Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

CACBON-SILIC

b36f96f704eb4869c773ab728e71644b
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 6 2018 lúc 21:32:17 | Update: 1 giờ trước (8:58:45) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 486 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

CACBON SILICCâu 1: Các nguyên thu nhóm IVA có hình electron ngoài cùng là A. ns 2np 2. B. ns 2np 3. C. ns 2np 4. D. ns 2np 5.Câu 2: Kim ng và than chì là các ngươ A. ng hình cacbon. B. ng cacbon. ủC. thù hình cacbon. D. ng phân cacbon.ồ ủCâu 3: Kim ng và than chì là ng thù hình cacbon vìươ ượ ủA. có ng tinh th gi ng nhau. B. là ch nguyên cacbon. ốC. có tính ch lí ng nhau. ươ D. có tính ch hóa ng nhau.ấ ươ ựCâu 4: đú ng trong sau đâ y?A. Kim ươ ng cacbon ho to tinh khi t, trong su t, khế ng u, n.ệB. Than ch do cề trấ p, cớ lớ liậ nhau ng tế ươ ng u.ếC. Than than xỗ ươ ng ch cỉ kh nả ng th cấ ch khấ .D. Trong ch cacbon, nguyợ cacbon ch cố oxi hoố -4 +4.Câu 5: Trong các ph ng hóa cacbon th hi tínhả ệA. tính kh B. tính oxi hóa. C. kh oxi hóa. D. không th hi tính kh và oxi hóa.ể ửCâu 6: Tính oxi hóa cacbon th hi ph ng A. O2 ot¾¾® CO2 B. 2CuO ot¾¾® 2Cu CO2 C. 3C 4Al ot¾¾® Al4 C3 D. H2 ot¾¾® CO H2 Câu 7: Tính kh cacbon th hi ph ng A. 2C Ca ot¾¾® CaC2 C. 2H2 ot¾¾® CH4 B. CO2 ot¾¾® 2CO D. 3C 4Al ot¾¾® Al4 C3 .Câu 8: Khi cháy than đá, thu khí trong đó có khí (không màu, không mùi, c). ượ là khí nào sauđây?A. CO2 B. CO. C. SO2 D. NO2 .Câu 9: Cho ph ng: ứot3 2C HNO ñaëc O+ ¾¾® Các ch và là ấA. CO và NO B. CO2 và NO2 C. CO2 và NO D. CO và NO2 .Câu 10: Cho qua cacbon nóng thu khí ướ ượA. CO2 và H2 B. CO và H2 C. CO và CO2 D. CO, CO2 và H2 .Câu 11: Cacbon ph ng các ch trong dãy nào sau đây?ả A. Na2 O, NaOH, HCl. C. Ba(OH)2 Na2 CO3 CaCO3 B. Al, HNO3 c, KClOặ3 D. NH4 Cl, KOH, AgNO3 .Câu 12: Lo than nào dùng làm ch khi hóa cao su, xu in, xi đánh dày?ạ ựA. Than chì. B. Than c. C. Than D. Than mu i.ộCâu 13: Lo than nào sau đây không có trong nhiên?ựA. Than chì. B. Than antraxit. C. Than nâu. D. Than c.ốCâu 14: phòng nhi ng ta ng phòng ch nh ng hóa ch nào?ể ườ ấA. CuO và MnO2 B. CuO và MgO. C. CuO và CaO. D. Than ho tính.ạCâu 15: nh dủ ng cẽ i, th cho vể nh than hoa kh mể y. Đó :A. Than hoa th ph mể i. B. Than hoa ng mụ bi thể nh ch khấ c.C. Than hoa sinh ra ch ph mấ i. D. Than hoa ra mạ kh i.Câu 16: Cacbon ph ng nhóm ch nào đây?ả ượ ướA. Fe2 O3 CaO, CO2 HNO3 c, Hặ2 SO4 c.ặ B. CO2 Al2 O3 Ca, CaO, HNO3 c, Hặ2 SO4 c.ặC. Fe2 O3 MgO, CO, HNO3 H2 SO4 c.ặ D. CO2 H2 nh, HNOạ3 c, Hặ2 SO4 c, CaO.ặCâu 17: Cho các phát bi sau:ể(1) Cacbon th 6, nhóm IVA, chu kì ng tu hoàn.ằ ầ(2) hình electron nguyên cacbon là 1sấ 2s 2p 2. (3) Cacbon là nguyên kim lo i.ử ạ(4) Nguyên cacbon có th đa liên ng hoá tr các nguyên khác. Ngoài ra, trong sử ượ ốh ch nguyên cacbon còn có ng hoá tr hai.ợ ị(5) Các oxi hoá cacbon là -4, 0, +2 và +4.ố ủS phát bi đúng làố ểA. 4. B. 5. C. 2. D. 3.Câu 18: Cho các ch t: (1) Oấ2 (2) CO2 (3) H2 (4) Fe2 O3 (5) SiO2 (6) HCl; (7) CaO; (8) H2 SO4 c; (9) HNOặ3 (10) H2 O;(11) KMnO4 Cacbon có th ph ng tr ti bao nhiêu ch t?ể ượ A. 12. B. 9. C. 11. D. 10.Câu 19: Cho các phát bi sau:ể(1) Kim ng dùng làm trang c, ch mũi khoan, dao thu tinh, làm mài.ươ ượ ộ(2) Than chì dùng làm đi c, làm ch các kim ch nhi t, ch ch bôi tr n, làm bút chìượ ơđen.(3) Than dùng làm ch kh trong luy kim, luy kim lo qu ng.ố ượ ặ(4) Than dùng ch thu súng đen, thu pháo, ... Lo than có kh năng ph nh làỗ ượ ượ ọthan ho tínhạ Than ho tính dùng trong phòng và trong công nghi hoá ch t.ạ ượ ấ(5) Than mu dùng làm ch trong cao su, xu in, xiộ ượ đánh gi y, ...ầS phát bi đúng làố ểA. 4. B. 5. C. 2. D. 3.Câu 20: Cho các phát bi sau:ể(1) Kim ng nhân oươ đi ch than chì, ng cách nung than chì 3000 ượ oC, áp su 70 100ướ ếnghìn atmotphe.(2) Than chì nhân đi ch ng cách nung than 2500 3000 ượ oC trong lò đi n, không có khôngệ ặkhí.(3) Than đi ch ng cách nung than 1000 1250 ượ oC trong lò đi n, không có không khí. ặ(4) Than khai thác tr ti các than các sâu khác nhau t.ỏ ượ ướ ấ(5) Than nên khi trong đi ki thi không khí.ỗ ượ ế(6) Than mu nên khi nhi phân metan có ch xúc tác: CHộ ượ ấ4  2H2 .S phát bi đúng làố ểA. 4. B. 5. C. 6. D. 3.Câu 21: phòng nhi CO, là khí không màu, không mùi, ng ta dùng phòng có ch aể ườ ứA. ng(II) oxit và mangan oxit. B. ng(II) oxit và magie oxit. C. ng(II) oxit và than ho tính. D. than ho tính.ạCâu 22: Ch câu phát bi đúng:ọ ểA. CO là oxit axit B. CO là oxit trung tính.C. CO là oxit bazơ D. CO là oxit ng tính.ưỡCâu 13: Đi nào sau đây không đúng cho ph ng CO Oả ớ2 A. Ph ng thu nhi t.ả C. Ph ng kèm theo gi th tích.ả B. Ph ng nhi t.ả D. Ph ng không ra đi ki th ng.ả ườCâu 24: Khí CO có th kh ch ượ ấA. Fe2 O3 CuO. B. MgO, Al2 O3 C. CaO, SiO2 D. ZnO, Al2 O3 .Câu 25: Trong các ph ng hoá sau, ph ng nào sai ?A. CO FeO 0t¾¾® CO2 Fe B. CO CuO 0t¾¾® CO2 Cu C. 3CO Al2 O3 0t¾¾® 2Al 3CO2 D. 2CO O2 0t¾¾® 2CO2 .Câu 26: Khi cho khí CO đi qua CuO, FeO, Feư ợ3 O4 Al2 O3 và MgO, sau ph ng ch thu m:ả ượ ồA. Al và Cu. B. Cu, Al và Mg. C. Cu, Fe, Al2 O3 và MgO. D. Cu, Fe, Al và MgO.Câu 27: Cho CuO, MgO, PbO và Alỗ ồ2 O3 qua than nung nóng thu X. Ch Xư ượ ắg m:ồA. Cu, Al, MgO và Pb. B. Pb, Cu, Al và Al. C. Cu, Pb, MgO và Al2 O3 D. Al, Pb, Mg và CuO.Câu 28: lu ng khí CO đi qua Alẫ ợ2 O3 CuO, MgO, Fe2 O3 ZnO nung nóng. Sau khi ph ng raả ảhoàn toàn, ch thu là ượA. Al2 O3 Cu, MgO, Fe, Zn. B. Al, Fe, Cu, Mg, Zn.C. Al2 O3 Cu, Fe, Mg, Zn. D. Al2 O3 Fe2 O3 CuO, MgO, Zn.Câu 29: Trong phòng thí nghi m, khí CO đi ch ng ph ng ượ ứA. 2C O2 ot¾¾® 2CO2 B. H2 ot¾¾® CO H2 .C. HCOOH o2 4H SO t¾¾ ¾® CO H2 O. D. 2CH4 3O2 ot¾¾® 2CO 4H2 O.Câu 30: ành nh aủ hí tướ àA. CO, CO2 H2 N2 B. CH4 CO2 H2 N2 .C. CO, CO2 H2 NO2 D. CO, CO2 NH3 N2 .Câu 31: ành nh aủ hí àA. CO, CO2 N2 B. CH4 CO, CO2 N2 .C. CO, CO2 H2 NO2 D. CO, CO2 NH3 N2 .Câu 32: khí CO qua MgO, CuO, Alẫ ồ2 O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các ph ng raả ảhoàn toàn, thu Y. oxit kim lo trong làượ ạA. 3. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 33: Cho các phát bi sau:ể(1) Cacbon monooxit là ch khí không màu, không mùi, không nh không khí, ít tan trong c, tấ ướ ấb nhi t.ề ệ(2) Khí CO c. Khi th ph khí CO, nó ch hêmôglôbin (h ng u) trong máu thành pấ ợch n, làm cho hêmôglôbin tác ng chuy oxi ph các bào.ấ ế(3) Cacbon monooxit là oxit trung tính và có tính kh nh.ử ạ(4) Khí than ch trung bình kho ng 44% CO, khí than khô ch trung bình kho ng 30% CO.ướ ảS phát bi đúng làố ểA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 34: Oxit cao nh cacbon có công th làấ ứA. CO. B. C2 O3 C. CO2 D. C2 O4 .Câu 35: Ch khí nào sau đây ra bình ch cháy và dùng xu thu gi đau dày?ấ ượ ạA. N2 B. CO. C. CH4 D. CO2 .Câu 36: khí COẫ ồ2 O2 N2 và H2 qua dung ch NaOH. Khí th làị ụA. H2 B. CO2 C. N2 D. O2 .Câu 37 Khí N2 có khí COẫ2 có th dùng ch nào sau đây lo COể ỏ2 ?A. ướ brom B. vôi trong.ướ C. Dung ch thu tím.ị D. clo.ướCâu 38 lo khí COể ạ2 có trong CO, ta dùng ph ng pháp nào sau đây?ẫ ươA. Cho qua dung ch HCl. B. Cho qua dung ch Hị2 O. C. Cho qua dung ch Ca(OH)ị2 D. Cho qua Naỗ ợ2 CO3 .Câu 39: lo khí SOể ỏ2 có khí COẫ2 có th dùng hóa ch nào sau đây?ể ấA. vôi trong. ướ B. ng(II) oxit. ồC. brom. ướ D. Dung ch natri hiđroxit.ịCâu 40: CO2 không cháy và không duy trì cháy nhi ch nên dùng các đám cháy. Tuy nhiên, COự ượ ắ2không dùng đám cháy nào đây?ể ướ A. Đám cháy do xăng, u.ầ B. Đám cháy nhà a, qu áo.ử C. Đám cháy do magie ho nhôm.ặ D. Đám cháy do khí gas.Câu 41: Khí CO2 không th đám cháy ch nào sau đây?ể ấA. Magie (nhôm, canxi,...). B. Cacbon. C. Photpho. D. Metan.Câu 42: Khi xét khí cacbon đioxit, đi kh ng nh nào sau đây là sai ?A. Ch khí không màu, không mùi, ng không khí.ấ B. Ch khí ch gây ra hi ng nhà kính.ấ ứC. Ch khí không c, nh ng không duy trì ng.ấ ốD. Ch khí dùng ch cháy, nh là các đám cháy kim lo i.ấ ạCâu 43: Cho 0,1 mol CO2 th hoàn toàn vào dung ch ch 0,2 mol NaOH. Ch tan trong dung ch thu là ượA. NaHCO3 B. Na2 CO3 C. NaHCO3 và Na2 CO3 D. Na2 CO3 và NaOH .ưCâu 44: Cho CO2 th vào dung ch NaOH, thu dung ch X. Bi tác ng CaClấ ượ ớ2 tác ngừ ụv KOH, trong dung ch ch ứA. NaHCO3 B. Na2 CO3 C. NaHCO3 và Na2 CO3 D. Na2 CO3 và NaOH.Câu 45: th hoàn toàn mol khí COấ ụ2 vào dung ch ch mol NaOH, thu hai mu i. Quan gi aị ượ ữa và là A. 2a. B. 2b. C. 2a. D. 2b.Câu 46: th hoàn toàn mol khí COấ ụ2 vào dung ch ch mol Ca(OH)ị ứ2 thu mu CaCOượ ố3 vàCa(HCO3 )2 Quan gi và là A. b. B. b. C. 2b. D. b.Câu 47: Khi cho khí COư2 vào dung ch ch canxi cacbonat, th tan t. ng ng (hị ượ ệs cân ng) trong ph ng trình ph ng là ươ A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.Câu 48: Trong phòng thí nghi COệ2 đi ch ng cáchượ ằA. nung CaCO3 B. cho CaCO3 tác ng HCl. ụC. cho tác ng Oụ2 D. cho tác ng Hụ ớ2 SO4 c.ặCâu 49: Khí CO2 đi ch trong phòng thí nghi th ng có khí HCl. lo HCl ra kh ta dùng ườ ợA. Dung ch NaHCOị3 bão hòa. B. Dung ch Naị2 CO3 bão hòa.C. Dung ch NaOH c.ị D. Dung ch Hị2 SO4 c.ặCâu 50: Khí CO2 đi ch trong phòng thí nghi th ng khí HCl và c. ườ ướ lo HCl và raể ướkh p, ta dùngỏ A. Dung ch NaOH c. B. Dung ch NaHCOị3 bão hoà và dung ch Hị2 SO4 c.ặ C. Dung ch Hị2 SO4 c. D. Dung ch Naị2 CO3 bão hoà và dung ch Hị2 SO4 c.ặCâu 51: tách COể2 ra kh COỏ ồ2 HCl và c, có th cho qua các bình ngơ ướ ượ A. NaOH và H2 SO4 c. B. Na2 CO3 và P2 O5 C. H2 SO4 và KOH. D. NaHCO3 vàP2 O5 .Câu 52: đá khôướ không nóng ch mà thăng hoa nên dùng môi tr ng nh và khô ti choả ượ ườ ệvi qu th ph m. đá khô là ướ A. CO n.ắ B. SO2 n.ắ C. H2 n.ắ D. CO2 n.ắCâu 53: Ng ta cờ th ng nể đá kh (CO2 n) mể tr ng nh vờ kh trong vi qu th cệ ựph vẩ hoa qu tả ươ i. ìA. đá kh kh nả ng m.ẩ B. đá kh kh nả ng th ng hoa.C. đá kh kh nả ng kh trử ng. D. đá kh kh nả ng hoễ ng.ỏCâu 54: Hi ng nhà kính là hi ng Trái đang lên, do các có sóng dài trong vùng ngệ ượ ướ ồngo gi i, mà không ra ngoài vũ tr Ch khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hi ng nhà kính?ạ A. H2 B. N2 C. CO2 D. O2 .Câu 55: Nhóm nh ng ch khí (ho i) nào đây gây hi ng nhà kính khi ng chúng trong khíữ ướ ủquy quá tiêu chu cho phép?ề ượ ẩA. N2 và CO. B. CO2 và O2 C. CH4 và H2 O. D. CO2 và CH4 .Câu 56: Th khí cacbonic vào dung ch vôi trong cho Hi ng quan sát làổ ướ ượ ượA. màu tr ng tăng và không tan.ế ầB. màu tr ng tăng tan trong su t.ế ốC. màu tr ng xu hi tan, đi nhi n.ế D. Không có hi ng gì.ệ ượCâu 57: Hi ng ra khi khí COệ ượ ư2 vào dung ch NaOH và Ba(OH)ị ợ2 là Dung ch c, tăng và không th gian, sau đó gi trongị ếsu t.ốB. Ban không có hi ng gì lúc nào đó dung ch c, tăng sauầ ượ ạđó gi trong su t. ốC Ban không có hi ng gì sau đó xu hi và tan ngay. ượ ủD Dung ch c, tăng sau đó gi trong su t.ị ốCâu 58 Cho các ch t: (1) Oấ2 (2) dd NaOH; (3) Mg; (4) dd Na2 CO3 (5) SiO2 (6) HCl; (7) CaO; (8) Al; (9) ZnO; (10)H2 O; (11) NaHCO3 (12) KMnO4 (13) HNO3 (14) Na2 O. Cacbon đioxit có th ph ng tr ti bao nhiêuể ượ ớch t?ấ A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.Câu 59: Công th phân CaCOứ ử3 ng ng thành ph hoá chính lo đá nào sau đây?ươ ạA. đá .ỏ B. đá vôi. C. đá mài. D. đá ong.ổCâu 60: Sođa là mu iố A. NaHCO3 B. Na2 CO3 C. NH4 HCO3 D. (NH4 )2 CO3 .Câu 61: Thành ph chính qu ng đolômit làầ ặA. CaCO3 .Na2 CO3 B. MgCO3 .Na2 CO3 C. CaCO3 .MgCO3 D. FeCO3 .Na2 CO3 .Câu 62: Mu nào có tính ch ng tính?ố ưỡA. NaHSO4 B. Na2 CO3 C. NaHCO3 D. CaCO3 .Câu 63: Mu NaHCOố3 không th tham gia ph ng nào sau đây?ể ứA. Tác ng axit.ụ B. Tác ng ki m.ụ ềC. Tác ng nhi t, nhi phânụ D. Tác ng dung ch Ba(NOụ ị3 )2 .Câu 64: Ch nh xét không đúng: Các mu ốA. cacbonat nhi phân.ề B. hiđrocacbonat nhi phân thành mu cacbonat.ị ốC. cacbonat kim lo ki tan trong c.ủ ướD. hiđrocacbonat tác ng dung ch axit ho dung ch baz .ề ượ ơCâu 65: Nh nh nào sau đây mu cacbonat là đúng: mu cacbonat uậ A. tan trong c. ướ B. nhi phân ra oxit kim lo và cacbon đioxit. C. không tan trong c. ướ D. nhi phân tr mu cacbonat kim lo ki m.ị ềCâu 66: Khi đun nóng dung ch canxi hiđrocacbonat thì có xu hi n. ng các trong ph ng trình hoáị ươh ph ng làọ A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.Câu 67: Ph ng nào sau đây không ra?ảA. CaCO3 ot¾¾® CaO CO2 B. 2NaHCO3 ot¾¾® Na2 CO3 CO2 H2 O.C. MgCO3 ot¾¾® MgO CO2 D. Na2 CO3 ot¾¾® Na2 CO2 .Câu 68: hình thành th ch nhũ trong các hang ng đá vôi là do ph ng hoá nào sau đây?ự A. 2CaCO CO Ca(HCO )+ B. 3Ca(OH) Na CO CaCO 2NaOH+ C. 0t3 2CaCO CaO CO¾¾® D. 2Ca(HCO CaCO CO O® .Câu 69: Nung nóng hoàn toàn CaCOỗ ợ3 Ba(HCO3 )2 MgCO3 Mg(HCO3 )2 kh ng không i, thu cế ượ ượs ph ch mả ồA. CaCO3 BaCO3 MgCO3 B. CaO, BaCO3 MgO, MgCO3 .C. Ca, BaO, Mg, MgO D. CaO, BaO, MgO .Câu 70: Nhi phân hoàn toàn NaHCOệ ợ3 BaCO3 MgCO3 Al2 O3 ch và khí Y. Ch ượ ồA. Na2 O, BaO, MgO, Al2 O3 B. Na2 CO3 BaCO3 MgO, Al2 O3 .C. NaHCO3 BaCO3 MgCO3 Al. D. Na2 CO3 BaO, MgO, Al2 O3 .Câu 71: Có hi ng gì ra khi nh dung ch NaOH vào dung ch Ba(HCOệ ượ ị3 )2 ?A. Không có hi ng gì. ượ B. Có tr ng xu hi không tan trong NaOH ưC. Có tr ng xu hi trong tan NaOH D. Có khí không màu thoát ra.ọCâu 72: th hoàn toàn mol khí COấ ụ2 vào dung ch ch mol Ca(OH)ị ứ2 thu mu CaCOượ ố3 vàCa(HCO3 )2 Quan gi và làệ A. b. B. b. C. 2b. D. b.Câu 73: Dung ch ch mol NaHCOị ứ3 và mol Na2 CO3 Cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dung ch trên mol tị ượ ết là A. mol. B. mol. C. (a+b) mol. D. (a-b) mol.Câu 74: Dung ch ch mol NaHCOị ứ3 và mol Na2 CO3 Th hi các thí ngi sau:ự ệThí nghi (TN1): Cho (a b) mol CaClệ2 Thí nghi (TN2): Cho (a b) mol Ca(OH)ệ2 vào dung chịX. Kh ng thu trong TN làố ượ ượ A. ng nhau. B. TN1 TN2. C. TN1 TN2. D. Không so sánh c.ượCâu 75: Nh ng ngữ au dạ th ng cờ pH (th hấ so bớ nh th ng pH 3). ch nh,ể ệng nh thờ ng ng trờ A. cớ B. mớ C. đư ngờ D. dung ch NaHCOị3 .Câu 76: Thu Nabica dùng ch nh dày ch ch nào sau đây?ố ấA. NaHCO3 B. Na2 CO3 C. CaCO3 D. MgCO3 .Câu 77: cho lo bánh có th dùng mu nào sau đây?ể ốA. CaCO3 B. NH4 HCO3 C. NaCl D. (NH4 )2 SO4 .Câu 78: Cho các phát bi sau:ể(1) CO2 là ch gây nên hi ng nhà kính, làm cho Trái nóng lên.ấ ị(2) Canxi cacbonat (CaCO3 tinh khi là ch màu tr ng, nh dùng làm ch trong ngànhế ượ ốcông nghi p.ệ(3) Natri cacbonat khan (Na2 CO3 còn là sô-đa khan) dùng trong công nghi thu tinh, m, tọ ượ ộgi t, ...ặ(4) Natri hiđrocacbonat (NaHCO3 dùng trong công nghi th ph m. NaHCOượ ẩ3 còn dùng làm thu cượ ốch nh đau dày (thu mu iữ nabica).S phát bi đúng làố ểA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 79: Đun sôi dung ch, dung ch ch mol ch sau: Mg(HCOị ấ3 )2 Ca(HCO3 )2 NaHCO3 NH4 HCO3 Khiph ng ra hoàn toàn, tr ng nào kh ng dung ch gi nhi nh t? (Gi bay không đángả ườ ượ ướ ơk )ể A. dd Mg(HCO3 )2 C. dd Ca(HCO3 )2 B. dd NaHCO3 D. dd NH4 HCO3 .Câu 80: Cho các ph ng sau:ả ứNa2 CO3 HCl NaHCO3 NaCl (1) NaHCO3 HCl NaCl CO2 H2 (2) Na2 CO3 +2HCl 2NaCl CO2 H2 (3)Nh dung ch axit clohiđric vào dung ch xôđa thì ph ng ra làỏ ảA. (1) tr c; (2) sauướ B. (2) tr c; (1) sauướ C. Ch (3) raỉ D. Ch ra (1)ỉ .Câu 81: Ti hành hai thí nghi m: ệ- Thí nghi 1: cho ng gi HCl cho vào dung ch Naệ ị2 CO3 và khu u. ề- Thí nghi 2: cho ng gi Naệ ọ2 CO3 cho vào dung ch HCl và khu u. lu rút ra làế ậA. Thí nghi không có khí bay ra, thí nghi có khí bay ra ngay c.ệ ứB. Thí nghi lúc ch có khí sau đó có khí, thí nghi có khí ngay c.ệ ứC. hai thí nghi không có khí.ả ềD. hai thí nghi có khí bay ra ngay ban u.ả ầCâu 82: hai mu và th hi các ph ng sau:ừ (1) X1 CO2 (2) X1 H2 X2(3) X2 Y1 H2 (4) X2 2Y Y2 H2 OHai mu X, ng ng làố ươ A. CaCO3 NaHSO4 B. BaCO3 Na2 CO3 C. CaCO3 NaHCO3 D. MgCO3 NaHCO3 .Câu 83: Nguyên ph bi th hai trái là A. oxi. B. cacbon. C. silic. D. t.ắCâu 84: oxi hóa cao nh silic th hi ch nào trong các ch sau đây?ố ấA. SiO. B. SiO2 C. SiH4 d. Mg2 Si.Câu 85: Cho các axit sau H2 CO3 (1), H2 SiO3 (2) và HCl (3), dãy theo th tăng tính axit làượ ầA. (1) (2) (3). B. (2) (1) (3). C. (3) (2) (1). D. (2) (1) (3).Câu 86: Có Si và Al. này ph ng dãy các dung ch nào sau đây?ỗ ượ ịA. HCl và HF. B. NaOH và KOH. C. Na2 CO3 và KHCO3 D. BaCl2 và AgNO3 Câu 87: Silic ph ng dãy ch nào sau đây?ả ấA. CuSO4 SiO2 H2 SO4 (loãng). B. F2 Mg, NaOH. C. HCl, Fe(NO3 )2 CH3 COOH. D. Na2 SiO3 Na3 PO4 NaCl.Câu 88: Si ph ng các ch trong dãy nào sau đây?ả ượ A. O2 F2 Mg, HCl, NaOH. C. O2 F2 Mg, HCl, KOH. B. O2 F2 Mg, NaOH. D. O2 Mg, HCl, NaOH.Câu 89: Cacbon và silic có tính ch nào sau đây?ề ấA. ph ng NaOH.ề ượ B. Có tính kh và tính oxi hóa.ửC. Có tính kh nh.ử D. Có tính oxi hóa nh.ạCâu 90: Cacbon và silic cùng ph ng nhóm ch nào?ả A. HNO3 nóng, HCl, NaOH.ặ C. O2 HNO3 loãng, H2 SO4 nóng.ặ B. NaOH, Al, Cl2 D. Al2 O3 CaO, H2 .Câu 91: Silic đioxit tác ng dung ch axit nào sau đây?ụ ượ ịA. HF B. HCl C. HBr D. HI .Câu 92: Silic đioxit tan ch trong dung ch ki nóng, tan trong dung ch ki nóng ch thành silicat,ậ ạv SiOậ2 làA. oxit axit. B. oxit baz .ơ C. oxit trung tính. D. oxit ng tính.ưỡCâu 93: Ngư cát O2 đúc Để sạ àn to àn tạ cát rênbề tặ dụ có dùể du ào sau ?A. Du B. Du C. Du NaOH g. D. Du H2 O4 .Câu 94: kh ch lên th tinh ng ta vào ph ng nào sau đây?ể ườ ứA. SiO2 Mg 2MgO Si. B. SiO2 2NaOH Na2 SiO3 CO2 C. SiO2 HF SiF4 2H2 O. D. SiO2 Na2 CO3 Na2 SiO3 CO2 .Câu 95: Trong các ph ng hoá sau, ph ng nào sai A. SiO2 4HF SiF4 2H2 B. SiO2 4HCl SiCl4 2H2 C. SiO2 2C ot¾¾® Si 2CO. D. SiO2 2Mg ot¾¾® 2MgO Si.Câu 96: Ph ng trình ion rút 2Hươ SiO3 2- H2 SiO3¯ ng ph ng ch nào sau đây?ứ A. Axit cacboxylic và canxi silicat. B. Axit cacbonic và natri silicat. C. Axit clohiđric và canxi silicat. D. Axit clohiđric và natri silicat.Câu 97: Natri silicat có th thành ng cách nào sau đây?ể ượ ằA. Đun SiO2 NaOH nóng ch y. B. Cho SiO2 tác ng dung ch NaOH loãng. ịC. Cho K2 SiO3 tác ng NaHCOụ ớ3 D. Cho Si tác ng dung ch NaCl.ụ ịCâu 98: Ph ng nào dùng đi ch silic trong công nghi p?ả ệA. SiO2 2Mg Si 2MgO. B. SiO2 2C Si 2CO. C. SiCl4 2Zn 2ZnCl2 Si. D. SiH4 Si 2H2 Câu 99: Cho các ch (1) CaO, (2) C, (3) KOH, (4) axit HF, (5) axit HCl. các đi ki ph ng silicấ ủđioxit ph ng các ch trong nhóm nào sau đây?ả A. (1), (2), (3), (4), (5). B. (1), (2), (3), (5). C. (1), (3), (4), (5). D. (1), (2), (3), (4).Câu 100: Cho ch sau:ấ (1) Magie oxit; (2) Cacbon; (3) Axit flohi ric;(4) Natricacbonat; (5) Magie cacbonat; (6) Natrihi roxit; (7) Magie.Silic ph ng đư cợ ch trong nhấ mA. 1), (2), (3), (4), (5). B. (2), (6), (7). C. (2), (3), (6), (7). D. (1), (2), (4), (6).Câu 101: Cho các phát bi sau:ể(1) Silic có hai ng thù hình silic tinh th và silic vô nh hình. Silic tinh th có trúc gi ng kim ng, màuạ ươxám, có ánh kim, bán n, nóng ch 1420ẫ oC và sôi 2620 oC.(2) Silic vô nh hình là ch màu nâu.ị ộ(3) Silic siêu tinh khi là ch bán n, dùng trong kĩ thu vô tuy và đi ch bào quang đi n,ế ượ ệb khu ch i, ch nh u, pin tộ tr i,ờ …(4) Trong luy kim, silic dùng tách oxi kh kim lo nóng ch y. Ferosilic là kim dùng chệ ượ ượ ết thép ch axit.ạ ị(5) Dung ch Naị ủ2 SiO3 và K2 SiO3 là th tinh ng.ượ ỏS phát bi đúng làố ểA. 4. B. 2. C. 3. D. 5.BÀI CACBONẬCâu Hòa tan 14 gam mu MCOỗ ố3 và R2 CO3 ng dung ch HCl thu dung ch và 0,672 lít khíằ ượ ị(đktc). Cô dung ch thì thu gam mu khan. Giá tr là ượ ủA. 16,33 gam. B. 14,33 gam. C. 9,265 gam. D. 12,65 gam. Câu 2: Hoà tan hoàn toàn gam MCOỗ ợ3 và M’CO3 vào dung ch HCl, th thoát ra lít khí (đktc). Dung chị ịthu đem cô thu 5,1 gam mu khan. Giá tr là ượ ượ A. 1,12 lít. B. 1,68 lít. C. 2,24 lít. D. 3,36 lít. Câu 3: Hoà tan gam Mế ồ2 CO3 và RCO3 trong dung ch HCl dị thu dung ch và ượ lít khíCO2 (đktc). Cô dung ch thì (m 3,3) gam mu khan. th tích khí COạ ượ ể2 là A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít. Câu 4: CaCOỗ ợ3 CaSO4 hoà tan ng axit Hượ ằ2 SO4 Sau ph ng đun nóng cho bay vàừ ướl ng ch ng 121,43% ng ban u. Ph trăm kh ng CaCOọ ượ ượ ượ ượ3 CaSO4 trong nỗh là ượA. 55,92%; 44,08% B. 59,52%; 40,48% C. 52,59%; 47,41% D. 49,52%; 50,48%Câu 5: Cho 115,3 gam hai mu MgCOỗ ố3 và RCO3 vào dung ch Hị2 SO4 loãng, thu 4,48 lít khí COượ2 (đktc),ch và dung ch ch 12 gam mu i. Nung kh ng không i, thu ch và 11,2 lít khíấ ượ ượ ắCO2 (đktc). Kh ng làố ượ ủA. 92,1 gam. B. 80,9 gam. C. 84,5 gam. D. 88,5 gam.Câu Nung nóng 34,8 am CO3 và CO3 thu gam ch và 4,48 lượ ít CO2 ktc). NungY cho kh ng không và khí COế ượ ượ ắ2 ng khí COẫ ượ2 này qua dung ch KOH ti pị ết cho thêm CaClụ2 thì 10 gam a. Hòa tan hoàn toàn trong lít dung ch HCl 0,4M cư ượ ượdung ch T. Giá tr và làị ượA. 26 và 1,5. B. 21,6 và 1,5. C. 26 và 0,75. D. 21,6 và 0,6.Câu 7: Cho ng CaCOộ ượ ộ3 tác ng hoàn toàn dung ch HCl 25,55%. Sau ph ng thu dung ch Xụ ượ ịtrong đó ng HCl còn là 17,28%. Thêm vào dung ch ng MgCOồ ượ ộ3 khu cho ph ng yấ ảra hoàn toàn thu dung ch trong đó ng HCl còn là 13,56%. ng ph trăm MgClượ ủ2 trong dungd ch nh tầ ớA. 5,2%. B. 4,2%. C. 5%. D. 4,5%. Câu 8: Cho 9,125 gam mu hiđrocacbonat ph ng dung ch Hố ị2 SO4 (d ), thu dung ch ch 7,5 gamư ượ ứmu sunfat trung hoà. Công th mu hiđrocacbonat là ốA. NaHCO3 B. Mg(HCO3 )2 C. Ba(HCO3 )2 D. Ca( HCO3 )2 .Câu 9: Rót vào cho 2,86 gam Naừ ướ ẵ2 CO3 .nH2 cho 100 ml. Khu cho mu tan thu củ ượdung ch có ng 0,1M. Giá tr là A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.Câu 10: Cho 250 ml dung ch Naị ồ2 CO3 và NaHCO3 ph ng dung ch Hả ị2 SO4 thu 2,24 lít COư ượ2(đktc). Cho 500 ml dung ch ph ng dung ch BaClị ị2 thu 15,76 gam a. ng mol/l aư ượ ủNaHCO3 trong là A. 0,08M. B. 0,16M. C. 0,40M. D. 0,24M.Câu 11: Dung ch có ch ion: Mgị 2+, Ba 2+, Ca 2+, 0,1 mol Cl và 0,2 mol NO3 –. Thêm lít dung ch Kầ ị2 CO3 1Mvào khi ng nh t. có giá tr là ượ ượ ịA. 150 ml. B. 300 ml. C. 200 ml. D. 250 ml. Câu 12: Dung ch có ch Baị 2+ (x mol), (0,2 mol), Cl (0,1 mol), 3NO (0,4 mol). Cho dung ch Kừ ị2 CO31M vào dung ch khi thu ng nh t, th tiêu lít dung ch Kị ượ ượ ị2 CO3 Giá tr là ủA. 0,15. B. 0,4. C. 0,2. D. 0,25.Câu 13 Dung ch ch các cation Mgị 2+, Ba 2+, Ca 2+ và các anion Clồ và NO3 -. Thêm 250 ml dung chừ ịNa2 CO3 1M vào dung ch thì thu ng nh t. ượ ượ ng mol các anion có trong dung ch làổ ịA. 1,0 B. 0,25 C. 0,75 D. 0,5 .Câu 14: 200 ml dung ch (Naổ ị2 CO3 1M và K2 CO3 vào 200 ml dung ch (Naị 1M, Ba 2+ 1M, Ca 2+ 1M, -Cl2,5M và -3HCO ), thu gam và dung ch Z. thêm 100 ml dung ch vào Z, sau ph ng th yượ ấn ng -23CO trong dung ch ng 14 ng ủ-3HCO Hãy tìm ng Kồ ủ2 CO3 trong X.A. 0,75M. B. 1,125M. C. 2,625M. D. 2,5M. Câu 15: Th tích dung ch NaOH 1M cho vào dung ch ch 0,15 mol Ba(HCOể ứ3 )2 và 0,1 mol BaCl2 thu cể ượk có kh ng nh làế ượ ấA. 300 ml B. 150 ml C. 250 ml D. 200 ml .Câu 16: Dung ch ch các ion: COị ứ3 2-, SO3 2-, SO4 2-, 0,1 mol HCO3 và 0,3 mol Na +. Thêm lít dung ch Ba(OH)ị21M vào thì thu ng nh t. Giá tr nh nh là ượ ượ ủA. 0,15. B. 0,25. C. 0,20. D. 0,30.Câu 17: Dung ch ch mol Naị +, mol NH4 +, mol HCO3 -, mol CO3 2-, mol SO4 2-. Thêm dung chầ ịBa(OH)2 fM khi giá tr nh thì dùng ml dung ch Ba(OH)ế ị2 Cô dung ch sau ph ngạ ứthì thu kh ng ch làượ ượ ắA. 35b gam. B. 40a gam. C. 20a gam. D. (40a 35b) gam.Câu 18: th lít COấ ế2 (đktc) vào 100 ml dung ch NaOH 0,2M và Naị ồ2 CO3 0,1M, thu dung chượ ịX. Chia thành ph ng nhau:ầ ằ- Ph cho tác ng CaClầ ớ2 thu mol a.ư ượ ủ- Ph cho tác ng vôi trong thu mol a.ầ ướ ượ ủBi 3b c. Giá tr làế ủA. 1,120. B. 3,360. C. 2,688. D. 4,480. Câu 19 Dung ch ch các ion: ứ+ -23Ca Na HCO Cl trong đó mol -Cl đôi mol ion Naấ +. Chom dung ch ph ng dung ch NaOH thu gam a. Cho dung ch còn iộ ượ ạph ng dung ch Ca(OH)ả ị2 thu gam a. khác, cô dung ch và nung ch nư ượ ếkh ng không thì thu gam ch n. Giá tr làố ượ ượ ủA. 11,84. B. 6,84. C. 9,64. D. 14,94.Câu 20 Dung ch ch các ion: ứ+ -23Ca Na HCO Cl trong đó mol -Cl đôi mol ion Naấ +. Chom dung ch ph ng dung ch NaOH thu gam a. Cho dung ch còn iộ ượ ạph ng dung ch Ca(OH)ả ị2 thu gam a. khác, đun sôi dung ch thì thuư ượ ịđ gam ch n. Giá tr làượ ủA. 11,84. B. 6,84. C. 5,92. D. 14,94.Câu 21: Dung ch ch các ion:ị 23Na Ba HCO .+ Chia thành ba ph ng nhau. Ph tác ng KOHầ ớd gam a. Ph hai tác ng Ba(OH)ư ượ ớ2 4m gam a. Đun sôi ph ba, thuư ượ ầđ Vượ1 lít CO2 (đktc) và ch Y. Nung kh ng không i, thu thêm Vấ ượ ượ2 lít CO2 (đktc). Vỉ ệ1 V2b ngằA. 3. B. 2. C. 1. D. 1.Câu 22: Thêm ng gi dung ch ch 0,05 mol Hừ ứ2 SO4 vào dung ch ch 0,06 mol Naị ứ2 CO3 Th tíchểkhí CO2 (đktc) thu làượA. 1,344 lít. B. 0,896 lít. C. 0,56 lít. D. 1,12 lít.Câu 23: Dung ch ch Naị ồ2 CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nh 250 ml dung ch HCl 1M vào 100ỏ ịml dung ch X, sinh ra lít khí đktc). Giá tr làị ủA. 4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 1,12. Câu 24: Hoà tan 10,6 gam Na2 CO3 và 6,9 gam K2 CO3 vào c, thu dung ch X. Thêm gam dung chướ ượ ịHCl 5% vào th thoát ra 0,12 mol khí. Giá tr là A. 87,6. B. 175,2. C. 39,4. D. 197,1.Câu 25: Cho dung ch ch mol HCl vào dung ch ch mol Kừ ứ2 CO3 ng th khu u, thu lít khíồ ượ(đktc) và dung ch X. Khi cho vôi trong vào dung ch th có xu hi a. Bi th liên gi Vị ướ ữv a, là A. 22,4(a b). B. 11,2(a b). C. 11,2(a b). D. 22,4(a b).Câu 26: Cho 200 ml dung ch HCl 1M và Hừ ợ2 SO4 0,5M vào 300 ml dung ch Naị2 CO3 1M, thu lítượkhí (đktc) và dung ch X. Cho dung ch ph ng dung ch Ba(OH)ị ị2 thu gam a. Giá tr aư ượ ủV và là 2,24; 39,4. 2,24; 62,7. 3,36; 19,7. 4,48; 39,4. Câu 27: Dung ch ch 0,6 mol NaHCOị ứ3 và 0,3 mol Na2 CO3 Thêm dung ch ch 0,8 mol HCl vào dungấ ứd ch X, thu dung ch và lít khí COị ượ ị2 (đktc). Thêm vào dung ch vôi trong th thành gamị ướ ạk a. Giá tr và là ủA. 11,2; 90. B. 16,8; 60. C. 11,2; 60. D. 11,2; 40.Câu 28: Cho 150 ml dung ch HCl 1M vào 500 ml dung dich Naừ ồ2 CO3 và KHCO3 thu 1,008 lít khíượ(đktc) và dung ch Y. Cho dung ch tác ng dung ch Ba(OH)ị ị2 thì thu 29,55 gam a. ng đư ượ ộc Naủ2 CO3 và KHCO3 trong dung ch là ượ A. 0,21 và 0,32M. 0,2 và 0,4 M. 0,18 và 0,26M. D. 0,21 và 0,18M.Câu 29: Tr 100 ml dung ch KHCOộ ồ3 1M và K2 CO3 1M vào 100 ml dung ch NaHCOị ồ3 1M và Na2 CO31M, thu dung ch Z. Nh 100 ml dung ch Hượ ồ2 SO4 1M và HCl 1M vào dung ch Z, thu lítị ượkhí CO2 (đktc) và dung ch W. Cho dung ch Ba(OH)ị ị2 vào dung ch thu gam a. ượ Giá tr mị ủvà làA. 82,4 và 5,6. B. 59,1 và 2,24. C. 82,4 và 2,24. D. 59,1 và 5,6.Câu 30: Cho 200 ml dung ch Ba(OH)ị2 0,1M vào 300 ml dung ch NaHCOị3 0,1M, thu dung ch và Y.ượ ủCho dung ch HCl 0,125M vào khi có khí sinh ra thì ml. Bi các ph ng raừ ảhoàn toàn. Giá tr là ủA. 200. B. 160. C. 120. D. 80.Câu 31: Cho dung ch ch 0,3 mol HCl vào dung ch ch gam Kừ ồ2 CO3 NaHCO3 thì th yấcó 0,12 mol khí CO2 thoát ra. Cho dung ch Ca(OH)ị2 vào m/2 gam nh trên th có 17 gam a. Giáư ủtr làị A. 19,14 B. 38,28. C. 35,0 D. 17,54 .Câu 32: Cho 300 ml dung ch Naừ ị2 CO3 1M vào 200 ml dung ch HCl 1M và Hị ợ2 SO4 0,5M thu lítượkhí (đktc). Giá tr là 1,68 lít. 2,24 lít. 3,36 lít. 4,48 lít. Câu 33: Thêm dung ch ch 0,02 mol Kừ ứ2 CO3 vào dung ch ch 0,03 mol HCl. Th tích khí COị ể2(đktc) thu làượA. 0,448 lít. B. 0,224 lít. C. 0,336 lít. D. 0,112 lít.Câu 34: Thêm 150 ml dung ch (Naừ ị2 CO3 1M và K2 CO3 0,5 M) vào 250 ml dung ch HCl 2M thì th tíchị ểkhí CO2 (đktc) sinh ra làA. 2,52 lít. B. 5,04 lít. C. 3,36 lít. D. 5,6 lít.Câu 35: Cho dung ch ch 0,35 mol HCl vào dung ch ch 0,15 mol Naừ ứ2 CO3 và 0,15 mol KHCO3 thuđ lít COượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D. 1,12.Câu 36: Dung ch ch Naị ồ2 CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nh ng gi cho 200 ml dungỏ ếd ch HCl 1M vào 100 ml dung ch X, sinh ra lít khí COị ị2 (đktc). Giá tr là A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 1,12.Câu 37: Dung ch ch mol Naị ứ2 CO3 và 2a mol KHCO3 dung ch ch mol HCl. Nh vào X,ị ếsau các ph ng thu lít COả ượ2 (đktc). nh vào Y, sau các ph ng thu 3V lít COế ượ2(đktc). làỉ A. 4. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 38: là dung ch HCl ng mol/l. là dung ch Naị ồ2 CO3 và NaHCO3 có cùng ng mol/l. Nh tồ ừt 100 ml vào 100 ml Y, thu lít khí COừ ượ2 (đktc). Nh 100 ml vào 100 ml X, thu cỏ ượ2V lít khí CO2 (đktc). ngỉ ằA. 5. B. 5. C. 3. D. 2.Câu 39: Cho ng th lít dung ch HCl 2M vào lít dung ch Naồ ợ2 CO3 1M và NaHCO3 1M. ph nế ảng hoàn toàn thu lít khí (đktc). Giá tr là ượ ủA 33,6. 22,4 33,6. 22,4. qu khác.ế ảCâu 40 th 0,1 mol COấ ế2 vào dung ch có ch 0,08 mol NaOH và 0,1 mol Naị ứ2 CO3 thu dung ch X.ượ ịNh dung ch HCl vào dung ch khi thoát ra 0,08 mol khí COỏ ế2 thì th mol HCl. Giá tr làấ ịA. 0,16. B. 0,15. C. 0,18. D. 0,17.Câu 41: Nh ng gi cho 300 ml dung ch NaHCOỏ ị3 0,1M; K2 CO3 0,2M vào 100 ml dung ch HClị0,2M; NaHSO4 0,6M và khu thu lít COấ ượ2 thoát ra (đktc) và dung ch X. Thêm vào dung ch 100 mlị ịdung ch KOH 0,6M; BaClị2 1,5M thu gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr vàượ ủm làA. 1,0752 và 22,254. B. 0,448 và 25,8. C. 0,448 và 11,82. D. 1,0752 và 20,678Câu 42: Cho 0,448 lít khí CO2 (đktc) th vào 100 ml dung ch ch NaOH 0,06M và Ba(OH)ấ ợ20,12M, thu gam a. Giá tr là ượ A. 3,940. B. 1,182. C. 2,364. D. 1,970.Câu 43: th hoàn toàn 4,48 lít khí COấ ụ2 (đktc) vào 500 ml dung ch NaOH 0,1M và Ba(OH)ị ồ2 0,2M,sinh ra gam a. Giá tr là A. 19,70. B. 17,73. C. 9,85. D. 11,82.Câu 44: th hoàn toàn 13,44 lít COấ ụ2 (đktc) ng 500 ml dung ch NaOH aM, thu dung ch X. Cho tằ ượ ừ200 ml dung ch HCl 1M vào X, có 1,12 lít khí (đktc) thoát ra. Giá tr là A. 1,5M. B. 1,2M. C. 2,0M. D. 1,0M.Câu 45: th 8,96 lít COấ ế2 (đktc) vào dung ch ch mol KOH và mol Kị ứ2 CO3 thu 400 ml dung chượ ịX. 200 ml dung ch cho vào 600 ml dung ch HCl 0,5M, thu 5,376 lít khí (đktc). khác, 100 mlấ ượ ặdung ch tác ng dung ch Ba(OH)ị ị2 thu 39,4 gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giáư ượ ảtr làị A. 0,3. B. 0,2. C. 0,1. D. 0,12.Câu 46: th 4,48 lít COấ ế2 (đktc) vào dung ch ch mol KOH và mol Kị ứ2 CO3 thu 200 ml dung chượ ịX. 100 ml cho vào 300 ml dung ch HCl 0,5M, thu 2,688 lít khí (đktc). khác, 100 ml tác ngấ ượ ụv Ba(OH)ớ2 thu 39,4 gam a. Giá tr là ượ ủA. 0,15. B. 0,2. C. 0,06. D. 0,1. Câu 47 th hoàn toàn lít COấ ụ2 (đktc) vào bình ng 200 ml dung ch NaOH 1M và Naự ị2 CO3 0,5M, thu cượdung ch ch 19,9 gam ch tan. Giá tr là ủA. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36.Câu 48: Na, Ba, Naỗ ồ2 và BaO. Hòa tan hoàn toàn 131,4 gam vào c, thu 6,72 lít khí Hướ ượ2(đktc) và dung ch Y, trong đó có 123,12 gam Ba(OH)ị2 th hoàn toàn 40,32 lít khí COấ ụ2 (đktc) vào Y, thu mượgam a. Giá tr làế ủA. 141,84. B. 94,56. C. 131,52. D. 236,40.Câu 49: 13,44 lít COụ2 (đktc) vào 200 ml dung ch Ba(OH)ị ồ2 1,5M và NaOH 1M. Sau ph ng tả ết thu dung ch Y. Cho dung ch tác ng 200 ml dung ch BaClủ ượ ợ2 1,2M và KOH 1,5M, thuđ gam a. Giá tr làượ ủA. 47,28. B. 59,10. C. 39,40. D. 66,98.Câu 50 Th khí COổ2 vào dung ch ch 0,02 mol Ba(OH)ị ứ2 Giá tr kh ng bi thiên trong kho ng nàoị ượ ảkhi CO2 bi thiên trong kho ng 0,005 mol 0,024 mol?ế A. gam 3,94 gam.ế B. gam 0,985 gam. C. 0,985 gam 3,94 gam. D. 0,985 gam 3,152 gam. ếCâu 51 th hoàn toàn 8,96 lít COấ ụ2 (đktc) vào ml dung ch ch NaOH 2,75M và Kị ứ2 CO3 1M thu dungượd ch ch 64,5 gam ch tan mu iị Giá tr làị ủA. 150. B. 180. C. 140. D. 200. Câu 52: 8,96 lít khí COụ2 vào 100 ml dung ch Ba(OH)ị ồ2 1M, KOH 1M và NaOH 3M, thu mượ1 gam tết và dung ch ch mủ ứ2 gam ch tan. Giá tr mấ ị1 và m2 làầ ượA. 19,7 và 22,8. B. 19,7 và 29,0. C. 39,4 và 29,0. D. 19,7 và 26,6.Câu 53 th hoàn toàn 1,008ấ lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung ch ch ng th Naị ờ2 CO3 0,15M, KOH 0,25Mvà NaOH 0,12M thu dung ch X. Cho dung ch BaClượ ị2 vào dung ch X, sau ph ng thu gam tư ượ ết a. Giá tr nh giá tr nào sau đây?ớ ịA. 2,97. B. 1,4. C. 1,95. D. 2,05. Câu 54: khí CO, COỗ ồ2 và N2 kh Hỉ ớ2 là 19,6. Cho gam tác ng hoàn toàn iụ ớ250 ml dung ch ch NaOH 1M và Naị ứ2 CO3 1M, thu dung ch Z. Cho tác ng ng dung chượ ượ ịCaCl2 sau ph ng thu 15 gam a. Giá tr làả ượ ủA. 19,6. B. 5,52. C. 27,88. D. 8,39.Câu 55: Cho lít khí CO (đktc) đi qua gam các oxit Fe, nung nóng, thu (m 6,4) gam nỗ ượ ỗh ch và lít COợ ắ2 (đktc). Cho toàn tác ng dung ch HNOộ ị3 loãng thu lít NO (s nư ượ ảph kh duy nh đktc) và dung ch Z. Cô Z, thu 121 gam ch khan. Giá tr là ượ ủA. 36,8 gam. B. 61,6 gam. C. 29,6 gam. D. 21,6 gam. Câu 56: Hòa tan gam Mg, MgO, Mg(HCOế ồ3 )2 MgSO3 ng ng dung ch Hằ ượ ị2 SO430%, thu 11,2 lít (đktc) khí có kh so He ng và dung ch có ng 36%. Cô Zượ ạđ 72 gam mu khan. Giá tr là ượ ủA. 20. B. 10. C. 15. D. 25.Câu 57: Hòa tan 11,25 gam Na, K, Naỗ ợ2 O, K2 vào thu 2,8 lít khí và dung ch trong đó cóướ ượ ịch gam NaOH. lít COứ ẫ2 vào dung ch dung ch Y. Cho dung ch vào 280 ml dung ch HClị ượ ị1M th thoát ra 4,48 lít khí COấ2 Các ch khí đo đktc. Giá tr làấ ủA. 6,272. B. 4,480. C. 6,720. D. 5,600.Câu 58 Hòa tan 11,25 gam Na, K, Naỗ ợ2 O, K2 vào thu 2,8 lít khí và dung ch trong đó cóướ ượ ịch gam NaOH. lít COứ ẫ2 vào dung ch dung ch Y. Cho 280 ml dung ch HCl 1M vào dungị ượ ịd ch th thoát ra 4,48 lít khí COị ấ2 Các ch khí đo đktc. Giá tr làấ ủA. 6, 048 B. 4,480. C. 6,720. D. 5,600.Câu 59 Cho 19,02 gam pỗ Mg, Ca, CaO, MgO, MgCO3 CaCO3 tác ng dụ ung chị HCl đừ thu cượ4,704 lít pỗ khí (đktc) có kh so Hỉ ớ2 là 12,5 và ung chị ch 12,825ứ am MgCl2 và gam CaCl2 Giá trịc làủA. 18,78. B. 19,425. C. 20,535. D. 19,98.Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 7,59 gam Na, Naỗ ồ2 O, NaOH, Na2 CO3 trong dung ch axit Hị2 SO4 40% (v aừđ ), thu lít (đktc) khí có kh Hủ ượ ớ2 ng 16,75 và dung ch có ng 51,449%. Cô nằ ạZ thu 25,56 gam mu i. Giá tr làượ