Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ đề TOÁN Mega 2017 - Đề số 1

7b265715d7ddfe294323a945d72df963
Gửi bởi: Võ Hoàng 11 tháng 1 2018 lúc 6:18:22 | Update: 31 tháng 5 lúc 13:52:42 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 498 | Lượt Download: 6 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

OẢI HƯƠNG FTU BOOK ĐẸP – CHẤT – TIẾT KIỆM ĐỀ SỐ 1/20 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC Đề thi gồm 06 trang  Môn: Toán học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1: Hàm số y  x 3  3x 2  3x  4 có bao nhiêu cực trị ? A. 0 B. 1 C. 2 4 Câu 2: Cho hàm số y   x 3  2x 2  x  3 . Khẳng định nào sau đây là đúng ? 3 1  A. Hàm số đã cho nghịch biến trên  ;   2  D. 3  1  B. Hàm số đã cho nghịch biến trên   ;    2  1  1   C. Hàm số đã cho nghịch biến trên  ;      ;   2  2   D. Hàm số đã cho nghịch biến trên Câu 3: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? A. y  tan x B. y  2x 4  x 2 C. y  x 3  3x  1 Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ? 3 A. y  4x  B. y  4x  3sin x  cos x C. y  3x 3  x 2  2x  7 x D. y  x 3  2 D. y  x 3  x Câu 5: Cho hàm số y  1  x 2 . Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hàm số đã cho đồng biến trên  0;1 B. Hàm số đã cho đồng biến trên  0;1 C. Hàm số đã cho nghịch biến trên  0;1 D. Hàm số đã cho nghịch biến trên  1;0  Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x2  5 trên đoạn  0;2  . x 3 1 5 B. min y   C. min y  2 D. min y  10 x0;2 x0;2 x0;2 x0;2 3 3 Câu 7: Đồ thị hàm số y  x 3  3x 2  2x  1 cắt đồ thị hàm số y  x 2  3x  1 tại hai điểm phân biệt A, B. Khi đó độ dài AB là bao nhiêu ? A. min y   A. AB  3 B. AB  2 2 C. AB  2 D. AB  1 Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số y  x 4  2mx 2  2m  m4 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều. B. m  3 3 A. m  0 D. m  3 C. m   3 3 Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số y  x2  2 mx 4  3 C. m  0 có hai đường tiệm cận ngang. B. m  0 D. m  3 3x  1 Câu 10: Cho hàm số y  có đồ thị là (C). Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho khoảng cách từ M đến x 3 tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang. A. m  0 A. M1 1; 1 ;M2  7;5 B. M1 1;1 ;M2  7;5 C. M1  1;1 ;M2  7;5 D. M1 1;1 ;M2  7; 5 Câu 11: Một đại lý xăng dầu cần làm một cái bồn dầu hình trụ bằng tôn có thể tích 16 m3 . Tìm bán kính đáy r của hình trụ sao cho hình trụ được làm ra ít tốn nguyên vật liệu nhất. A. 0,8m B. 1,2m C. 2m D. 2,4m Đăng kí trước Bộ đề Mega 2018 và Công Phá Toán chỉ 49K/cuốn: https://goo.gl/qPt2HD OẢI HƯƠNG FTU BOOK ĐẸP – CHẤT – TIẾT KIỆM Câu 12: Cho số dương a, biểu thức a. 3 a. 6 a 5 viết dưới dạng hữu tỷ là: 7 5 1 5 A. a 3 B. a 7 C. a 6 D. a 3 Câu 13: Hàm số y   4x 2  1 4 có tập xác định là: B.  0;  A. C.  1 1 \  ;   2 2  1 1 D.   ;   2 2  Câu 14: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x 2 tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ bằng 1 là:     B. y  x   1 C. y  x  1 x 1 2 2 2 2 x Câu 15: Cho hàm số y  2  2x . Khẳng định nào sau đây sai. D. y  A. y  A. Đồ thị hàm số luôn cắt trục tung. C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất lớn hơn -1.   x  1 2 2 B. Đồ thị hàm số luôn cắt đường thẳng y  2 D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại duy nhất một điểm Câu 16: Tìm tập xác định D của hàm số y  log  x 3  3x  2  B. D   2;   A. D   2;1 D. D   2;   \ 1 C. D  1;   Câu 17: Đồ thị hình bên của hàm số nào: A. y  2x B. y  3x C. y  x 2  1 D. y  2x  3 Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số y  A. y '  y ln 2  x  1  1 O 1 x 2x x 2 x -1 -2 x2 B. y '  x 2 2  1 ln 2  x  1  1 2x D. y '  x 2x 2 Câu 19: Đặt a  log3 5;b  log 4 5 . Hãy biểu diễn log15 20 theo a và b. C. y '  A. log15 20  a 1  a  b a  b B. log15 20  b 1  a  a 1  b  C. log15 20  b 1  b  a 1  a  D. log15 20  Câu 20: Cho các số t hực a, b thỏa 1  a  b . Khẳng định nào sau đây đúng 1 1 1 1 1 1 A. B. C. 1  1   1 log a b log a b log b a log a b log b a log b a D. a 1  b  b 1  a  1 l 1 log b a log a b Câu 21: Ông Bách thanh toán tiền mua xe bằng các kỳ khoản năm: 5.000.000 đồng, 6.000.000 đồng, 10.000.000 đồng và 20.000.000 đồng. Kỳ khoản đầu thanh toán 1 năm sau ngày mua. Với lãi suất áp dụng là 8%. Hỏi giá trị chiếc xe ông Bách mua là bao nhiêu ? A. 32.412.582 đồng B. 35.412.582 đồng C. 33.412.582 đồng D. 34.412.582 đồng Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   2x  1 A.  f  x  dx   2x  1  C 2 1 2  2x  1  C 2 Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   ln 4x C.  f  x  dx  A.  f  x  dx  x  ln 4x  1  C 4 C.  f  x  dx  x  ln 4x  1  C B.  f  x  dx  1 2  2x  1  C 4 D.  f  x  dx  2  2x  1  C 2 B.  f  x  dx  x  ln 4x  1  C 2 D.  f  x  dx  2x  ln 4x  1  C Theo dõi đề thi, tài liệu ôn thi THPT quốc gia mới nhất: https://www.facebook.com/onthithptquocgiaquagmail/ OẢI HƯƠNG FTU BOOK ĐẸP – CHẤT – TIẾT KIỆM Câu 24: Khi một chiếc lò xo bị kéo căng thêm x  m  so với độ dài tự nhiên là 0.15m của lò xo thì chiếc lò xo trì lại (chống lại) với một lực f  x   800x . Hãy tìm công W sinh ra khi kéo lò xo từ độ dài từ 0,15m đến 0,18m. B. W  72.102 J A. W  36.102 J a C. W  36J D. W  72J x 2 Câu 25: Tìm a sao cho I   x.e dx  4 , chọn đáp án đúng 0 A. 1 B. 0 C. 4 D. 2 x 1 và các trục tọa độ. Chọn kết quả đúng: x2 5 3 3 3 A. 2 ln  1 B. 5ln  1 C. 3ln  1 D. 3ln  1 2 2 2 2 2 2 Câu 27: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y  x  2x  1; y  2x  4x  1 . Câu 26: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  A. 5 B. 4 C. 8 D. 10 1 Câu 28: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y  , y  0, x  0, x  1 quay xung quanh trục Ox. 1  4  3x Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng:     3  3  3  3  A.  4 ln  1 B.  6 ln  1 C.  9 ln  1 D.  6 ln  1 9 6 6 4 2  2  2  2  Câu 29: Cho hai số phức z1  1  2i;z2  2  3i . Tổng của hai số phức là B. 3  i 1  i  2  i  là: Câu 30: Môđun của số phức z  1  2i A. 3  i A. 2 B. 3 C. 3  5i C. Câu 31: Phần ảo của số phức z biết z     2 D. 3  5i 2 D. 3  2  i . 1  2i là: B.  2 C. 5 D. 3 1 Câu 32: Cho số phức z  1  i . Tính số phức w  iz  3z . 3 8 10 8 10 A. w  B. w  C. w   i D. w   i 3 3 3 3 Câu 33: Cho hai số phức z  a  bi và z '  a ' b'i . Điều kiện giữa a,b,a’,b’ để z.z ' là một số thực là: A. aa ' bb'  0 B. aa ' bb'  0 C. ab' a'b  0 D. ab' a'b  0 A. 2 Câu 34: Cho số phức z thỏa z  3 . Biết rằng tập hợp số phức S w  z  i là một đường tròn. Tìm tâm của đường tròn đó. A. I  0;1 B. I  0; 1 C. I  1;0  D. I 1;0  M A D Câu 35: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB  a, AD  a 2 , SA   ABCD  góc giữa SC và đáy bằng 60 . Thể tích hình chóp S.ABCD bằng: 0 A. 2a 3 C. 3a 3 B C B. 3 2a 3 D. 6a 3 Câu 36: Khối đa diện đều loại 5;3 có tên gọi là: Đăng kí trước Bộ đề Mega 2018 và Công Phá Toán chỉ 49K/cuốn: https://goo.gl/qPt2HD OẢI HƯƠNG FTU BOOK ĐẸP – CHẤT – TIẾT KIỆM A. Khối lập phương C. Khối mười hai mặt đều B. Khối bát diện đều D. Khối hai mươi mặt đều. Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB  BC  1 AD  a . Tam giác 2 SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ACD. a3 a3 a3 2 a3 3 B. VS.ACD  C. VS.ACD  D. VS.ACD  6 6 3 2 Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy có tất cả các cạnh bằng a và có tâm là O gọi M là trung điểm của OA. Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (SCD). A. VS.ACD  a 6 a 6 a 6 B. d  C. d  D. d  a 6 6 4 2 Câu 39: Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Hình chiếu vuông góc của A’ xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên (AA’C’C) tạo với đáy một góc bằng 450. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng: A. d  A. a3 2 B. 3a 3 4 C. 3a 3 8 D. 3a 3 2 Câu 40: Cần phải xây dựng một hố ga, dạng hình hộp chữ nhật có thể tích V  m3  , hệ số k cho trước (k- tỉ số giữa chiều cao của hố và chiều rộng của đáy). Gọi x, y, h  0 lần lượt là chiều rộng, chiều dài và chiều cao của hố ga. Hãy xác định x, y, h  0 xây tiết kiệm nguyên vật liệu nhất. x,y,h lần lượt là A. x  2 3 B. x  3 C. x  3 D. x  3  2k  1 V ; y  4k 2  2k  1 V ; y  4k 2  2k  1  2k  1 V ; y  2 3  2k  1 V ; y  6 3 4k 2 k  2k  1 V 4 ;h  23 k  2k  1 V 4 ;h  3 k  2k  1 V 4 ;h  3 k  2k  1 V 4  2k  1 2kV 3 3 2kV 3 2 2 2kV  2k  1 2 2kV ;h   2k  1 Câu 41: Cho hình đa diện đều loại  4;3 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. Hình đa diện đều loại  4;3 là hình lập phương. B. Hình đa diện đều loại  4;3 là hình hộp chữ nhật. C. Hình đa diện đều loại  4;3 thì mỗi mặt của hình đa diện là một tứ giác. D. Hình đa diện đều loại  4;3 là hình tứ diện đều. 4k 2 2 Câu 42: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC  a, ACB  600 . Đuòng chéo B’C của mặt bên (BB’C’C) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 300. Tính thể tích của khối lăng trụ theo a. a 3 15 a 3 15 a 3 15 B. a 3 6 C. D. 3 12 24 Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P  : 2x  3y  4z  2016 . Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp A. tuyến của mặt phẳng (P) ? A. n   2; 3; 4  B. n   2;3; 4  C. n   2;3; 4  D. n   2;3; 4  Theo dõi đề thi, tài liệu ôn thi THPT quốc gia mới nhất: https://www.facebook.com/onthithptquocgiaquagmail/ OẢI HƯƠNG FTU BOOK ĐẸP – CHẤT – TIẾT KIỆM Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x  y  z  8x  10y  6z  49  0 . Tìm tọa độ tâm I và bán 2 kính R của mặt cầu (S). A. I  4;5; 3 và R  7 B. I  4; 5;3 và R  7 2 2 C. I  4;5; 3 và R  1 D. I  4; 5;3 và R  1 Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P  : x  3y  z  1  0 . Tính khoảng cách d từ điểm M 1; 2;1 đến mặt phẳng (P). 5 3 4 3 D. d  3 3 x 1 1 y 2  z x  3 y z 1 Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng  d1  : và  d 2  : . Tìm     2 m 3 1 1 1 tất cả giá trị thức của m để  d1    d 2  . A. d  15 3 12 3 B. d  A. m  5 C. d  C. m  5 D. m  1 x 1 y  2 z  3 Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho điểm A  3; 2; 3 và hai đường thẳng d1 : và   1 1 1 x  3 y 1 z  5 . Phương trình mặt phẳng chứa d1 và d2 có dạng: d2 :   1 2 3 A. 5x  4y  z  16  0 B. 5x  4y  z  16  0 C. 5x  4y  z  16  0 D. 5x  4y  z  16  0 B. m  1 Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt có phương trình x  3 y 1 z d:   ,  P  : x  3y  2z  6  0 . 2 1 1 Phương trình hình chiếu của đường thẳng d lên mặt phẳng (P) là:  x  1  31t  x  1  31t  x  1  31t  x  1  31t     A.  y  1  5t B.  y  1  5t C.  y  3  5t D.  y  1  5t z  2  8t z  2  8t z  2  8t z  2  8t     x 4 y4 z3 Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho điểm I 1;3; 2  và đường thẳng  : . Phương trình   1 2 1 mặt cầu (S) có tâm là điểm I và cắt  tại hai điểm phân biệt A, B sao cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng 4 có phương trình là: B. S :  x  1   y  3   z  2   9 A. S :  x  1   y  3  z 2  9 2 2 2 C. S :  x  1   y  3   z  2   9 2 2 2 2 2 D. S :  x  1   y  3   z  2   9 2 2 2 Câu 50: Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M 1; 1; 2 và vuông góc với mp  : 2x  y  3z  19  0 là: A. x 1 y  1 z  2   2 1 3 B. x 1 y  1 z  2   2 1 3 C. x  1 y 1 z  2   2 1 3 D. x 1 y 1 z  2   2 1 3 Đăng kí trước Bộ đề Mega 2018 và Công Phá Toán chỉ 49K/cuốn: https://goo.gl/qPt2HD OẢI HƯƠNG FTU BOOK ĐẸP – CHẤT – TIẾT KIỆM ĐÁP ÁN 1-A 2-D 3-D 4-A 5-C 6-A 7-D 8-B 9-C 10-C 11-C 12-D 13-C 14-B 15-D 16-D 17-A 18-D 19-D 20-D 21-A 22-B 23-C 24-A 25-D 26-C 27-B 28-D 29-A 30-C 31-B 32-A 33-C 34-A 35-A 36-C 37-D 38-B 39-C 40-C 41-A 42-B 43-C 44-D 45-C 46-D 47-B 48-A 49-C 50-A LỜI GIẢI CHI TIẾT Khi đó tọa độ các giao điểm là: Câu 1: Đáp án A y '  3x 2  6x  3  3  x  1  0, x  A 1; 1 , B  2; 1  AB  1;0  . Vậy AB  1 Do đó hàm số luôn đồng biến trên tập xác định dẫn tới không có cực trị. Câu 2: Đáp án D Câu 8: Đáp án B 2 y '  4x 3  4x  1    2x  1  0, x 2 Do đó hàm số luôn nghịch biến trên tập xác định Câu 3: Đáp án D y '  3x 2  0,  x Nên hàm số y  x  2 luôn đồng biến trên R. 3 Câu 4: Đáp án A Dễ thấy hàm số y  4x  3 bị gián đoạn tại x  1 x Câu 5: Đáp án C Tập xác định D   1;1 Ta có: y '  0  x x  0 . D  . y '  4x 3  4mx, y '  0   2 x  m *    Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi (*) có hai nghiệm phân biệt khác 0  m  0 . Khi đó tọa độ TXĐ: các điểm cực trị    B  m; m4  m2  2m ,C là: A  0; m4  2m  , m; m4  m2  2m  Theo YCBT, A, B, C lập thành tam giác đều AB  AC   AB2  BC2  m  m4  4m AB  BC  m  m3  3  0  m  3 3 (vì m  0 ) Câu 9: Đáp án C  0  x  0 , dấu đạo hàm Đồ thị hàm số y  x2  2 nghịch biến trên  0;1 có hai đường tiệm cận mx 4  3 ngang khi và chỉ khi các giới hạn lim y  a  a   , lim y  b  b   tồn tại. Ta có: Câu 6: Đáp án A + với m  0 ta nhận thấy lim y  , lim y   1 x2 phụ thuộc vào tử, ta thấy tử âm trên  0;1 nên hàm số x 5 Hàm số y  xác định và liên tục trên  0; 2 x 3 x2  5 4 y  y x 3 x3 x3  x  1 4  y' 1 ,y'  0   2  x  5  x  3 2 5 1 5 Ta có y  0    , y  2    . Vậy min y   x0;2  3 5 3 Câu 7: Đáp án D Phương trình hoành độ giao điểm x 3  3x 2  2x  1  x 2  3x  1 x  1 3 2   x  1   x  1   x  2 x  x  x  x  suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. + Với m  0 , khi đó hàm số có TXĐ  3 3 D    4  ; 4   , khi đó lim y, lim y không x  x  m m  tồn tại suy ra đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang. + Với m  0 , khi đó hàm số có TXĐ D  suy ra 2   2 x 2 1  2  1 2 1  x  , lim x lim  suy ra đồ x  3 x  2 3 m 2 x m 2 x m 4 x x thị hàm số có một đường tiệm cận ngang. Vậy m  0 thỏa YCBT. Theo dõi đề thi, tài liệu ôn thi THPT quốc gia mới nhất: https://www.facebook.com/onthithptquocgiaquagmail/ OẢI HƯƠNG FTU BOOK ĐẸP – CHẤT – TIẾT KIỆM Câu 10: Đáp án C Đồ thị (C) có tiệm cận đứng: 1 : x  3  0 và tiệm cận Dựa vào đồ thị ta thấy đáp án D sai. ngang 2 : y 3  0 Gọi M  x 0 ; y0    C  với y0  3x 0  1  x 0  3 . Ta x0  3 có: d  M, 1   2.d  M, 2   x 0  3  2. y0  3  x 0  3  2.  x 0  1 3x 0  1 2  3   x 0  3  16   x0  3 x0  7 Vậy có hai điểm thỏa mãn đề bài là M1  1;1 và M 2  7;5 Câu 11: Đáp án C Gọi x  m  là bán kính của hình trụ  x  0  . Ta có: 16 r2 toàn phần Câu 16: Đáp án D Hàm số đã cho xác định x  1 2  x 3  3x  2  0   x  2  x  1  0    x  2 Câu 17: Đáp án A y O 1 x V  x 2 .h  h  Diện tích của hình trụ là: 32 S  x   2x 2  2xh  2x 2  ,  x  0 x 32 Khi đó: S'  x   4x  2 , cho S'  x   0  x  2 x Lập bảng biến thiên, ta thấy diện tích đạt giá trị nhỏ nhất khi x  2  m  nghĩa là bán kính là 2m Câu 12: Đáp án D 1 1 5   5 a2 3 6  a3 Câu 13: Đáp án C Điều kiện xác định: 4x 2  1  0  x   1 2 Câu 14: Đáp án B Phương trình tiếp tuyến có dạng: y  y '  x 0  x  x 0   y0 Trong đó: y '   2 1 x 2 x 0  1  y0  1; y ' 1   2 Câu 15: Đáp án D Ta biểu diễn hàm số đã cho trên mặt phẳng tọa độ Tọa độ các điểm đặc biệt x -1 0 1 2 3 y 5 1 0 0 2 2 -1 -2 Đồ thị đi qua các điểm  0; 1 , 1; 2 chỉ có A, C thỏa mãn. Tuy nhiên đồ thị nhận Ox làm tiếp cận nên đáp án là A. Câu 18: Đáp án D 1 x y x 2 1  x  '.2x   2x  '. 1  x  ln 2  x  1  1  y'   x 2 2x 2  Câu 19: Đáp án D log3 20 log3 4  log3 5 a 1  b    Ta có: log15 20  log3 15 1  log3 5 b 1  a  Câu 20: Đáp án D Chỉ cần cho a  2, b  3 rồi dùng MTCT kiểm tra từng đáp án. Câu 21: Đáp án A Kỳ khoản đầu thanh toán 1 năm sau ngày mua là 5.000.000 đồng, qua năm 2 sẽ thanh toán 6.000.000 đồng, năm 3: 10.000.000 đồng và năm 4:20.000.000 đồng. Các khoản tiền này đã có lãi trong đó. Do đó giá trị chiếc xe phải bằng tổng các khoản tiền lúc chưa có Đăng kí trước Bộ đề Mega 2018 và Công Phá Toán chỉ 49K/cuốn: https://goo.gl/qPt2HD OẢI HƯƠNG FTU BOOK ĐẸP – CHẤT – TIẾT KIỆM lãi. Gọi V0 là tiền ban đầu mua chiếc xe. Giá trị của Diện tích cần tìm là: 2 S     x 2  2x  1   2x 2  4x  1 dx chiếc xe là: 1 2 3 V0  5.1, 08  6.1, 08  10.1, 08  20.1, 08 4 0  32.412.582 đồng Câu 22: Đáp án B 2   3x  6x dx  2 0 2   3x 2 2   3x 0  6x  dx   x 3  3x 2   23  3.22  8  12  4 2 1 2  f  x  dx    2x  1 dx  4  2x  1  C Câu 23: Đáp án C Câu 28: Đáp án D  f  x  dx   ln 4x.dx Thể tích cần tìm: V   1 0 Câu 24: Đáp án A Công được sinh ra khi kéo căng lò xo từ 0,15m đến 0,18m là:  800xdx  400x 2 0,03 0 b theo trục Ox từ a tới b là A   F  x  dx a Câu 25: Đáp án D a ux du  dx x     Ta có: I   x.e 2 dx . Đặt   x x 2 2 0   dv  e dx v  2.e    I  2x.e x 2 a 2  2 e dx  2ae  4.e 0 x a 2 0 a  2 a  2 e 2  4 0 a 2 Theo đề ra ta có: I  4  2  a  2  e  4  4  a  2 Câu 26: Đáp án C Phương trình hoành độ giao điểm x 1 y  0  x  1 x2 0 S  1 x 1 dx  x2 0 x 1 0  3   x  2 dx   1  x  2  dx 1   x  3ln x  2  0 1 4  3x 3 2 4  3x  2 dx V 2 2 2 t 2  1 1  dt     2 3 1 1  t  3 1  1  t 1  t 2    dt   2 Chú ý: Nếu lực là một giá trị biến thiên (như nén lò xo) và được xác định bởi hàm F(x) thì công sinh ra a dx 2  dx   tdt  x  0  t  2;x  1  t  1 3 Khi đó:  36.102 J 0 x a 2 1  Đặt t  4  3x  dt   Khi đó  f  x  dx  x.ln 4x   dx  x  ln 4x 1  C 0,03 0 0 dx  u  ln 4x du  Đặt   x . dv  dx  v  x W  6x  dx 2 1 2 3  1  3ln  3ln  1 3 2 Câu 27: Đáp án B Phương trình hoành độ giao điểm x 2  2x  1  2x 2  4x  1  3x 2  6x  0  x  0 hoặc x  2 2  1   3    ln 1  t     6 ln  1 3  1 t 1 9  2  Câu 29: Đáp án A z1  z2  1  2i  2  3i  3  i Câu 30: Đáp án C Mô đun của số phức 1  i  2  i   1  i  z  2 z 1  2i Câu 31: Đáp án B z    2  2  i . 1  2i  5  2i  z  5  2i Vậy phần ảo của z là:  2 Câu 32: Đáp án A 1  1 8 iz    i z  1 i   3 w 3 3  3z  3  i Câu 33: Đáp án C z.z '   a  bi  a ' b 'i   aa ' bb'  ab ' a 'b  i z.z’ là số thực khi ab' a 'b  0 Câu 34: Đáp án A Đặt w  x  yi,  x, y   suy ra z  x   y  1 i  z  x   y  1 i . Theo đề suy ra x   y  1 i  3  x 2   y  1  9 2 Theo dõi đề thi, tài liệu ôn thi THPT quốc gia mới nhất: https://www.facebook.com/onthithptquocgiaquagmail/ OẢI HƯƠNG FTU BOOK ĐẸP – CHẤT – TIẾT KIỆM Vậy tập số phức cần tìm nằm trên đường tròn có tâm I  0;1 S Câu 35: Đáp án A Theo bài ra ta có, SA   ABCD  , nên AC là hình K chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng (ABCD).   B  SC,  ABCD   SC, AC  SCA  600   Xét ABC vuông tại B, có M AC  AB2  BC2  a 2  2a 2  a 3 Xét SAC vuông tại A, có H D SA   ABCD  SA  AC MO 3 3 3   d M,SCD  d O,SCD  OK MC 2 2 2 Trong tam giác SOH ta có: Vì Ta có: tan SCA  C O A SA AC  SA  AC. tan SCA  AC. tan 600  a 3. 3  3a Vậy thể tích hình chóp S.ABCD là: 1 1 VS.ABCD  .SA.SABCD  .3a.a.a 2  a 3 2 3 3 Câu 36: Đáp án C Dễ nhận biết khối đa diện đều loại 5;3 là khối mười hai mặt đều. Câu 37: Đáp án D OK  OH 2 .OS2 a 6  2 2 OH  OS 6 3 a 6 Vậy d M,SCD   OK  2 4 Câu 39: Đáp án C Gọi H, M, I lần lượt là trung điểm các đoạn AB, AC, AM Theo giả thiết, A 'H   ABC  , BM  AC . Do IH là đường trung bình IH / /BM  IH  AC tam giác ABM nên S A' B' C' C D B H H A A I Ta chứng minh được tam giác ACD vuông cân tại C và CA  CD  a 2 , suy ra SACD  a 2 Gọi H là trung điểm của AB vì tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, suy ra SH   ABCD  và SH  3 a 3 a 3 . Vậy SS.ACD  . 2 6 Câu 38: Đáp án B Kẻ OH  CD  H  CD  , kẻ OK  SH  K  SH  . Ta chứng minh được rằng OK  SCD  B a M C Ta có: AC  IH, AC  A'H  AC  IA' Suy ra góc giữa (ABC) và (ACC’A’) là A 'IH  450 A 'H  IH.tan 450  IH  1 a 3 MB  2 4 Thể tích lăng trụ là: 1 1 a 3 a 3 3a 3 BM.AC.A 'H  . .a .  2 2 2 2 8 Câu 40: Đáp án C Gọi x, y, h  x, y, h  0 lần lượt là chiều rộng, chiều V  B.h  dài và chiều cao của hố ga. h V V  2 Ta có: k   h  kx và V  xyh  y  x xh kx Đăng kí trước Bộ đề Mega 2018 và Công Phá Toán chỉ 49K/cuốn: https://goo.gl/qPt2HD OẢI HƯƠNG FTU BOOK ĐẸP – CHẤT – TIẾT KIỆM Phương trình mặt được cầu viết lại S :  x  4   y  5   z  3  1, nên tâm và bán kính cần tìm là I  4; 5;3 và R  1 2 y Nên diện tích toàn phần của hố ga là:  2k  1 V  2kx 2 S  xy  2yh  2xh  kx Áp dụng đạo hàm ta có S nhỏ nhất khi  2k  1 V 1  6  1 1 5 3 3 3 Câu 46: Đáp án D Đường thẳng  d1  ,  d 2  lần lượt có vectơ chỉ phương d x 3 2 Câu 45: Đáp án C h x 2 là: u1   2; m; 3 và u 2  1;1;1 ,  d1    d 2   u1.u 2  0  m  1 Câu 47: Đáp án B 4k 2 d1 đi qua điểm M1 1; 2;3 và có vtcp u1  1;1; 1 k  2k  1 V 2kV Khi đó y  2 3 ,h  3 2 4  2k  1 Câu 41: Đáp án A Hình đa diện đều loại  m; n  d2 đi qua điểm M2   3;1;5 và có vtctp u 2  1; 2;3 với m  2, n  2 và m, n  , thì mỗi mặt là một đa giác đều m cạnh, mỗi đỉnh là điểm chung của n mặt. Câu 42: Đáp án B  1 1 1 1 1 1  ; ; ta có  u1 , u 2       5; 4;1 và 2 3 3 1 1 2   M1M2   2;3; 2  C' tạo bởi đường chéo BC’ của mặt bên (BB’C’C) và mặt phẳng (AA’C’C). Trong tam giác ABC ta có a 3 2 A Mà AB  A 'B'  A'B'  a 3 Trong tam giác vuông A’B’C’ ta có: A 'B A 'C   3a . tan 300 Trong tam giác vuông A’AC ta có: Suy ra  u1 , u 2  M1M2  5.2  4.3  1.2  0 , do đó d1 và d2 cắt nhau Mặt phẳng (P) chứa d1 và d2. Điểm trên (P) M1 1; 2;3 a2 3  2a 2.  a3 6 2 Câu 43: Đáp án C Nếu mặt phẳng có dạng ax  by  cz  d  0 thì nó có một vectơ pháp tuyến có tọa độ là  a; b;c  , như vậy ở đây một vectơ pháp tuyến là  2; 3; 4  , vectơ ở đáp án C là n   2;3; 4  song song với B C AA '  A 'C2  AC2  2a 2 Vậy VLT  AA '.SABC B' A' Vì A 'B'   ACC' suy ra B'CA '  300 chính là góc AB  ABsin 600    2; 3; 4 . Nên cũng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng này. Chú ý: Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là vectơ có phuong vuông góc với mặt phẳng đó. Câu 44: Đáp án D Vtpt của (P): n  u1 , u 2    5; 4;1 Vậy, PTTQ của mp(P) là: 5  x  1  4  y  2   1 z  3  0  5x  4y  z 16  0 Câu 48: Đáp án A Gọi (Q) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với (P) (Q) có vectơ pháp tuyến n Q  u d , u P    1; 5; 7  Đường thẳng  là hình chiếu vuông góc của d lên (P) chính là giao tuyến của (P) và (Q). Do đó. Điểm trên  : A 1;1; 2  Theo dõi đề thi, tài liệu ôn thi THPT quốc gia mới nhất: https://www.facebook.com/onthithptquocgiaquagmail/