Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12: Cực trị của hàm số

17310a8a26fe8738b4f1086d035b03c2
Gửi bởi: Thái Dương 26 tháng 2 2019 lúc 17:45:11 | Được cập nhật: 31 tháng 1 lúc 0:04:11 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 608 | Lượt Download: 4 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

1B. Cực trị của hàm số 13 HÀM BẬC BA Tìm điểm cực đại, cực tiểu của hàm số Câu 1. Điểm cực tiểu của hàm số là: A. B. C. D. Câu 2. Điểm cực đại của đồ thị hàm số: là: A. B. C. D. Câu 3. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là A. B. C. D. Câu 4. Tìm giá trị cực đại của hàm số A. B. C. D. Câu 5. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là A. B. C. D. Câu 6. Tìm giá trị cực đại của hàm số A. B. C. D. Câu 7. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là A. (-1;2) B. C. (1;-2) D. (1;2) Câu 8. Cho hàm số Hãy chọn khẳng định đúng A. Hàm số không có cực trị B. Hàm số có một cực trị C. Hàm số đạt cực tiểu tại D. Giá trị cực đại của hàm số là Câu 9. Tổng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số là: A. B. C. D. Câu 10. Cho hàm số Tích của giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số bằng: A. B. -3 C. -6 D. Câu 11. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là: A. B. C. D. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 334y x x x x x 334y 1;12 1;12 1;12 1;12 3269y 1; 3; 0; 4;1 323 2y x 2 2 2 2 322 2y x 0; . 2; 1; . 1; . yCD 321323y 11y3CD 5y3CD y1CD y7CD 3222333 xy 23;3 33y x 1x 32y 3x 2 331y x 325 3y x 1; 0;1 32;3 27 32;3 271B. Cực trị của hàm số 14 Câu 12. Giá trị cực đại của hàm số là A. -1 B. C. D. Câu 13. Tìm giá trị cực tiểu của hàm số A. B. C. D. Tìm để hàm số đạt cực đại, cực tiểu Câu 14. Biết rằng hàm số đạt cực đại tại Khi đó giá trị của sẽ là: A. B. C. D. Câu 15. Tìm tất cả giá trị của để hàm số đạt cực đại tại A. B. C. D. Câu 16. Tìm tất cả giá trị thực của tham số để hàm số nhận điểm làm điểm cực đại. A. Không tồn tại B. Có vô số C. D. Câu 17. Hàm số đạt cực tiểu tại khi A. B. C. D. Câu 18. Hàm số đạt cực tiểu tại khi: A. B. C. D. Câu 19. Hàm số đạt cực tiểu tại khi A. B. C. D. Câu 20. Để hàm số đạt cực đại và cực tiểu thì A. B. C. D. Không có giá trị Câu 21. Giá trị của để hàm số có cực đại và cực tiểu là A. B. C. D. Câu 22. Tìm các giá trị thực của tham số để hàm số đạt cực trị tại A. B. C. D. Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng 3213 58y CTy 322 2y 3CTy 2CTy 0CTy 1CTy 231433mxyx 1m 2m 3m 4m 32( (2 4) 132xxf x 2x 4m m 4m 4m 323 1y mx x 1x .m .m 6.m 5.2m 222y mx x 1x 2m 3m 1m 1m 323y mx 0m 0m 0m 0m 221y mx 1x 3m 1m 2m 322 2y x 3m 3m m 32( 2) 3y mx 3;1m \\{ 2} 3;1m ; 1;m   3m 32y (m 1)x 2mx x1 m2 5m4 1m4 m11B. Cực trị của hàm số 15 Câu 23. Với giá trị nào của tham số thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm A. B. C. D. Tìm để hàm số đạt cực đại, cực tiểu thỏa điều kiện cho trước Câu 24. Tìm để hàm số đạt cực trị tại x1, x2 sao cho A. B. C. D. Câu 25. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số đạt cực trị tại các điểm sao cho A. B. C. D. Câu 26. Giá trị của để hàm số đạt cực đại và cực tiểu của hàm số có hoành độ lớn hơn là A. B. 1. C. D. >2. Câu 27. Giá trị của để hàm số có điểm cực trị thoả mãn là: A. B. C. D. Câu 28. Cho hàm số với tất cả giá trị nào của để hàm số có điểm cực trị và sao cho A. B. C. D. Câu 29. Khoảng cách giữa điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng A. B. C. D. Câu 30. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là (Cm). Các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số cách đều đường thẳng khi A. B. C. D. Câu 31. Cho hàm số Tìm để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số cách đều gốc tọa độ O. A. B. C. D. 321y mx 1x 0m 1m 2m 2m 321( 2) (5 4) 13y m 122.xx 0m 1m 0m 1m 32( 2) (4 8) 13xy 12,xx 122xx 12m 32m 1m 2m 3232 xxy mx 2m 2m 3231y mx 12,xx 22123xx 2m 32m 1m 12m 334y mx 20AB 1m 2m 1; 2mm 1m 21x mx myx 25 52 45 3232y mx 1yx 0m 1m 2m 3m 23 3( 1) 1y 012mm 012mm 12m 12m1B. Cực trị của hàm số 16 Câu 32. Cho hàm số (m là tham số). Với giá trị nào của thì đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng d: A. B. C. D. Câu 33. Cho hàm số có đồ thị (). Xác định để có các điểm cực đại, cực tiểu đối đối xứng nhau qua đường thẳng (d) A. B. C. D. Câu 34. Tìm tất cả các giá trị thực của tham sốđể đồ thị hàm số có hai điểm cực trị sao cho đường thẳng vuông góc với đường thẳng. A. B. C. D. Câu 35. Cho điểm và đồ thị Biết đồ thị có hai điểm cực trị và tam giác vuông tại Hỏi giá trị nào của cho dưới đây thỏa mãn bài toán đã cho? A. B. C. Không có D. Có vô số giá trị của HÀM BẬC BỐN Tìm điểm cực đại, cực tiểu của hàm số Câu 36. Giá trị cực tiểu của hàm số A. B. C. D. Câu 37 Hàm số có số điểm cực trị là A. B. C. D. Câu 38. Giá trị cực tiểu của hàm số là: A. B. C. D. Câu 39. Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số: A. Đạt cực tiểu tại B. Có cực đại và cực tiểu C. Có cực đại, không có cực tiểu D. Không có cực trị Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng 323 1y mx m 74 0xy 1m 1m 2m 2m 334y mx m mC ()mC yx 12m 12m 0m 1;02mm 3 3: 2mC mx m ,AB AB :2d x 11;.22m 11;.22m 11;.22m 11;.22m 2; 2M 3 3: 1 mC mx mC ,AB ABM 1m 1m CTy 4221y x 2CTy 1CTy 1CTy 0CTy 425322xyx 4343xxy 34 112 34 4242y x1B. Cực trị của hàm số 17 Tìm để hàm số đạt cực trị thỏa điều kiện cho trước Câu 40. Với giá trị nào của tham số thì hàm số có ba cực trị: A. B. C. D. Câu 41. Tìm tất cả các giá trị để đồ thị hàm sốcó điểm cực trị. A. B. C. D. Câu 42. Gọi A, B, là điểm cực trị của đồ thị hàm số Diện tích của tam giác ABC là: A. B. C. D. Câu 43. Tìm để hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 32. A. 2. B. 4. C. 2. D. Câu 44. Cho hàm số .Tìm để hàm số có điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1. A. B. C. D. Câu 45. Cho hàm số Với những giá trị nào của thì đồ thị () có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có diện tích S=4? A. B. C. D. Câu 46. Các giá trị của tham số để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành đỉnh của một tam giác vuông là A. B. C. D. Câu 47. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông. A. B. C. D. Câu 48. Cho hàm số với là tham số thực. Tìm để đồ thị hàm số đã cho có điểm cực trị lập thành một tam giác có trọng tâm là gốc tọa độ. A. B. C. D. Câu 49. Tìm để đồ thị hàm số có điểm cực trị tạo thành một tam giác đều. A. B. -1 C. D. Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng 424xy mx m 0m 0m 0m 0m 22y mx m 0m 0m 0m 0m 42y 2x 4x 1 221y m 5m 4 22 4my mx C 1m 1m 2m 1m 4 422y mx mC 16.m 316.m 316.m 516.m 22( 1)y m 0m 0m 0m m 4221y mx 32 5.m 32 6.m 0.m 32 2.m 421(3 1) 2( 1)4y 13m 13m 23m 12;33mm 422y mx m 33m 33m1B. Cực trị của hàm số 18 BÀI TẬP TỔNG HỢP Câu 50. Hàm số nào sau đây có cực trị A. B. C. D. Câu 51. Trong các hàm số sau, đồ thị hàm số nào có điểm cực trị. A. B. C. D. Câu 52. Hàm số đạt cực trị tại điểm Khi đó tổng bằng A. B. -4 C. D. Câu 53. Một hàm số f(x) có đạo hàm là Số cực trị của hàm số là: A. B. C. D. Câu 54. Hàm số có A. Ba điểm cực trị B. Hai điểm cực trị C. Một điểm cực trị D. Không có cực trị Câu 55. Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên: A. Hàm số đạt cực tiểu tại và đạt cực đại B. Hàm số đạt giá trị cực đại bằng C. Hàm số đạt giá trị cực tiểu bằng D. Hàm số có đúng một cực trị Câu 56. Đồ thị hàm số A. Có điểm cực đại là A(1;0) B. Có điểm cực tiểu là B(3;0) C. Không có cực trị D. Có điểm cực đại và điểm cực tiểu Câu 57. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số có cực trị. A. B. C. D. Câu 58. Giả sử hàm số đạt cực trị tại điểm Khi đó, nếu có đạo hàm tại thì A. B. C. D. 222xyx 22xyx 22xyx 22xyx 221xyx 4245y x 323y x 321253y x 114yxx 12,xx 12xx 2 4f \' 3 32(1 )y fx 1x 1x 223y x xxxy)2cos1()sin1(23423 22k k 22k k fx 0.x fx 0x 0\'0fx 0\'0fx 0\'0fx 0\'0fx1B. Cực trị của hàm số 19 Câu 59. Cho đồ thị hàm số như hình bên.Hãy chọn khẳng định sai. A. Hàm số có điểm cực trị B. Với thì đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại bốn điểm phân biệt C. Hàm số đạt cực tiểu tại D. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là Câu 60. Cho hàm số có đạo hàm tại x0. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng: A. Nếu thì hàm số đạt cực trị tại B. Hàm số đạt cực trị tại x0 khi và chỉ khi C. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì D. Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì Câu 61. Cho hàm số xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số có giá trị cực đại bằng C. Hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng và giá trị nhỏ nhất bằng 0. Câu 62. Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên sau: y’ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có đúng một cực trị B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng và giá trị nhỏ nhất bằng D. Hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại 43m ym 1x 0; 3 fx 0\'0fx 0x 0\'0fx 0\'0fx 0\'0fx ()y ∞++_1000-1yy\'x 1x 0x ()y 334 334 334 0x 2x1B. Cực trị của hàm số 20 1A 2D 3A 4A 5A 6A 7D 8D 9D 10B 11C 12C 13A 14C 15C 16A 17C 18A 19B 20B 21A 22C 23C 24C 25B 26A 27B 28A 29A 30A 31D 32C 33A 34A 35A 36D 37A 38C 39A 40C 41D 42C 43A 44D 45D 46A 47D 48B 49D 50D 51D 52D 53C 54B 55A 56C 57A 58C 59B 60D 61C 62D Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng