Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Chuyên đề xác định CT hoá học của một chất

7ffb61eef86f2d05f01e553f010bdf46
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 12 tháng 4 2018 lúc 6:30:11 | Được cập nhật: 10 tháng 4 lúc 23:02:16 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 538 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

CHUYÊN ĐỀXÁC NH CÔNG TH HOÁ CH TỊ ẤCh I:ủ ềXác nh công th hoá ch có hai nguyên vào hoá tr aị ủchúng.- Ghi hai ký hi hoá ch hai nguyên kèm theo hoá tr bên tráiệ ặc nguyên .ủ ố- Hoá tr nguyên này là ch nguyên kia.ị III IIVí AlO công th hoá cứ ọAl2 O3* Chú ý:- Các ch ph gi nên ph gi chúng n.ỉ ầ- hoá tr nguyên nh nhau, các ch là 1.ế ềBài 1ậ công th hoá ch ch hai nguyên sau:ậ a) P(V) và O(II) b) C(IV) và S(II) c) Mg(II) và O(II)GI IẢV IIa) PO Công th hoá ọP2 O5IV IIb) CS Công th hoá ọCS2 (các ch và đã gi cho 2)ỉ II Ic) MgO Công th hoá ọMgOCh II:ủ ềXác nh công th hoá ch nguyên nhómị ộnguyên .ố- nhóm các nguyên cũng có th hoá tr ví nhóm SOộ ụ4 có hoá trịII; nhóm NO3 có hoá tr I; nhóm POị4 có hoá tr III ....ị- Hoá tr nguyên (hay nhóm nguyên này ch nhóm nguyên (hayị ốnguyên kia.ốBài 2:ậ công th hoá ch i:ậ a) Zn(II) và NO3 (I) b) Fe(III) và SO4 (II) c) Na(I) và PO4 (III) d) Cu(II) và SO4 (II) GI IẢII Ia) ZnNO3 Công th hoá ọZn(NO3 )2III IIb) FeSO4 Công th hoá ọFe2 (SO4 )3 IIIc) NaPO4 Công th hoá ọNa3 PO4 II IId) CuSO4 Công th hoá ọCuSO4* Chú Khi nhóm nguyên có mang ch ta ph nhóm này trongộ ểd u().ấCh III:ủ ềXác nh công th hoá ch vào két qu phân tích nh ng.ị ượK qu phân tích nh ng cho bi kh ng các nguyên trongế ượ ượ ốm ch t.ộ ấM ch Mộ ấX MY, MZ, ta tính x; y; z. các ch vô iượ ốgi nh gi x, y, z, th ng cũng là các giá tr ch tìm.ả ươ ầBài 3:ậ Phân tích ch vô ng ta nh kh ngộ ườ ượ ượK là 45,95%; kh ng là16,45% và kh ng là 37,6%. Xácề ượ ượđ nh công th hoá A.ị ủGI IẢVì %K %N %O 45,95 16,45 37,6 100 nên ch ch K, N, O.ỉ ứG công th là Kọ ủx, Ky, Kz ta có: 1,17 1,17 2,34 2v có công th hoá là KNOậ ọ2Bài 4:ậ Phân tích ch vô ch ch Na, S, nh th vộ ềkh ng Na, S, là 20,72%; 28,82% và 50,46%.ố ượ ượTìm công th hoá Aứ ủGI IẢG công th là Naọ ứx Sy Oz 0,9 0,9 3,15 7V có công th hoá Naậ ọ2 S2 O7Ch IV:ủ ềXác nh công th hoá ch theo ph ng trình hoá c.ị ươ ọ- công th ch đã cho.ặ ấ- là mol ch đã cho, vi ph ng trình ph ng ra, tính sặ ươ ốmol các ch có liên quan.ấ- ph ng trình. Gi tìm nguyên kh nguyên ch bi t. Suyậ ươ ếra tên nguyên và tên ch t.ố ấCác công th nh :ứ x: y: :1445,16:3995,45166,37x: y: =4616,50:3282,28:2372,20S mol mol îng khèigam Sè mol mol îng khèitc)lÝt khÝ(dk SèBài 5: ậHoà tan hoàn toàn 3,6 gam kim lo hoá tr II ng dung ch HCl thuộ ịđ 3,36 lit khí Hượ2 (đktc). Xác nh tên kim lo đã dùng.ị ạNa2 SO4 Gi iảĐ là tên kim lo đã dùng.ặ ạG là mol đã ph ng theo ph ng trình.ọ ươA 2HCl ACl2 H21 mol mola mol molSuy ra ta có a.A 3,6ệ 3,36 22,4 0,15 Gi ra ta A=24. kim lo trên là Mg.ả ượ ạGi iảa. công th mu sunfat hoá tr là Xặ ị2 SO4 .G là mol Xọ ố2 SO4 đã dùng. Nh dung ch có ch mol Xư ứ2 SO4 .Ta có ph ng hoá dung ch BaClả ớ2 .X2 SO4 BaCl2 BaSO4 2XCl1mol 1mola mol molSuy ra có a.(2X+96) 18,46 (1)a 13,0233 29,30 (1) 14213,0 46,18962  23X X là Na. Mu đã dùng là mu Naố ố2 SO4 .b. 500ml dung ch có ch 0,13mol Naị ứ2 SO4 do đó:CM M26,05,013,0Ch V:ủ ềXác nh công th hoá ch ng bài toán bi lu n.ị ậV ng nh ch 4, trong đó ph ng trình ph gi ngấ ươ ươ ằph ng pháp bi lu n.ươ Bài 6:ậHoà tan hoàn toàn 18,46g mu sunfat kim lo hoá tr vào cộ ướđ 500ml dung ch A. Cho toàn dung ch tác ng dung chượ ịBaCl2 30,29g mu sunfat a.ư ượ ủa. Tìm công th hoá mu đã dùng.ứ ốb. Tính ng mol/lít dung ch A.ồ ịBài 7:ậHoà tan hoàn toàn 3,78g kim lo thu 4,704l Hộ ượ2 (đktc). Xác nh kim lo X.ị ạGI IẢG là hoá tr kim lo và là mol kim lo đã dùng, ta cóọ ạph ng trình ph ng:ươ ứX HCl XCln 2nH21 mol 2nmola mol 2anmolSuy ra ta có aX 3,78ệ (1) 2an 4,22 704,4 0,21 (2)(2) an 0,42 (3)(1) (3 9 9nVì hoá tr kim lo có th là 1; ho 3. Do đó xét ng sau:ị ản 3X 18 27Trong các kim lo đã bi t, ch có Al có hoá tr III, ng nguyên tố ửl ng 27 là phù qu bi lu trên.ượ ậV là kim lo nhôm.ậ ạGI IẢG là mol kim lo đã dùng, ta có ph ngọ ứA 2HCl Acl2 H21 mol mola mol molSuy ra ta có aA aB (1) 1,04,2224,2 (2)T (1) a(A+B) =4 (2) 0,05. Do đó:A 8005,04Xét ng sau:ảA 24 40 58 65B 56 40 22 15Ta th ch có 24, ng 56 là phù p.ấ ợV là Mg, là Fe.ậCh VI:ủ ềBài 8:ậHoà tan hoàn toàn 4g kim lo A, cùng có hoá tr II, và có lỗ ệmol là 1:1 ng dung ch HCl thu 2,24lít Hằ ượ2 (đktc). A, là cácỏkim lo nào trong các kim lo sau:ạ ạMg, Ca, Ba, Zn, Fe, Ni? Cho Mg=24; Ca=40; Ba=137; Zn=65; Fe=56; Ni=58.Xác nh công th hoá ch trên các tính ch lý, tính ch tị ấhoá ch đó.ọ ấĐây là ng bài khó, đòi tính suy lu cao, do đó đòi sinhộ ọph ng tính ch các ch t. Ví :ả ụ- Các ch Natri khi nóng nhi cao cho ng màuợ ửvàng, Kali cho ng màu tím, Xezi cho ng xanh da tr i.ủ ờ- Khí không màu, không mùi, không cháy là N2 ho COặ2 .- trên các tính ch nêu, suy ra thành ph nguyên ch nự ầtìm và công th hoá thích p.ứ ợGI IẢA và cho ng màu vàng khi nóng ch ng A, là pề ợch Natri.ấ ủKhí không màu, không mùi, làm vôi trong nên ph là COụ ướ ả2 .A nung nóng cho H2 và CO2 cho th ph là mu Hiđrocacbonat, có ch aấ ứnhóm -HCO trong phân là NaHCOử là Na2 CO .Các ph ng trình ph ng:ươ ứNaHCO Na2 CO CO2 H2 OCO2 Ca(OH)2 CaCO H2 OGI IẢKhí không màu, không mùi, tác ng vôi trong và là nụ ượ ướ ảph ph ng nhi phân nên ph là COẩ ả2 .Khí CO2 tác ng vôi trong mu cho th chínhụ ướ ấlà CaCO .V có công th hoá CaCOậ Các ph ng:ả ứCaCO CaO CO2CO2 Ca(OH)2 CaCO +H2 OBài 9:ậA là ch vô khi nóng cho ng màu vàng. Nung nóng ởnhi cao ch B, và khí không màu, không mùi, làmệ ượ ướđ vôi trong. Bi ch cũng cho ng màu vàng khi tụ ướ ốnóng.Xác nh công th hoá A, và vi ph ng trình ph ng.ị ươ ứBài 10:ậA là ch vô có nhi ng ng trong ngành xây ng. Nung nóngợ ựA ch và khí không màu, không mùi. Cho qua bìnhượ ộn vôi trong, th xu hi ch A.ướ ắXác nh công th hoá và vi ph ng trình ph ng.ị ươ ứBăi 11:X lă mu th ườ ng dng trong phng th nghi m. Nung nng đượ haikh vă Z, trong kh khng mău, khng mi, khng chây, cn lă ch ob hai nguyín hi ro vă oxi. Xâc đị nh cng th hoâ X.t 0Gi iảKhí không màu, không mùi, không cháy nên là CO2 ho Nặ2 .Z là ch hiđro và oxi, ng th là ph ph ng nhi tợ ệphân nên ch có th là Hỉ ướ2 O.Nh ng không th là COư ể2 vì không có mu nào nhi phân ch COố ạ2 vàh c. ch có th là Nơ ướ ể2 do đó là NH4 NO2 Th y:ậ ậNH4 NO2 N2 2H2 OLUY PỆ ẬBài 1: Tìm CTHH ch i:ủ ởa. (V) và (II).b. Mg (II) và P(III).c. Na (I) và SO4 (II).d. Al (III) và NO3 (I).Bài 2: Phân tích ch t, nh th có 15,8% nhôm; 28,1% uộ ưhuỳnh và 56,1% oxi kh ng. Tìm CTHHc ch trên.ề ượ ấĐS: Al2 (SO4 )3Bài 3: Phân tích nh ng mu vô X, nh th có 46,94% Natri;ị ượ ấ24,49% Cacbon và 28,57% Nit kh ng. Tìm CTHH X.ơ ượ ủĐS: NaCNBài 4: oxit kim lo hoá tr II có ch 40% oxi kh ng. Tìm côngộ ượth hoá oxít trên.ứ ọĐS: MgOBài 5: Phân tích thành ph mu clorua kim lo hoá tr I. Nh nầ ậth mu này có ch 60,68% clo kh ng. Tìm công th hoá mu iấ ượ ốtrên.ĐS: NaClBài 6: khoáng có ch 31,3% silic; 53,6% oxi; còn là nhôm và beri.ộ ạĐ nh công th hoá khoáng đó.ị ậĐS: Al2 O2 3BeO.6SiO2Bài 7: Hoà tan hoàn toàn 2,8g kim lo hoá tr II ng dung ch HCl thuộ ịđ 1,12 lít Hượ2 (đktc). nh công th hoá kim lo ttrên.ị ạĐS: FeBài 8: Cho 1,68g kim lo hoá tr II tác ng ng dung chộ ượ ịHCl. Sau khi ph ng xong nh th kh ng dung ch sau ph ngả ượ ứn ng kh ng dung ch ban là 1,54g.ặ ượ ầXác nh công th hoá kim lo đã dùng.ị ạĐS: MgBài 9: Hoà tan hoàn toàn 13g hoá tr II ng dung HCl. Cô dung ch sauộ ịph ng thu 27,2g mu khan. Xác nh công th hoá kim lo đãả ượ ạdùng.ĐS: ZnBài 10: hoà tan hoàn toàn 4,48g oxit kim lo hoá tr II ph dùng 100mlể ảdung ch Hị2 SO4 0,8M. Đun nh dung ch thu th xu hi đa tẹ ượ ộl ng tinh th mu ngâm ng 13,76g.ượ ướ 0a. Tìm công th hoá oxit đã dùng.ứ ọb. Tìm công th hoá mu ngâm c.ĐS: a. CaO; b. CaSOứ ướ4 .2H2 OBài 11: Hoà tan hoàn toàn 1,2g kim lo hoá tr ch rõ ng dung ch HClộ ịthu 1,12 lít Hượ2 (đktc). Tìm công th hoá kim lo nói trên.ứ ạĐS: MgBài 12: là kim lo hoá tr II. cho 2,4g kim lo tác ng 100mlộ ớdung ch HCl 1,5M th sau ph ng còn ph kim lo ch tanị ưh t. Cũng 2,4g kim lo tác ng 125ml dung ch 2M th sau ph nế ảng còn axit.ứ ưXác nh công th hoá kim lo A.ị ạĐS: MgBài 13: Có oxit kim lo hoá tr II. cho 3g oxit này tác ng tộ ộl ng dung ch có tính ki m.Chia dung ch làm ph nượ ướ ượ ầb ng nhau.ằ- Ph cho tác ng 90ml dung ch HCl 1M th dung ch sau ph nầ ảng làm gi quỳ hoá xanh.ứ ấ- Ph cho tác ng ml dung ch HCl 1M th dung ch sau ph nầ ảng không làm gi quỳ tím màu.ứ ổA. Xác nh công th hoá oxit kim lo đã dùng.ị ạB. nh V.ịĐS: a, Li2 b, 100ml.Bài 14: Hoà tan 9,4g oxit kim lo hoá tr vào ng dung ch cóộ ướ ịtính ki m. Chia làm ph ng nhau.ề ằ- ph cho tác ng 95ml dung ch HCl 1M th sau ph ng nầ ẫcòn ki .ề ư- Ph II cho tác ng 105ml dung ch HCl 1M th sau ph ng nầ ẫcòn axit .ưXác nh công th hoá oxit đã dùng.ị ọĐS: K2 O.Bài 15: A, B, là các ch vô ch vô kim lo i, khi cháyợ ốđ cho ng màu vàng. tác ng thành C. Nung nóng nhi tề ệđ cao C, và khí là ch cacbon. Bi tác ng iộ ượ ướ ớA ho C.ạ ượ ặXác nh công th hoá A, B, C.ị ọĐS: NaOH; NaHCO Na2 CO .Bài 16: Mu khi cháy cho ng màu vàng. Nung nóng ch tố ượ ấr và có thoát ra. cũng nh tác ng dung chắ ướ ượ ịHCl khí không màu, không mùi, không cháy.ạXác nh công th hoá A.ị ủĐS: Na2 CO .10H2