Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Các bài Luyện tập

9e9b19e948147a6994e68d839aa34211
Gửi bởi: hoangkyanh0109 14 tháng 8 2017 lúc 21:35 | Được cập nhật: 21 tháng 2 lúc 0:41 Kiểu file: PPT | Lượt xem: 326 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Chào ng các th cô giáoừ gi 12A4!ề ớGiáo viên th hi n: TR VĂN LONGự ẦTR ƯỜNG THPT YÊN 2ẠA) Ki th n. ả1) Ph ng trình tham ph ng trình chính đng th ng.ươ ươ ườ Ti 42. LUY PH NG TRÌNH ĐNG TH NGế ƯƠ ƯỜ Ẳ0 za c  Ph ng trình tham :ươ ốPh ng trình tham :ươ ốPh ng trình chính c:ươ ắPh ng trình chính c:ươ zo xx o  ctz btyy ato? ph ng trình tham ph ng trình chính ươ ươ ộđng th ng, ta ph xác đnh đc nh ng nào?ườ ượ vtcp đng th ng đóộ ườ đi thu đng th ng đóộ ườ ẳ0abc2 20, ¡a tĐng th ng đi qua có VTCP là có: ườ ; ;o oM z; ;u cr410C 31046E046E056E066E10 54004E014E01A) Ki th n. ả1) Ph ng trình tham ph ng trình chính đng th ng.ươ ươ ườ LUY PH NG TRÌNH ĐNG TH NGÊ ƯƠ ƯỜ Ẳa) đi qua hai đi A, phân bi tệb) đi qua và song song đng th ng ườ d’c) đi qua và vuông góc ph ng (P)ớ ẳd) đi qua và vuông góc giá hai véc không cùng ơph ng ươ,r ru v2) Cách xác đnh VTCP đng th ng trong tr ng n: ườ ườ ảd’.Md. .ABd duurPnP .Mruv ,  r ru v.M có VTCP là ABuuur có VTCP là 'dur có VTCP là Pnr có VTCP là ,u v  r410C 31046E046E056E066E10 4C004E014E02 3201630163066E066E18LUY PH NG TRÌNH ĐNG TH NGÊ ƯƠ ƯỜ ẲB) Bài luy p. ậGi i:ả PTĐT qua và có vtcp Bài toán 1: Vi ptđt qua và có vtcp Ph ươ ng trình chính ắc 0( )M z; 0u c r r0 0( )M z; 0u c r zo xx o  ctz btyy atoPh ươ ng trình tham ố0 00 zabca c  4C004E014E02 42006916 420069016E 2006740C 64 06 6900200820B) Bài luy p. ậVí 1:ụ Vi PTTS ho PTCT đng th ng ườ bi :ếLUY PH NG TRÌNH ĐNG TH NGÊ ƯƠ ƯỜ Ẳa) +)Mp cã vtpt +) đi qua (2; -1; 3) và vuông góc với mp nhËn lµm vtcp cã pt: 2: 34  x ty tz t: 0x z a) đi qua (2; ­1; 3) và vuông góc ớm ph ng ẳa) đi qua (2; 0; ­3) và song song đng th ng ườ ẳc) đi qua hai đi (1; 2; 3) và (5;4;4)d) đi qua (­1; 0; 2) và song song d’ớ là giao tuy hai ph ng (P): và (Q): 2x 0.( )( )1;1; 1nr1;1; 1nr2 31 1x z   b) +)Đt có VTCP là +) qua và song song ớnên có ptts là:(2; 3; 4)ur2 2: 33 4x td tz t  ĐÁP ÁN42006916 5605201C 20066E0C 64 620C 4C004E014E02B) Bài luy p. ậVí 1:ụ Vi PTTS hoế ặc PTCT đng th ng ườ bi :ếLUY PH NG TRÌNH ĐNG TH NGÊ ƯƠ ƯỜ Ẳc) +) Ta có: +) Đt PQ qua P(1;2;3) và có vtcp có ptct là: 2: 34  x ty tz t: 0x z a) đi qua (2; ­1; 3) và vuông góc ớm ph ng ẳb) đi qua (2; 0; ­3) và song song đng th ng ườ ẳc) đi qua hai đi (1; 2; 3) và (5;4;4)d) đi qua (­1; 0; 2) và song song d’ ớlà giao tuy hai ph ng (P): và (Q): 2x 0. d) +) Vtpt (P) làủ Vtpt (Q) làủ+) Đt d’ có Vtcp là +) Pt là: (1;1; 0)Pnuur(4; 2;1)PQuuuru PQr uuur1 3:4 1x zd  (2; 0; 1)Qn uur', 1;1; 2)d Qu n   uur uur uur1 21 2x z   42006916 5605201C 200C 1D 20066E13 64 620C 4C004E014E02LUY PH NG TRÌNH ĐNG TH NGÊ ƯƠ ƯỜ ẲBài toán 2: Vi ph ng trình tham đng th ng ươ ườ d’ là hình chi ếvuông góc đng th ng ườ trên ph ng (P) Cách 1: +Tìm hình chi A’, B’ hai đi phân bi A, thu trên ph ng (P) ẳ+ Hình chi trên (P) chính là đng th ng ườ d’ đi qua A’ và B’. Cách 2: Vi ph ng trình ph ng (Q) ch và vuông góc (P).ế ươ ớ+ Hình chi d’ lên ph ng (P) là giao tuy (P) và (Q).ế ủdd’QPP d. .. .BAA’ B’ d’4C004E014E02 420069016E 20046E066E0C 64 6C0020046E0C76026E0863066E13 64 20096E1DLUY PH NG TRÌNH ĐNG TH NGÊ ƯƠ ƯỜ ẲChú Hình chi vuông góc trên:ế ủ; ;o oM z1; 0o oM y20; ;o oM z+ mp(Oxy) là: mp(Oyz) là mp(Ozx) là: 3; 0;o oM y23 21 3   x ty tz tOxyVí 2:ụ Vi ph ng trình tham đng th ng là hình ươ ườ ẳchi vuông góc đng th ng ườ trên ph ng ẳ4C004E014E02LUY PH NG TRÌNH ĐNG TH NGÊ ƯƠ ƯỜ ẲB) Bài luy p. ậVí 2: ụPh ng trình tham đng th ng d’ là hình chi vuông góc đng ươ ườ ườth ng trên mp (Oxy) là d’: 23 21 3   x ty tz t23 20x ty tz  4C004E014E02 42006916LUY PH NG TRÌNH ĐNG TH NGÊ ƯƠ ƯỜ ẲB) Bài luy n. ệVí 3:ụ Vi phế ươ ng trình hình chi vuông góc trên mp(P) bi tế và mp(P): x+y+z­7=0Gi i: ả+) Đt qua M(0;8;3) và có vtcp Mp(P) có vtpt là 43 2x td tz t  (1; 4; 2)ur(1;1;1)Pnuur+) vptp (Q) làủ Suy ra ptmp(Q): hay (Q): )( )mp dmp mp P, 2;1; 3Q Pn n   uur uur2 0x z 2 0x z +) Do không vuông góc (P) nên có ptts: ớ' )d Q 8 415 5x ty tz t  4C004E014E02 42006916