Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

CHỦ ĐỀ 8_ Thể tích khối chóp, khối lăng trụ

78b3a42a84f31598696c184e5ab48fa4
Gửi bởi: Võ Hoàng 26 tháng 5 2018 lúc 4:42:59 | Update: 1 giờ trước (9:20:33) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 491 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Ch TH TÍCH KH CHÓP, LĂNG TRủ Ụ1. tiêuu- Ki th c: Giúp sinh ôn các công th tính di tích hình vuông, hình chê ữnh t, tam giác vuông, tam giác và công th th tích kh chóp, kh lăng tậ ụ- năng: y+) Nh ng công th th tích kh chóp, kh lăng trậ ượ ụ+) Bi áp ng tr ti công th cê ư2. Cac ng toan na aD ng 1: Th tích kh chópa ốD ng 2: Th tích kh ph ng, kh ch nh ta ươ ậD ng 3: Th tích kh lăng tr nga ứ3. Th gian: ti tê4. Ti trinh th hi n: êTi 1.êI. Ly thuy t: ê1) Cac công th di tích th ng pứ ươ ặa) Tam giac vuông 1.2S AB AC= b) Hinh vuông 2.S a=c) Hinh ch nh tữ .S AB AD ab= =2) Công th th tíchứ ểa) Thê tích kh chóp: ố=choùp ñaùyV ñöôøng cao1. 3b) Th tích kh ch nh t: ọ, ,a là ba kích th ng ng: ượ ướ ươ ưV abc=c) Th tích kh ph ng: ươG là nh hình ph ng: ươd) Th tích kh lăng tr :ể Bh=II. Bai p:ậD ng 1: Th tích kh chópa ốKh chóp có nh bên vuông góc đáy: Hình Hình 2*) SA vuông góc đáy SA là chi caoề*) Thê tích kh chóp:ố =choùp ñaùyV ñöôøng cao1. 3Bai lu n: ậBài Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông A, AB a, AC 2a. nhạ ạbên SA vuông góc đáy (ABC), SA a. Tính th tích kh chóp S.ABCớ ốGi iả +) Chi cao: SA aề +) Di tích đáy: (đvdt) +) (đvtt)H ng n:ướ ẫ- Bài 1: Là tr ng hình 1ườ ợ- GV HS ng ch xác nh chi cao, ph ng đáy( ABC là tam giác vuông iọ ạA )- HS tính di tích tam giác vuông ABC Aọ ạ- HS vào công th tính th tích kh chópọ ốBài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh a. nh bên SA vuôngạ ạgóc đáy (ABCD), SA 3a. Tính th tích kh chóp S.ABCDớ ốGi iả +) Chi cao: SA 3aề +) Di tích đáy: (đvdt) +) (đvtt)H ng n:ướ ẫ*) GV vài sinh pỏ ướ ớ- Bài 1: Là tr ng hình nào?ườ ợ- Hãy xác nh chi cao, ph ng đáy( ABCD là hình vuông )ị ẳ*) GV sinh kỳ lên ng làmọ ả*) GV ch và nh xétữ ậBài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch nh có AB 2a, AD 3a. nhữ ạbên SA vuông góc đáy (ABCD), SA 2a. Tính th tích kh chóp S.ABCDớ ốGi iả +) Chi cao: SA 2aề +) Di tích đáy: (đvdt) +) (đvtt)H ng n:ướ ẫ*) GV vài sinh pỏ ướ ớ- Bài 1: Là tr ng hình nào?ườ ợ- Hãy xác nh chi cao, ph ng đáy( ABCD là hình ch nh )ị ậ*) GV sinh kỳ lên ng làmọ ả*) GV ch và nh xétữ ậBai tr nghi m: êCâu 1: Cho kh chóp có di tích đáy ng chi cao ng và th tích ng Thểtích kh chóp là:ố C. D. Câu 2: Cho kh chóp có di tích đáy ng chi cao ng và th tích ng Trongcác ng th đây, hãy tìm ng th đúng:ẳ ướ ưA 3VSh= B. 1.3S h= C. VSh= D. .S h=Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông A, AB 2a, AC a. nhạ ạbên SA vuông góc đáy (ABC), SA 2a. Tính th tích kh chóp S.ABCớ ốA. B. D. Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh 2a. nh bên SA vuôngạ ạgóc đáy (ABCD), SA a. Tính th tích kh chóp S.ABCDớ ốA. C. D. Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình hình ch nh AB a, AD 2a.ữ ậC nh bên SA vuông góc đáy (ABCD), SA a. Tính th tích kh chóp S.ABCDạ ốA. B. C. Câu 6: Cho kh chóp có chi cao ng 2a và th tích ng Tính di tích đáy aệ ủkh chóp đó:ốA B. C. D. Bai nhaậ Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân A, AB a. nh bênạ ạSA vuông góc đáy (ABC), SA 2a. Tính th tích kh chóp S.ABCớ ốA B. C. D. Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh 2a. nh bên SA vuôngạ ạgóc đáy (ABCD), SA aớ Tính th tích kh chóp S.ABCDể ốA. B. C. Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình hình ch nh AB a, AD 2a.ữ ậC nh bên SA vuông góc đáy (ABCD), SA 3a. Tính th tích kh chóp S.ABCDạ ốA. B. D.Câu 4: Cho kh chóp có chi cao ng 3a và th tích ng Tính di tích đáy aệ ủkh chóp đó:ốA. C. D. Ti 2. ê*) Ki tra bai nha:ể ở- GV sinh bài nhà: qu cách làm?ỏ ả- GV sinh lên ch aọ ữ- GV nh xét và lu nậ ậ*) Bai iớI. Ly thuy t: êD ng 2: Th tích kh ph ng, kh ch nh ta ươ ậ*) Th tích kh ch nh t: (Hình 1) ọ, ,a là ba kích th ng ng: ượ ướ ươ ưV abc=*) Th tích kh ph ng: ươ (Hình 2)G là nh hình ph ng: ươHình Hình 2II. Bai pậBai lu n:ư ậBài 1: Cho kh ch nh ậ.ABCD D¢ có 2AB= 3AD= 4AA¢=. Tính th tích kh iể ốh đó?ộGi iả (đvtt)H ng n:ướ ẫ*) GV vài sinh p: Áp ng công th nào?ỏ ướ ư*) GV sinh kỳ lên ng làmọ ả*) GV ch và nh xétữ ậBài Cho kh ch nh ậ.ABCD D¢ có AA’ 3, th tích kh ng 36. iể ỏdi tích ph ng đáy kh ch nh ng bao nhiêu?ệ ằGi iả +) +) ng n:ướ ẫ*) Di tích đáy là hình nào? Công th tính di tíchệ ệ*) *) GV sinh kỳ lên ng làmọ ả*) GV ch và nh xétữ ậBài 3: Cho kh ph ng ươ.ABCD D¢ có nh ng 2aạ ằ. Tính th tích kh pể ậph ng đó?ươGi iả (đvtt)H ng n:ướ ẫ*) GV vài sinh p: Áp ng công th nào?ỏ ướ ư*) GV sinh kỳ lên ng làmọ ả*) GV ch và nh xétữ ậBai tr nghi m: êCâu Th tích kh ph ng nh là:ể ươ A. 331aV 3aV C. 321aV D. 2aVCâu Th tích kh ch nh có ba kích th a, b, là: ướ A. abcV31 B. abV21 C. abcV21 abcVCâu Cho kh ph ng ABCD.A’B’C’D’ có ươ AB Th tích kh ph ng là: ươ A. B. C. Câu 4: Cho hình ph ng ABCDA’B’C’D’ có nh ng aậ ươ ằ2 Th tích kh ậph ng là: ươ 42 B. 8a C. 2a D. 22 3Câu 5: Cho hình ch nh ABCD.A’B’C’D’ có AC aộ AB AA’ a. Th tích ểkh ch nh trên là:ố A. 4a B. 6a 2a D. 3Bai nhaậ :Câu Cho kh ch nh ậ.ABCD D¢ có AB AD a, AA’ 2a. Tính th tíchểkh đó?ố A. B. D. Câu Cho kh ph ng ABCD.A’B’C’D’ có ươ AB 3a Th tích kh ph ng là: ươ B. C. D. Câu 3: Cho hình ph ng ABCD.A’B’C’D’ có AC aậ ươ2 Th tích kh ph ng ươlà: A. 42 B. 8a C. 2a 3Câu 4: Cho hình ch nh ABCD.A’B’C’D’ có AC aộ 5, AB AA’ 2a. Th tích ểkh ch nh trên là:ố 4a B. 6a C. 2a D. 5a 3Ti 3. ê*) Ki tra bai nha:ể ở- GV sinh bài nhà: qu cách làm?ỏ ả- GV sinh lên ch aọ ữ- GV nh xét và lu nậ ậ*) Bai iớD ng 3: Th tích kh lăng tr ng:a Bh= y: ưC xác nh +) Chi cao là nh bên lăng tr ngầ +) Đáy là hình gì?(Tam giác, hình vuông hay hình ch nh t?)ữ ậBai lu nậ ậBài Cho hình lăng tr ng ư.ABC C¢ có đáy là tam giác vuông cân ạA nh ạAB a= ,AA’ 2a Tính th tích kh lăng tr ụ.ABC C¢ .Gi i: +) Chi cao AA’ 2a +) Đáy là tam giác vuông cân ạA nh ạAB a= +) ng n:ướ ẫ- GV HS ng ch xác nh chi cao, ph ng đáy( ABC là tam giác vuông cânọ ẳt )ạ- HS tính di tích tam giác ABC ệ- HS vào công th tính th tích kh lăng trọ ụBài Cho hình lăng tr ng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông nh 2a. nh bên ạAA’ 3a Tính th tích kh lăng tr ABCD.A’B’C’D’ .Gi i: +) Chi cao AA’ 3a +) Đáy là hình vuông nh a: +) ng n:ướ ẫ- GV HS ng ch xác nh chi cao, ph ng đáy( ABCD là hình vuông )ọ ẳ- HS tính di tích hình vuông ABCD ệ- HS vào công th tính th tích kh lăng trọ ụBài Cho hình lăng tr ng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình ch nh t, nh AB a, AC nh bên AA’ 2a Tính th tích kh lăng tr ABCD.A’B’C’D’ .Gi i: +) Chi cao AA’ 2a +) +) Đáy là hình ch nh t: +) ng n:ướ ẫ- GV HS ng ch xác nh chi cao, ph ng đáy( ABCD là hình vuông chọ ữnh t)ậ- Hình ch nh ABCD bi AB a, AC thì tính AB nh th nào?ư ê- GV ng HS áp ng nh lý Pitago tính ướ AB HS vào công th tính th tích kh lăng trọ ụBai tr nghi m: êCâu 1: Công th tính th tích kh lăng tr là:ư A. BhV31 BhV C. BhV21 D. BhV32Câu Cho hình lăng tr ng ư.ABC C¢ có đáy là tam giác vuông ạA nh ạAB a= AC 2a AA’ 2a Tính th tích kh lăng tr ụ.ABC C¢ A. C. .Câu Cho hình lăng tr ng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông nh aạ nh bênạAA’ Tính th tích kh lăng tr ABCD.A’B’C’D’ A. C. D. Câu Cho hình lăng tr ng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình ch nh t, nh AB= a, AD 3a nh bên AA’ Tính th tích kh lăng tr ABCD.A’B’C’D’ A. D. Câu Cho hình lăng tr ng ư.ABC C¢ có đáy là tam giác vuông và AB a, AC =a AA’ Th tích kh lăng tr ụ.ABC C¢ A. D. Bai nha:ậ ềCâu Cho hình lăng tr ng ư.ABC C¢ có đáy là tam giác vuông ạA nh AB AC AA’ Tính th tích kh lăng tr ụ.ABC C¢ .A 40 20 C. 80 D. 10Câu Cho hình lăng tr ng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông nh 2a. nh bên ạAA’ Tính th tích kh lăng tr ABCD.A’B’C’D’ A. C. D. Câu Cho hình lăng tr ng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình ch nh t, nh AB= 3a, AD 2a nh bên AA’ 5a Tính th tích kh lăng tr ABCD.A’B’C’D’ A. C. Câu Cho hình lăng tr ng ư.ABC C¢ có đáy là tam giác vuông và AB 2a, AC AA’ 2a Th tích kh lăng tr ụ.ABC C¢ C. D. ÔN ẬCâu 1: Cho kh chóp có di tích đáy ng chi cao ng và th tích ng Thểtích kh chóp là:ố C. D. Câu 2: Cho kh chóp có di tích đáy ng chi cao ng và th tích ng Trongcác ng th đây, hãy tìm ng th đúng:ẳ ướ ưA 3VSh= B. 1.3S h= C. VSh= D. .S h=Câu Th tích kh ph ng nh là:ể ươ A. 331aV 3aV C. 321aV D. 2aVCâu Th tích kh ch nh có ba kích th a, b, là: ướ A. abcV31 B. abV21 C. abcV21 abcVCâu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông A, AB a, AC 2a. nhạ ạbên SA vuông góc đáy (ABC), SA a. Tính th tích kh chóp S.ABCớ ốA B. C. D. Câu Cho kh ph ng ABCD.A’B’C’D’ có ươ AB 2a Th tích kh ph ng là: ươ A. B. C. Câu 7: Công th tính th tích kh lăng tr là:ư A. BhV31 BhV C. BhV21 D. BhV32Câu Cho hình lăng tr ng ư.ABC C¢ có đáy là tam giác vuông ạA nh ạAB a= AC 4a AA’ 2a Tính th tích kh lăng tr ụ.ABC C¢ A. D. Câu Cho hình lăng tr ng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông nh a. nh bên ạAA’ 4a Tính th tích kh lăng tr ABCD.A’B’C’D’ A. C. Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh 2aạ nh bên SAạvuông góc đáy (ABCD), SA 3a. Tính th tích kh chóp S.ABCDớ ốA. B. C. Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình hình ch nh AB a, AD 2a.ữ ậC nh bên SA vuông góc đáy (ABCD), SA 2a. Tính th tích kh chóp S.ABCDạ ốA. C. D. Câu 12: Cho kh chóp có chi cao ng 2a và th tích ng Tính di tích đáy aệ ủkh chóp đó:ố