Bộ Đề Thi Tuyển Sinh 10 Môn Toán 2020 Có Đáp Án Và Lời Giải
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
www.thuvienhoclieu.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 01 trang) |
ĐỀ THI TUYỂN SINH 10 NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn thi: TOÁN (Công Lập) Ngày Thi: 05 – 06 - 2019 Thời gian:120 phút (không kể thời gian phát đề) |
Câu 1: (2,0 điểm)
1.
Rút gọn các biểu thức:
2.
Rút gọn các biểu thức:
3.
Giải phương trình:
Câu 2: (2,0 điểm)
Trong
mặt phẳng tọa độ
1.Vẽ
Parabol
2.Tìm
tọa độ giao điểm của Parabol
3.Viết
phương trình đường thẳng
Câu 3: (2,0 điểm)
1.Giải
phương trình:
2.Giải
hệ phương trình:
3.Cho
phương trình (ẩn
a)Tìm
giá trị
b)Tìm giá trị
Câu 4: (4,0 điểm)
1. Cho
tam giác
2.Cho
đường tròn
a)
Chứng minh tứ giác
b)
Chứng minh
----HẾT----
Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh ---------------------------------- Số báo danh:-------------------------
Chữ kí giám thị 1:---------------------------------- Chữ kí giám thị 2:------------------
LỜI GIẢI
1.
Rút gọn các biểu thức:
2.
Rút gọn các biểu thức:
3.
Giải phương trình:
Lời giải
1.
2.
3.
Vậy
Trong
mặt phẳng tọa độ
1.Vẽ
Parabol
2.Tìm
tọa độ giao điểm của Parabol
3.Viết
phương trình đường thẳng
Lời giải
1. Học sinh tự vẽ hình.
2.
Phương
trình hoành độ giao điểm
là
Vậy
tọa độ giao điểm là
3.
Vì
Vì
Thay
vào
Vậy
phương trình
1.Giải
phương trình:
2.Giải
hệ phương trình:
3.Cho
phương trình (ẩn
a)Tìm
giá trị
b)Tìm giá trị
Lời giải
1.
Ta
có
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
2.
Vậy
3.
a)
Để
phương trình có 2 nghiệm phân
biệt thì
b)Áp
dụng Viet ta có
Vậy
1.
Cho
tam giác
2.Cho
đường tròn
a)
Chứng minh tứ giác
b)
Chứng minh
Lời giải
1.
Áp
dụng Pitago vào tam giác vuông
Áp
dụng hệ thức lượng
vào tam giác vuông
Do
đó
Áp
dụng Pitago vào tam giác vuông
|
|
2.
a)Xét
tứ giác
b)
Chứng minh
Từ
(1),(2)
c)
Tam giác
suy
ra
hay
Lại
có
Suy
ra
Ta
có
Mặt
khác
Do
đó
Từ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
ĐỀ
CHÍNH THỨC |
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút |
Phần 1: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm
Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = (1 – m)x + m + 1 đồng biến trên R
A. m > 1 B. m < 1 C. m < -1 D. m > -1
Câu
2.
Phương trình
A.
Câu 3. Cho điểm M(xM; yM) thuộc đồ thị hàm số y = -3x2 . Biết xM = - 2. Tính yM
A. yM = 6 B. yM = -6 C. yM = -12 D. yM = 12
Câu
4. Hệ
phương trình
A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số
Câu
5. Với
các số a, b thoả mãn a < 0, b < 0 thì
biểu thức
A.
Câu 6. Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm. Tính độ dài đường cao AH của ∆ABC
A.
Câu 7. Cho đường tròn (O; 2cm) và (O’; 3cm). biết OO’ = 6cm. Số tiếp tuyến chung của 2 đường tròn là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8. Một quả bóng hình cầu có đường kính 4cm. Thể tích quả bóng là
A.
Phần 2: Tự luận (8,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
Rút gọn biểu thức
Chứng minh rằng
Với
Câu 2. (1,5 điểm) Cho phương trình x2 – (m – 2)x - 6 = 0 (1) (với m là tham số)
Giải phương trình (1) với m = 0
Chứng minh rằng với mọi giá trị của m phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình . Tìm các giá trị của m để
Câu
3. (1,0
điểm) Giải hệ phương trình
Câu 4. (2,5 điểm) Qua điểm A năm ngoài đường tròn (O) vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC của đường tròn (B, C là các tiếp điểm. Gọi E là trung điểm của đoạn AC, F là giao điểm thứ hai của EB với (O)
Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp và ∆CEF ∆BEC
Gọi K là giao điểm thứ hai của AF với đường tròn (O). Chứng minh BF.CK = BK.CF
Chứng minh AE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆ABF
Câu 5. (1,5 điểm) Xét các số x, y, z thay đổi thoả mãn x3 + y3 + z3 – 3xyz = 2.
Tìm
giá trị nhỏ nhất của biểu thức
----------------------------Hết----------------------------
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI VÀO 10 TỈNH NAM ĐỊNH 2019 -2020
I/ Trắc nghiệm
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
Đáp án |
B |
A |
C |
B |
D |
C |
D |
A |
II/ Tự luận
Câu 1:
1)
2)
Với
Vậy
Câu 2:
1/
Với m = 0 ta có phương trình:
Vậy
khi m =0 phương trình có hai nghiệm
phân biệt
2/
Ta có
Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biẹt với mọi m.
3) Phương trình luôn có hai nghiệm phân biẹt với mọi m.
Theo
Vi-ét ta có:
Ta
có :
Vậy
khi m = 0, m = 4 thì phương trình có 2
nghiệm phân biệt thỏa mãn:
Câu 3:
Ta
có:
+ Thay x = 2 vào phương trình (1) ta được: 4 – 2y + y – 7 = 0 y = -3
+ Thay x = 2 – y vào phương trình (1) ta được :
Phương
trình
Ta
có:
Vậy
hệ phương trình có nghiệm (x; y)
Bài 4:
1) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp và ∆CEF ∆BEC
Có AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) , B và C là ác tiếp điểm
Tứ
giác ABOC có
+ Đường tròn (O) có:
Xét ∆CEF và ∆BEC có
∆CEF ∆BEC (g . g)
2) Chứng minh BF.CK = BK.CF
Xét ∆ABF và ∆AKB có
∆ABF
∆AKB (g . g)
Chứng minh tương tự ta có:
∆ACF
∆AKC (g . g)
Mà AB = AC (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau của (O)) (3)
Từ
(1), (2) và (3)
3) Chứng minh AE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆ABF
Có ∆ECF ∆EBC (Chứng minh câu a)
Mà
EC = EA (gt)
Xét ∆BEA ∆AEF có:
∆BEA
∆AEF (c.g.c)
Trên
nửa mặt phẳng bờ AB có chưa điểm
E, kẻ tia Ax là tiếp tuyến của đường
tròn ngoại tiếp ABF
AE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆ABF
Câu 5:
Ta có:
x³ + y³ + z³ - 3xyz = (x + y)³ - 3xy(x - y) + z³ - 3xyz = 2 [(x + y)³ + z³] - 3xy(x + y +z ) = 2 (x + y + z)³ - 3z(x + y)(x + y + z) - 3xy(x – y - z) = 2 (x + y + z)[(x + y + z)² - 3z(x + y) - 3xy] = 2
(x + y + z)(x² + y² + z² + 2xy + 2xz + 2yz - 3xz - 3yz - 3xy) = 2 (x + y + z)(x² + y² + z² - xy - xz - yz) = 2
x² + y² + z² - xy - xz – yz ≠ 0
Chứng minh: x² + y² + z² - xy - xz – yz ≥ 0 với mọi x, y, z
x² + y² + z² - xy - xz – yz > 0 x + y + z
Đặt
x + y + z = t (t > 0)
x² + y² + z² - xy - xz – yz
Áp
dụng BĐT Cô si ta có:
P ≥ 8 – 2 = 6. Tồn tại x = y = 1, z = 0 thì P = 6
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 6
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TỈNH NGHỆ AN NĂM HỌC 2019 - 2020
Câu 1: (2 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
a)
b)
Câu 2: (2,5 điểm)
1) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; -1) và N(2; 1).
2)
Cho phương trình:
a) Giải phương trình (1) với m = 4.
b)
Tìm các giá trị của m
để phương trình (1) có hai nghiệm
Câu 3: (1,5 điểm)
Tình cảm gia đình có sức mạnh phi trường. Bạn Vì Quyết Chiến - Cậu bé 13 tuổi qua thương nhớ em trai của mình đã vượt qua một quãng đường dài 180km từ Sơn La đến bệnh viện Nhi Trung ương Hà Nội để thăm em. Sau khi đi bằng xe đạp 7 giờ, bạn ấy được lên xe khách và đi tiếp 1 giờ 30 phút nữa thì đến nơi. Biết vận tốc của xe khách lớn hơn vận tốc của xe đạp là 35km/h. Tính vận tốc xe đạp của bạn Chiến.
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho đường tròn (O) có hai đường kính AB và MN vuông góc với nhau. Trên tia đối của tia MA lấy điểm C khác điểm M. Kẻ MH vuông góc với BC (H thuộc BC).
a) Chứng minh BOMH là tứ giác nội tiếp.
b) MB cắt OH tại E. Chứng minh ME.MH = BE.HC.
c) Gọi giao điểm của đường tròn (O) với đường tròn ngoại tiếp ∆MHC là K. Chứng minh 3 điểm C, K, E thẳng hàng.
Câu
5: (1,0 điểm)
Giải phương
trình:
HƯỚNG DẪN LÀM BÀI
Câu 1:
a)
b)
Với 0 < x < 3 thì
Câu 2:
1)
Vì đồ thị hàm số đi qua
điểm M(1; -1) nên
đồ
thị hàm số đi qua điểm N(2; 1) nên
Yêu
cầu bài toán
Vậy hàm số phải tìm là y = 2x - 3.
2)
a) Với m = 4,
phương trình (1) trở thành:
Phương
trình có hai nghệm phân biệt
b)
Ta có: ∆' =
Phương
trình (1) có hai nghiệm
Với
Theo
bài ra:
Áp đụng định lí Vi-ét ta được:
Vì
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3 khi m = 3.
Bài 3:
Đổi 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ.
Gọi
vận tốc xe đạp của bạn Chiến
là
Vận
tốc của ô tô là
Quãng
đường bạn Chiến đi bằng xe đạp
là:
Quãng
đường bạn Chiến đi bằng ô
tô là:
Do tổng quãng đường bạn Chiến đi là 180km nên ta có phương trình:
Vậy bạn Chiến đi bằng xe đạp với vận tốc là 15 km/h.
B
a)
Ta có:
Suy
ra:
b)
∆OMB vuông cân tại O nên
Tứ
giác BOMH nội tiếp nên
và
Từ
(1) và (2) suy ra:
Áp
dụng hệ thức lượng trong ∆BMC
vuông tại M có MH là đường
cao ta có:
Từ
(3) và (4) suy ra:
c)
Vì
MN
là đường kính của đường
tròn (O) nên
∆MHC
∽
∆BMC (g.g)
Suy
ra:
Từ (*) và (**) suy ra 4 điểm C, K, E, N thẳng hàng
Câu
5: ĐKXĐ:
Ta có:
Cách 1:
(1)
Giải ra được:
Cách 2:
(1)
Đặt
Lúc đó, phương trình (2) trở thành:
-
Với a = b thì
-
Với 2a = 3b
thì
Vậy
phương trình đã cho có hai
nghiệm:
TUYỂN SINH VÀO 10 NINH BÌNH NĂM HỌC 2019-2020
a) Rút gọn biêu thức
.
b)
Giải hệ phương trình
c)
1. Rút gọn biểu thức
(với ).
2.
Cho phương trình
a)
Giải phương trình (1) khi
b)
Tìm tất cả các giá trị của
Bác Bình gửi tiết kiệm
triệu đồng vào ngân hàng A, kì hạn một năm. Cùng ngày, bác gửi tiết kiệm 150 triệu đồng vào ngân hàng B, kì hạn một năm, với lãi suất cao hơn lãi suất của ngân hàng A là 1% / năm. Biết sau đúng 1 năm kể từ ngày gửi tiền. Bác Bình nhận được tổng sổ tiền lãi là triệu đồng từ hai khoản tiền gửi tiết kiệm nêu trên. Hỏi lãi suất tiền gửi tiết kiệm kì hạn một năm của ngân hàng A là bao nhiêu phần trăm? 1. Cho đựờng tròn tâm
một điểm nằm ngoài đường tròn. Từ kẻ đường thẳng đi qua tâm , cắt đường tròn tại hai điểm ( nằm giữa và ). Kẻ đường thẳng thứ hai đi qua , cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt ( nằm giữa và , khác ). Đường thẳng vuông góc với tại cắt đường thẳng tại , đường thẳng cắt đường tròn tại điểm thứ hai là .
a. Chứng
minh tứ giác
b. Chứng
minh
2.
Trên một khúc sông với 2 bờ song
song với nhau, có một chiếc đò
dự định chèo qua sông từ vị
trí
Câu
5: 1. Tìm
tất cả các số nguyên tố
2.
Cho
LỜI GIẢI
Câu 1
Vậy
hệ phương trình có nghiệm duy
nhất là
Tọa độ giao điểm của hai đường thằng
là nghiệm của hệ phương trình
Vậy
tọa độ giao điểm của hai đường
thằng
Câu 2
Vậy
Cho phương trình
Khi
phương trình (1) trở thành có nên có hai nghiệm là
Vậy,
khi
Ta
có
Phương
trình (1) có hai nghiệm
Áp
dụng định lí Vi ét cho phương
trình (1) ta có
Theo
đề ra ta có
Ta
có
Vậy
giá trị lớn nhất của
Câu 3
Gọi
lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn
một năm của ngân hàng A là
Thì
lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn
một năm của ngân hàng B là
Tiền
lãi bác Bình nhận được sau
1 năm gửi vào ngân hàng A là :
Tiền
lãi bác Bình nhận được sau
1 năm gửi vào ngân hàng B là :
Tổng
số tiền lãi bác Bình nhận được
từ hai khoản tiết kiệm trên là
Vậy
lãi suất tiền gửi tiết kiệm kì
hạn một năm của ngân hàng A là
a.
Chứng minh tứ giác
Ta
có
b.
Chứng minh
Ta
có tứ
giác
Hay
Xét
đường tròn
Từ
(1), (2) và (3) suy ra
Lại
có
Xét
Do
đó
Từ
(4) và (5) suy ra
Ta có hình vẽ :
Ta
có
Do
đó
Vậy
dòng nước đã đẩy chiếc
đò đi lệch một góc có số
đo bằng
Câu 5
Ta
có
Theo
đề bài ta có tổng các ước
nguyên dương của
Ta
có
Vậy
không có số nguyên tố
Ta
chứng minh bất đẳng thức
Áp
dụng bất đẳng thức Bu – nhi –
a - cốp – xki cho ba bộ số
ta
có
Dấu
“=” xảy khi khi
Áp
dụng bất đẳng thức Cô si ta có
Áp dụng bất đẳng thức (*) ta có
Dấu
“=” xảy ra khi
Vậy
giá trị nhỏ nhất của biểu thức
TUYỂN SINH VÀO 10 BẮC NINH NĂM HỌC 2019-2020
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Khi
biểu thức có giá trị là
A.
Lời giải
Chọn: D
Thay
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
?
A.
Lời giải
Chọn: B
Hàm
số
Số nghiệm của phương trình
là
A.
Lời giải
Chọn: D
Đặt
Ta
thấy
Khi
đó
Cho hàm số
. Điểm thuộc đồ thị hàm số khi
A.
Lời giải
Chọn
Vì
Từ điểm
nằm bên ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến tới đường tròn ( là các tiếp điểm). Kẻ đường kính . Biết , số đo của cung nhỏ là
A.
Lời giải
Chọn: A.
Từ
giả thiết ta suy ra tứ giác
Số
đo cung nhỏ
Cho tam giác
vuông tại . Gọi là chân đường cao hạ từ đỉnh xuống cạnh . Biết , . Độ dài đoạn là
A.
Lời giải
Theo
đề bài ta có:
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
a)
Rút gọn biểu thức
Cho biểu thức
với , .
b)
Tìm
Lời giải
b)
+)
+)
+)
+)
+)
+)
An đếm số bài kiểm tra một tiết đạt điểm
và điểm của mình thấynhiều hơn bài. Tổng số điểm của tất cả các bài kiểm tra đạt điểm và điểm đó là . Hỏi An được bao nhiêu bài điểm và bao nhiêu bài điểm ?
Lời giải
Gọi
số bài điểm
Theo
giả thiết
Vì
tổng số điểm của tất cả các
bài kiểm tra đó là
Ta
có
Do
Ta
có hệ
Vậy
An được
Cho đường tròn
, hai điểm nằm trên sao cho . Điểm nằm trên cung lớn sao cho và tam giác có ba góc đều nhọn. Các đường cao của tam giác cắt nhau tại điểm . cắt tại điểm (khác điểm ); cắt tại điểm (khác điểm ); cắt tại điểm . Chứng minh rằng:
a)
Tứ giác
b)
c)
-
Lời giải
a)Ta có
. Do đó,
là tứ giác nội tiếp. b) Do tứ giác
nội tiếp nên . . Suy ra,
hay là đường kính của .
c)
Do
Do
Suy
ra,
Vì
a) Cho phương trình
với là tham số. Tìm để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho .
b)
Cho hai số thực không âm
Lời giải
a)
Phương
trình
Áp
dụng ĐL Vi-ét ta có
Ta
có
Vì
Vậy
giá trị cần tìm là
b)
Ta có
Vì
Do
đó, giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
+)
Vì
Mặt
khác
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Giá
trị lớn nhất của biểu thức
---------------Hết---------------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN
(Đề chính thức) |
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020
Khóa ngày : 01/6/2019 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) |
ĐỀ
(Đề thị này gồm một trang)
Bài 1. (2,0 điểm): Giải bất phương trình và hệ phương trình sau:
Bài
2. (2,0 điểm)
: Cho Parabol
a)
Vẽ đồ thị (P) trên hệ trục
tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).
Bài 3. (2,0 điểm)
a)
Rút gọn biểu thức :
b)
Chứng minh rằng phương trình :
Bài
4. (2,0 điểm)
: Cho
a) Chứng minh tứ giác CHOK nội tiếp trong một đường tròn
b) Chứng minh rằng AC.AD= 4R2.
c) Tính theo R diện tích của phần tam giác ABD nằm ngoài hình tròn tâm O.
-----------------------HẾT-----------------------
HƯỚNG DẪN
Bài 1. (2,0 điểm):
a)
Vậy
nghiệm của bất phương trình là
x >
b)
Vậy,
nghiệm của hệ phương trình là
Bài 2. (2,0 điểm)
a)
Vẽ đồ thị hàm số
Bảng giá trị :
x |
-2 |
-1 |
0 |
1 |
2 |
|
8 |
2 |
0 |
2 |
8 |
Đồ
thị hàm số
Đồ thị như hình vẽ :
b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) :
Ta
có
Khi
Khi
x = 2 thì y =
Vậy
giao điểm của (P) và (d) là
Bài 3. (2,0 điểm)
a) Rút gọn :
Vậy P = -2
b)
Ta có
=
Theo
định lí vi-ét ta có :
Theo
đề bài ta có :
Vậy
giá trị nhỏ nhất của A bằng 3
khi m =
Bài 4. (2,0 điểm)
a) Chứng minh tứ giác CHOK nội tiếp trong một đường tròn
Vì
K là trung điểm của dây cung AC nên
OK
Xét tứ giác CHOK có :
Vì
b) Chứng minh rằng AC.AD= 4R2.
Xét
Vậy
c) Tính theo R diện tích của phần tam giác ABD nằm ngoài hình tròn tâm O.
Gọi S là diện tích của phần tam giác ABD nằm ngoài hình tròn tâm O
Khi
đó :
Ta
có : OB = OC = bk,
Lại
có CH
Trong
Vì
CH // BD (cùng vuông góc với AB) nên
Khi đó :
Vậy diện tích phần tam giác ABD nằm ngoài hình tròn tâm O là :
………………………………
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
ĐỀ
CHÍNH THỨC
|
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN Đề thi có 02 trang Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
|
Thí sinh làm bài (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) vào tờ giấy thi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
Câu
1.
Tìm x
biết
A.
Câu
2.
Hàm số nào dưới đây đồng
biến trên
A.
Câu
3.
Điểm nào dưới đây thuộc
đường thẳng
A.
Câu
4.
Hệ phương trình
A.
Câu
5.
Giá trị của hàm số
A.
Câu
6.
Biết Parabol
A.
Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Câu
8.
Cho tứ giác ABCD
nội tiếp đường tròn đường
kính AC.
Biết
A.
C.
|
|
Câu
9.
Cho tam giác ABC
vuông cân tại A
có
A.
Câu 10. Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều dài bằng 2 (m), chiều rộng bằng 1 (m) gò thành mặt xung quanh của một hình trụ có chiều cao 1 (m), (hai cạnh chiều rộng của hình chữ nhật sau khi gò trùng khít nhau). Thể tích của hình trụ đó bằng |
|
A.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu
1 (1,5
điểm).
Lớp
9A và lớp 9B của một trường THCS
dự định làm 90 chiếc đèn
ông sao để tặng các em thiếu nhi
nhân dịp Tết Trung Thu. Nếu lớp 9A làm
trong
Câu
2 (2,0
điểm).
Cho phương trình
a)
Giải phương trình với
b)
C/minh rằng phương trình luôn có
hai nghiệm phân biệt với mọi giá
trị của
c)
Gọi
Câu
3 (3,0
điểm).
Cho tam giác
a)
Chứng minh tứ giác
b)
Chứng minh tam giác
c)
Chứng minh
Câu 4 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình sau
.......................Hết.....................
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
Câu 1 |
Câu 2 |
Câu 3 |
Câu 4 |
Câu 5 |
Câu 6 |
Câu 7 |
Câu 8 |
Câu 9 |
Câu 10 |
D |
C |
B |
A |
C |
A |
B |
D |
C |
A |
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu
1 (1,5
điểm).
Lớp
9A và lớp 9B của một trường THCS
dự định làm 90 chiếc đèn
ông sao để tặng các em thiếu nhi
nhân dịp Tết Trung Thu. Nếu lớp 9A làm
trong
HD:
Gọi
số đèn mà lớp 9A, lớp 9B làm
được trong 1 ngày lần lượt là
Theo
bài ra ta có hệ phương trình
Giải
hệ phương trình trên ta thu được
Suy
ra trong một ngày cả 2 lớp làm được
Vậy
nếu cả 2 lớp cùng làm thì hết
Câu
2 (2,0
điểm).
Cho phương trình
a)
Giải phương trình với
b)
C/minh rằng phương trình luôn có
hai nghiệm phân biệt với mọi giá
trị của
c)
Gọi
HD:
a)
Với
Vậy
phương trình có tập nghiệm
b)
Phương
trình đã cho có
Vì
c)
Gọi
Theo
định lí Vi-ét ta có
Ta
có
Suy
ra:
Câu
3 (3,0
điểm).
Cho tam giác
a)
Chứng minh tứ giác
b)
Chứng minh tam giác
c)
Chứng minh
HD:
Ta có
Suy
ra
Đường
tròn ngoại tiếp tứ giác
b)
Xét
+)
+)
Suy
ra
Suy
ra
c)
Theo phần b) ta có
Mặt
khác áp dụng hệ thức lượng
trong tam giác vuông
Do
đó
Ta
có
Mặt
khác
Suy
ra
Từ
Câu 4 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình sau
HD:
a)
ĐKXĐ: x
Hệ phương trình đã cho tương đương với hệ phương trình:
Đặt
Hệ phương trình đã cho trở thành:
+ Với a = 1 ta có:
+ Với b = 3 ta có:
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất (x; y) =(0; 2)
……….Hết……….
QUẢNG NAM (Đề chung)
Câu 1. (2,0 điểm)
Rút gọn biểu thức
Cho biểu thức
với và . Rút gọn biểu thức và tìm để .
Câu 2. (2,0 điểm)
Trong
mặt phẳng tọa độ
Vẽ parabol
Hai điểm
thuộc có hoành độ lần lượt là Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm và
Câu 3. (2,0 điểm)
a)
Giải
phương trình
b)
Cho
phương trình
Câu 4. (3,5 điểm)
Cho
hình vuông
a)
Chứng
minh
b)
Tính
độ dài đường tròn ngoại
tiếp tứ giác
c)
Trên
cạnh
Câu 5. (0,5 điểm)
Cho
hai số thực
Tìm
giá trị nhỏ nhất của biểu thức
LỜI GIẢI THAM KHẢO
Câu 1. (2,0 điểm)
a)
Rút gọn biểu thức
b)
Cho biểu thức
Lời giải
Câu 2. (2,0 điểm)
Trong
mặt phẳng tọa độ
Vẽ parabol
Hai điểm
thuộc có hoành độ lần lượt là Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm và
Lời giải
Gọi
phương trình đường thẳng cần
tìm là:
Vì
Vậy
đường thẳng cần tìm là:
Câu 3. (2,0 điểm)
a)
Giải
phương trình
b)
Cho
phương trình
Lời giải
a)
Đặt
Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:
Với
Vậy
phương trình có tập nghiệm:
b)
Theo
hệ thức Vi et ta có:
Theo
đề ta có
Để P có giá trị nguyên thì
+
+
+
+
Vậy
Câu 4. (3,5 điểm)
Cho
hình vuông
a)
Chứng
minh
b)
Tính
độ dài đường tròn ngoại
tiếp tứ giác
c)
Trên
cạnh
Lời giải
a)
Xét
b)
Gọi O là tâm đường tròn
ngoại tiếp tứ giác
Tứ
giác ANCP nội tiếp, có
Từ
(1) và (2) suy ra:
Độ
dài đường tròn ngoại tiếp
tứ giác ANCP là:
c)
Ta có
Mà
Xét
AM:
cạnh chung;
Do
đó
Ta
có
Câu 5. (0,5 điểm)
Cho
hai số
thực
Tìm
giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Dấu
Vậy
giá trị nhỏ nhất của
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 PTTH
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2019 – 2020
ĐỀ
CHÍNH THỨC
Môn thi: TOÁN
(Đề thi có 01 trang) Thời gian: 120 phút , không kể phát đề
Bài 1. (1,0 điểm)
a)
Cho biểu thức
b)
Giải hệ phương trình:
Bài 2. (2,5 điểm)
1.
Cho Parabol
a)
Vẽ
b)
Viết phương trình đường thẳng
2.
Cho phương trình
a)
Biết phương trình có một nghiệm
bằng
b)
Xác định m để phương trình
có hai nghiệm
Bài 3. (2,0 điểm)
Một đội công nhân đặt kế hoạch sản xuất 250 sản phẩm. Trong 4 ngày đầu, họ thực hiện đúng kế hoạch. Mỗi ngày sau đó, họ đều vượt mức 5 sản phẩm nên đã hoàn thành công việc sớm hơn 1 ngày so với dự định. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày đội công nhân đó làm được bao nhiêu sản phẩm? Biết rằng năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau.
Bài 4. (3,5 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC (AB<AC), đường cao AH, nội tiếp đường tròn (O). Gọi D và E thứ tự là hình chiếu vuông góc của H lên AB và AC.
a) Chứng minh các tứ giác AEHD và BDEC nội tiếp được đường tròn.
b)
Vẽ đường kính AF
của đường tròn (O).
Chứng minh
c) Gọi O’ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE. Chứng minh O’ là trung điểm của HF.
d)
Tính bán kính đường trò
(O’)
biết
Cho
hình vuông ABCD.
Gọi
của
hai nửa đường tròn đường
kính AB
và AD.
----------------------- HẾT-----------------------
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
HƯỚNG DẪN
Bài 1. (1,0 điểm)
a)
Cho biểu thức
b)
Giải hệ phương trình:
Bài 2. (2,5 điểm)
1.
Cho Parabol
a)
Vẽ
b)
Viết phương trình đường thẳng
a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
Phương trình đường thẳng
Phương
trình hoành độ giao điểm của
PT
Vậy
PT đường thẳng
2.
Cho phương trình
a)
Biết phương trình có một nghiệm
bằng
b)
Xác định m để phương trình
có hai nghiệm
a)
PT
Nghiệm
còn lại của PT là
b)
ĐK
Áp
dụng định lí Vi et ta có:
Vậy
Bài 3. (2,0 điểm)
Một đội công nhân đặt kế hoạch sản xuất 250 sản phẩm. Trong 4 ngày đầu, họ thực hiện đúng kế hoạch. Mỗi ngày sau đó, họ đều vượt mức 5 sản phẩm nên đã hoàn thành công việc sớm hơn 1 ngày so với dự định. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày đội công nhân đó làm được bao nhiêu sản phẩm? Biết rằng năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau.
Gọi
số sản phẩm mỗi ngày đội
công nhân đó làm theo kế hoạch
là x(sp).ĐK
Khi
đó, số sản phẩm mỗi ngày
đội công nhân đó làm trong
thực tế là
Thời
gian hoàn thành công việc theo kế
hoạch là
Số
sản phẩm làm được trong 4 ngày
đầu là:
Số
sản phẩm còn lại phải làm là
Thời
gian làm
Theo
bài toán ta có PT:
Giải
PT này ta được:
Vậy số sản phẩm mỗi ngày đội công nhân đó làm theo kế hoạch là 25 sản phẩm.
Gợi ý hai bài hình
Bài 4. (3,5 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC (AB<AC), đường cao AH, nội tiếp đường tròn (O). Gọi D và E thứ tự là hình chiếu vuông góc của H lên AB và AC.
a) Chứng minh các tứ giác AEHD và BDEC nội tiếp được đường tròn.
b)
Vẽ đường kính AF
của đường tròn (O).
Chứng minh
c) Gọi O’ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE. Chứng minh O’ là trung điểm của HF.
d)
Tính bán kính đường trò
(O’)
biết
Tứ giác AEHD có
Tứ giác AEHD nội tiếp được đường tròn đường kính AH.
Tứ
giác AEHD
(cmt)
Từ
(1) và (2) suy ra
Áp dụng hệ thức lượng trong hai tam giác vuông AHB và AHC ta có:
Nối FB, FC. Gọi I là giao điểm của AF và DE.
Ta
có
c) Gọi M,N,O’’ lần lượt là trung điểm của BD,EC,HF.
-
Ta chứng minh được MO’’ và
NO’’ lần lượt là đường
trung bình của các hình thang BDHF và
CEHF
-
Vì tứ giác BDEC
nội tiếp mà
Tương
tự ta có
Từ (3) và (5) suy ra MO’’ và MO’ là hai tia trùng nhau
Từ (4) và (6) suy ra NO’’ và NO’ là hai tia trùng nhau
Do đó O’ trùng O”. Mà O’’ là trung điểm của HF nên O’ cũng là trung điểm của HF.
- Trong
ta có
Trong
ta có Vì O’ và O lần lượt là trung điểm của HF và AF nên OO’ là đường trung bình của tam giác AHF
Gọi K là giao điểm của OO’ và BC dễ thấy
tại trung điểm K của BC. Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông OKC ta tính được Ta có
Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông O’KC ta tính được
Vậy
bán kính đường trò (O’)
là
Cho
hình vuông ABCD. Gọi
của
hai nửa đường tròn đường
kính AB và AD.
Gọi a là cạnh hình vuông ABCD. Ta cm được:
Do
đó
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NINH
ĐỀ
THI CHÍNH THỨC |
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM 2019 Môn thi: Toán (Dành cho mọi thí sinh) Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi này có 01 trang) |
Câu 1. (2,0 điểm )
Thực hiện phép tính:
. Rút gọn các biểu thức:
, với . Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số
và đồ thị hàm số
Câu 2. (2,0 điểm )
Cho
phương trình:
Giải phương trình với m = 1
Tìm giá trị của m để phương trình đã cho hai nghiệm phân biệt
và thỏa mãn:
Câu 3. (2,0 điểm ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Hai người thợ cùng làm một công việc trong 9 ngày thì xong. Mỗi ngày, lượng công việc của người thợ thứ hai làm được nhiều gấp ba lần lượng công việc của người thợ thứ nhất. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người làm xong công việc đó trong bao nhiêu ngày
Câu 4. (3,5 điểm )
Cho đường tròn (O; R), hai đường kính AB và CD vuông goác với nhau. Gọi E là điểm thuộc cung nhỏ BC ( E không trùng với B và C), tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại E cắt đường thẳng AB tại I. Gọi F là giao điểm của DE và AB, K là điểm thuộc đường thẳng IE sao cho KF vuông góc với AB.
a. Chứng minh tứ giác OKEF nội tiếp.
b.
Chứng
minh
c.
Chứng
minh
d.
Gọi M là giao điểm của OK với
CF, tính tan
Câu 5. (0,5 điểm )
Cho
x, y, z là các số thực dương thỏa
mãn
--------------------Hết--------------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: …………………………………………Số báo danh………………….
Chữ ký của cán bộ coi thi 1:……………….Chữ ký của cán bộ coi thi 1:…………………
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NINH
ĐỀ
THI CHÍNH THỨC |
HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM 2019 Môn thi: Toán (Dành cho mọi thí sinh)
(Hướng dẫn này có 02 trang) |
Câu |
Ý |
Sơ lược lời giải |
Điểm |
|
Câu 1 (2,0đ) |
1 |
|
0,5 |
|
2 |
|
0,25 |
||
|
0,5 |
|||
3 |
Hoành
độ giao điểm của đồ thị
hai hàm số đã cho là nghiệm
của PT:
Giải
được hai nghiệm:
|
0,25 0,25 |
||
Từ đó tìm được hai giao điểm có tọa độ là: (1; 1) và (2; 4) |
0,25 |
|||
Câu 2 (2,0đ) |
1 |
Với
m = 1 PT có dạng:
|
0,5 |
|
|
0,5 |
|||
2 |
Để
PT hai
nghiệm phân biệt thì
|
0,25 |
||
Theo
hệ thức Vi-ét có
|
0,25 |
|||
|
0,25 |
|||
Suy ra m = -1 nhận; m = 2 (loai) |
0,25 |
|||
Câu 3 (2,0đ) |
2 |
Gọi
x (ngày), y (ngày) lần lượt là
thời gian hoàn thành công việc một
mình của người thứ nhất và
người thứ hai,
|
0,5 |
|
Do
hai người cùng
làm trong 9 ngày thì xong công việc
nên:
Trong
cùng một ngày người thứ hai
làm được nhiều gấp ba lần
người thứ nhất nên
|
0,5 |
|||
Từ (1) và (2) giải hệ tìm được x=36; y =12 (thỏa mãn). |
0,5 |
|||
Vậy nếu làm một mình xong công việc người thứ nhất làm hết 36 ngày, người thứ hai làm hết 12 ngày. |
0,5 |
|||
Câu 4 (3,5đ)
|
a |
Vẽ đúng hình ý a cho 0,25 điểm
Có
OKEF nội tiếp |
|
0,25 0,25 0,25
0,25 |
b |
Vì tứ giác OKEF nội tiếp nên
Vậy
|
0,5
0,5
|
||
|
c |
Xét
Suy
ra
|
0,5
0,5 |
|
d |
Kẻ MN vuông góc CD tại N
Ta
có
|
0,25 |
||
Mặt
khác ta có
Ta
có
Do
đó
Suy
ra
|
0,25 |
|||
Câu 5 (0,5đ) |
|
Ta
có
|
0,25 |
|
Áp
dụng BĐT
Từ
đó ta có:
|
0,25 |
|||
Lưu ý:
1. Đây chỉ là sơ lược lời giải của bài toán, bài làm phải chặt chẽ đủ các bước mới cho điểm tối đa.
2. Nếu làm cách khác mà vẫn ra đáp án đúng thì vẫn cho điểm tối đa của ý đó
3. Bài hình không vẽ hình không chấm cả bài.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI
ĐỀ
CHÍNH THỨC
|
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2019 MÔN THI : TOÁN KHÔNG CHUYÊN Thời gian : 120 phút (không tính thời gian giao đề) |
Bài 1. (1,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
Bài
2:
(1,5 điểm) Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức H
Tìm tất cả các giá trị của x để
Bài 3. (2,5 điểm)
1)
Cho
đường
thẳng (d):
a)
Tìm
tọa độ A thuộc parabol (P) biết điểm
A có hoành độ
b)
Tìm b
để đường thẳng (d) và đường
thẳng (d’):
2)
a)
Giải hệ phương trình
b)
Tìm
tham số a để hệ phương trình
Bài 4. (2,0 điểm)
Giải phương trình:
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình
có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn hệ thức .
Bài 5. (3,0 điểm)
Cho đường tròn (O), điểm M nằm ngoài đường tròn (O). kẻ hai tiếp tuyến MB, MC (B và C là các tiếp điểm) với đường tròn. Trên cung lớn BC lấy điểm A sao cho AB < AC. Từ điểm M kẻ đường thẳng song song với AB, đường thẳng này cắt đường tròn (O) tại D và E (MD < ME),cắt BC tại F, cắt AC tại I.
a) Chứng minh tứ giác MBOC nội tiếp.
b)
Chứng minh
c) Đường thẳng OI cắt đường tròn (O) tại P và Q (P thuộc cung nhỏ AB). Đường thẳng QF cắt đường tròn (O) tại K (K khác Q). Chứng minh 3 điểm P, K, M thẳng hàng.
--- HẾT ---
Họ và tên thí sinh:
|
SBD: |
Phòng thi số: |
HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1:
Bài 2:
Theo đề bài ta có
Kết
hợp điều kiện
Vậy
với
Bài 3:
a) Điểm A có hoành độ
và thuộc P nên thay vào P ta được :
b)Gọi
Lại
có:
a)
Vậy
hệ pt có nghiệm duy nhất:
b)Hệ
phương trình có
Theo
đề bài ta có hệ pt có nghiệm
duy nhất thỏa mãn
Thay
Thay
Vậy
Bài 4:
Phương
trình có dạng
Vậy
tập nghiệm của phương trình là:
Ta
có:
Phương
trình có hai nghiệm phân biệt
Theo
vi-ét ta có:
Theo đề bài ta có:
Khi
đó kết hợp với
Thay
Vậy
Bài 5:
Do Mb,Mc là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) nên
Xét
tứ giác MBOC có:
Xét tam giác FBD và tam giác FEC có:
Ta
có AB// ME suy ra
Mà
Xét tam giác FBM và tam giác FIC có:
Từ
(1) và (2)
Xét tam giác FDK và tam giác FQE có:
Từ
(3) và (4)
Xét tam giác FMQ và tam giác FKI có:
Suy ra tứ giác KIQM là tứ giác nội tiếp
Ta
có
Mà MOBC là tứ giác nội tiếp nên M, B, O, I, C cùng thuộc 1 đường tròn.
Ta
có
Suy
ra
Lại
có
Từ
đó ta có:
Vậy 3 điểm P, K, M thẳng hàng.
www.thuvienhoclieu.com
Trang

