Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT Nam Lương Sơn, Hòa Bình
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GIÁO ĐÀO HÒA BÌNHỞ ẠTR NG THPT NAM NG NƯỜ ƯƠ ƠĐ THI TH 01Ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài:ờ 90 phút (Đ thi có 50 câu tr nghi m)ề ệCâu 1. Các kho ng ngh ch bi hàmả ủs là ốA .và và và và Câu 2. Tìm giá tr tham hàm sị ốđ ng bi trên (-2;+).ồ ếA 0C <-2 -2Câu 3. Tìm giá tr nh hàmị ủtrên đo [-1;2].ạA .Câu 4. Tìm đi tr hàm .ố ốA 3Câu 5. th sau đây là hàm nào? Câu 6. Cho hàm sốCác phát bi sau, phátểbi nào sai ?A th hàm cóồ ốti ng làệ ứđ ng th ng ;ườ ẳB Hàm luônốđ ng bi trên ngồ ừkho ng xácả ậđ nh nó;ị ủC th hàm cóồ ốti ngang làệ ậđ ng th ng .ườ ẳD th hàm sồ ố( có giao đi ớOy đi .ạ ểCâu 7. ng ườ th xây xây ch 108 ướ c, có ng hình ch nh tv đáy là hình vuông và không có p. chi dài nh đáy và chi cao lòngb ng bao nhiêu viên ch dùng xây là ít nh t? Bi thành và đáy ểđ ượ xây ng ch, dày thành và đáy là nh nhau, các viên ch cókích th ướ nh nhau và viên ch trên di tích là ng nhau.A. 6m; 3m 3m;12m D. 2m; 27mCâu 8. ng ti th hàm số ườ ốlàA. B. C. D. 414 212 54y x=- -( 2; 0) -(2; )+¥( 1; 0) -(1; )+¥( 2)- -(0;2)( 1)- -(1; )+¥xyx m=-3 2( 12 2f x= +-1;2max 6yé ùë û=1;2max 10 yé ù-ë =-1;2max 15 yé ùë =1;2max 11.yé ù-ë û=4 22 3y x= +42-2- 22-2 2O244xxy242xxy243xxy24341xxy2x 1y (C).x 1-=+ =-y =1; 02æ öç ÷è ø3 3108 108m m214xyx+=-Câu 9. Cho hàm Tìm hàmểs có đi tr th .ố Câu 10. Cho hàm có ng bi thiên hình bên. Kh ng nh nào sau đây là kh ng nh sai ?ố ịA Hàm có tr .ố ịB Hàm có giá tr ng 3.ố ằC Hàm có giá tr nh ng 3, giá tr nh nh ng -1.ố ằD Hàm ti 0.Câu 11. Cho hàm có th (ồ ). (ọ )là ng th ng đi qua ườ (-1 ;0) và có sệ ốgóc Tìm để ng th ngườ th (ắ đi phân bi sao cho di tích tam giácệOBC ng A. B. -1 -2 Câu 12 th sau là th aồ ủhàm nàoố A. B. C.D.Câu 13 Cho hàm Ch nh đúng trong các nh sauố ềA. th hàm có ti ng và ứti ngangệ B. th hàm ch có duy nh ti ệc ngậ ứC. th hàm không có ti ngangồ D. th hàm không có ti nồ ậCâu 14 Cho hàm giá tr nào thì th hàm tr hoành đi phân bi tố A.B. C. ho ặD .Câu 15 th hàm có bao nhiêu ng ti nồ ườ ?A. B. C. D. 2Câu 16 Cho hàm xác nh hàm làố :23 2113y mx m= +1 ,x x1 22 22x x+ =1m=±2m =3m=± 0m =3 23 4y x= +=- +33y x= -3 23y x= -33y x=- -3 23y x-=-32xyx()()= +22 1y mxm>2m<-2m£ -2m³2mé<-êì>êïêí¹êïîë2252mmm=-21xyx()= +log 1y xA.B. C.D.Câu 17 Cho là th ng khác 1. Trong cácố ươ phát bi sau, phát bi nào đúng hàm ềs ?A. Hàm cóốt xác nhậ ịlà B. th hàm nh Oy làm ti ngồ ứC. Hàm luôn ngố bi trên ếD. th hàm nh nồ tr làm ti ậngangCâu 18. Gi ph ng trình .ả ươ .C Câu 19. Tính hàm hàm C. D. Câu 20. Gi iả ph ng trình .ấ ươ -4< C. 3.Câu 21. Tìm giá tr nh nh hàm sị ốtrên đo .ạ A. B. Câu 22. Hàm th mãn ng th nàoố ứsau đây Câu 23. Gi¶ sö ta cã hÖ thøc HÖthøc nµo sau ®©y lµ ®óng ?A 4Câu 24. Tính hàm hàm ốA B. C. D. Câu 25. Hãy bi di theo vàb .A C©u 26 Trong các nh sau, tìm nh sai ?ệ ềA.B.C.D.Câu 27. ng 15 tri ng vào ngân hàng th th lãi kép kì quý lãi su tộ ườ ấ1,65% quý. sau bao lâu ng đó có ít nh 20 tri ng (c lãi) banộ ườ ượ ốđ uầ (gi lãi su không thay i)ả ổ3æ ö= +¥ç ÷è ø1;2Dæ ö= ¥ç ÷è ø1;2Dæ ö= +¥ç ÷è ø1;2Dæ ö= -ç ÷è ø1;2Da=xy a()= +¥0;DR Ox()()23 3log log 1x x- +0x 1x 2x =3.x=3.3 .xy=1' 3xy+=1' 3xy-=1' ln 3xy+=1' ln 3xy-=()()2 2log log 2x x+ -()2 lny x= -2; 3é ùë û2;3min 1yé ùë û=2;3min 2ln 2yé ùë û= -2;3miny eé ùë û=2;3min 2ln 2yé ùë û=- +1ln1yx=+/. 1yx e+ =/. 1yx e+ =/. 1yx e- =/. 1yx e= +2 27 0)a ab b+ >()2 22log log loga b+ +2 22log log log3a ba b+= +()2 2log log log3a ba b+= +2 2log log log6a ba b+= +(). ln sin .xy x= +/e .cosx2 sinxxy=+()/cosxln sin2 sinxxy xé ù= +ê ú+ë û/e .cosx2 sinxxy=-+()/cosxln sin2 sinxxy xé ù= -ê ú+ë û30 30log 3, log 5a b= =30log 135030log 1350 2a b= +30log 1350 1a b= +30log 1350 1a b= +30log 1350 2a b= +=ò ò( )kf dx dx+ +ò ò[ )] )f dx dx dx=ò ò[ ). )] )f dx dx dx= +ò32( )'( )3f xf dx CA. năm B. năm quýC năm quý năm quý Câu 28. Tìm nguyên hàm hàm .ủ ốA .Câu 29. ôtô đang ch iộ ớv 20m/s thì ng lái pậ ườ ạphanh. Sau khi phanh, ôtô chuy ng ch (m/s), trong đó là kho ng th iả ờgian tính ng giây lúc phanh. lúc phanh khi ng n, ôtô còn diằ ẳchuy bao nhiêu mét?ểA 10m 7m 5m 3mCâu 30. Tính tích phân .A Câu 31. Tính tích phân .A .D Câu 32. Cho hình lăng tr tam giác cóụ ềt các nh ng Th tích aủkh lăng tr này là:ố ụA C. .D .Câu 33. Cho hình chóp có đáy là tam giácvuông nh bên SA vuông góc iớm ph ng đáy và Tính th tích kh chóp .ặ ốA .Câu Cho hình chóp giác có SA .G M, N, là trung đi cácầ ượ ủc nh SA, SB và CD Tính th tích di AMNP .A B. Câu Cho hình chóp có đáy là tam giácvuông AB =, AC= Tam giác SBC vàềm bên (ặ SBC vuông góc ph ng đáy.ớ Bi th tích kh chóp S.ABC ng Tínhằkho ng cách tả ph ng (ế SAB ). Câu 36. Trong không gian cho tam giác ABCvuông AB AC =2 Tính bán kính đáy hình nón nh khi quay tam giác ượ ABCxung quanh tr AB .A B. .D Câu 37. Hai An và Bình có hai mi ng bìaạ hình ch nh có chi dàiữ chi ngề nạAn cu bìa theo chi dài cho hai mép sátộ nhau dùng băng dính dán hình trồ ượ ụkhông có đáy có th tích V1 (khi đó chi ng aề bìa là chi cao hình tr ). Bình cu nấ ột bìa theo chi ng theo cách ng trên hình tr có th tích ươ ượ V2 Tính .ỉ ốA Câu 38. Trong không gian cho hình vuôngABCD nh 4. I, là trung đi các nh ượ AB và CD Quay hình vuông đó xung quanhtr IH ta hình tr Tính di tích toàn ph ượ Stp hình tr đó.ủ ụ43( 1f x= +()33( 14f dx C= +ò()33( 120f dx C= +ò33( 120f dx C= +ò()233( 120f dx C= +ò()40 20v t=- +250sin cosI xdxp=ò6Ip=16Ip=-6I =16I=10.xI dx=ò1I 0I =1I e= -I =. ' ' 'A BC C2a366aV=363aV=362aV=364aV=.S BCA BC, 2A BC a= =5SA a=V.S BC353aV =35V a= 35 33 aV =35 3V a=.S BCDA a=2V3636aV=3648aV=3348aV=3612aV=.S BC32a2a 316a613ah=134ah=3913ah=1339ah=32r a=7r =2ar=r =12VV12VaV =12VbV =12VabV=121VV ab=A Câu 39. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCDlà hình thoi nh Hình chi vuông gócếc trên ph ng (ặ ABCD là trung đi nh AB Bi SD Tính th tích kh uủ ầngo ti hình chóp S.ABD .A .Câu 40 Cho hình chóp có đôi tộvuông góc Bán kính uặ ầngo ti hình chóp ngạ A.B. C.D.Câu 41 hình tr có chi cao bánộ kính đáy, bi ng th tích kh tr đó ụb ng th tích. Tính di tích aằ thi di qua tr hình tr .ế ụA. di tíchơ ệB. di tíchơ ệC. di tíchơ D. di tíchơ ệCâu 42 Cho hình chóp nh đáy ng nhề ạbên đáy góc Th tích kh iể ốchóp là A.B. C.D.Câu 43 mi ng tôn hình ch nh có kích th ướ x. Ng ta gò mi ng tôn đó thành hình ườ ộtr nh hình sauụ Tính th tích kh tr thu c.ể ượ A.B. C.D.Câu 44 cái ly có ng hình nón nh sauộ Ng ta ng vào ly sao cho chi cao ng ườ ượ ướ ượ ướTrong ly ng chi cao ly. pằ kín mi ng ly ng ly ượLên thì chi cao và chi uỷ ướ cao ly ng bao nhiêuủ A.B. C.D.Câu 45 Hình chóp đáy là hình ch nh tữ ậcó bên là tam giác vàặ ền trong ph ng vuông góc đáy. Di tích ngo ti hình chóp làệ A.B. C.D.Câu 46. Trong không gian đớ ộcho ng th ng Véc nào đâyườ ướlà véc ch ph ng ươ ?520tpSp=24tpSp=48tpSp=16tpSp=·060BA D=3.a325 781V ap=328 79V ap=325 781V ap=328 7.81V ap=.O BC, OA OB OC= =, OA OB OC c+ +2 22a c+2 22a c+2 22a b+2 22b cp336 933 9.S BCa045.S BC3312a324a 312a 36a1 m2 m()p3m()p34m()p31m()p 313 m13-3 23-33 26316 19.S BCD= =2 3; 2A a()SA Bp210ap240ap2203ap220aOxyz1 2: .2 1x zd- += =-A Câu 47. Trong không gian aớ ọđ cho ph ng và đi Tínhộ ểkho ng cách ph ng ẳA Câu 48. Trong không gian choớ ộtam giác có là tr ng tâm tamọ ọgiác làọ A.B. C.D.Câu 49 Trong không gian ,ớ ộcho đi m. Vi ph ng trìnhể ươm ph ng qua và vuông góc ớA.B. C.D.Câu 50. Trong không gian hớ ệt cho ng th ng Xét tọ ườ ặph ng là tham th c. Tìm cácẳ ảgiá tr ph ng vuông góc ng th ng ườ ẳA ----------------------H T----------------------Ế6()1; 0; 2u= -r()1; 0; 2u= -r()1; 0; 2u= -r()1; 0; 2u= -rOxyz(): 0P z- =()2; 1;1 .A-().P113d=23d=119d=7.9d=OxyzMNP(1;2; 3)M()-1;1;1N()=uuur1;2;1NP GMNPG()0;2;2Gæ öç ÷è ø2 4; ;3 3Gæ öç ÷è ø1 5; ;3 3Gæ ö-ç ÷è ø2 4; ;3 3GOxyz()()-1; 0;2 3;2;2A OA B- =2 0y z- =2 0x y+ =2 0y z+ =2 0x yOxyz2 1: .3 1x z- -D =-(): 10 0,P my m+ =()P .D10m=-4m=10m=4.m=-ĐÁP ÁN 1Ề ỐCâu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án1 11 21 31 41 D2 12 22 32 42 C3 13 23 33 43 C4 14 24 34 44 D5 15 25 35 45 D6 16 26 36 46 B7 17 27 37 47 A8 18 28 38 48 C9 19 29 39 49 D10 20 30 40 50 D7S GIÁO ĐÀO HÒA BÌNHỞ ẠTR NG THPT NAM NG NƯỜ ƯƠ ƠĐ THI TH 02Ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài:ờ 90 phút (Đ thi có 50 câu tr nghi m)ề ệCâu 1. th trong hình bên là th hàm trong hàm li kê ph ngồ ướ ượ ươán A, B, C, đây. hàm đó là hàm nào ?ướ ốA B. D. Câu 2. Tìm các ngấ ườti ng th hàmệ ịs ốA. B. C. D. Câu 3. Hàm ngh ch bi trên nh ngố ữkho ng nào ?ảA. C. D. Câu 4. Cho hàm có hai đi tr làố ị. ng là bao nhiêu ?ỏ ổA. B. C. Câu 5. Tìm giá tr tiị uể hàm sủ .A. B. C. D. Câu 6. Tìm giá tr nh nh hàm ốtrên đo .ạA. B. C. D. Câu 7.Đ th trong hình bên là th hàmồ ướ ủs vào th bên hãy tìm các giá tr th ướ ủtham sao cho ph ng trình ươ có hainghi m.ệA. B. C. D. Câu 8. Tìm các giá tr th aấ ủtham sao cho hàm có trố ịth mãn ỏ811xyx+=-2 11xyx+=-21xyx+=-21xyx+=-27( 2)( 3)xyx x-=- -2; 3y y=- =-2; 3x x=- =-2; 3x x= =2; 3y y= =2 42y x= -()1; 0-()1; (1; )- +¥()(); 0;1- -()1;1-3 214 83y x= -1 ,x x1 2x x+1 25x x+ =-1 25x x+ =1 28x x+ =-1 28x x+ =CTy4 22 3y x=- +1CTy=1CTy=-0CTy=3CTy=3 28y x= -[1;3][1;3]max 4y=-[1;3]max 8y=-[1;3]max 6y=-[1;3] 176max27y =4 24y x=- +4 24 0x m- =2, 6m m< =2m<0m<0, 4m m< =3 2113y mx m= +1 ,x x2 21 24 2x x+ =A. B. C. D. Câu 9. Tìm các giá tr th tham ốm sao cho ti ngang th hàm sệ ốđi qua đi .ểA. B. C. D. Câu 10. Cho là hai không âm th aố ỏmãn Tìm giá tr nh nh bi th cị ứ.A. B. C. D. Câu 11. giá tr nào tham thìớ ốph ng trình có nghi mươ ệA. B. C. D. Câu 12. Ph ng trình có nghi làươ ệA. B. C. D. Câu 13. hàm hàm là hàm sạ ốnào sau đây?A. B. C. D. Câu 14. Nghi ph ng trình làệ ươA. B. C. D. Câu 15. Tìm xác nh hàm .ậ A. B. C. D. Câu 16. Cho là ng. Tìm nh đố ươ đúng:A. B. ᄃC. D.ᄃCâu 17. hàm hàm là: ốA.B.C.D.Câu 18. Cho log Khi đó tính theo và blà:A. B. C. D. ᄃCâu 19. hàm hàm là: A. B. C. ᄃD. ᄃCâu 20. Gi ta có th aả 7ab(a, 0). th nào sau đây là đúng?ệ ứA. B. C. D. ᄃ92m=3m=±1m=±0m=51mxyx+=+(10; 3)M-3m=12m=-5m=3m=-,x y2x y+ =3 2113P x= +min 5P=7min3P=17min3P=115min3P=24x m+ =2 2m- <2 2m- <2 2m- £2 2m- £2 15 1x-=1.x=1.2x=1.3x=0.x=()2ln 1y x= +22 11xyx x+¢=+ +211yx x¢=+ +()22 11xyx x- +¢=+ +211yx x-¢=+ +--æ ö>ç ÷è ø3 14139xx>1.3x<1.x>6.7x<7.6x22log 4)y x= -( 1) (4; )- +¥[ 1; 4]-( 1] [4; )- +¥( 1; 4)-0a>1a¹,x y()log log loga ax y+ +()log log loga ax y= +()log log loga ax y=()log log loga ax y+ =2(x )y xa= +2 12 )x xaa-+2 1( (2 1)x xaa++ +2 1( (2 1)x xaa-+ +2 1( )x xaa-+2 35 a; log b= =6log 51a +aba +2 2a b+538y x= +()26353'5 8xyx=+3533'2 8xyx=+2533'5 8xyx=+()24353'5 8xyx=+()2 22 log log log b+ +2 2a b2log log log b3+= +()2 2a blog log log b3+= +2 2a blog log log b6+= +Câu 21. Ông Minh ti ki vào ngân hàngử ti ng, lãi su tháng, theoố ộph ng th lãi n. sau năm tháng ôngươ Minh nh ti và lãi tínhậ ượ ượtheo công th nào?ứA. .B..C..D. .Câu 22. Hàm Error: Reference source not found lànguyên hàm hàm nào sau đây?ủ A. Error: Reference source not found B. Error: Reference source not found C. Error: Reference source not found D. Câu 23. Tích phân Error: Reference source not found ngằ A. Error: Reference source not found B. C. Error: Reference source not found D. Error: Reference source not foundCâu 24. Tích phân Error: Reference source not found ngằ A. Error: Reference source not found B. Error: Reference source not found C. Error: Reference source not found D. Error: Reference source not foundCâu 25. Tích phân Error: Reference source not found ngằ A. Error: Reference source not found B. Error: Reference source not found C.Error: Reference source not found Câu 26. Giá tr nh nh hàm trênị ốđo là :ạA. B. C.D. Câu 27. ng bi thiên sau đây là hàm nào ?ả y’ A. B. C. D. Câu 28. Hàm ng bi trên kho ngố ảA. (1;2) B. -; 1) C.( 1; +) D. (0 1)Câu 29. Cho hàm Ch nh đúng :ố ềA. thì là ti ng B.N thì là ti ngế ứC. thì là ti ngang .N thì là ti ngangế ậ100, %9 810 12.10 .7+ %812.10 .7%9 1210 (1 7.10 )-+ %9 112.10 (1 7.10 -+ %2( ln( 0, )F C= Ρ21x a+ +21x a+2x a+ +2x a+221( 2)x dx+ò6573229121054120(1 *)nx xdx n- Îò¥12 2n+12 1n+12 n12 1n-120ln( 1)x dx+ò15781ln 23-1ln 22-3 22xyx-=+[ 1; 2]-[ 1;2 ]min 5y-=-[ 1;2 ]min 4y-=-[ 1;2 ]min 1y-=-[ 1;2 ]min 1y-=1323xxy3 23 2y x=- -1323xxy3 23 2y x=- -22-x x¥¥( )y x=1lim 0xy-®=1x =1limxy-®=- ¥1x=-lim 1x x®+¥ =1y =1lim 1xy-®= 1y

