Các loại giới từ trong tiếng Anh và cách sử dụng
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Doc24.vn1. Gi là gì?ớ ừGi (Preposition) là lo ch liên quan gi các lo trong trong câu. ừNh ng th ng đi sau gi là tân ng (Object), Verb ing, danh ...ữ ườ ừVí :ụI am walking on the street.He wakes up at o’clock. 2. Phân lo gi trong ti ng anh:ạ ế+ vào ch năng gi ta chia ra thành nh ng lo gi sau:ự ừGi ch ch n: in, at, on, behind, before, near, between…ớ ốGi ch th gian: at, on, in,…ớ ờGi ch chuy đng: along, across, about, into…ớ ộGi ch th cách: without, with…ớ ểGi ch đích: to, in order to, for…ớ ụGi ch nguyên nhân: thanks to, through, because of…ớ ỉGi ch ph ng ti n: by, through, with…ớ ươ ệGi ch ng quan: to, according to, instead of, on, about…ớ ươ3. trí gi :ị ừSau TO BE, tr danh :ướ Ví :ụ+ The computer is on the desk.(Máy tính trên bàn)ở+ He wakes up at a.m. (Anh yấth lúc 6h)ứ ậDoc24.vnSau đng Có th li sau đng có th bộ ị1 khác chen gi đng và gi .ừ walk into the room. (Tôi cướvào trong căn phòng)+ Turn on the light. (B đèn lên)ậ+ Shut your mouth up. (Im ng đi.)ặSau tính :ừ am so worried about you. (Tớr lo ng cho u)ấ ậ+ He is angry with you. (Anh yấgi đy.)ậ 4. Cách dùng gi trong ti ng Anh:ớ ế(Ta ch xem cách dùng lo gi thông ng nh là gi ch ch và gi ừch th gian)ỉ ờ+ Gi ch ch n:ớ ốGi iớtừ Cách dùng Ví dụ Ví trong câuụAt( ,ởt i)ạ Ch đa đi thỉ At home, at thestation, at the airport… stay at home.+ He is at the airport.Dùng tr tên tòa nhà khi taướ ộđ ho đng ki nề ệth ng xuyên di ra trong đóườ At the cinema, She watched the movie atthe cinema.Ch làm vi c, pỉ At work, at school,at college My sister is at school.Doc24.vnInTrong,ởtrong trí bên trong di tích hay tị ộkhông gian chi uề In the room, in thebuilding, in the park… The children are playinggame in the room.Dùng tr tên làng, th tr n, thànhướ ấph đt cố ướ In France, in Paris,… will have romanticwedding in Paris.Dùng ph ng ti đi ngớ ươ ằxe taxiơ In car, in taxi She is in car.Dùng ch ph ng ng và sỉ ươ ướ ốc ch ch nụ In the South, in theNorth ,…in the middle, in theback The delivery will be madein the middle ofSeptember.On(Trên, trên)ở Ch trí trên tỉ On the table, on thewall The shadow is on thewall.Ch ch ho ng (nhà)ỉ On the floor, on thefarm, He is lying on the floor.Ph ng ti đi công ng/ cáươ ộnhân On bus, an plan,on bicycle… am on the bus.Dùng trong ch tríụ On the left, on theright… The bank is on the left thehospital. Doc24.vnNgoài gi thông ng ch ch là at, in, on, còn có th dùng cách gi sau ểch ch n:ỉ ốABOVE (cao n, trên) BELOW (th n, i)ơ ướOVER (ngay trên) UNDER (d i, ngay i)ướ ướINSIDE OUTSIDE (bên trong bên ngoài)IN FRONT OF (phía tr c) BEHIND (phía sau)ướNEAR (g kho ng cách ng n)ầ ắBY, BESIDE, NEXT TO (bên nh)ạBETWEEN gi ng i/ t) AMONG gi đám đông ho nhóm ng i/ t)ở ườ ườ Gi ch th gianớ ờGi tớ Cách dùng Ví dụ Ví trong câuụAt(Vàolúc) Ch th đi mỉ At 5pm, at midnight, atnoon,… wake up at midnight.Nói nh ng kì ngh (toàn bề ộm kì ngh )ộ At the weekend, atChristmas, We will have longholiday at Christmas.In(Trong) Ch kho ng th gian dài:ỉ ờtháng, mùa, năm In September, in 1995, inthe 1990s ,… We went to Hanoi in1995.Ch kì ngh th tỉ ộkhóa và các bu trong ngày.ọ In the morning, in theafternoon,… The kids play soccer inthe afternoon.Doc24.vnOn(vào) Ch ngày trong tu ho ngàyỉ ặtháng trong năm On Monday, on Tuesday ,…On 30th Octorber… We will go home onmonday.Ch ngày trong kì ngh ho cỉ ặcác bu trong ngày thổ On Chrismas Day,On Sunday mornings go to church on Sundaymornings. gi trong ti ng anh ch th gian khác:ộ ờDURING (trong su kho ng th gian)ố ờFOR (trong kho ng th gian hành đng ho vi ra)ả ảSINCE (t khi)ừ ừFROM TO (t đn …)ừ ếBY (tr c/ vào th đi nào đó)ướ ểUNTIL/ TILL (đn, cho đn)ế ếBEFORE (tr c) AFTER (sau)ướ

