Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Chuyên đề đại cương về kim loại

97f1c82de1f58aa939175e00b4c7540f
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 29 tháng 1 2018 lúc 6:20:11 | Update: 3 giờ trước (17:34:02) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 568 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Chuyeân ñeà 6I- đi oặ electron ngoài cùng ít (1,2,3 e).ố ớ- Bán kính nguyên n.ử ớ- âm đi nh .ộ ỏ- Năng ong ion hóa nh .ự ỏII- Tính ch hóa cấ Do nguyên nhể trên nên khi tham gia ph ng các kim ứlo thạ ng có khuynh hờ ng nhớ ng electron và th hi tính kh .ờ ửR →R n+ +ne 1- Tác ng phi kimụ .VD: 2Fe 3Cl2 2FeCl3 3Fe 2O2 Fe3 O4 2Na Na2 (Tr Hg tham gia đư ki thề ng còn các kim lo khác ph ảc có nhi ).ộ2- Tác ng axitụ :a- các axit có tính OXH u: HCl, Hớ ế2 SO4(loãng)- Ch có nh ng kim lo ng tr Hỉ ướ2 trong dãy ho ng hóa tham gia ph ng.ạ ứ- Khi tham gia ph ng kim lo OXH OXH th và gi phóng ph kh là ửkhí H2. VD: Fe 2HCl FeCl2 H2Fe H2 SO4(loãng) FeSO4 H2Cu HCl không ra ph ng.ả b- các axit có tính OXH nh: Hớ ạ2 SO4 cậ HNO3- Tác ng các kim lo tr vàng và ch kimụ ạ- Khi tham gia ph ng kim lo OXH OXH và gi phóng ph kh ửlà các ch S, SOấ2 N2 N2 O, NO, NO2 NH4 NO3 …VD: 2Fe 6H2 SO4 nóng Feặ2 (SO4 )3 3SO2 3H2 O.3Cu 8HNO3 loãng 3Cu(NO3 )2 2NO 4H2 O* ýư Tùy thu vào nh kim lo i, loãng axít tham gia ph ng ki ệc ph ng mà ph kh là ch này ho ch khác (Đ các kim lo trung bình và ếkhi tham gia ph ng HNOả ớ3 loãng th ng cho ph là NO, còn khi tham gia HNOườ ớ3 thìặth ng cho ph là NOườ ẩ2 .- Các kim lo Al, Fe, Cr th ng Hạ ớ2 SO4 ngu và HNOặ ộ3 ngu i. ộ3- Tác ng dung ch mu iụ Ch có nh ng kim ai có tính kh nh kim lo có tính kh ra ượ ơkh dung ch mu i. ốVD: Fe CuSO4 FeSO4 Cu.Cu 2AgNO3 Cu(NO3 )2 2Ag* Các kim lo nh nhạ KLK, KLKT (tr Mg và Be) khi tác ng các dung ch mu choừ ốra hidroxit không tan ươ ng ng mu và gi phóng khí Hứ ả2VD 2Na 2H2 CuSO4 Cu(OH)2 Na2 SO4 H2 4- Tác ng H2Oụ Các kim lo ki và kim lo ki th tac ng đư Hợ ớ2 ki ệth ng.ờVD: 2Na 2H2 2NaOH H2 Ba 2H2 Ba(OH)2 H2Chuyên CẠ ƯƠ NG KIM LO IẠ Trang 1A- KI TH TR NG TÂMẾ ỌÑAÏI CÖÔNG KIM LOAÏI (2 AÂU )- Các kim lo trung bình tác ng đư H2O nhi caoộVD: 3Fe 4H2 Fe3 O4 4H2- Các kim lo không tác ng đư Hợ ớ2 O* ýư Al, Zn, Mg, Be không tham gia ph ng Hả ớ2 vì có màng oxit ng khôngớ ệcho H2 ti xúc kim lo bên trong. Nh ng trong môi tr ng baz nh Al, Zn tan trongế ườ ượH2 theo các ph ng sau: ứ2Al 2NaOH 2H2 2NaAlO2 +3H2 Zn 2NaOH Na2 ZnO2 H2 .5- Tác ng oxit kim lo i:ụ Trong đi ki nhi cao các kim lo có tính kh nh có kh ửđ các oxit kim lo thành kim lo do.ượ ựVD: 2Al Fe2 O3 Al2 O3 2Fe2Al Cr2 O3 2Al2 O3 2Cr III- Dãy ho ng hóa kimlo iạ Là dãy các OXH-K theo chi ượ ềtăng tình OXH ion kim lo và gi tính kh kim lo i. ạTính OXH ion kim lo tăng nủ ầK+ Ca 2+ Na Mg 2+ Al 3+ Zn Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ 2H Cu 2+ Fe 3+ Hg 2+ Ag Pt 2+ Au 3+ Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe 2+ Hg Ag Pt Au Tính kh kim lo gi ầIV Đi ch kim lo iề 1- Nguyên cắ Th hi quá trình kh ion kim lo trong các các ch thành kim lo do. ựM n+ ne M2- Ph ng phápươ a- Ph ng pháp th luy nươ Dùng kim lo có tính kh nh kim lo có tình kh ra kh iạ ỏdung ch mu i. ốVD: Fe CuSO4 FeSO4 Cu.Cu 2AgNO3 Cu(NO3 )2 2Agb- Ph ng pháp nhi luy nươ Dùng các ch kh Al, C, CO, Hấ ử2 kh ion kim lo trong các oxit thànhử ạkim lo do nhi cao.ạ ộVD: 2Al Fe2 O3 Al2 O3 2Fe (Ph ng nhi nhôm).ả ệCuO H2 Cu H2 c- Ph ng pháp đi phânươ Dùng dòng đi chi kh ion kim lo anot thành kim lo tệ ựdo.* Đi phân nóng ch yệ Dùng đi ch các kim lo nh.ể ĐPNCVD 2NaCl 2Na Cl2 Đi phân dung chệ Đi ch các kim lo i.ề ĐPDDVD: CuCl2 Cu Cl2 ĐPDD4AgNO3 2H2 4Ag 4HNO3 O2 Ăn mòn kim lo iạ Là phá kim lo do tác dung các ch trong môi tr ng.ự ườ1- Ăn mòn hóa c: Là phá kim lo do kim lo tác ng tr ti các ch môiự ủtr ng, trong đó các electron kim lo chuy tr ti các ch môi tr ng.ườ ườVD: OXH do tác ng oxi không khí, nhi cao. ướ ộ2- Ăn mòn đi hóaệ (ph bi n): Là phá kim lo do kim lo ti xúc ch đi li sinh raổ ệdòng đi n. ệ3. Ch ng ăn mòn đi hóa: ệa- Ph ng pháp t:ươ Ph lên kim lo n, ch ho ,ủ ạtráng kim lo kim lo ho kim ch ng dùng ch kìm m.ớ ảb. Ph ng pháp đi hóaươ Dùng kim lo có tình kh nh kim lo có tính khộ ửy n.ế ơB- CÁC NG BÀI NGẠ ỤChuyên CẠ ƯƠ NG KIM LO IẠ Trang 2D ng XÁC NH TÊN NGUYÊN KIM LO IỊ ẠI- LÝ THUY TƠ ẾPh ng pháp gi iươ Do nh ng kim lo khác nhau có kh lữ ng mol khác nhau ợnên xác nh tên nguyên kim lo ngị ta thờ ng vào kh lờ ng mol nó.ợ ủL ýư kim lo thu cùng phân nhóm chính và chu kì liên ti ếnhau thì là kim lo ng ng đi tìm kh ng nguyên trung bìnhọ ươ ươ ượ ửc kim lo trên và ng ng HTTH xác nh tên kim lo đó.ủ ạ2 các kim lo nhi hóa tr (VD nh Fe, Cr) thì khi tác ng ớcác ch có nh tính OXH khác nhau nhi thì th ng th hi các hoá tr khác ườ ịnhau, vì khi vi PTPậ ta ph cho nó nh ng hoá tr khác nhau. ịVD: nR nHCl RCln H222R mCl2 2RClm ®®3 Nên chú vi ng phế ươ ng pháp ng gi kh lả ươ ng và nhịlu toàn electron: “T ng mol electron cho đi ng ng mol electron ốnh vào” rút ng th gian gi toán. ảII-BÀI NGẬ ỤBài 1. Hoà tan hoàn toàn gam kim lo thu nhóm IIA vào dung ch HCl và sau đó cô dung ch ịng ta thu 5,55 gam mu khan. Kim lo nhóm IIA là: ườ ượ ạA. Be. B. Ba. C. Ca. D. Mg. Bài 2. Nhi phân hoàn toàn 3,5 gam mu cacbonat kim lo hoá tr thu 1,96 gam ch n.ệ ượ ắMu cacbonat kim lo đã dùng là: ạA. FeCO3 B. BaCO3 C. MgCO3 D. CaCO3 Bài 3. Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam kim lo kì vào c. trung hoà dung ch thu ướ ược 25 gam dung ch HCl 3,65%. Kim lo hoà tan là: ạA. Li. B. K. C. Na. D. Rb. Bài 4. ng khí clo sinh ra khi cho dung ch HCl tác ng 6,96 gam MnOượ ớ2 đã oxi hoá kimlo (thu nhóm IIA), ra 7,6 gam mu khan. Kim lo là: ạA. Ba. B. Mg. C. Ca. D. Be. Bài Hoà tan 2,52 gam kim lo ng dung ch Hộ ị2 SO4 loãng cô dung ch thu 6,84 ượgam mu khan. Kim lo đó là: ạA. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe. Bài 6. Hoà tan gam kim lo ng dung ch Hế ị2 SO4 loãng, cô dung ch sau ph ng ứthu 5m gam mu khan. Kim lo là: ượ ạA. Al. B. Mg. C. Zn. D. Fe. Bài 7: Ngâm lá kim lo có kh ng 50 gam trong dung ch HCl. Sau khi thu 336 ml khí ượ ượH2 (đktc) thì kh ng lá kim lo gi 1,68%. Kim lo đó là ượ ạA. Zn. B. Fe. C. Ni. D. Al.Bài 8. Hoà tan 1,3 gam kim lo trong 100 ml dung ch Hộ ị2 SO4 0,3M. trung hoà ng axit ượd 200 ml dung ch NaOH 0,1M. Xác nh kim lo M? ạA. Al. B. Fe. C. Zn. D. Mg. Bài 9. Khi đi phân mu clorua kim lo nóng ch y, ng ta thu 0,896 lít khí (đktc) anot và ườ ượ ở3,12 gam kim lo catot. Công th mu clorua đã đi phân là ệA. NaCl. B. CaCl2 C. KCl. D. MgCl2 Chuyên CẠ ƯƠ NG KIM LO IẠ Trang 3Bài 10. Cho 19,2 gam kim lo (M) tan hoàn toàn trong dung ch HNOạ ị3 loãng thì thu 4,48 lít khí ượNO (đktc, ph kh duy nh t). Kim lo (M) là: ạA. Cu. B. Zn. C. Fe. D. Mg. Bài 11 kim lo trong bình ch khí Clo thu 32,5 gam mu i, ng th th tích khí Clo ượ ểtrong bình gi 6,72 lít (đktc). Kim lo đem là:ạ ốA. Mg B. Al C. Fe D. CuBài 12 Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam kim lo hóa tr II ng dung ch Hộ ị2 SO4 nóng thu ượ1,12 lít khí SO2 (đktc). Xác nh tên R.ị ủBài 13 Hòa tan 1,35 gam kim lo ng dung ch HNOộ ị3 loãng thu 2,24 lít khí ượ ợX NO và NOồ2 Xác nh tên R, bi kh so H2 ng 21.ị ằBài 14 Có 15,06 gam Fe và kim lo (hóa không i) chia thành ượph ng nhau.ầ ằ-Ph 1: Hòa tan dung ch HCl thu 3,696 lít khí đktc.ầ ượ- Ph 2: Hòa tan dung ch HNOầ ị3 loãng thu 3,36 lít (đktc) khí không màu hóa ượ ộnâu ngoài không khí duy nh t. Tìm R. Bài 15 Kh 3,48 gam oxit kim lo 1,344 lít Hử ầ2 (đktc). Toàn ng kim lo ượ ạthành cho tan trong dung ch HCl thu 1,008 lít Hượ ượ2 (đktc). Tìm kim lo và oxit ạc nó. ủBài 16: Cho 10,5 gam Al và kim lo ki vào Hỗ ề2 O, sau ph ng thu ượdung ch và 5,6 lít khí (đktc). Cho tt dung ch HCl vào dung ch thu ng ượ ượk là nh t. a, khô, cân 7,8 gam. Xác nh R. ượ ịBài 17 Hòa tan 4,95 gam kim lo Fe và (có hóa tr không i) trong dung ch ịHCl thu 4,032 lít khí H2 (đktc). khác cũng hòa tan ng kim lo iư ượ ượ ạtrên ng dung ch HNOằ ị3 th 1,344 lít khí NO và Nư ượ ồ2 có kh so ơv Hớ2 ng 20,25. Xác nh R. ịBài 18 Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam kim lo trong dung ch HNO3 thu 8,96 lít (đktc) ượ ỗh khí NOợ ồ2 và NO có th tích 3:1. Xác nh R.ỷ ịBài 19: ch Fe và kim lo có hóa tr không i, mol và Fe trong ợlà 1:3. Cho 19,2 gam tan trong dung ch HCl thu 8,96 lít khí Hỗ ượ2 Cho 19,2 gam tác ng khí Clo thì dùng 12,32 lít khí Clo. Xác nh R.ỗ ịBài 20 Hòa tan kim lo vào HNOạ3 thu dung ch A(không có khí thoát ra). Cho NaOH vào ượ ưdung ch thu 2,24 lít khí (đktc) và 23,2g a. Xác nh M.ị ượ ịA. Fe B. Mg C. Al D. CaBài 21 Cho 17 gam kim lo ki ng nhau trong nhóm IA tác ng Hỗ ớ2 thu 6.72 lít khí Hượ2 (đktc) và dung ch Y. ịa- Xác nh tên hai kim lo trên.ị ạb- Tính th tích dung dich HCl 2M dùng trung hòa dung ch Yể ịBài 22 Cho 7,2 gam mu cacbonat hai kim lo ti nhau trong nhóm IIA hòa tan trong ếdung ch H2SO4 loãng thu khí B. Cho toàn khí th vào 450 ml dung ch ượ ịBa(OH)2 0,2M thu 15,76 gam a. Tìm công th hai mu cacbonat ban u. ượ ầBài 23 Cho 7,505 gam kim hai kim lo tác ng dung ch Hợ ị2 SO4 loãng, thu ượ2,24 lít khí H2 ng th còn 1,005 gam kim lo không tan. Hòa tan mg kim lo còn này ượ ạtrong dung ch Hị2 SO4 c, thì thu 112ml SOặ ượ2 Các khí đo đktc. Xác nh tên hai ủkim lo trong kim. ợBài 24 Hòa Tan hoàn toàn 3,6 gam gam mu cacbonat hai kim lo ti nhau trong ếphân nhóm chính nhóm II trong dung ch HCl thu khí B. Cho toàn khí tác ng ượ ếv lít dung ch Ca(OH)ớ ị2 0,015M thu gam a. Hai kim lo đó là:ượ ạA. Mg,Ca B. Ca,Ba C. Be,Mg D. và đúng.ềBài 25 Hòa tan hoàn toàn 7,6 gam hai kim lo ki th liên ti nhau tác ng dung chỗ ịHCl thu 5,6 lít khí (đktc). ượ Hai kim lo này là: ạA. Be,Mg B. Mg,Ca C. Ca,Sr D. Sr,BaBài 26. Cho 9,1 gam hai mu cacbonat trung hoà kim lo ki chu kỳ liên ti tan ếhoàn toàn trong dung ch HCl thu 2,24 lít COị ượ2 (đktc). Hai kim lo đó là: ạA. và Cs. B. Na và K. C. Li và Na. D. Rb và Cs. Bài 27: Cho 1,67 gam hai kim lo chu kỳ liên ti thu nhóm IIA tác ng ớdung ch HCl (d ), thoát ra 0,672 lít khí Hị ư2 đktc). Hai kim lo đó là (Mg= 24, Ca= 40, Sr= 87, Ba ạ137)A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ca và Sr.Chuyên CẠ ƯƠ NG KIM LO IẠ Trang 4Bài 28 là kim lo thu phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA). Cho 1,7 gam kimạ ồlo và Zn tác ng ng dung ch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 đktc). khác, khi choạ ượ ặ1,9 gam tác ng ng dung ch H2SO4 loãng, thì th tích khí hiđro sinh ra ch 1,12ụ ượ ếlít đktc). Kim lo là ạA. Ba. B. Ca. C. Sr. D. Mg. III- BÀI TR NGHI GI IẬ ẢCaâu Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim lo iạ hóa trị II ng 250 ml dung ch H2 SO4 0,3M. trungểhòa axit dùng 60 ml dung ch NaOH 0,5M.ư Tìm kim lo iạ A. Zn B. Fe C. Mg D. NiCaâu 2: Hoaø tan hoaøn toaøn 9,6 kim loaïi trong dung dòch H2 SO4 ñaëc noùngthu ñöôïc dung dòch vaø 3,36l khí SO2 duy nhaát ôû ñktc. Kim loaïi laø: A. Ca B.Al C. Cu D. FeCaâu Cho 2,16 gam kim loaïi taùc duïng hoaøn toaøn vôùi dung dòch H2 SO4ñaëc noùng taïo ra 2,9568l khí SO2 ôû 27,3 oC vaø atm. Kim loaïi laø: A. Zn B. Al C. Fe D. CuCaâu Hoà tan gam kim lo ng dung ch Hế ị2 SO4 loãng cô dung ch sau ph nồ ảng thu 5m mu khan. Kim lo là: ượ A. Al B. Mg C. Zn D. FeCaâu oxi hoá hoàn toàn kim lo có hoá tr không (trong ch t) thành oxit ph iể ảdùng ng oxi ng 40% ng kim lo đã dùng. là: ượ ượ ạA. Fe B. Al C. Mg D. CaCaâu Cho 4,59 gam moät oxit kim loaïi coù hoaù trò khoâng ñoåi taùc duïng vôùidung dòch HNO3 dö thu ñöôïc 7,83 gam muoái nitrat. Cong thöùc oxit kim loaïi laø: A. BaO B. MgO C. Al2 O3 D. Ñaùp aùn khaùcCaâu Hai kim loaïi A,B keá tieáp thuoäc nhoùm IIA. Laáy 0,88 gam hoãn hôïphoaø tan heát vaøo dung dòch HCl dö taïo 0,672 ml khí H2 ñktc) vaø khi coâ caïnthu ñöôïc gam muoái Hai kim loaïi vaø giaù trò laø: A. Mg vaø Ca. 3,01g B. Ca vaø Sr. 2,955g C. Be vaø Mg. 2,84g D. Srvaø Ba. 1,945gCaâu Hoaø tan hoaøn toaøn hoãn hôïp goàm 14,2g muoái cacbonat cuûa haikim loaïi ôû hai chu ky keá tieáp thuoäc nhoùm IIA baèng dd HCl dö ñöôïc 3,584l khíCO2 (ñktc) vaø dung dòch Y. Hai kim loaïi laø: A. Ca vaø Sr B. Be vaø Ca C. Mg vaø Ca D. Srvaø BaCaâu Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim lo iạ vào dung ch HNOị3 thu 0,224 lít khí Nư ượ2 ởđktc (s ph kh duy nh t). là kim lo iạ nào đây? ướA. Zn B. Al C. Ca D. MgCaâu 10 Nhúng mi ng kim lo iạ vào dung ch CuSOị4 sau lúc đem cân th mi ngộ ếkim lo iạ có kh ng so tr ph ng. ượ ướ không th là :ể A. Al B. Fe C. Zn D. NiCaâu 11 Ngâm lá trong dung ch mu sunfat có ch 4,48 gam ion kim lo đi tích 2+.ộ ệSau ph ng, kh ng lá tăng thêm 1,88g. Công th hoá mu sunfat là:ả ượ ốA. CuSO4 B. FeSO4 C. NiSO4 D. CdSO4Caâu 12 Nhúng thanh kim lo iạ ch bi hoá tr vào dung ch ch 0,03 mol CuSOư ứ4 Ph ngả ứxong nh thanh ra th kh ng tăng 1,38 gam. ượ Kim lo iạ là A. Al B. Fe C. Zn D. MgCaâu 13 Nhúng thanh kim lo iạ có hóa trị vào dd CuSO4 sau th gian thanh kim lo iạ rath kh ng gi 0,05% .M khác nhúng thanh ượ kim lo iạ tên vào dd Pb(NO3 )2 sau th gian th yờ ấkh ng tăng 7,1% .Bi ng sô 1mol CuSOố ượ ằ4 Pb(NO3 )2 tham gia tr ng nh nhau .Xácườ ưđ nh M?ị A. Zn B. Fe C. Mg D. NiCaâu 14 Kim loaïi coù hoaù trò khoâng ñoåi. Hoaø tan heát 0,84 gam baèngdung dòch HNO3 dö giaûi phoùng ra 0.3136l khí ôû ñktc goàm NO vaø N2 coù tækhoái ñoái vôùi H2 baèng 17,8. Kim loaïi laø: A. Al B. Zn C. Fe D. ñaùp aùn khaùcChuyên CẠ ƯƠ NG KIM LO IẠ Trang 5Caâu 15 Hoaø tan moät oxit kim loaïi hoaù trò II baèng moät löôïng vöøa ñuû dungdòch H2 SO4 10% thu ñöôïc dung dòch muoái coù noàng ñoä 11,8%. Kim loaïi ñoùlaø:A. Zn B.Mg C.Fe D. PbCaâu 16 Hoà tan hoàn toàn ng kim lo hoá tr II ng dung ch HCl 14,6% cộ ượ ượm dung ch mu có ng 24,15%. Kim lo đã cho là:ộ ạA. Mg B. Zn C. Fe D. BaCaâu 17 Trong 500ml dd coù chöùa 0,4925g moät hoãn hôïp goàm muoái cloruavaø hidroxit cuûa kim loaïi kieàm. PH cuûa dung dòch laø 12 vaø khi ñieän phaân1/10 dd cho ñeán khi heát khí Cl2 thì thu ñöôïc 11,2ml khí Cl2 ôû 273 oC vaø 1atm.Kim loaïi kieàm ñoù laø:A. B. Cs C.Na D. LiCaâu 18 Cho moät dd chöùa 2,85g moät muoái halogenua cuûa moät kim loaïitaùc duïng vöøa ñuû vôùi 100ml dd AgNO3 thu ñöôïc 8,61g keát tuûa. Maët khaùcñem ñieän phaân noùng chaûy hoaøn toaøn (vôùi ñieän cöïc trô) gam muoái treânthì thaáy khoái löôïng catot taêng leân 8,16g ñoàng thôøi ôû anot coù 7,616l khíthoaùt ra ôû ñktc. Coâng thöùc muoái vaø noàng ñoä mol/l cuûa dung dòch AgNO3 laø: A. CaCl2 0,7M B.CaBr2 0,8M C. MgBr2 0,4M D. MgCl2 ;0,6MCaâu 19 Hoaø tan 4g hh goàm Fe vaø moät kim loaïi hoaù trò II vaøo dd HCl ñöôïc2,24l khí H2 (ñktc). Neáu chæ duøng 2,4g kim loaïi hoaù trò II cho vaøo dd HCl thìduøng khoâng heát 500ml dd HCl 1M. Kim loaïi hoaù trò II laø: A. Ca B. Mg C.Ba D. BeCâu 20 Hoaø tan 1,7g hoãn hôïp kim loaïi ôû nhoùm IIA vaø Zn vaøo dd HCl thuñöôïc 0,672l khí (ñktc). Maët khaùc ñeå hoaø tan 1,9g thì duøng khoâng heát200ml dung dòch HCl 0,5M. Kim loaïi laø A.Ca B. Cu C.Mg D. SrCâu 21 Hòa tan hoàn toàn 16,2g kim lo iạ hóa trị III ng dung ch HNOằ ị3 ,thu 5,6l (đkc) nượ ỗh NO và Nợ ồ2 Bi kh iỉ so khí oxi ng 0,9. Xác nh tên kim lo iạ đem dùng? A. Al B. Fe C. Cu D. NaCaâu 22: Hoà tan hoàn toàn 45,9g kim lo iạ ng dung ch HNOằ ị3 loãng thu khíượ ợg 0,3 mol Nồ2 và 0,9mol NO là kim lo iạ nào: A. Mg B. Fe C. Al D. CuCaâu 23: 16,2 gam kim loaïi tan heát vaøo dung dòch HNO3 thu ñöôïc 5,6l hoãnhôïp khí N2 vaø NO ôû ñktc coù khoái löôïng 7,2 gam. Kim loaïi laø: A. Zn B. Fe C. Cu D. Al ng KIM LO TÁC NG DUNG CH AXIT.Ạ ỊChuyên CẠ ƯƠ NG KIM LO IẠ Trang 6I- LÝ THUY TƠ ẾR+HClH2SO4Muoi hoa tri thap+H2R+HNO3H2SO4dacMuoi hoa tri cao+San pham khu cua SSan pham khu cua N+H2O trong quá trình làm bài:ộ ư1. Khi KL ho nhi KL tác ng dung ch HCl và Hặ ị2 SO4 loãng ta luôn có:nHCl 2nH2nH2 SO4 nH22. Các KL nhi hóa tr khi tác ng nhóm axit khác nhau: (HCl, Hề ớ2 SO4 loãng) và (HNO3 H2 SO4 c) thì th hi các hóa tr khác nhau nên khi vi ph ng trình ph ng ta ph ươ ảđ các hóa tr khác nhau. Fe+HClFeCl2+H2Fe+HNO3 loangFe(NO3)3NO++H2O242 3. nhi kim lo tác ng axit thì trong đó kim lo có tính kh nh ạh tiên OXH tr c. ượ ướVD1 Hòa tan KL Al và Fe trong dung ch HCl thì th ph ng ra nh sau: ư2Al 6HCl 2AlCl3 3H2Fe 2HCl FeCl2 H2 VD2 Hoà tan Fe và Cu vào dung ch HNOỗ ị3 loãng thì các ph ng ra nhả sau: 3Fe 8HNO3 3Fe(NO3 )2 2NO 4H2 O3Cu 8HNO3 3Cu(NO3 )2 2NO 4H2 O3Fe(NO3 )2 10HNO3 3Fe(NO3 )3 NO 5H2 O4. Trong quá trình làm bài chú ng ĐLBTKL và ĐLBT electron ti ki ệth gian. ờK gi phế ươ ng pháp toàn kh lả ng và phợ ươ ng pháp toàn electro ta có các ảbi th tính kh lể ng mu thu đư sau ph ng nhợ sau:Kh lố ng mu Clorua mợ ốKL mCl mKL 71.nH2mKL 96.nH2Kh lố ng mu sunphat mợ ốKL mSO4 2- mKL 96.nSO2 mKL 62.nNO2Kh lố ng mu nitrat mợ ốKL mNO3 mKL 62.3nNO mKL 62.8nN2 mKL +62.10nN25. Al, Fe, Cr thu ng Hộ ớ2 SO4 ngu và HNOặ ộ3 ngu i. ộII- BÀI NGẬ ỤChuyên CẠ ƯƠ NG KIM LO IẠ Trang 7Bài Cho 10 gam các kim lo Mg và Cu tác ng dung ch HCl loãng thu ượ3,733 lit H2 (đkc). Thành ph Mg trong là: ợA. 50%. B. 35%. C. 20%. D. 40%. Bài 13 gam và 5,6 gam tác ng dung ch axit sunfuric loãng ưTh tích khí hidro (đktc) gi phóng sau ph ng là. ượ ứA. 2,24 lit. B. 4,48 lit. C. 6,72 lit. D. 67,2 lit. Bài Cho 4,05 gam Al tan trong dung ch HNOế ị3 thu lít N2 (đkc) duy nh t. Giá tr là ịA. 2,52 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 1,26 lít. Bài Fe và Cu, trong đó Cu chi 43,24% kh ng. Cho 14,8 gam tác ng ượ ếv dung ch HCl th có lít khí (đktc) bay ra. Giá tr làớ ủA. 1,12 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít.Bài Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam Al và Mg vào dung ch HCl thu 1,68 lít Hỗ ượ2 (đkc).Ph kh ng Al trong làầ ượ ợA. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%.Bài Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung ch axit HCl sau ph ng cô dung ch thì gam mu iị ốkhan thu là (Cho 1, Zn 65, Cl 35,5)ượA. 20,7 gam. B. 13,6 gam. C. 14,96 gam. D. 27,2 gam.Bài Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam Mg, Al trong dung ch HCl th ra 8,96 lít khí ạH2 (đkc). Cô dung ch sau ph ng thu gam mu khan. Giá tr là ượ ủA. 18,1 gam. B. 36,2 gam. C. 54,3 gam. D. 63,2 gam.Bài Cho 20 gam Mg và Fe tác ng dung ch HCl th có gam khí Hỗ ấ2 bay ra.L ng mu clorua ra trong dung ch là bao nhiêu gamượ A. 40,5g. B. 45,5g. C. 55,5g. D. 60,5g.Bài Cho 11,9 gam Zn, Al tan hoàn toàn trong dung ch Hỗ ị2 SO4 loãng th có 8,96 litư ấkhí (đkc) thoát ra. Kh ng mu sunfat khan thu là: ượ ượA. 44,9 gam. B. 74,1 gam. C. 50 ,3 gam. D. 24,7 gam.Bài 10 Cho 1,86 gam Al và Mg tác ng dung ch HNOỗ ị3 loãng thì thu 560 ml lít ượkhí N2 (đktc, ph kh duy nh t) bay ra. Kh ng mu nitrat ra trong dung ch là: ượ A. 40,5 gam. B. 14,62 gam. C. 24,16 gam. D. 14,26 gam.Bài 11 Hoà tan 6,4 gam Cu ng axit Hằ2 SO4 c, nóng (d ), sinh ra lít khí SOặ ư2 (s ph kh duyả ửnh t, đktc). Giá tr là ủA. 4,48. B. 6,72. C. 3,36. D. 2,24. Bài 12 Hoà tan 5,6 gam Fe ng dung ch HNOằ ị3 loãng (d ), sinh ra lít khí NO (s ph kh duyư ửnh t, đktc). Giá tr là ủA. 6,72. B. 4,48. C. 2,24. D. 3,36. Bài 13 Cho 10 gam Fe và Cu tác ng dung ch Hỗ ị2 SO4 loãng (d ). Sau ph ng thuư ứđ 2,24 lít khí hiđro đktc), dung ch và gam ch không tan. Giá tr là (Cho 1, ượ ủFe 56, Cu 64)A. 6,4 gam. B. 3,4 gam. C. 5,6 gam. D. 4,4 gam.Bài 14 Cho gam Al, Cu vào dung ch HCl (d ), sau khi thúc ph ng sinh ra ứ3,36 lít khí đktc). cho gam trên vào ng axit nitric (đ c, ngu i), sau khi ượ ộk thúc ph ng sinh ra 6,72 lít khí NOế ứ2 (s ph kh duy nh t, đktc). Giá tr làả ủA. 15,6. B. 10,5. C. 11,5. D. 12,3. Bài 15 Cho gam Fe vào dung ch HNOị3 ta thu 8,96 lit(đkc) khí khí ượ ồNO và NO2 có kh so oxi ng 1,3125. Giá tr là ủA. 0,56 gam. B. 1,12 gam. C. 11,2 gam. D. 5,6 gam. Bài 16 Cho 60 gam Cu và CuO tan trong dung ch HNOỗ ị3 loãng thu 13,44 lit khí ượNO (đkc, ph kh duy nh t). Ph kh ng Cu trong là: ượ ợA. 69%. B. 96%. C. 44% D. 56%. Bài 17 Cho 2,8 gam kim lo và ng tác ng dung ch HNOỗ ị3 c, thì thuặ ưđ 0,896 lít khí NOượ2 duy nh đktc). Thành ph ph trăm và ng trong nấ ầl là: ượA. 73% 27%. B. 77,14% 22,86% C. 50%; 50%. D. 44% 56% Bài 18 Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam Cu và Al vào dung ch HNOỗ ị3 c, nóng thu cặ ượ1,344 lít khí NO2 (s ph kh duy nh t, đktc). Ph trăm kh ng Cu trong Xả ượ ợlàA. 21,95%. B. 78,05%. C. 68,05%. D. 29,15%.Chuyên CẠ ƯƠ NG KIM LO IẠ Trang 8Bài 19 Cho gam Al tác ng dung ch HNOộ ị3 loãng thu dung ch ch ch ượ ứm mu duy nh và 0,1792 lít (đktc) khí NO, Nộ ợ2 có kh so Hỉ ơ2 là 14,25. Tính A. 0,459 gam. B. 0,594 gam. C. 5,94 gam. D. 0,954 gam. Bài 20 Cho Cu và Mg vào dung ch HCl thu 5,6 lít khí (đkc) không màu và ượm ch không tan B. Dùng dung ch Hộ ị2 SO4 c, nóng hoà tan ch thu 2,24 lít khíặ ượSO2 (đkc). Kh ng ban là: ượ ầA. 6,4 gam. B. 12,4 gam. C. 6,0 gam. D. 8,0 gam.Bài 21: Cho gam Mg và Al vào 250 ml dung ch ch axit HCl 1M và Hỗ ứ2 SO4 0,5Mđ dung ch và 4,368 lít Hượ ị2 (đktc) thì trong dung ch :ị ẽA. axitư B. Thi axitế C. Dung ch mu iị D. saiấ ềBài 22: Cho 2,06 gam Fe, Al, Cu tác ng dung ch HNOỗ ị3 loãng thu 0,896ư ượlít NO duy nh đktc. Kh ng mu NOấ ượ ố3 sinh ra là :A. 9,5 gam B. 7,44 gam C. 7,02 gam D. 4,54 gamBài 23 Cho 2,16 gam Mg tác ng dung ch HNOụ ị3 (d ). Sau khi ph ng ra hoàn toàn thuư ảđ 0,896 lít khí NO đktc) và dung ch X. Kh ng mu khan thu khi làm bay ượ ượ ượ ơdung ch là ịA. 8,88 gam. B. 13,92 gam. C. 6,52 gam. D. 13,32 gam. Bài 24: Cho gam Al, Cu vào dung ch HCl (d ), sau khi thúc ph ng sinh ứra 3,36 lít khí đktc). cho gam trên vào ng axit nitric (đ c, ngu i),ở ượ ộsau khi thúc ph ng sinh ra 6,72 lít khí NOế ứ2 (s ph kh duy nh t, đktc). Giá tr aả ủm là A. 11,5. B. 10,5. C. 12,3. D. 15,6. Bài 25: Th tích dung ch HNOể ị3 1M (loãng) ít nh dùng hoà tan hoàn toàn mấ ồ0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (bi ph ng ch kh duy nh là NO) ấA. 1,0 lít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít. Bài 26: Chia kim lo có hoá tr không làm ph ng nhau. Ph tan trong dungỗ ếd ch HCl ra 1,792 lít Hị ạ2 (đktc). Ph 2, nung trong oxi thu 2,84 gam oxit. Kh iầ ượ ốl ng kim lo ban là:ượ ầA. 2,4 gam B. 3,12 gam C. 2,2 gam D. 1,8 gamBài 27: Cho gam Cu tác ng dung ch HNOụ ị3 thu 1,12 lít (đktc) khí NO vàượ ợNO2 có kh so Hỉ ớ2 là 16,6 Giá tr là:ị ủA. 3,9 gam B. 4,16 gam C. 2,38 gam D. 2,08 gamBài 28: Cho Mg và Fe vào dung ch axit Hỗ ị2 SO4 c, nóng khi các ph ng raặ ảhoàn toàn, thu dung ch và ph Fe không tan. Ch tan có trong dung ch là ượ ịA. MgSO4 và FeSO4 B. MgSO4 C. MgSO4 và Fe2 (SO4 )3 D. MgSO4 Fe2 (SO4 )3 và FeSO4Bài 29: Cho 6,72 gam Fe vào dung ch ch 0,3 mol Hị ứ2 SO4 c, nóng (gi thi SOặ ế2 là ph khả ửduy nh t). Sau khi ph ng ra hoàn toàn, thu (cho Fe 56) ượA. 0,03 mol Fe2 (SO4 )3 và 0,06 mol FeSO4 B. 0,05 mol Fe2 (SO4 )3 và 0,02 mol Fe ưC. 0,02 mol Fe2 (SO4)3 và 0,08 mol FeSO4 D. 0,12 mol FeSO4 Bài 30 Hòa tan hoàn toàn 12 nỗ pợ Fe, Cu (tỉ 1:1) ngằ axit HN O3 thu đư lít ởđktc) nỗ pợ khí NO và NO2 và dung ch (c ch aứ hai iố và it ).ư Tỉ kh iố aủX H2 ng 19. Giá tr là: ủA. 2,24. B. 4,48. C. 5,60. D. 3,36.Bài 31 Cho pợ Mg, Al vào 250 dung ch ch aứ nỗ pợ axit HCl 1M và axitH2 O4 0,5M, thu đư 5,32 lít H2 đktc) và dung ch (coi tích dung ch không đổ i) .D ng ch có pH làA. 1. B. 6. C. 7. D. 2.Bài 32 Cho nỗ pợ Fe, Cu ph nả ngứ iớ dung ch HN O3 loãng. Sau khi nả ngứ hoàn toàn, thu đư cdung ch ch ch aỉ ch tan và kimộ Ch tạ đó làA. Cu(NO3 )2 B. HN O3 C. Fe(NO3 )2 D. Fe(NO3 )3 .Bài 33 Th hi hai thí nghiự m:1) Cho 3,84 gam Cu ph ng 80 dung ch HN O3 1M thoát ra V1 lít NO.2) Cho 3,84 Cu nả ngứ iớ 80 dung ch ch aứ HN O3 1M và H2 O4 0,5 thoát ra V2 lít NO.B tế NO là nả ph duy nh t,ấ các thể tích khí đo cùng uề n.ệ Quan hệ iữ V1 và V2 làA. V2 V1 B. V2 2V1 C. V2 2,5 V1 D. V2 1,5 V1 .Chuyên CẠ ƯƠ NG KIM LO IẠ Trang 9Bài 34 Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam nỗ pợ Fe, Mg và Zn ngằ tộ ng aừ đủ dung chH2 O4 loãng, thu đư 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung ch ch aứ ga i.ố Giá aủ là (Cho 1; O= 16; Mg 24; 32; Fe 56; 65)A. 9,52. B. 10,27. C. 8,98. D. 7,25Bài 35 Hoà tan hoàn toàn Fe và Mg ng ng dung ch HCl 20%, thuỗ ượ ịđ dung ch Y. ng FeCl2 trong dung ch là 15,76%. ng ph trăm MgCl2ượ ủtrong dung ch là (Cho 1; Mg 24; Cl 35,5; Fe 56) ịA. 24,24%. B. 11,79%. C. 28,21%. D. 15,76%. Bài 36 Cho 3,6 gam Mg tác ng dung ch HNO3 (d ), sinh ra 2,24 lít khí (s ph khụ ửduy nh t, đktc). Khí là ởA. N2O. B. NO2. C. N2. D. NO. Bài 37 Hoà tan 7,74 gam Mg, Al ng 500 ml dung ch HCl 1M và H2SO4ế ợ0,28M thu dung ch và 8,736 lít khí H2 đktc). Cô dung ch thu ng mu iượ ượ ượ ốkhan là A. 38,93 gam. B. 103,85 gam. C. 25,95 gam. D. 77,86 gam. Bài 38 Cho 3,2 gam Cu tác ng 100 ml dung ch HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. ồSau khi các ph ng ra hoàn toàn, sinh ra lít khí NO (s ph kh duy nh t, đktc). Giá tr ịc là ủA. 0,746. B. 0,448. C. 1,792. D. 0,672. Bài 39 Cho 2,16 gam Mg tác ng dung ch HNO3 (d ). Sau khi ph ng ra hoàn toàn thuụ ảđ 0,896 lít khí NO đktc) và dung ch X. Kh ng mu khan thu khi làm bay dungượ ượ ượ ơd ch là ịA. 8,88 gam. B. 13,92 gam. C. 6,52 gam. D. 13,32 gam. Bài 40 Cho gam Al, Cu vào dung ch HCl (d ), sau khi thúc ph ng sinh raỗ ứ3,36 lít khí đktc). cho gam trên vào ng axit nitric (đ c, ngu i), sau khiở ượ ộk thúc ph ng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (s ph kh duy nh t, đktc). Giá tr là ủA. 11,5. B. 10,5. C. 12,3. D. 15,6. Bài 41 Cho 2,7 hh Mg, Al, Cu tan vào dd HNO3 ra 0,02 mol NO, 0,08 mol NO2. ạKh ng mu thu là: ượ ượ A. 6,42 B. 8,68 C. 11,38 D. 7,66 Bài 42 Hòa tan cùng Fe trong dung ch HNO3 th sinh ra khí ch 0,03 mol ứNO2 và 0,02 mol NO. Kh ng Fe hòa tan ng bao nhiêu gam? ượ ằA. 0,56 gam B. 1,12 gam C. 1,68 gam D. 2,24 gam Chuyên CẠ ƯƠ NG KIM LO IẠ Trang 10 ng BÀI TOÁN ĐI PHÂNỆ08080815 04 161D