Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT Hà Huy Tập, Hà Tĩnh (Lần 1)

5de4cb09dff2b74892aeafcc2a8a9140
Gửi bởi: Khánh Linh 25 tháng 2 2019 lúc 22:07:21 | Update: 1 giờ trước (5:05:06) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 421 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2016 -2017 TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề thi 201 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................ 3 2 cận ngang của đồ thị lần lượt là: A. x 1 và y 2 C. x  1 và y  2 B. x  1 và y 2 D. x 1 và y  2 Câu 2. Cho hàm số y  f ( x) xác định, lên tục trên R và có bảng biến thiên sau. Khẳng định nào sau đây là đúng? x f ( x) y x=-1 Câu 1. Cho hàm số f ( x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tiệm cận đứng và tiệm   1 0  0 || -1 y=2 0 x    1  f ( x) 0  A. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1) B. Hàm số có đúng một cực trị C. Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x  1 D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1 Câu 3. Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị? A. y 2 x4  4 x 2 1 . B. y x4  2 x2  1 . C. y  x4  2 x2  1 . D. y x4  2 x 2  1. Câu 4. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm sốy x3  3x  2 trên đoạn   0;2  . Khi đó tổng M m A. 16 bằng : B. 2 Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số C. 4 D. 6 y x3  3x  2 cắt đường thẳng y m  1 tại 3 điểm phân biệt A. 1 m  5 B. 1  m  5 C. 1  m 5 Câu 6. Phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm số y x3  x  1 tại M 0;  1 là: A. y  x 1 B. y  x 1 C. y 2x  2 Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số D. 0  m  4 D. y 2x  1 y  x 4  2 x 2 tại 6 điểm phân biệt. A. 0  m  1 B.  1 m  0 C.  1 m  1 D.  1 m 1 1 Câu 8. Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm sốy  x2  2 x  3  x là : A. 0 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 9. Cho hàm số y ax  bx  cx  d có đồ thị như hình vẽ bên. 3 2 y Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. a  0,b  0, c  0, d  0 . B. a  0,b  0, c 0, d  0 . C. a  0, b  0, c  0, d  0 . D. a  0,b  0, c 0, d  0 . x 0 Câu 10. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y m  1 x4  mx2  2017 có đúng một cực tiểu. A. m  0;1 B. m 1; C. m  0;  D. m 0;1  1; Câu 11.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3  3x  4 m  x  x  1 1 nghiệm đúng với mọi x 1. A. m   ; 0 B. m  ; 0 C. m   ;  1 Câu 12. Cho logab  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? a A. b   . B. b a . C. b   .a. 3 Câu 13. Viết biểu thức P  x. 4 x ( x  0 ) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ. D. m    ;1 D. a ba. 1 5 1 5 A. P x12 B. P x12 C. P x 7 D. P x 4 Câu 14. Cho các số thực dương a,b với a 1 và loga b  0 .Khẳng định nào sau đây là đúng?  0  b 1 a A.   0  a 1  b  0  a, b  1 B. 1  a, b  0  b 1  a C. 1  a, b   0  b, a  1 D.  0  a  1  b  2 x 1 Câu 15. Nghiệm của phương trình 2   A. x  1 1 0 là: 8 B. x 2 Câu 16. Tập xác định của hàm số: y  log 1 2 A.  0; 2 B. (0; 2)  C. x  2 D. x 1. C.  ;  2    0; 2 D.  2; 2 2 x là: x 2 Câu 17. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó? A. y log2 1  x  2x B. y 2017 C. y log 1 3  x  2  3 D. y    2  x 1 Câu 18Cho số thực thỏa mãn  logax ;  logbx . Khi đó logab x 2 được tính theo ,  bằng: 2 2 A. 2(  )  2  B. 2 . 2   C.  2   D. 2 2   Câu 19. Xác định tập nghiệm S của bất phương trình ln x2  ln 4x  4  . A. S 2;  B. S 1; C. S R \  2 D. S 1; \  2  2  Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 log 2 x  log 1 x  m 0 có 2 nghiệm thuộc khoảng0;1 1  A. m    ; 0 1 B. m   0;   4   C. S  ;   4  1 D. S   ;  4  Câu 21. Sự tăng trưởng của loại vi khuẩn tuân theo công thức S Aer.t , trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng ( r  0 ), t là thời gian tăng trưởng (tính theo đơn vị là giờ). Biết số vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Thời gian để vi khuẩn tăng gấp đôi số ban đầu gần đúng nhất với kết quả nào trong các kết quả sau: A. 3 giờ 20 phút B. 3 giờ 9 phút. C. 3 giờ 40 phút. D. 3 giờ 2 phút Câu 22. Công thức nào sau đây sai? 1 x A. ln xdx   C sin 2xdx  B. 1 cos 2 x dx tan x  C C. 1 x dx ln x  C D. 1  cos 2x  C 2 Câu 23. Biết F (x ) là một nguyên hàm của của hàm số f ( x)  A. F (0) ln 21 B. F (0) ln 2 1 1 và F ( 3) 1 . Tính F (0) x2 C. F (0) ln 2 D. F (0) ln 2 3 6 10 Câu 24. Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  0;10 , thỏa mãn f  x dx 0 2 7 và f  x dx 3 . Tính 2 10 giá trị biểu thức P f  x dx  f  x dx . 0 A. P 4. 6 B. P 2. C. P 10. D. P 3. 3 x dx nếu đặt t  x 1 thì I là: 0 1  x 1 Câu 25. Cho tích phân I  2 2 A. I (t  t)dt 2 1 2 B. I (2t  2t)dt 2 1 C. I (t 2  t)dt D. 1 2 I (2t 2  2t)dt 1 1 Câu 26. Kết quả của phép tính tích phân ln(2x 1)dx được biểu diễn dạng a.ln 3 b , khi đó giá trị 0 của tích ab3 bằng: 3 A. 3 B. 3 2 C. 1 D.  3 2 Câu 27. Tính thể tích khối tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x ; y 2  x và y 0 . 2 3 5 A. B.  C. D. 3 2 6 100 và chiều rộng là 60m người ta Câu 28. Một sân chơi cho trẻ em hình chữ nhật có chiều dài làm một con đường nằm trong sân (Như hình vẽ). Biết rằng viền ngoài và viền trong của con đường là hai đường elip,Elip của đường viền ngoài có trục lớn và trục bé lần lượt song song với các cạnh hình chữ nhật và chiều rộng của mặt đường là 2m . Kinh phí cho mỗi m 2 làm đường 600.000 đồng. Tính tổng số tiền làm con đường đó. ( Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn) 100m 2m 60m A. 293904000 B. 283904000 C. 293804000 D. 283604000 Câu 29. Tính mô đun của số phức z 4  3i . A. z 25 B. z 7 C. z 5 D. z  7 Câu 30. Cho hai số phức z1 3  3i và z2  1 2i . Phần ảo của số phức w  z1  2 z2 là: A. 1 B.  1 C.  7 Câu 31. Tìm số phức z thỏa mãn 1  i  z 1 2i   3 2i 0 D. 7 3 5 5 3 B. z   i C. z   i D. z 4  3i 2 2 2 2 Câu 32. Tìm số phức z thỏa mãn zi  2 z 4  4i A. z 4  4i B. z 3  4i C. 3  4i D. z 4  4i Câu 33. Cho số phức z thỏa mãn z  1  z  i . Tìm mô đun nhỏ nhất của số phức w 2 z  2  i A. z 4  3i A. 3 B. 3 2 2 2 Câu 34. Cho số phức z thỏa mãn C. 3 2 2  z   3  4i  z  4  3i   5 2 D. 0 . Giá trị của z là: A. 2 B. 2 C. 2 2 Câu 35. Khối hộp chữ nhật có 3 cạnh xuất phát từ một đỉnh lần lượt có độ dài khối hộp chữ nhật là: A . V abc. 1 3 B. V  abc. 1 6 3 2 C. V  abc. D. 1 a,b ,c . Thể tích 4 3 D. V  abc. 4 Câu 36. Cho hình hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt đáy và SA= a 3 . Đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng: A. V  a3 . 4 B. V  a3 3 . 12 a3 . 12 C. V a3 3 D. V  Câu 37. Cho hình chóp tam giác đều cạnh đáy bằng a và các mặt bên đều tạo với mặt phẳng đáy một góc 600. Tính thể tích V của khối chóp. A. V  a3 3 . 24 B. V  a3 3 . 8 C. V  a3 3 . 4 D. V  a3 2 . 6 Câu 38. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 1, SA vuông góc với đáy, góc giữa mặt bên SBC và đáy bằng600 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng bao nhiêu? A. 43  4 B. 43  36 C. 43  12 D. 4 a 3 16 Câu 39. Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy bằng 60 0 . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đỉnh S, có đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC. A. S xq  a 2 7 6 B. S xq  a 2 10 8 C. S xq  Câu 40. Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật, (ABCD) là trung điểm H của AD, SH  a 2 7 4 D. S xq  a 2 3 3 AB 2a, BC a, hình chiếu của S lên a 3 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD 2 bằng bao nhiêu? A. 4 a 2 3 B. 16 a 2 9 C. 4 a 3 3 D. 16 a 2 3 Câu 41. Một công ty dự kiến làm một đường ống thoát nước thải hình trụ dài 1km, đường kính trong của ống (không kể lớp bê tông) bằng 1m; độ dày của lớp bê tông bằng 10cm. Biết rằng cứ một khối bê tông phải dùng 10 bao xi măng. Số bao xi măng công ty phải dùng để xây dựng đường ống thoát nước gần đúng với số nào nhất? A. 3456 bao B. 3450 bao C. 4000 bao D. 3000 bao Câu 42. Một khối đá có hình là một khối cầu có bán kính R , người thợ thợ thủ công mỹ nghệ cần cắt và gọt viên đá đó thành một viên đá cảnh có hình dạng là một khối trụ. Tính thể tích lớn nhất có thể của viên đá cảnh sau khi đã hoàn thiện. A. 4 3 R 3 3 B. 4 3 R3 9 C. 4 3 R 3 6 D. 3 3 R 3 12 5 Câu 43. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x  3z  2 0 . Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của   ? A. n1 2;  3; 2 . B. n2 2; 0; 3. nC. 3 2; 2; 3. D. n4 2;3; 2 . Câu 44. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x  1 y z 1 . Điểm   2 1 2 nào sau đây thuộc được thẳng d ? A. M 2;1; 0 . B. N 0;  1; 2 . C. D. P 3;1;1 . Q 3; 2; 2 . Câu 45. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1)và B(3; 2; 3) . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB có phương trình là: A. x  y  2 z  5 0 B. 2 x  y  z  5 0 C. D. x  y  2z  1 2x  y  z  1 Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình d: x 2 y 1 z 1   . 1 1 1 Xét mặt phẳng  P  : x  my  m2  1 z  7 0, với m là tham số thực. Tìm m sao cho đường thẳng d song song với mặt phẳng  P .  m  1 A.   m 2 B. m  1 C. m 2 D. m 1. Câu 47. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I (1; 1;1) và mặt phẳng   : 2x  y  2z 10 0 . Mặt cầu S  tâm I tiếp xúc   có phương trình là: 2 2 2 B . S  :  x  1   y 1   z  1 9 2 2 2 D . S  :  x 1   y  1   z 1 1 A . S  :  x  1   y 1   z  1 1 C . S  :  x 1   y  1   z 1 3 2 2 2 2 2 2 Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1; 1;3 và hai đường thẳng d1 : x 4 y2 z  1 x  2 y 1 z  1     , d2 : . Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A, 2 1 1 4 1 1 vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d 2 . A. d : x  1 y 1 z  3   . 4 1 4 B. d : x  1 y 1 z  3   . 2 1 3 C. d : x  1 y 1 z  3   . 1 1 2 D. d : x  1 y 1 z  3   . 2 2 3 6 Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :   chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ mặt phẳng   và trục Ox là  thỏa mãn: A. sin  Câu 50. 1 23 Trong B. sin   không phẳng   : x  y  z  4 0 và mặt cầu O đến   đạt giá trị lớn nhất. Khi đó góc giữa 1 3 gian với C. sin  hệ x 4 y 5 z   mặt phẳng 1 2 3 tọa độ Oxyz, 2 33 cho D. sin  điểm M 2;1;1 và 1 33 mặt S  : x2  y 2  z 2  6x  6 y  8z 18 0 . Phương trình đường thẳng  đi qua M và nằm trong   cắt mặt cầu  S  theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất là: A. C. x 2 y 1 z 1   1 2 1 x 2 y 1 z 1   1 2 1 B. x 2 y 1 z 1   1 2 1 D. x 2 y 1 z 1   2 1 1 …………………………………Hết……………………………… BẢNG ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 B C B C B B A D C D D B B A A A C D D D B A A A D 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 D D A C B B C C D A A A C A D A B B C A B B C B A 7 SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2016 -2017 TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề thi 202 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. y Câu 1. Cho hàm số y  f ( x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tiệm cận đứng của đồ thị 2 hàm số là: 1 A. x 1 B. x 2 D. y 1 C. y 2 1 O Câu 2. Cho hàm số y  f ( x) xác định, lên tục trên R và có bảng biến thiên sau. Khẳng định nào sau đây là đúng? -∞ x f ( x) 1  3 0 +∞ ||   1  f ( x) -1  A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;1) B. Hàm số có đúng một cực trị C. Hàm số đạt cực đại tại x 3 và đạt cực tiểu tại x 1 D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng -1 và giá trị lớn nhất bằng 1 y x 4  2 x2  2 là: Câu 3. Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số A. (1; 3) B. ( 1; 3) C. (0;  2) D. ( 2; 0) Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm sốy 2 x3  6 x2 1 trên đoạn   1;1 là: A. -3 B. 1 C. -4 Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số D. -7 y x  3x 1 cắt đường thẳng y 2m  3 3 2 tại 3 điểm phân biệt ? A. 0  m  4 B. 0  m 2 C.  3 m  1 D. 0  m  2 2x  1 tại M 3;5  là: x 2 C. y 3x  14 D. y  3 x 14 Câu 6. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  A. y 3x  4 B. y  3 x  4 Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ dương? A. m  1 B. 3  m  1 2 y x3  3mx2  3(m2  1)x  (m2  1) cắt trục C.  1 m  1 D.  3  m  1 x  x2 1 Câu 8. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm sốy  là : x 1 A. 1 B. 2 C. 3 Câu 9. Cho hàm số y ax  bx  cx  d có đồ thị như hình vẽ bên. 3 2 D. 0 x 2