong đó tính tr ng tr nhi A. 9/32ạ B. 15/ 32 C. 27/64 D. 42/6420b/ KH trong đó có ít nh tính tr ng tr A. 156/256ấ B. 243/256 C. 212/256 D.128/25620c/ Ki gen có alen tr A.ể 7/64 B. 9/64 C. 12/64 D. 15/6421: ph nhóm máu AB hôn ng đàn ông nhóm máu A, có cha là nhóm máu Oộ ườ21a/ Xác su là con trai nhóm máu AB, th hai là con gái nhóm máu B.ấ A. 1/32 B. 1/64 C. 1/16 D. 3/6421b/ Xác su con nhóm máu A, khác nhóm máu Bấ A. 1/32 B. 1/8 C. 1/16 D. 1/422: u, gen có ng, gen không ng, ki gen AaỞ bi hi có ng và không ựs ng cái. Gen trên NST th ng. Cho lai không ng cái có ng Fừ ườ ượ1 ,cho F1 giao ph nhau Fố ượ2 cho các Fừ2 giao ph do.Theo lý thuy t, hãy xác nhố :22a/ Xác su con cái không ng trong QTấ F3: A. 1/3ở B. 1/4 C. 3/8 D. 3/1622b/ Xác su con không ng trong QT F3ấ :A. 1/3 B. 1/4 C. 3/8 D. 1/822c/ Xác su cá th có ng trong QTấ F3: A. 1/2ở B. 1/4 C. 3/8 D. 1/323: Cà chua có NST 2n 24. Có bao nhiêu tr ng trong bào ng th có th ba kép và th ườ ểm t? A. 1320ộ B. 132 C. 660 D. 726 24: mARN nhân có các lo nuộ 124a/ mã có 2A và 1Gỉ A. 5,4% B. 6,4% C. 9,6% D. 12,8%24b/ mã có ch 2Uỉ A. 6,3% B. 18,9% C. 12,6% D. 21,9%24c/ mã có lo nu A,U và Gỉ A. 2,4% B. 7,2% C. 21,6% D. 14,4%24d/ mã có ch nu lo Aỉ :A. 52,6% B. 65,8% C. 78,4% D. 72,6%25: ng đàn ông có bình th ng và ông nh galacto huy ng bình ườ ườ ườ ợth ng, có bình th ng nh ng cô em gái nh galacto huy t. Ng hi đang mang ườ ườ ườ ệthai con lòng. Bi nh galacto huy do bi gen trên NST th ng qui nh và ườ ủng đàn ông này không mang gen gây nh. Xác su con sinh ra nh galacto huy là bao ườ ếnhiêu? -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tài li ôn SINH 12 Chuyên XÁC SU SINH Trang: 6GV: TH Tr ng THPT HÙNG NG BÌNH THU ườ ƯƠ A. 0,083 B. 0,063 C. 0,111 D. 0,04326: loài th t, cho giao ph gi cây hoa thu ch ng cây hoa tr ng F1 toàn ượhoa Ti cho F1 lai th ng th con có cây hoa tr ng cây ượ ắhoa .Cho cây F1 th ph các lai F2.ỏ ượ 26a/ Xác su có cây hoa trong cây con là bao nhiêuấ ượ A. 0,31146 B. 0,177978 C. 0,07786 D. 0,03664 26b/ Cho các cây F2 th xác su F3 ch ch không có phân tính:ự A. 3/16 B. 7/16 C. 9/16 D.1/227: ng ph nhóm máu AB hôn ng đàn ông nhóm máu A, có cha là nhóm ườ ườmáu xác su trong tr ng sau:ỏ ườ 27a. là con trai nhóm máu AB, th hai là con gái nhóm máu B.ứ ứA 1/8 B. 1/16 C. 1/32 D. 1/64 27b. con nhóm máu A, khác nhóm máu Bộ ứA. 1/4 B. 1/6 C. 1/8 D. 1/1228: nh máu khó đông và mù màu ng do bi gen trên NST gi tính không có alen ườ ớt ng ng trên Y. gia đình có ng ch ng nhìn màu bình th ng nh ng nh máu khó đông, ươ ườ ườ ệng bình th ng mang gen tính tr ng mù màu. Con gái ch ng không ườ ườ ịb nh trên. Tính xác su ch ng tr đó:ệ 28a. Sinh con trai không mù màu A. 1/8ị B. 3/8 C. 1/4 D. 3/16 28b. Sinh con trai không máu khó đôngA. 1/3ị B. 1/4 C. 3/8 D. 5/16 28c. Sinh con không nh trên A. 3/8ị B. 51/4 C. 5/8 D. 3/16 28d. Sinh ng con có trai và gái bình th ng nh trênườ ườ ệA. 1/4 B. 1/6 C. 3/16 D. 1/829: nh mù màu ng do bi gen trên NST không có alen ng ng trên Y.M ườ ươ ộng ườph bình th ng có mù màu,l ng ch ng không nh mù màu:ụ ườ ườ 29a/ Xác su sinh con mù màu là: A. 1/2ấ B. 1/4 C. 3/4 D. 1/3 29b/ Xác su sinh con trai bình th ng là: A. 1/2ấ ườ B. 1/4 C.3/4 D. 1/3 29c/ Xác su sinh ng con bình th ng là: A. 1/2ấ ườ ườ B. 1/3 C. 4/9 D. 9/16 29d/ Xác su sinh ng con: bình th ng,m nh là:A. 9/16ấ ườ ườ B. 9/32 C. 6/16 D. 3/16 29e/ Xác su sinh ng con có trai và gái bình th ng là:A. 1/4ấ ườ ườ B. 1/8 C. 9/16 D. 9/32 29f/ Xác su sinh ng con có trai,gái không nh là:A. 6/16ấ ườ B. 9/16 C. 6/32 D. 9/3230: Cà có NST ng =24ộ ượ ưỡ 30a/ ng NST th và th kép là:ố ượ ượ A. 36 và 23 B. 36 và 24 C. 25 và 22 D. 25 và 66 30b/ th đa loài A. 12ố B. 24 C. 15 D. 27 30c/ th kép khác nhau có th :ố A. 48 B. 66 C. 121 D. 13231: ng i, ki tóc do gen alen (A, a) trên NST th ng. ng đàn ông tóc xoăn ườ ườ ườl cũng tóc xoăn, sinh th nh trai tóc xoăn và th hai gái tóc th ng. Xác ượ ượ ẳsu sinh ng con trai nói trên là:ấ ượ ườ A. 3/8. B. 3/4. C. 1/8. D. 1/4. 32: ng i, ki tóc do gen alen (A, a) trên NST th ng. ng đàn ông tóc xoăn ườ ườ ườl cũng tóc xoăn, sinh th nh trai tóc xoăn và th hai gái tóc th ng. Xác ượ ượ ẳsu sinh ng con nêu trên là:ấ ượ ườ A. 3/16. B. 3/64. C. 3/32. D. 1/4.33: cà chua, quy nh qu quy nh qu vàng. Khi cho cà chua qu th ph ấđ F1. Xác su ch ng nhiên qu cà chua màu trong đó có qu ki gen ng ượ ượ ồ-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tài li ôn SINH 12 Chuyên XÁC SU SINH Trang: 7GV: TH Tr ng THPT HÙNG NG BÌNH THU ườ ƯƠ Ậh và qu có ki gen qu F1 là:A. 3/32ợ B. 2/9 C. 4/27 D. 1/3234: ng i, ki tóc do gen alen (A, a) trên NST th ng. Ng ch ng tóc xoăn có ườ ườ ườ ồb tóc xoăn và em gái tóc th ng; ng tóc xoăn có tóc xoăn, và em trai tóc th ng. ườ ẳTính theo lí thuy thì xác su ch ng này sinh gái tóc xoăn làế ượ A. 5/12. B. 3/8. C. 1/4. D. 3/4.35: cà chua, quy nh qu quy nh qu vàng. Khi cho cà chua qu th ph ấđ F1. Xác su ng nhiên qu cà chua màu có ki gen ng làm gi ng sượ ượ ốqu thu F1 là:A. 1/64ả ượ B. 1/27 C. 1/32 D. 27/6436: Chi cao cây do gen PLĐL tác ng ng p, có alen tr làm cao thêm 5cm. ộCây cao nh có chi cao 220cm. lý thuy t, phép lai AaBBDdeeFe AaBbddEeFe cho ờcon36a) Cây có chi cao 190cm chi lề ệA. 45/128 B. 30/128 C. 35/128 D. 42/12836b) Cây có chi cao 200cm chi lề ệA. 24/128 B. 30/128 C. 18/128 D. 21/12837: Cho bi chi cao cây do gen PLĐL tác ng ng p. thu ch ng khác nhau ủc gen ng ng, F2 có cá th có ki hình chi cao trung bình chi ?ặ ươ ệA. 1/4 B.1/8 C. 63/256 D.1/238: nh mù màu do bi gen trên NST đo không ng ng Y, alen tr qui ươ ộđ nhị ng bình th ng. mang gen có ch ng nh mù màu.ườ ườ ệ38a) Xác su trongấ ng con có nam bình th ng, nam mù màu, bình th ng ườ ườ ườn mù màu là: A. 20/64 B. 15/64 C. 10/64 D. 5/6438b) Xác su trongấ ng con có nam bình th ng, nam mù màu, bình th ng ườ ườ ườn mù màu là: A. 20/128ữ B. 195/512 C. 85/256 D. 15/51239: Xác su ng bình th ng nh NST có ngu “Bà i” và 22 NST có ườ ườ ượ ộngu “Ông Ngo i” mình :ồ A. 506/4 23 B. 529/4 23 C. 1/4 23 D. 484/4 2340 Hai anh em sinh đôi cùng tr ng. Ng anh có nhóm máu và sinh ng con có ườ ượ ườnhóm máu A, ng em có nhóm máu và sinh con có nhóm máu O. Tính xác su :ườ ểa. ch ng sinh con ti theo có nhóm máu khác ng con uặ ườ A. 1/4 B. 1/8 C. 3/4 D. 5/8b. ch ng sinh ng con có cùng nhóm máuặ ườ A. 1/4 B. 1/8 C. 3/4 D. 5/8c. ch ng sinh ng con có nhóm máu hoàn toàn khác nhauặ ườ A. 1/4 B. 1/8 C. 3/4 D. 3/8d. ch ng sinh ng con nh ng ch thu nhóm máu khác nhauặ ườ A. 9/16 B. 1/8 C. 3/4 D. 3/8e. ch ng II sinh ng con có nhóm máu khác nhauặ ườ A. 1/4 B. 1/2 C. 3/4 D. 1/8g. Hai con sinh ra ch ng trên có nhóm máu gi ng nhauứ A. 1/4 B. 1/8 C. 3/4 D. 5/8h. Hai con sinh ra ch ng trên có nhóm máu khác nhauứ A. 1/4 B. 1/8 C. 3/4 D. 5/841: ng 2n 46 và gi không có trao chéo ra 23 NST ng ng.Ở ườ ươ a) Xác su sinh ra tr nh hai NST mà trong có ông và bà ượ ừngo là: ạA. (253) 2/4 23 B. 506/4 23 C. 253.3 21/4 23 D. 506.3 21/4 23b) Xác su sinh ra tr nh ít nh NST mà trong có ông và ượ ừbà ngo là: A. 1/4ạ 23 B. 1-(1/4) 23 C. 3/4 23 D. 1-(3/4) 23-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tài li ôn SINH 12 Chuyên XÁC SU SINH Trang: 8GV: TH Tr ng THPT HÙNG NG BÌNH THU ườ ƯƠ Ậ42: ng có kh năng ti ra ch mathanetiol gây mùi khó ch u. Kh năng ti ra ch này là ườ ấdo gen trên NST th ng gây nên, gen quy nh ki hình bình th ng không có kh ườ ườ ảnăng ti mathanetiol, qu th cân ng di truy n. Gi ng alen trong qu th ểng là 0,6. Có ch ng bình th ng (không ti ra ch mathanetiol) ch ng ườ ườ ồch sinh con. Xác su con sinh ra có đúng có kh năng ti ra ch mathanetiol ấlà A. 0,0667. B. 0,09. C. 0,0876. D. 0,0146.43: ng vô tình nh qu tr ng không th tinh chung qu tr ng đã thộ ườ ượ ượ ụtinh và sau đó ra ng nhiên qu cho p. Xác su tr ng đem ít nh con ượ ấtr ng: ốA. 7,28% B. 41,12% C. 63,88% D. 85,34% 44: ch ng sinh ng conộ ườ gái th máu AB, trai th máu và gái th máu O.ứ ứXác su sinh ng con nói trên là bao nhiêu?ấ ườ A. 0,521% B. 0,195% C. 1,172% D. 1,563%45: và ch ng thu nhóm máu A, con là trai máu O, con th là gái máu A. ứNg con gái hôn ng ch ng có nhóm máu AB.ườ ườ ồXác su ch ng tr này sinh ng con không cùngấ ườ gi tính và không cùng nhóm máu ớlà: A. 9/16 B. 9/32 C. 22/36 D. 11/3646: Trong gi phân ng i, 10% bào sinh tinh có NST không phân li, 30% ườ ốt bào sinh tr ng cũng có NST không phân li. Các NST khác phân li bình ặth ng, không có bi khác ra. Xác su sinh ng con trai ch duy nh ườ ườ ộch ng Đao (không các ch ng khác) là:ứ ứA. 0,008% B. 0,032% C. 0,3695% D. 0,739%47: cà chua, quy nh qu quy nh qu vàng. Khi cho cà chua qu th ph ấđ F1. Xác su ch ng nhiên qu cà chua màu trong đó có qu ki gen ượ ượ ợvà qu có ki gen ng qu F1 là:A. 1/16ả B. 6/27 C. 12/27 D. 4/2748 ng i, ki tóc do gen alen (A, a) trên NST th ng. Ng ch ng tóc xoăn có ,Ở ườ ườ ườ ốm tóc xoăn và em gái tóc th ng, ng tóc xoăn có tóc xoăn và em trai tóc th ng. ườ ẳTính theo lí thuy thì xác su ch ng này sinh con gái tóc xoănế ượA. 5/12 B. 3/8 C. 1/4 D. 3/449 hà lan, alen A: thân cao, alen a: thân th p; alen B: hoa elan b: hoa tr ng trên ặNST ng ng. Cho thân cao, hoa gen th ph F1. Ch ng ươ ượ ẫnhi cây thân cao, hoa F1 cho giao ph nhau. không có bi và ch c, tình ọtheo lí thuy thì xác su xu hi thân th p, hoa tr ng F2ế A. 1/64 B. 1/256 C. 1/16 D. 1/8150 hà lan, alen A: thân cao, alen a: thân th p; alen B: hoa elan b: hoa tr ng trên ặNST ng ng. Cho thân cao, hoa gen th ph F1. Ch ng ươ ượ ẫnhi cây thân cao, hoa tr ng và cây thân th p, hoa F1 cho giao ph nhau. không ếcó bi và ch c, tình theo lí thuy thì xác su xu hi thân th p, hoa tr ng F2ộ ởA. 1/64 B.1/256 C. 1/9 D. 1/8151 hà lan, alen A: thân cao, alen a: thân th p; alen B: hoa elan b: hoa tr ng trên ặNST ng ng. Cho thân cao, hoa gen th ph F1. Ch ng ươ ượ ẫnhi cây thân cao, hoa tr ng và cây thân th p, hoa F1 cho giao ph nhau. không ếcó bi và ch c, tình theo lí thuy thì xác su xu hi thân cao, hoa tr ng F2ộ A. 4/9 B. 2/9 C. 1/9 D. 8/952 hà lan, alen A: thân cao, alen a: thân th p; alen B: hoa elan b: hoa tr ng trên ặNST ng ng. Cho thân cao, hoa gen th ph F1. Ch ng ươ ượ ẫnhi cây thân cao, hoa tr ng và cây thân th p, hoa F1 cho giao ph nhau. không ế-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tài li ôn SINH 12 Chuyên XÁC SU SINH Trang: 9GV: TH Tr ng THPT HÙNG NG BÌNH THU ườ ƯƠ Ậcó bi và ch c, tình theo lí thuy thì xác su xu hi thân cao, hoa F2ộ A. 4/9 B. 2/9 C. 1/9 D. 8/953 loài cây,Ở màu hoa do hai pặ gen không alen ng tác ra. Cho hai cây hoa tr ng thu nươ ầch ng giao ph nhau Fủ ượ1 toàn ra hoa giao nhau Fỏ ượ2 có tr ng.ỉ ắKhi ng nhiên cây hoa F2 cho th ph thì xác su th sau không có sấ ựphân li ki hình là: A. 9/7ể B. 9/16 C. 1/3 D. 1/954 Hà lan: tr tr so nhăn. Cho tr lai nhăn FỞ ượ1 ngồlo tr n. Fạ ơ1 th ph Fự ượ2 Cho ng qu Fằ ậ2 có t. Xác su quạ ảđ uậ có tr và nhăn là: A. 27/ 256. B. 27/ 64. C. 9/ 16. D. 9/256.55 nh ch ng ng do bi gen trên NST th ng. và ch ng bình th ngệ ườ ườ ườnh ng con trai lòng nh ch ng. Xác su sinh ng con có trai, gái vàư ườ ảít nh có ng không nhA.126/256ấ ườ B. 141/256 C. 165/256 D.189/25656 ông bà bình th ng, bà ngo nh máu khó đông. Xác su mố ườ ẹnày sinh con nh là bao nhiêu A. 75% B. 12,5% C. 25% D. 50%57 ng i, nh mù màu và quy nh gen trên X, không có alen trên Y. nhỞ ườ ượ ệmù màu và c, không bi hi nh. có con trai lòng nh mù màu và c. Xác su tỏ ấđ sinh con th là con gái nh mù màu và lA. 75%ể B. 12,5% C. 25%D. 50%58 ru gi m, gen quy nh thân xám là tr hoàn toàn so alen quy nh thân đen, gen quyỞ ịđ nh cánh dài là tr hoàn toàn so alen quy nh cánh t. Hai gen này cùng trên tị ộc nhi th th ng. Gen quy nh là tr hoàn toàn so alen quy nh cặ ườ ắtr ng.Gen quy nh màu trên nhi th gi tính X, không có alen ng ng trên Y.ắ ươ ứPhép lai (AB/ab)X DX (AB/ab)X DY cho F1 ki hình thân đen, cánh t, chi lể ệ15%. Tính theo lí thuy t, ru Fế ự1 có ki hình thân đen, cánh t, là A. 5%. B. 7,5%. C. 15%. D. 2,5%.59 u, gen quy nh có ng, gen quy nh không ng, ki gen AaỞ bi hi có ng uể ừđ và không ng cái. Gen trên nhi th th ng. Cho lai không ng iự ườ ớc cái có ng Fừ ượ1 cho F1 giao ph nhau Fố ượ2 cho các Fừ2 giao ph do. Theo lýố ựthuy t, a. Xác su con cái không ng trong qu thế Fở3 A. 1/3 B. 1/4 C. 3/8 D. 3/16b. Xác su con không ng trong qu th Fấ ở3 A. 1/3 B. 1/4 C. 3/8 D. 1/860. ng i, gen quy nh nhìn màu bình th ng, alen quy nh nh mù màu và c; genở ườ ườ ụB quy nh máu đông bình th ng, alen quy nh nh máu khó đông. Các gen này trên NSTị ườ ằgi tính X, không có alen ng ng trên Y. Gen quy nh thu tay ph i, alen quy nh thu tayớ ươ ậtrái trên NST th ng. ki gen đa lô cút trên trong qu th ng làằ ườ ườ A. 27. B. 36. C. 39 D. 42.61 Trong du th loài thú, xét hai lôcut: lôcut có alen là Aầ ộ1 A2 A3 lôcut hai có alenlà và b. hai lôcut trên đo không ng ng nhi th gi tính và cácả ươ ớalen hai lôcut này liên không hoàn toàn. Bi ng không ra bi n, tính theo lí thuy t,ủ ếs ki gen đa hai lôcut trên trong QT này là: A.18ố B. 36 C.30 D. 2762 ng i, tính tr ng nhóm máu do alen IỞ ườ A, và quy nh. Trong qu th cân ng di truy nị ềcó 36% ng mang nhóm máu O, 45% ng mang nhóm A. có nhóm máu ch ng cóố ườ ườ ồnhóm máu không có quan hàng nhau.ệ ớa. Xác su sinh con máu O: A. 11,11%ấ B. 16,24% C. 18,46% D. 21,54%b. sinh con là trai máu thì kh năng sinh con th là gái có nhóm máu khácế ứb và mình là: A. 44,44%ố B. 35,77% C. 42% D. 25%63 gen có alen trên NST gi tính đo không ng ng Y, alen quy nhộ ươ ịtính tr ng nh, alen tr quy nh tính tr ng bình th ng. ng nh trong qu th ng iạ ườ ườ ườ-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tài li ôn SINH 12 Chuyên XÁC SU SINH Trang: 10

