Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Các cụm từ với FROM, WITH, BY, AT, ON

5bc50892714c4e77c0d4a5b1845bf4d8
Gửi bởi: Lời Giải Hay 11 tháng 9 2016 lúc 22:29:53 | Update: 3 giờ trước (6:42:57) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 554 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Doc24.vnCác cụm từ với FROM, WITH, BY, AT, ONTrong bài viết này, VnDoc xin gửi tới bạn những cụm từ tiếng Anh đi kèm với cácgiới từ thông dụng như From, With, By, At, On. Đây là những cụm từ hết sức phổbiến trong tiếng Anh. Sau đây mời các bạn cùng VnDoc tìm hiểu qua bài học saunhé!Bài viết này chỉ mang tính chất tổng hợp, liệt kê các cụm từ thông dụng. Còn khi học, cácbạn hãy tự đặt ra cho mình những ví dụ, thực hành nó thường xuyên để có thể nhớ mộtcách lâu hơn nhé! Cụm từ với FROM from now then on: kể từ ngày bây giờ trở đi• from time to time: thỉnh thoảng• from memory: theo trí nhớ• from bad to worse: ngày càng tồi tệ• from what can gather: theo những gì tôi biếtCụm từ với WITH• with the exception of: ngoại trừ• with intent to cố tình• with regard to: đề cập tới• with view to Ving với mục đích làm gìCụm từ với BY• By sight biết mặt• By change tình cờ• By mistake nhầm lẫn• By heart thuộc lòng• By oneself một mình• By all means chắc chắn• By degrees từ từ• By land bằng đường bộ• By no means không chắc rằng khôngCụm từ với ATDoc24.vn• At any rate: bất kì giá nào• At disadvantage: gặp bất lợi• At fault: sai lầm• At present: hiẹn tại, bây giờ• At times: thỉnh thoảng• At hand: có thể với tới• At heart: tận đáy lòng• At once: ngay lập tức• At length: chi tiết• At profit: có lợi• At moment’s notice: trong thời gian ngắn• At present: bây giờ• At all cost: bằng mọi giá• At war: thời chiến• At pinch: vào lúc bức thiết• At ease: nhàn hạ• At rest: thoải mái• At work: đang làm việc• At risk: đang gặp nguy hiểm• At first sight: ngay từ cái nhìn đầu tiên• At first: đầu tiên• At glance: liếc nhìn• At last: cuối cùng• At the end of: đoạn cuối• At least: tối thiểuCụm từ với ON• On second thoughts: nghĩ lại• On the contrary: trái lại• On the average: trung bình• On one’s own: một mình• On foot: đi bộDoc24.vn• On purpose: có mục đích• On time: đúng giờ• On the whole: nhìn chung• On fire: đang cháy• On and off: thỉnh thoảng• On the spot: ngay tại chỗ• On sale: bán giảm giá• On duty: trực nhậtTrên đây là một số cụm từ đi kèm với các giới từ thông dụng trong tiếng Anh. Hy vọngbài viết này sẽ cung cấp thêm cho bạn những cụm từ tiếng Anh hay giúp bạn mở rộng vàcải thiện kỹ năng giao tiếp cũng như hoàn thiện các kỹ năng tiếng Anh khác. VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.