Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ đề thi toán THPT quốc gia số 2

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 13 tháng 1 2020 lúc 11:38:51 | Update: 1 giờ trước (8:54:37) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 524 | Lượt Download: 3 | File size: 2.708992 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Biên soạn bởi giáo viên ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 Trần Công Diệu CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 2 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:....................................................................... Số báo danh:............................................................................ Câu 1. Đường cong cong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. B. C. D. Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai: A. B. C. D. Câu 3. Cho hai số phức A. , B. . Số phức là C. D. Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;-1;2) và B(2;1;1). Tính A. 2 B. 6 C. D. Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A. (2;-1;-3) B. (-3;2;-1) . Tọa độ của vectơ C. (2;-3;-1) Câu 6. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có là: D. (-1;2;-3) . Tính A. B. C. D. Câu 7. Một sinh viên A có hai công việc làm thêm trong hè. Anh làm gia sư với tiền công 100.000 đồng một giờ và phục vụ nhà hàng với tiền công 80.000 đồng một giờ. Anh có thể làm việc không nhiều hơn 22 giờ một tuần nhưng anh muốn kiếm tối thiểu 1.900.000 đồng một tuần. Hệ bất phương trình nào dưới đây mô tả tình huống này theo x, y trong đó x là thời gian làm gia sư và y là thời gian làm phục vụ nhà hàng? A. B. C. D. Câu 8. Cho hàm số có đồ thị (C) như hình vẽ bên dưới. Giải bất phương trình Trang 1 A. B. C. D. Câu 9. Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đấy đúng? A. a>0, b>0, c<0 B. a>0, b<0, c>0 C. a<0, b>0, c<0 D. a<0, b>0, c>0 Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy cho B(-1;4), C(3;2). Gọi A là điểm tùy ý sao cho A, B, C không thẳng hàng. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AB, và đoạn thẳng AC. Tìm tọa độ của vectơ A. Không thể xác định vì phụ thuộc vào điểm A. B. C. D. Câu 11. Một hộp đựng 5 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu vàng và 7 viên bi màu xanh. Cần chọn ngẫu nhiên từ hộp ít nhất bao nhiêu viên bi để được chắc chắn ít nhất 2 viên bi màu đỏ? A. 18 B. 15 C. 10 D. 13 Câu 12. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Tính góc giữa hai đường thẳng AC và A’D. A. B. C. D. Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc đáy. Mệnh đề nào sau đây sai? A. B. C. D. B. C. D. C. S = - 3 D. S = 3 Câu 14. Tính tổng A. Câu 15. Biết A. S = 1 . Tính S = a+b B. S = - 1 Câu 16. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình , trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc bị triệt tiêu. A. 12 m/s B. -12 m/s C. -11m/s Câu 17. Cho hàm số D. 11m/s biết . Tính A. 3 B. -3 Câu 18. Trong khai triển A. 160 C. 1 , tìm hệ số của B. 80 D. -1 . C. 60 D. 240 Trang 2 Câu 19. Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn A. 2 B. -2 C. 6 Câu 20. Cho hàm số D. -6 có đồ thị (C) và điểm A(1;-1). Xét điểm M bất kì trên (C) có . Đường thẳng MA cắt (C) tại điểm B (khác M). Tìm tung độ của điểm B. A. - 2 – m B. C. 2 – m D. Câu 21. Tìm tập xác định của hàm số A. B. C. D. Câu 22. Cho 3 số a, b, c > 0, , , . Đồ thị các hàm số , , được cho trong hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. b < c < a B. a < c < b C. a < b < c D. c < a < b Câu 23. Cho hàm số (m là tham số). Tìm tham số m để đồ thị của hàm số có hai điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu tạo thành 3 đỉnh của một tam giác cân. A. m > - 3 B. m < - 2 C. m > - 2 D. m < - 3 khi 0 ≤ x ≤ 1 Câu 24. Cho hàm số khi 1 ≤ x ≤ 2 Tính tích phân A. . B. C. D. Câu 25. Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc, biết SA = 3a; SB = 2a và thể tích của khối chóp S.ABC bằng a3. Tính độ dài SC. A. B. C. D. Câu 26. Một hình trụ có bán kính mặt đáy bằng 5cm, thiết diện qua trục của hình trụ có diện tích bằng 80 cm2. Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ bằng bao nhiêu? A. cm2 B. cm2 C. cm2 D. cm2 Câu 27. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy bằng diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S, có đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC. A. B. C. . Tính D. Câu 28. Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(3;-2;3), B(-1;2;5), C(1;0;1). Tìm tọa độ điểm G thỏa Trang 3 A. B. C. D. Câu 29. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Có bao nhiêu hình tứ diện được tạo thành có các đỉnh là các đỉnh của hình lập phương ABCD.A’B’C’D ? A. 16 B. 96 C. 48 D. 128 Câu 30. Một lớp học có 30 học sinh gồm có cả nam và nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để tham gia hoạt động của Đoàn trường. Xác xuất chọn được 2 nữ là 1 nam là A. 16 B. 12 Câu 31. Cho hàm số A. C. 18 liên tục trên B. Câu 32. Cho hàm số dưới. . Tính số học sinh nữ của lớp. liên tục trên D. 14 và thỏa mãn . Biết C. D. . Tính có đồ thị như hình vẽ bên Đặt : ; ; ; Khẳng định nào sau đây đúng? A. M < N < K < P B. N < M < P < K C. N < K < M < P D. M < N < P < K Câu 33. Cho hàm số thị có đạo hàm xác định và liên tục trên , đồ như hình vẽ dưới đây : Tìm số điểm cự trị của hàm số A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 34. Cho hàm số có đồ thị (C). Biết rằng parabol đi qua 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số (C). Tính A. B. C. Câu 35. Cho hàm số trị ; A. S = 24 Câu 36. Cho hàm số D. có đồ thị (C). Biết đồ thị hàm số (C) có hai điểm cực . Tính B. S = 27 C. S = 31 với . Gọi k là hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đây đúng ? . Khẳng định nào sau A. có đạo hàm xác định và liên tục trên D. S = 32 B. Trang 4 C. D. Câu 37. Cho hàm số liên tục trên tập và có đồ thị (C) như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình có 12 nghiệm phân biệt? A. Không tồn tại m. B. 1 C. 2 D. 3 Câu 38. Cho hàm số đồ thị hàm số có đạo hàm xác định trên tập và như hình vẽ bên dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm? A. Không tồn tại m B. 1 C. 2 D. 3 Câu 39. Cho hàm số (m là tham số). Biết rằng có hai giá trị gía trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn ; để bằng 13. Tính A. T = 9 B. T = 36 C. T = 4 D. T = 64 Câu 40. Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới. Tìm tổng tất cả các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 41. Tìm mô đun của số phức z biết A. B. C. D. Câu 42. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a. Cạnh bên SA = a và SA vuông góc với đáy. Tính góc giữa đường thẳng SB và CD. A. B. C. D. Câu 43. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình . Tính diện tích mặt cầu (S) A. B. C. D. Trang 5 Câu 44. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc cạnh bên Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn BD sao cho . . Gọi M là trung điểm của cạnh SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CM và SB. A. B. C. D. Câu 45. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, , . Biết và . Một khối cầu có tâm thuộc phần không gian bên trong của khối chóp và tiếp xúc với tất cả các mặt của hình chóp S.ABC. Tính khoảng cách d từ tâm của khối cầu đến mặt phẳng (SBC) A. B. C. D. Câu 46. Trong mặt phẳng tạo độ Oxyz, cho bốn điểm , , , (L) là tập hợp tất cả các điểm M trong không gian thỏa mãn đẳng thức . Gọi . Biết rằng (L) là một đường tròn, đường tròn đó có bán kính r bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và điểm . Viết phương trình đường thẳng , đường thẳng đi qua điểm A cắt d và song song với mặt phẳng (P). A. B. C. D. Câu 48. Cho số phức z thỏa của . Giả sử m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhát . Tính A. B. C. D. Câu 49. Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn hệ thức: nhất . Tìm giá trị lớn của biểu thức A. Câu 50. Cho hàm số dưới. B. C. có đạo hàm liên tục trên D. , đồ thị hàm số như hình vẽ bên Cho bất phương trình ; với m là tham số thực. Tìm điều kiện cần và đủ để bất phương trình đúng với mọi Trang 6 A. B. C. D. ĐÁP ÁN 1. A 2. C 3. B 4. B 5. D 6. A 7. A 8. C 9. C 10. B 11. B 12. C 13. B 14. D 15. B 16. B 17. A 18. A 19. C 20. D 21. A 22. B 23. C 24. A 25. C 26. A 27. D 28. A 29. A 30. D 31. A 32. B 33. D 34. C 35. B 36. D 37. A 38. D 39. A 40. B 41. B 42. D 43. B 44. A 45. C 46. B 47. D 48. A 49. C 50. A HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU HỎI Câu 1. Dựa vào các dạng đồ thị của hàm số bậc 3 ta loại đáp án B, C. Đồ thị ứng ứng với hệ số a>0. Chọn C. Câu 2. Ta có: . Chọn A. Câu 3. Ta có : . Chọn B. Câu 4. Ta có: Câu 5. Ta có : . Chọn B. . Chọn D. Câu 6. Ta có : Ta có : . Chọn A. Câu 7. Hướng dẫn giải Anh có thể làm việc không nhiều hơn 22 giờ một tuần : x + y ≤ 22 Anh muốn kiếm tối thiểu 1.900.000 đồng một tuần : 100.000x + 80.000y ≥ 1.900.000. Chọn A. Câu 8. Hướng dẫn giải Dựa vào đồ thị ta có, đường thẳng y =1 là đường tiệm cận ngang và x = 1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. Do đó : (đồ thị (C) “nằm trên” đường thẳng y =1 ứng với x>1). Chọn C. Câu 9. Hướng dẫn giải Parabol có bề lõm quay xuống nên a<0 Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên c<0. Hàm số trên đạt cực đại tại điểm . Chọn C. Trang 7 Câu 10. Hướng dẫn giải Ta có: . Chọn B. Câu 11. Hướng dẫn giải Giả sử trong tình huống xấu nhất ta chọn ngẫu nhiên 13 viên bi mà chỉ có bi màu vàng và màu xanh. Do để được chắc chắn 2 viên bi màu đỏ ta cần chọn thêm 2 viên bi nữa. Vậy cần chọn ít nhất 15 viên bi để chắc chắn được ít nhất 2 viên bi màu đỏ. Chọn B. Câu 12. Hướng dẫn giải Ta có: vì . Chọn C. Câu 13. Hướng dẫn giải Ta có: . Chọn B. Câu 14. Hướng dẫn giải Ta có: công sai là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn . Do đó với có số hạn đầu , . Chọn D. Câu 15. Chọn B. Câu 16. Hướng dẫn giải Vận tốc: . Gia tốc: . . Chọn B. Câu 17. Ta có: là hàm chẵn nên . . Chọn A. Câu 18. Hướng dẫn giải Trang 8