Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12: Hàm số lôgarit

439109d00525a7b20c644b5dad39051b
Gửi bởi: Khánh Linh 26 tháng 2 2019 lúc 17:03:53 | Update: 14 giờ trước (15:21:34) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 628 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

2B. Hàm số lôgarit 57 Tập xác định của hàm số lôgarit Câu 1. Tập xác định của hàm số là A. B. C. D. Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số: A. B. C. D. Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số là: A. B. C. D. Câu 4. Tập xác định của hàm số là A. B. C. D. Câu 5. Hàm số xác định khi A. B. C. D. Câu 6. Tìm tập xác định của hàm số: A. B. C. D. Câu 7. Tập xác định của hàm số y= là A. (0; 1) B. (1; +) C. (-1; 0) (2; +) D. (0; 2) (4; +). Câu 8. Biểu thức có nghĩa khi A. B. C. -1 D. Câu 9. Tìm tập xác định của hàm số A. B. C. D. Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số A. B. C. D. HÀM SỐ LÔGARIT 2log (3 1)xy 1( )2D (0; )D [1; )D 1( )3D 23log 4yx ; 2;D  2; 2D ; 2;D  2; 2D 23log 6y x 2) (3; )D   (2; 3)D 2; 3D 2] [3; )D   25log 3y ; 1;D   ; 1;D   ; 3;D   1; 3D 25log 9)y 3x 3x 3x 3x 25log (4 )yx 2; 2]D 2) (2; )D   2)D  \\ {4}DR 325log 2x 26log 2xx 2log( 4)yx 2) (2; )D 2; 2]D 2; 2)D 2] [2; )D 322y log 5x 3x 8D 1;3  8D 1;3 8D 1;3 8D 1;32B. Hàm số lôgarit 58 Câu 11. Hàm số có tập xác định là A. (0; +). B. (-; 0). C. (2; 3). D. (-; 2) (3; +). Câu 12. Tập xác định của hàm số A. B. C. D. Câu 13. Tập xác định của hàm số là A. B. C. D. Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số A. B. C. D. Câu 15. Hàm số: xác định khi: A. B. C. D. Câu 16. Tập xác định của hàm số: là: A. (3;12] B. (3;12) C. [3;12) D. [3;12] Câu 17. Tính theo là A. B. C. D. Câu 18. Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D. Câu 19. Tập xác định của hàm số là A. B. C. D. Kết quả khác Câu 20. Tập xác định của hàm số là: A. B. (1;2) C. D. Câu 21. Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D. Câu 22. Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D. 2ln 6xx 29log (x 1) ln(3 x) 2y (3; )D 3)D 1) 1; 3)D 1; 3)D 44log 3yx 0; 64 64; \\ 64 0; 34log4xyx 4] [4; )  4; 4] 4) (4; )  (4; ) 162log36,0xy 7x 7x 3x 5x 13log 2yx 36log 24 12log 27a 962aa 962aa 962aa 962aa 3log 1)yx [1; ) \\ {1}D (1; ) ;1) 0,31log5xyx (1; ) ;1 5) (1; )  x2y log1x  ( ;1) (2; \\ {1} \\ {1; 2} 2y log (0;1) (1; (0; [2; 3y log (x 2) (0; 25) ( 2;27) ( 2; ( 2; 25]2B. Hàm số lôgarit 59 Câu 23. Cho hàm số ta có: A. B. C. D. Câu 24. Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D. Câu 25. Cho hàm số: Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D. Câu 26. Tập xác định của hàm số là A. B. C. D. Câu 27. Tìm tập xác định của hàm số A. B. C. D. Đạo hàm của hàm số lôgarit Câu 28. Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 29. Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 30. Đạo hàm của hàm số là A. B. C. D. Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng 1ln1yx \'1yxy \'1yxy \'1yxy \'1yxy 10log3232xyxx 1; ;1 2;10 ;10 2;10 22ln(2 )y e 1( ).2De  ).2eD  1( )2D  22log 1y x \\ 1}D \\ {1}D 31log3yx ;3 3; 3; ;3 22log 1yx 22 log 12 ln 2xx 24 log 12 ln 2xx 24 log 121xx 22 ln 2x 23log 1xx 222\'23xyxx 2\'( 1). ln 3yx 22\'ln 3xy 221\'( 1). ln 3xyxx 3log 0y x \' lnxyx \' ln 3yx 1\'ln 3yx \'ln 3xy2B. Hàm số lôgarit 60 Câu 31. Đạo hàm của hàm số là A. B. C. D. Câu 32. Tính đạo hàm của hàm số với là: A. B. C. D. Câu 33. Tính đạo hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 34. Cho hàm số: Kết quả của =? A. B. C. D. Câu 35. Tính đạo hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 36. Tính đạo hàm số A. B. C. D. Câu 37. Tính đạo hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 38. Đạo hàm của hàm số là A. B. C. D. Câu 39. Hàm số có đạo hàm là A. B. C. D. 22017log (x 1)y 21\'1yx 21\'(x 1) ln 2017y 2\'2017xy 22\'(x 1) ln 2017xy 2ln(2x )yx 02x 22 2x\'2xyx 2\' (2 2x)(2x )yx 21\'2xyx 2\' 2xyx 22 lny x 2\' ln lny x 2\' ln lny x 2\' ln lny x 2\' ln lny x 2lny \'y 2ln 2.x ln (ln 2).xx ln.xx ln .xx 1) lny \' lnyx 1\'xyx 1\' lnxyxx 1\' lnxyxx (1 ln ).lny x ln\'xyx ln\'xyx ln\'xyx ln\'xyx lnxyx 1\'yx ln\'xyx 21 ln\'xyx 21 ln\'xyx ln 1xyx ln 1x 22 lnxx 11x ln()xfxxx lnxx lnxx 4lnxx 2lnx2B. Hàm số lôgarit 61 Câu 40. Hàm số có đạo hàm bằng A. B. C. D. Câu 41. Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 42. Hàm số thỏa mãn hệ thức nào sau đây A. B. C. D. Câu 43. Cho hàm số f(x) Tính f’(ln2) A. B. -2 C. 0,3 D. Câu 44. Tính đạo hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 45. Cho hàm số: Đạo hàm cấp của hàm số tại là: A. B. C. D. Câu 46. Đạo hàm của hàm số là A. B. C. D. Biểu diễn giá trị lôgarit Câu 47. Cho Tính theo A. 2. B. 2. C. D. Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng cos sinlncos sinxxyxx 2.cos 2x 2.sin 2x cos .x sin .x 2ln 1y x 211x 211xx 21xx 211xx 5ln3xy 1\'05yx 3 ln 0yx 5yex \'0yy ln 1xe 13 1. ln1yxx (1 ln(1 )\'1x xyx (1 ln(1 )\'1x xyx ln(1 )\'1xxyx \' ln(1 )y 22ln(2 )y e 34e 49e 249e 243e 2lnyx 2\'yx 2\' lnyxx 22\'yx 32\'yx 2log 20a 20log 2aa 2aa2B. Hàm số lôgarit 62 Câu 48. Cho .Biểu diễn theo A. B. C. D. Câu 49. Đặt Hãy biểu diễn theo a. A. B. C. D. Câu 50. Cho xác định A. B. C. D. Câu 51. Rút gọn biểu thức A. B. C. D. Câu 52. Cho log. Khi đó tính theo và là: A. B. C. D. Câu 53. Cho Giá trị của biểu thức theo và bằng: A. B. C. D. Câu 54. Với thì bằng: A. B. C. D. Câu 55. Nếu thì bằng A. B. C. D. Câu 56. Cho biết Hãy biểu diễn theo và b: A. 2a 2b B. C. 2a D. 2a Câu 57. Cho biết Biểu diễn theo và là A. B. C. D. Câu 58. Biết thì tính theo và bằng A. B. C. D. 12log 27a 6log 16 64(3 )log 163aa 63log 163aa 68log 163aa 64log 163a 15log 3a 25log 15 251log 1521a 251log 15aa 251log 151a 252log 151a 71403 7.log 3.log 1log 63log 3.log 5.log log 1xxxxx x .x 2x 4x 3x 5x 19331log log 49 log7A 33 log 3log 32 log 34 log 235 log 5ab 6log 1ab abab 22ab 33log 15 log 10ab 3log 50P 1P 1P 21P 21P 6log 2m 6log 5n 3log nm 1nm 1nm 1nm log 6, log 712 12ab log 72 1ab 1ab 1ab 1aa 30 30log log 5ab 30log 1350 log log 2ab 125log 30 12512log 30ab 1252log 301ab 1251log 301ab 1251log 303(1 )ab log 2, log 3ab log 0, 018 2.2ba 3.ba 2.ba 2.ab2B. Hàm số lôgarit 63 Câu 59. Tìm thỏa mãn với ta được: A. B. C. D. Câu 60. Đặt Hãy biểu diễn theo và b. A. B. C. D. Câu 61. Cho Tính? A. B. C. D. Câu 62. Nếu và thì: A. B. C. D. Câu 63. Cho với và và Khi đó mỗi quan hệ giữa và là: A. B. C. D. Câu 64. Cho a, là hai số dương thỏa mãn a2 b2 7ab thì bằng giá trị nào sau đây: A. B. C. D. Câu 65. Giả sử ta có hệ thức a2 b2 7ab (a, 0). Khi đó A. B. C. D. Câu 66. Giá trị của bằng: A. B. 16 C. D. Câu 67. Giá trị của bằng: A. B. C. D. Câu 68. Tính biết và là hai nghiệm của phương trình A. B. C. D. 3log log logx b 0; 0ab 47x b 47x b .7x b .x b 2a log 7 7b log 3 42log 147 42a blog 147a 1 422blog 1471 ab a 42b alog 1471 ab a 42a blog 1471 ab a 25 2log log 5ab 5log 6,125 43ab 34ab 34ab 34ab log 2m ln 2n ln 20 1nm 1ln 20mn ln 20nnm ln 20mmn 2logam 0m 1m log (8 )mAm 3aAa (3 )A a 3aAa (3 ).A a 7log )3ab 771log log2ab 771(log log )2ab 771log log2ab 77log log33ab 2 22 log log loga b 22 log log log3abab 2log log log3abab 2log log log6abab log 4( 0, 1)aa a 12 3log 0, 1)aa a 13 13 3 1277log logP x 1x 2x 277log 10 log 0x e 4eP 2eP eP 4eP2B. Hàm số lôgarit 64 Câu 69. Nếu (a, 0) thì bằng: A. B. C. 5a 4b D. 4a 5b Câu 70. Biết thì bằng: A. B. C. D. Bài tập tổng hợp Câu 71. Nếu và thì A. B. C. D. Câu 72. Cho hàm số Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai: A. Hàm số có tập xác định B. Hàm số đồng biến trên khi C. hàm số có đạo hàm D. Đồ thị hàm số luôn nhận trục tung làm tiệm cận đứng Câu 73. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. B. C. D. Câu 74. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là A. B. C. D. Câu 75. Cho a, là các số thực dương a,b và a.b1. Khẳng định sai là A. B. C. D. Câu 76. Cho và Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. B. C. D. Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng 2log log log b 54ab 45ab 12 24log 18 log 54ab 5ab b 5353aa 45log log56bb 0 1, 1ab 0 1, 1ab 1, 1ab 1, 1ab log xa (0; ) 0 1y\' =xlna ln 1xx 2log 1xx 1133log log 0a b 1122log log 0a b 3log 341log log3 2233log 2007 log 2008xx 0,3log 0, 1log logaaab 1log logaaab 1log1 logabaab 21log2 logabba , 0a 1a 2 log log .aabc bc 1log log log .2a abc 1log .logabcbca log log log .a abc c2B. Hàm số lôgarit 65 Câu 77. Cho các số thực dương a, b, với Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. B. C. D. Câu 78. Cho các số thực dương a, với 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. B. C. D. Câu 79. Cho dương và Các khẳng định nào sau đây đúng: A. B. C. D. Câu 80. Cho và Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. B. C. D. Câu 81. Nếuvàthì khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 82. Cho hai số thực và b, với và Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng? A. B. C. D. Câu 83. Cho a, b, >0; a; c; a.b 1. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng A. B. C. D. Câu 84. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Hàm số với là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 +) B. Hàm số với là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 +) C. Hàm số (0 1) có tập xác định là D. Đồ thị các hàm số và (0 1) đối xứng nhau qua trục hoành. a1 23a alog log ab log b  23aalog log b 23a alog log log ab 23aalog log b 21log log2aaabb 2log logaaabb 21log log4aaabb 211log log22aaabb ,ab 1a 3log logaaa b 311log log33aaa b 31log log3aaa b 3log logaaa b 01a 1 1.aa 1.aa 1.aa 1.aa 1132( 1) 1)aa 2016log log3 2017bb 1; 1ab 1; 1ab 2; 1ab 2; 1ab 54aa 34log log45bb   1; 1ab 1; 1ab 1; 1ab 1; 1ab log1 loglogaaabcbc log1 loglogaaabccc log1 loglogaaabcbc log1 loglogaaabccc logax logax logax logax 1logax2B. Hàm số lôgarit 66 Câu 85. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Đồ thị hàm số và đối xứng nhau qua trục hoành. B. Đồ thị hàm số và đối xứng nhau qua trục tung. C. Đồ thị hàm số và đối xứng nhau qua đường thẳng D. Đồ thị hàm số và đối xứng nhau qua đường thẳng Câu 86. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng A. B. C. D. Câu 87. Cho là các số thực dương thỏa mãn Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 88. Cho các số thực dương với Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. B. C. D. Câu 89. Cho và 1, và là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. B. C. D. Câu 90. Cho các số thực dương a, x, với Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. B. C. D. Câu 91. Cho Khẳng định sai là A. khi B. khi C. Nếu x1 x2 thì D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là trục hoành xya 1xya logayx 1logayx logayx xya .yx xya logayx .yx 22313log log 0,x x 22313log log 0,x x 2233log log ,x x 2323log 55,7log 7xxx  ,xy 229 ln ln 12 ln ln .x y 23xy 32xy 32xy xy ,a 1a logloglogaaaxxyy 11loglogaaxx log log loga ax log log logb ax aaalog xxlogy log y aa11logx log x a alog log log y alog log a. log x 1a log log loga axy y 2log log loga axy y 1log log2aaxx 2log log loga axy y 1a log 0ax 1x log 0ax 01x 12log logaaxx logayx