Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học lớp 12: Chương hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Câu tr nghi Sinh 12: Ch ng sinh thái, sinh quy và môi ươ ệtr ngườCh ng III. sinh thái, sinh quy và môi tr ngươ ườCâu 1: sinh thái là gì?ệA. bao qu xã sinh và môi tr ng vô sinh qu xãồ ườ ầB. bao qu th sinh và môi tr ng vô sinh qu xãồ ườ ầC. bao qu xã sinh và môi tr ng sinh qu xãồ ườ ầD. bao qu th sinh và môi tr ng sinh qu xãồ ườ ầCâu 2: Sinh xu là nh ng sinh t:ậ ậA. phân gi ch (xác ch t, ch th i) thành nh ng ch vô tr cho môi tr ngả ườB. ng ăn th và ng ăn ng tộ ậC. có kh năng ng nên các ch nuôi ng thânả ảD. ch các sinh có kh năng hóa ng pỉ ợCâu 3: Các ki sinh thái trên Trái phân chia theo ngu bao m:ể ượ ồA. sinh thái trên và sinh thái cệ ướ ướB. sinh thái nhiên và sinh thái nhân oệ ạC. sinh thái và sinh thái ng tệ ướ ướ ọD. sinh thái và sinh thái trên nệ ướ ạCâu 4: Thành ph sinh sinh thái bao m:ầ ồA. sinh xu t, sinh tiêu th sinh phân gi iậ ảB. sinh xu t, sinh ăn th t, sinh phân gi iậ ảC. sinh ăn th t, sinh ăn ng t, sinh phân gi iậ ảD. sinh xu t, sinh ăn ng t, sinh phân gi iậ ảCâu 5: cá nh là:ể ượ ọA. sinh thái nhân B. sinh thái “khép kín”ệC. sinh thái vi mô D. sinh thái nhiênệ ựCâu 6: Ao, trong nhiên đúng là:ồ ượ ọA. sinh thái ng ướ B. sinh thái ng tệ ướ ọC. sinh thái ch ướ D. sinh thái nhiênệ ựCâu sinh thái nào sau đây bón thêm phân, và di i:ệ ướ ướ ạA. sinh thái nông nghi B. sinh thái ao hệ ồC. sinh thái trên D. sinh thái savan ng cệ ỏCâu 8: th ăn và dinh ng xây ng nh m:ướ ưỡ ượ ằA. mô quan dinh ng gi các loài trong qu xãả ưỡ ầB. mô quan dinh ng gi các sinh cùng loài trong qu xãả ưỡ ầC. mô quan dinh ng gi các loài trong qu thả ưỡ ểD. mô quan dinh ng và gi các loài trong qu xãả ưỡ ầCâu 9: Trong chu trình sinh hóa có hi ng nào sau đây?ị ượA. Trao các ch liên gi môi tr ng và sinh tổ ườ ậB. Trao các ch th gi môi tr ng và sinh tổ ườ ậC. Trao các ch liên gi sinh và sinh tổ ậD. Trao các ch theo ng th kì gi môi tr ng và sinh tổ ườ ậCâu 10: ng khí COượ2 tăng cao do nguyên nhân nào sau đây:A. hi ng “nhà kính”ệ ứB. tr ng ng và môi tr ngồ ườC. phát tri công nghi và giao thông iự ảD. ng các ngu nguyên li nh gió, th tri u,…ử ềCâu 11 Tác ng vi khu nitrát hóa là:ộ ẩA. nh nit trong thành ng nitrát (NOố ạ3 -)DOC24.VN 1B. nh nit trong thành ng nitrát (NOố ướ ạ3 -)C. bi nitrit (NOế ổ2 -) thành nitrát (NO3 -)D. bi nit trong khí quy thành ng nitrát (NOế ạ3 -)Câu 12: nghèo m, nâng cao năng su cây tr ng ng ta ng bi ườ ệpháp sinh nào?ọA. tr ng các cây B. tr ng các cây lâu nămồC. tr ng các cây năm D. sung phân hóa c.ổ ọCâu 13: Nh ng ng nit đa th th nhi và nh làữ ượ ấA. mu amôn và nitrát B. nitrat và mu nitritốC. mu amôn và mu nitrit D. nit và nit vô cơ ơCâu 14: Nguyên hóa nào sau đây luôn hi di xung quanh sinh nh ng nó ưkhông ng tr ti c?ử ượA. cacbon B. photpho C. nit D.oxiCâu 15: Bi pháp nào sau đây không ng ngu trên Trái ượ ướđ t:ấA. ng và tr ng cây gây ngả ừB. ngu ch, ch ng nhi mả ướ ễC. các vùng hoang khô nả ạD. ng ti ki ngu cử ướCâu 16: góp ph t, ng ta ng phân bón vi sinh ch các vi sinh tể ườ ậcó kh năng:ảA. nh nit không khí thành các ng mố ạB. nh cacbon không khí thành ch cố ơC. nh cacbon trong thành các ng mố ạD. nh nit không khí thành ch cố ơCâu 17: Nguyên nhân nào sau đây không làm gia tăng hàm ng khí COượ2 trong khí quy n:ểA. phá ng ngày càng nhi uừ ềB. nhiên li hóa th chố ạC. phát tri xu công nghi và giao thông iể ảD. tăng nhi khí quy nự ểCâu 18 Quá trình nào sau đây không tr COả ạ2 vào môi tr ng:ườA. hô ng t, th tấ ậB. ng ng ch tắ ấC. xu công nghi p, giao thông iả ảD. ng nhiên li hóa th chử ạCâu 19: Nit phân tr cho t, và khí quy nh ho ng ượ ướ ủnhóm sinh nào:ậA. vi khu nitrat hóa B. vi khu ph nitrat hóaẩ ảC. vi khu nitrit hóa D. vi khu nh nit trong tẩ ấCâu 20: Trong chu trình cacbon, đi nào đây là không đúng:ề ướA. cacbon đi vào chu trình ng cacbonđiôxitướ ạB. thông qua quang p, th COợ ấ2 ra ch cể ơC. ng ăn ng th làm th ăn chuy các ch ch cacbon cho ứđ ng ăn th tộ ịD. ph COầ ớ2 ng ng, không hoàn tr vào chu trìnhượ ảCâu 21: qu vi gia tăng ng khí COậ ộ2 trong khí quy là:ểA. làm cho nhi trên Trái dàng thoát ra ngoài vũ trứ ụB. tăng ng chu trình cacbon trong sinh tháiườ ệC. kích thích quá trình quang sinh xu tợ ấDOC24.VN 2D. làm cho Trái nóng lên, gây thêm nhi thiên taiấ ềCâu 22: Chu trình sinh hóa có nghĩa là:ịA. duy trì cân ng ch trong sinh quy nự ểB. duy trì cân ng ch trong qu thự ểC. duy trì cân ng ch trong qu xãự ầD. duy trì cân ng ch trong sinh tháiự ệCâu 23: Ngu nitrat cung cho th trong nhiên hình thành ch ượ ếtheo:A. con ng lí ườ B. con ng hóa cườ ọC. con ng sinh ườ D. con ng quang hóaườCâu 24: phân chia sinh quy thành các khu sinh khác nhau căn vào:ự ứA. đi khí và quan gi các sinh ng trong khuặ ỗB. đi lí, quan gi các sinh ng trong khuặ ỗC. đi lí, khí uặ ậD. đi lí, khí và các sinh ng trong khuặ ỗCâu 25: Th nguyên là khu sinh thu vùng:ả ộA. vùng nhi B. vùng ôn C. vùng D. vùng cắ ựCâu 26: Nhóm vi sinh nào sau đây không tham gia vào quá trình ng mu nit :ậ ơA. vi khu ng sinh trong cây uẩ ậB. vi khu ng sinh trong cây bèo hoa dâuẩ ộC. vi khu ng do trong và cẩ ướD. vi khu ng kí sinh trên cây uẩ ậCâu 27: Ngu năng ng cung cho các sinh thái trên Trái là:ồ ượ ấA. năng ng gió ượ B. năng ng đi nượ ệC. năng ng nhi ượ D. năng ng tr iượ ờCâu 28: Năng ng chuy cho dinh ng sau dinh ng tr nó ượ ượ ưỡ ưỡ ướkho ng bao nhiêu %?ảA.10% B.50% C.70% D.90%Câu 29: Dòng năng ng trong sinh thái th hi qua:ượ ượ ệA. quan dinh ng các sinh trong chu th ănệ ưỡ ứB. quan dinh ng gi các sinh cùng loài trong qu xãệ ưỡ ầC. quan dinh ng các sinh cùng loài và khác loàiệ ưỡ ậD. quan dinh ng và các sinh trong qu xãệ ưỡ ầCâu 30: Bi pháp nào sau đây không có tác ng tài nguyên ngệ ừA. ngăn ch th hi phá ng, tích tr ng ngặ ừB. xây ng th ng các khu thiên nhiênự ệC. ng ng bào dân ng trong ng nh canh, nh cậ ưD. ch ng xói mòn, khô n, ng úng và ch ng cho tố ấDOC24.VN

