Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Krông Ana, Đắk Lắk (Lần 1)

433e271828db3f25eb5e7c3937bd379f
Gửi bởi: Khánh Linh 8 tháng 3 2019 lúc 17:19:35 | Update: 3 giờ trước (7:34:37) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 525 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO KỲ THI TH TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2016Ở TR NG THPT KRÔNG ANAƯỜ Môn thi: HÓA Th gian làm bàiờ 90 phút Không th gian giao )ể (Đ này có trang)ề ồH tên thí sinh:.......................................................S báo danh:....................ọ ốCho bi nguyên kh các nguyên tế :H 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; Ca 40; Cr 52;Fe 56; Cu 64; Zn 65; Sr 88; Ag=108; Ba 137; Pb 207.Câu 1: Kim ng, than chì và than vô nh hình làươ ịA. các ng thù hình cacbon.ạ B. Các ch cacbon.ợ ủC. Các ng cacbon.ồ D. các ng phân cacbon.ồ ủCâu 2: ng công th CỨ ứ2 H7 O2 có bao nhiêu ch ph ng dung ch NaOH, aấ ượ ừph ng dung ch HCl?ả ượ ịA. B. C. D. 2Câu 3: tecmit th hi ph ng nhi nhôm dùng hàn ng ray. tecmit cóỗ ườ ợthành ph là.ầA. Zn và Fe2 O3 B. Al và CuO C. Al và Fe2 O3 D. Al và Cr2 O3Câu 4: Ph ng nào sau đây không ph là ph ng oxi hóa kh ?ả ửA. 2NaOH Cl2 NaCl NaClO H2 O. B. CaCO3 0t¾¾® CaO CO2 .C. 2KClO3 0t¾¾® 2KCl 3O2 D. 4Fe(OH)2 O2 0t¾¾® 2Fe2 O3 4H2 O.Câu 5: Trong các amino axit sau: glyxin, alanin, axit glutamic, lysin, tố ro in và valin có bao nhiêuch có nhóm amino ng nhóm cacboxyl?ấ ốA. B. C. D. 5Câu 6: cháy hoàn toàn gam Fe trong khí Clố2 thu 6,5 gam FeClư ượ3 Giá tr làị ủA. 0,56. B. 2,80. C. 1,12. D. 2,24.Câu 7: Cho các phát bi sau:ể(1). NaHCO3 ng ng trong c, công ngh th ph m, ch gi khátượ ướ ả(2). Dung ch Naị2 CO3 dùng ch bám trên chi ti máy tr khi nể ướ ơ(3). Be dùng làm ch ph gia ch kim có tính đàn i, n, ch không ăn mònượ ị(4). Mg tr ch kh dùng chi sáng ban đêmộ ếS phát bi đúng làố :A. B. C. D. 2Câu 8: Ch nào sau đây không th phân trong môi tr ng axit?ủ ườA. Glucozơ B. Tinh tộ C. Xenlunozơ D. Saccaroz .ơCâu 9: Cho 10 gam axit cacboxylic ch tác ng 100 ml dung ch KOH 1M. Cô ngơ ụd ch sau ph ng thu 11 gam ch khan. Công th làị ượ ủA. C3 H5 COOH. B. CH3 COOH C. HCOOH D. C2 H3 COOHCâu 10: Hàm ng có trong qu ng xiderit là:ượ ặA. 48,27% B. 63,33% C. 46,67% D. 77,78%Câu 11: Este có CTPT là C4 H8 O2 Bi có kh năng tham gia ph ng tráng c. Tên Xọ ủlà.A. Etyl axetat B. Propyl fomat C. Vinyl axetat D. phenyl axetatCâu 12: Phenol không tham gia ph ng i:ả ớA. dung ch Brị2 B. Kali C. Dung ch NaOHị D. Dung ch HClịCâu 13: Ph ng ra mu (II) là.ả ắA. Fe tác ng dung ch HClụ B. Fe(OH)3 tác ng dung ch Hụ ị2 SO4C. FeCO3 tác ng dung ch HNOụ ị3 loãng dư D. Fe2 O3 tác ng dung ch HClụ ịCâu 14: Polime ng ng ph ng pháp trùng ng ng làượ ươ ưA. Poli(viny clorua) B. Polibutađien.C. Poli(etylen terephtalat) D. Polietilen Trang 19 Mã thi 132ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨMÃ THI 132ỀCâu 15: Cho 11,2 gam Fe tác ng dung ch HCl thu lít khí Hụ ượ2 đktc. Giá tr là.ở ủA. 6,72 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 1,12 lítCâu 16: Dãy nào sau đây các ch theo th tăng baz ?ồ ượ ơA. Amoniac, etylamin, anilin. B. Anilin, amoniac, metylamin.C. Etylamin, anilin, amoniac. D. Anilin, metylamin, amoniac.Câu 17: Nhi ng máy gi t, màng nh và máy ng ho ch aề ướ ủb di khu n. Kh năng di khu đó vào tính ch nào sau đây ?ạ ấA. Ag có tính oxi hóa uế B. Ag có tính axitC. Ag có tính oxi hóa nhạ D. Ag có tính bazơCâu 18: Este nào sau đây có công th phân Cứ ử4 H8 O2 ?A. Propyl axetat B. Vinyl axetat C. Etyl axetat D. Phenyl axetatCâu 19: Dung ch axit nào sau đây dùng trong ngành kh ch trên th tinhị ượ ?A. HCl B. HBr C. HF D. HICâu 20: trên ìn l2 Kh l2 in ra nẫ cớ hi oc lo a. cợ l2 un dị dị nầ tợ :A. H2 SO4 cặ B. H2 SO4 gN O3.C. và H2 SO4 c.ặ D. aCl và H2 SO4 c.Câu 21: Cho 10,8 gam kim lo ph ng hoàn toàn khí clo thu 53,4 gam mu i. Kimạ ượ ốlo làạA. Mg. B. Zn. C. Fe. D. Al.Câu 22: ch ng minh tính ch ng tính NHể ưỡ ủ2 CH2 COOH (X), ng ta cho tác ngườ ụv dung chớ ịA. HCl, NaOH B. Na2 CO3 HCl C. HNO3 HCOOH D. KOH, NH3Câu 23: Cho Al vào dung ch KOH th hi ngộ ượA. khí, Al không tan và thu dung ch không màuủ ượ ịB. khí, Al tan và thu dung ch không màuủ ượ ịC. khí, Al tan và thu dung ch màu xanh lamủ ượ ịD. khí, Al không tan và thu dung ch màu xanh lamủ ượ ịCâu 24: cháy hoàn toàn ch nào sau đây thu ph có ch Nố ượ ứ2 ?A. Ch béo.ấ B. Tinh t.ộ C. Xenluloz .ơ D. Protein.Câu 25: Cho các ch sau: metan, axetilen, benzen, propen, vinylaxetilen, isobutan, stiren, butađien. Sấ ốch tác ng dung ch brom là.ấ ịA. B. C. D. 5Câu 26: Ti hành th phân gam ch 80% tinh t, toàn dung ch thu cế ượđem th hi ph ng tráng ng thì thu 5,4 gam kim lo i. Bi ng hi su quáự ươ ượ ủtrình ph ng là 50%. Giá tr là:ả ủA. 10,125 gam B. 1,620 gam C. 2,531 gam D. 6,480 gamCâu 27: Kim lo nào sau đây không ph ng đi ki th ng?ạ ướ ườA. Ba. B. Be C. D. NaCâu 28: Trong ph ng kim lo HCl và Hả ớ2 SO4 loãng gi phóng khí Hả2 :A. Kim lo là ch kh vì là ch cho electronạ B. Kim lo là ch oxi hóa vì là ch cho electronạ ấC. Axit là ch kh vì là ch nh electronấ D. Axit là ch oxit hóa vì là ch ch cho electronấ ấCâu 29: ch nào sau đây là ch ion?ợ ấA. NH4 NO3 B. HCl C. NH3 D. H2 Trang 19 Mã thi 132ềCâu 30: Th hi các thí nghi sau đi ki th ng:ự ườ(a) khí Hụ2 vào dung ch Pb(NOị3 )2 .(b) Cho CaO vào H2 O.(c) Cho Na2 CO3 vào dung ch CHị3 COOH.(d) khí Clụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 .S thí nghi ra ph ng làố ứA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 1: Hòa tan gam Mg trong 500 ml dunh ch ch Hị ợ2 SO4 0,4M và Cu(NO3 )2 ph nế ảng hoàn toàn thu 1,12 lít khí (đktc) Nứ ượ ồ2 và H2 có kh so hidro ngỉ ằ6,2, dung ch và gam kim lo i. Giá tr đúng nh là?ị ủA. 4,68 B. 5,48 C. 5,05 D. 6,68.Câu 32: Cho 14,4g Fe, Mg, Cu (s mol kim lo ng nhau) tác ng dung chỗ ịHNO3 (d thu dung ch và 2,688 lít (đktc) khí Nư ượ ồ2 NO, N2 O, NO2 trong đó khíN2 và NO2 có mol ng nhau. Cô th dung ch thì 58,8g mu khan. mol HNOố ượ ố3đã ph ng làả ứA. 0,783 B. 0,893 C. 0,768 D. 0,896Câu 33: th hoàn toàn lít COấ ụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 thì thu mượ1 gam a. uế ếh th (V 3,36) lít COấ ụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 trên thì thu mượ2 gam a. thêm (V+Vế ế1 )lít CO2 vào dung ch Ca(OH)ị2 đã cho thì thu ng i. Bi mượ ượ ế1 m2 m1 ngằ3/7 kh ng các khí đktc). Giá tr Vố ượ ủ1 giá tr nào sau đâyầ ịnh tấ ?A. 1,008. B. 0,672. C. 2,016. D. 1,493.Câu 4: Th phân gam este axit ch và ancol nủ ượ ơch ng ng dung ch NaOH cô thu gam mu và gam pứ ượ ượ ợancol. cháy gam mu thu khí và 7,42 gam Naố ượ ợ2 CO3 Cho toàn nộ ỗh khí sinh ra qua bình ng dung ch Ca(OH)ợ ị2 thu 23 gam ng th th kh iư ượ ốl ng bình tăng 13,18 gam so ban u. Đun gam ancol sinh ra Hượ ớ2 SO4 140ặ 0Cthu 4,34 gam các ete. Các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr ượ giá tr nào sauầ ịđây nh tấ ?A. 10. B. 11. C. 13. D. 12.Câu 35: este A, Mỗ ồA MB ). Đun nóng 15,7 gam dung ch NaOHỗ ịd thu mu axit ch và 7,6 gam hai ancol ch ti nhauư ượ ếtrong dãy ng ng. hoàn toàn 15,7 gam dùng 21,84 lít Oồ ế2 (đktc), thuđ 17,92 lít COượ2 đktc). Thành ph kh ng trong là?ầ ượ ợA. 40,57% B. 63,69% C. 36,28% D. 48,19%Câu 6: Tr đây ng ta th ng tr vào xăng ch Pb(Cướ ườ ườ ấ2 H5 )4 Khi cháy xăng trong các ngố ộc ch này th vào không khí PbO, đó là ch c. ng năm ng ta đã dùng 227,25ơ ườ ết Pb(Cấ2 H5 )4 pha vào xăng (nay ng ta không dùng a). Kh ng PbO đã th vào khí quy nể ườ ượ ểg giá tr nào sau đây nh tầ ?A. 165 nấ B. 155 nấ C. 185 nấ D. 145 nấCâu 37: ba ch ch trong phân ch ch các lo nhóm ch -OH,ỗ ứ-CHO, -COOH. Chia 0,15 mol thành ba ph ng nhau. cháy hoàn toàn ph t, thu cầ ượ1,12 lít CO2 (đktc). Ph hai tác ng Na thu 0,448 lít Hầ ượ2 (đktc). Đun nóng ph ba iầ ớl ng dung ch AgNOượ ị3 trong NH3 thu 8,64 gam Ag. Ph trăm mol ch có phân tượ ửkh nh trong làố ấA. 20%. B. 30%. C. 50%. D. 40%.Câu 38: Đi phân (đi tr dung ch ch 0,2 mol CuSOệ ứ4 và 0,12 mol NaCl ng dòng đi nằ ệcó ng 2A. Th tích khí (đktc) thoát ra anot sau 9650 giây đi phân làườ ệA. 1,792 lít. B. 2,240 lít. C. 1,344 lít. D. 2,912 lít.Câu 9: Trong th phenol dùng xu tự ượ ấA. nh poli(vinyl clorua), nh novolac và ch di 2,4-D.ự ỏB. nh rezol, nh rezit và thu tr sâu 666.ự ừC. poli(phenol-fomanđehit), ch di 2,4-D và axit picric.ấ ỏD. nh rezit, ch di 2,4-D và thu TNT.ự Trang 19 Mã thi 132ềCâu 40: Cho gam kali vào 300ml dung ch ch Ba(OH)ộ ứ2 0,1M và NaOH 0,1M thu dungượd ch X. Cho dung ch vào 200ml dung ch Hị ồ2 SO4 0,05M và Al2 (SO4 )3 0,1M thuđ Y. thu nh thì giá tr làượ ượ :A. 1,17 B. 1,95 C. 1,59 D. 1,71Câu 41: Cho gam FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 vào ng dung ch HCl 2M, thuộ ượ ịđ dung ch có mol Feượ 2+ và Fe 3+ là 2. Chia thành hai ph ng nhau. Cô ph nầ ầm thu mộ ượ1 gam mu khan. khí clo (d vào ph hai, cô dung ch sau ph ng thuố ứđ mượ2 gam mu khan. Bi mố ế2 m1 0,71. Th tích dung ch HCl đã dùng làể ịA. 160 ml B. 80 ml C. 240 ml D. 320 mCâu 42: Cho 47,4 gam phèn nhôm Kali K2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O) vào thu dung ch X.ướ ượ ịCho 200 ml dung ch Ba(OH)ị2 0,75M và dung ch thu gam a. Giá tr là?ị ượ ủA. 73,25 B. 42,75 C. 45,62. D. 54,40Câu 43: Cho 0,1 mol Cỗ ồ2 H4 0,2 mol C2 H2 và 0,7 mol H2 nung trong bình kín cóượxúc tác là Ni. Sau th gian thu 0,8 mol Y, ph ng 100ml dung chộ ượ ịBr2 aM. Giá tr là:ị ủA. 2,5 B. C. D. 5Câu 44: axit cacboxylic nh axit oxalic, axit tactric… gây ra chua cho qu xanh. Trongộ ấquá trình làm món ngâm ng, ng ta ng dung ch nào sau đây làm gi chua aấ ườ ườ ủqu u?ả ấA. vôi trong.ướ B. Phèn chua. C. Mu ăn.ố D. Gi ăn.ấCâu 45: Khi nói peptit và protein, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ể(1). các protein tan trong thành dung ch keo. ướ ị(2). Protein có ph ng màu biure Cu(OH)ả ớ2 (3). Liên nhóm CO nhóm NH gi hai α-amino axit là liên peptit. ượ ế(4). Th phân hoàn toàn protein gi thu các –amino axitủ ượA. B. C. D. 3Câu 46: anđehit, axit cacboxylic và este (trong đó axit và este là ngỗ ồphân nhau). cháy hoàn toàn 0,2 mol 0,625 mol Oủ ầ2 thu 0,525 mol COượ2 và 0,525 moln c. đem toàn ng anđehit trong cho ph ng hoàn toàn ng dung chướ ượ ượ ịAgNO3 trong NH3 thì kh ng Ag ra làố ượ ạA. 21,6 gam. B. 54 gam. C. 32,4 gam D. 16,2 gam.Câu 7: anđehit ch c, ch và ankin (phân ankin có cùng sỗ ốnguyên nh ng ít nguyên so phân anđehit). cháy hoàn toàn mol pử ợX thu 2,4 mol COượ2 và mol c. cho mol tác ng dd AgNOướ ớ3 /NH3 thìkh ng thu đa làố ượ ượ :A. 144 gam. B. 301,2 gam. C. 308,0 gam. D. 230,4 gam.Câu 8: axit ch và axit hai ch Y, có cùng nguyên cacbon). Chiaỗ ửh thành hai ph ng nhau. Ph cho tác ng Na thu 4,48 lít Hỗ ượ2 (đktc). tở ốcháy hoàn toàn ph hai thu 26,4 gam COầ ượ2 Công th thu và ph trăm kh ng Zứ ượ ủtrong làA. HOOCCOOH và 60,00%. B. HOOCCH2 COOH và 54,88%.C. HOOCCH2 COOH và 70,87%. D. HOOCCOOH và 42,86%.Câu 49: Dung ch NaOH mol/l và Ba(OH)ồ2 mol/l và dung ch NaOH mol/l vàồBa(OH)2 mol/l. th 0,04 mol COấ ế2 vào 200 ml dung ch X, thu dung ch ượ và 1,97gam a. th 0,0325 mol COế ế2 vào 200 ml dung ch thì thu dung ch ượ và1,4775 gam a. Bi hai dung ch và ph ng dung ch KHSOả ị4 sinh ra aề ủtr ng, các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr và làắ ượA. 0,05 và 0,1. B. 0,1 và 0,075. C. 0,075 và 0,1. D. 0,1 và 0,05.Câu 50: Th phân hoàn toàn 0,1 mol peptit ch (A ra các amino axit có nhómủ ượ ởamino và nhóm cacboxyl) ng ng NaOH ng dùng. Cô dung ch sauằ ượ ượ ịph ng thu ch tăng so kh ng là 58,2 gam. ượ ượ liên peptit aố ủpeptit là :A. B. 14 C. 15 D. 4----------- ----------Ế Trang 19 Mã thi 132ềS GIÁO VÀ ĐÀO KỲ THI TH TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2016Ở TR NG THPT KRÔNG ANAƯỜ Môn thi: HÓA Th gian làm bàiờ 90 phút Không th gian giao )ể (Đ này có trang)ề ồH tên thí sinh:.......................................................S báo danh:....................ọ ốCho bi nguyên kh các nguyên tế :H 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Sr 88; Ag 108; Ba 137; Pb 207.Câu 1: Cho các phát bi sau:ể(1). NaHCO3 ng ng trong c, công ngh th ph m, ch gi khátượ ướ ả(2). Dung ch Naị2 CO3 dùng ch bám trên chi ti máy tr khi nể ướ ơ(3). Be dùng làm ch ph gia ch kim có tính đàn i, n, ch không ăn mònượ ị(4). Mg tr ch kh dùng chi sáng ban đêmộ ếS phát bi đúng làố :A. B. C. D. 1Câu 2: Cho 11,2 gam Fe tác ng dung ch HCl thu lít khí Hụ ượ2 đktc. Giá tr là.ở ủA. 1,12 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 2,24 lítCâu 3: Trong các amino axit sauố glyxin, alanin, axit glutamic, lysin, tyrosin và valin có bao nhiêuch có nhóm amino ng nhóm cacboxyl?ấ ốA. B. C. D. 6Câu 4: Ph ng ra mu (II) là.ả ắA. Fe tác ng dung ch HClụ B. Fe2 O3 tác ng dung ch HClụ ịC. Fe(OH)3 tác ng dung ch Hụ ị2 SO4 D. FeCO3 tác ng dung ch HNOụ ị3 loãng dưCâu 5: ch ng minh tính ch ng tính NHể ưỡ ủ2 CH2 COOH (X), ng ta cho tác ng iườ ớdung chịA. Na2 CO3 HCl B. HNO3 HCOOH C. HCl, NaOH D. KOH, NH3Câu 6: Kim lo nào sau đây không ph ng đi ki th ng?ạ ướ ườA. Be B. C. Ba. D. NaCâu 7: Cho Al vào dung ch KOH th hi ngộ ượA. khí, Al không tan và thu dung ch màu xanh lamủ ượ ịB. khí, Al tan và thu dung ch không màuủ ượ ịC. khí, Al tan và thu dung ch màu xanh lamủ ượ ịD. khí, Al không tan và thu dung ch không màuủ ượ ịCâu 8: Hàm ng có trong qu ng xiderit là:ượ ặA. 63,33% B. 48,27% C. 46,67% D. 77,78%Câu 9: Ph ng nào sau đây không ph là ph ng oxi hóa kh ?ả ửA. 4Fe(OH)2 O2 0t¾¾® 2Fe2 O3 4H2 O. B. CaCO3 0t¾¾® CaO CO2 .C. 2KClO3 0t¾¾® 2KCl 3O2 D. 2NaOH Cl2 NaCl NaClO H2 O.Câu 10: Kim ng, than chì và than vô nh hình làươ ịA. các ng thù hình cacbon.ạ B. Các ng cacbon.ồ ủC. Các ch cacbon.ợ D. các ng phân cacbon.ồ ủCâu 11: Nhi ng máy gi t, màng nh và máy ng ho ch aề ướ ủb di khu n. Kh năng di khu đó vào tính ch nào sau đây ?ạ ấA. Ag có tính oxi hóa uế B. Ag có tính axitC. Ag có tính oxi hóa nhạ D. Ag có tính bazơCâu 12: Polime ng ng ph ng pháp trùng ng ng làượ ươ ưA. Poli(viny clorua) B. Polibutađien. C. Poli(etylen terephtalat) D. PolietilenCâu 13: Este có CTPT là C4 H8 O2 Bi có kh năng tham gia ph ng tráng c. Tên Xế ủlà.A. Vinyl axetat B. phenyl axetat C. Etyl axetat D. Propyl fomatCâu 14: Phenol không tham gia ph ng i:ả Trang 19 Mã thi 132ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨMÃ THI 209ỀA. Kali B. Dung ch NaOHị C. dung ch Brị2 D. Dung ch HClịCâu 15: Dãy nào sau đây các ch theo th tăng baz ?ồ ượ ơA. Amoniac, etylamin, anilin. B. Anilin, amoniac, metylamin.C. Etylamin, anilin, amoniac. D. Anilin, metylamin, amoniac.Câu 16: ng công th CỨ ứ2 H7 O2 có bao nhiêu ch ph ng dung ch NaOH, aấ ượ ừph ng dung ch HCl?ả ượ ịA. B. C. D. 3Câu 17: Este nào sau đây có công th phân Cứ ử4 H8 O2 ?A. Propyl axetat B. Vinyl axetat C. Etyl axetat D. Phenyl axetatCâu 18: trên ìn l2 Kh l2 in ra nẫ cớ hi oc lo a. cợ l2 un dị dị nầ tợ :A. aCl và H2 SO4 c. B. và H2 SO4 c.ặC. H2 SO4 cặ D. H2 SO4 gN O3.Câu 19: cháy hoàn toàn gam Fe trong khí Clố2 thu 6,5 gam FeClư ượ3 Giá tr làị ủA. 2,24. B. 0,56. C. 1,12. D. 2,80.Câu 20: Cho 10,8 gam kim lo ph ng hoàn toàn khí clo thu 53,4 gam mu i. Kimạ ượ ốlo làạA. Mg. B. Zn. C. Fe. D. Al.Câu 21: tecmit th hi ph ng nhi nhôm dùng hàn ng ray. tecmit cóỗ ườ ợthành ph là.ầA. Al và Cr2 O3 B. Zn và Fe2 O3 C. Al và CuO D. Al và Fe2 O3Câu 22: Dung ch axit nào sau đây dùng trong ngành kh ch trên th tinhị ượ ?A. HCl B. HI C. HF D. HBrCâu 23: cháy hoàn toàn ch nào sau đây thu ph có ch Nố ượ ứ2 ?A. Ch béo.ấ B. Tinh t.ộ C. Xenluloz .ơ D. Protein.Câu 24: Cho các ch sau: metan, axetilen, benzen, propen, vinylaxetilen, isobutan, stiren, butađien. Sấ ốch tác ng dung ch brom là.ấ ịA. B. C. D. 5Câu 25: Ti hành th phân gam ch 80% tinh t, toàn dung ch thu cế ượđem th hi ph ng tráng ng thì thu 5,4 gam kim lo i. Bi ng hi su quáự ươ ượ ủtrình ph ng là 50%. Giá tr là:ả ủA. 10,125 gam B. 1,620 gam C. 2,531 gam D. 6,480 gamCâu 26: Cho 10 gam axit cacboxylic ch tác ng 100 ml dung ch KOH 1M. Cô nơ ạd ng ch sau ph ng thu 11 gam ch khan. Công th làụ ượ ủA. CH3 COOH B. C2 H3 COOH C. HCOOH D. C3 H5 COOH.Câu 27: Trong ph ng kim lo HCl và Hả ớ2 SO4 loãng gi phóng khí Hả2 :A. Kim lo là ch kh vì là ch cho electron B. Kim lo là ch oxi hóa vì là ch cho ấelectronC. Axit là ch kh vì là ch nh electron D. Axit là ch oxit hóa vì là ch ch cho ấelectronCâu 28: Th hi các thí nghi sau đi ki th ng:ự ườ(a) khí Hụ2 vào dung ch Pb(NOị3 )2 .(b) Cho CaO vào H2 O.(c) Cho Na2 CO3 vào dung ch CHị3 COOH. Trang 19 Mã thi 132ề(d) khí Clụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 .S thí nghi ra ph ng làố ứA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 29: ch nào sau đây là ch ion?ợ ấA. NH4 NO3 B. HCl C. NH3 D. H2 OCâu 30: Ch nào sau đây không th phân trong môi tr ng axit?ủ ườA. Glucozơ B. Tinh tộ C. Xenlunozơ D. Saccaroz .ơCâu 31: este A, Mỗ ồA MB ). Đun nóng 15,7 gam dung ch NaOHỗ ịd thu mu axit ch và 7,6 gam hai ancol ch ti nhauư ượ ếtrong dãy ng ng. hoàn toàn 15,7 gam dùng 21,84 lít Oồ ế2 (đktc), thuđ 17,92 lít COượ2 đktc). Thành ph kh ng trong là?ầ ượ ợA. 40,57% B. 36,28% C. 63,69% D. 48,19%Câu 2: Trong th phenol dùng xu tự ượ ấA. nh rezit, ch di 2,4-D và thu TNT.ự ổB. nh rezol, nh rezit và thu tr sâu 666.ự ừC. poli(phenol-fomanđehit), ch di 2,4-D và axit picric.ấ ỏD. nh poli(vinyl clorua), nh novolac và ch di 2,4-D.ự ỏCâu 33: Th phân hoàn toàn 0,1 mol peptit ch (A ra các amino axit có nhómủ ượ ởamino và nhóm cacboxyl) ng ng NaOH ng dùng. Cô dung ch sauằ ượ ượ ịph ng thu ch tăng so kh ng là 58,2 gam. ượ ượ liên peptit aố ủpeptit là:A. B. 14 C. 15 D. 4Câu 4: Cho gam FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 vào ng dung ch HCl 2M, thuộ ượ ịđ dung ch có mol Feượ 2+ và Fe 3+ là 2. Chia thành hai ph ng nhau. Cô ph nầ ầm thu mộ ượ1 gam mu khan. khí clo (d vào ph hai, cô dung ch sau ph ng thuố ứđ mượ2 gam mu khan. Bi mố ế2 m1 0,71. Th tích dung ch HCl đã dùng làể ịA. 80 ml B. 160 ml C. 320 D. 240 mlCâu 35: Cho 47,4 gam phèn nhôm Kali K2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O) vào thu dung ch X.ướ ượ ịCho 200 ml dung ch Ba(OH)ị2 0,75M và dung ch thu gam a. Giá tr là?ị ượ ủA. 45,62. B. 54,40 C. 42,75 D. 73,25Câu 36: Dung ch NaOH mol/l và Ba(OH)ồ2 mol/l và dung ch NaOH mol/l vàồBa(OH)2 mol/l. th 0,04 mol COấ ế2 vào 200 ml dung ch X, thu dung ch ượ và 1,97gam a. th 0,0325 mol COế ế2 vào 200 ml dung ch thì thu dung ch ượ và1,4775 gam a. Bi hai dung ch và ph ng dung ch KHSOả ị4 sinh ra aề ủtr ng, các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr và làắ ượA. 0,1 và 0,075. B. 0,05 và 0,1. C. 0,075 và 0,1. D. 0,1 và 0,05.Câu 37: Đi phân (đi tr dung ch ch 0,2 mol CuSOệ ứ4 và 0,12 mol NaCl ng dòng đi nằ ệcó ng 2A. Th tích khí (đktc) thoát ra anot sau 9650 giây đi phân làườ ệA. 2,912 lít. B. 2,240 lít. C. 1,344 lít. D. 1,792 lít.Câu 8: Khi nói peptit và protein, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ể(1). các protein tan trong thành dung ch keo. ướ ị(2). Protein có ph ng màu biure Cu(OH)ả ớ2 (3). Liên nhóm CO nhóm NH gi hai α-amino axit là liên peptit. ượ ế(4). Th phân hoàn toàn protein gi thu các –amino axitủ ượA. B. C. D. 3Câu 39: Cho 14,4g Fe, Mg, Cu (s mol kim lo ng nhau) tác ng dung chỗ ịHNO3 (d thu dung ch và 2,688 lít (đktc) khí Nư ượ ồ2 NO, N2 O, NO2 trong đó khíN2 và NO2 có mol ng nhau. Cô th dung ch thì 58,8g mu khan. mol HNOố ượ ố3đã ph ng làả ứA. 0,893 B. 0,896 C. 0,783 D. 0,768Câu 40: Hòa tan gam Mg trong 500 ml dunh ch ch Hị ợ2 SO4 0,4M và Cu(NO3 )2 ph nế ảng hoàn toàn thu 1,12 lít khí (đktc) Nứ ượ ồ2 và H2 có kh so hidro ngỉ ằ6,2, dung ch và gam kim lo i. Giá tr đúng nh là?ị ủA. 4,68 B. 6,68. C. 5,48 D. 5,05 Trang 19 Mã thi 132ềCâu 41: axit cacboxylic nh axit oxalic, axit tactric… gây ra chua cho qu xanh. Trongộ ấquá trình làm món ngâm ng, ng ta ng dung ch nào sau đây làm gi chua aấ ườ ườ ủqu u?ả ấA. Mu ăn.ố B. Gi ăn.ấ C. vôi trong.ướ D. Phèn chua.Câu 42: Cho 0,1 mol Cỗ ồ2 H4 0,2 mol C2 H2 và 0,7 mol H2 nung trong bình kín cóượxúc tác là Ni. Sau th gian thu 0,8 mol Y, ph ng 100ml dung chộ ượ ịBr2 aM. Giá tr là:ị ủA. B. C. 2,5 D. 5Câu 43: Th phân gam este axit ch và ancol nủ ượ ơch ng ng dung ch NaOH cô thu gam mu và gam pứ ượ ượ ợancol. cháy gam mu thu khí và 7,42 gam Naố ượ ợ2 CO3 Cho toàn nộ ỗh khí sinh ra qua bình ng dung ch Ca(OH)ợ ị2 thu 23 gam ng th th kh iư ượ ốl ng bình tăng 13,18 gam so ban u. Đun gam ancol sinh ra Hượ ớ2 SO4 140ặ 0Cthu 4,34 gam các ete. Các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr ượ giá tr nào sauầ ịđây nh tấ ?A. 11. B. 12. C. 13. D. 10.Câu 44: axit ch và axit hai ch Y, có cùng nguyên cacbon). Chiaỗ ửh thành hai ph ng nhau. Ph cho tác ng Na thu 4,48 lít Hỗ ượ2 (đktc). tở ốcháy hoàn toàn ph hai thu 26,4 gam COầ ượ2 Công th thu và ph trăm kh ng Zứ ượ ủtrong làA. HOOCCOOH và 42,86%. B. HOOCCH2 COOH và 54,88%.C. HOOCCH2 COOH và 70,87%. D. HOOCCOOH và 60,00%.Câu 45: anđehit, axit cacboxylic và este (trong đó axit và este là ngỗ ồphân nhau). cháy hoàn toàn 0,2 mol 0,625 mol Oủ ầ2 thu 0,525 mol COượ2 và 0,525 moln c. đem toàn ng anđehit trong cho ph ng hoàn toàn ng dung chướ ượ ượ ịAgNO3 trong NH3 thì kh ng Ag ra làố ượ ạA. 21,6 gam. B. 54 gam. C. 32,4 gam D. 16,2 gam.Câu 6: anđehit ch c, ch và ankin (phân ankin có cùng sỗ ốnguyên nh ng ít nguyên so phân anđehit). cháy hoàn toàn mol pử ợX thu 2,4 mol COượ2 và mol c. cho mol tác ng dd AgNOướ ớ3 /NH3 thìkh ng thu đa là:ố ượ ượ ốA. 308,0 gam. B. 301,2 gam. C. 144 gam. D. 230,4 gam.Câu 7: Tr đây ng ta th ng tr vào xăng ch Pb(Cướ ườ ườ ấ2 H5 )4 Khi cháy xăng trong các ngố ộc ch này th vào không khí PbO, đó là ch c. ng năm ng ta đã dùng 227,25ơ ườ ết Pb(Cấ2 H5 )4 pha vào xăng (nay ng ta không dùng a). Kh ng PbO đã th vào khí quy nể ườ ượ ểg giá tr nào sau đây nh tầ ?A. 165 nấ B. 185 nấ C. 145 nấ D. 155 nấCâu 48: th hoàn toàn lít COấ ụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 thì thu mượ1 gam a. uế ếh th (V 3,36) lít COấ ụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 trên thì thu mượ2 gam a. thêm (V+Vế ế1 )lít CO2 vào dung ch Ca(OH)ị2 đã cho thì thu ng i. Bi mượ ượ ế1 m2 m1 ngằ3/7 kh ng i; các khí đktc). Giá tr Vố ượ ủ1 giá tr nào sau đây nh tầ ?A. 1,008. B. 1,493. C. 2,016. D. 0,672.Câu 9: Cho gam kali vào 300ml dung ch ch Ba(OH)ộ ứ2 0,1M và NaOH 0,1M thu dungượd ch X. Cho dung ch vào 200ml dung ch Hị ồ2 SO4 0,05M và Al2 (SO4 )3 0,1M thuđ Y. thu nh thì giá tr làượ ượ :A. 1,17 B. 1,95 C. 1,59 D. 1,71Câu 50: ba ch ch trong phân ch ch các lo nhóm ch -OH, -CHO,ỗ ứ-COOH. Chia 0,15 mol thành ba ph ng nhau. cháy hoàn toàn ph t, thu 1,12 lít COầ ượ2 (đktc).Ph hai tác ng Na thu 0,448 lít Hầ ượ2 (đktc). Đun nóng ph ba ng dung ch AgNOầ ượ ị3trong NH3 thu 8,64 gam Ag. Ph trăm mol ch có phân kh nh trong làượ ấA. 20%. B. 30%. C. 50%. D. 40%.S GIÁO VÀ ĐÀO KỲ THI TH TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2016Ở TR NG THPT KRÔNG ANAƯỜ Môn thi HÓA Th gian làm bàiờ 90 phút Không th gian giao )ể Trang 19 Mã thi 132ềĐ CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ này có trang)ề ồH tên thí sinh:.......................................................S báo danh:....................ọ ốCho bi nguyên kh các nguyên tế :H 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Sr 88; Ag 108; Ba 137; Pb 207.Câu 1: Ti hành th phân gam ch 80% tinh t, toàn dung ch thu cế ượđem th hi ph ng tráng ng thì thu 5,4 gam kim lo i. Bi ng hi su quáự ươ ượ ủtrình ph ng là 50%. Giá tr là:ả ủA. 10,125 gam B. 1,620 gam C. 2,531 gam D. 6,480 gamCâu 2: tecmit th hi ph ng nhi nhôm dùng hàn ng ray. tecmit cóỗ ườ ợthành ph là.ầA. Al và Cr2 O3 B. Zn và Fe2 O3 C. Al và CuO D. Al và Fe2 O3Câu 3: Cho 10,8 gam kim lo ph ng hoàn toàn khí clo thu 53,4 gam mu i. Kimạ ượ ốlo làạA. Mg. B. Zn. C. Fe. D. Al.Câu 4: Cho các ch sau: metan, axetilen, benzen, propen, vinylaxetilen, isobutan, stiren, butađien. Sấ ốch tác ng dung ch brom là.ấ ịA. B. C. D. 5Câu 5: Este có CTPT là C4 H8 O2 Bi có kh năng tham gia ph ng tráng c. Tên là.ế ủA. Propyl fomat B. phenyl axetat C. Vinyl axetat D. Etyl axetatCâu 6: Cho 10 gam axit cacboxylic ch tác ng 100 ml dung ch KOH 1M. Cô ngơ ụd ch sau ph ng thu 11 gam ch khan. Công th làị ượ ủA. CH3 COOH B. C2 H3 COOH C. HCOOH D. C3 H5 COOH.Câu 7: Dãy nào sau đây các ch theo th tăng baz ?ồ ượ ơA. Amoniac, etylamin, anilin. B. Anilin, metylamin, amoniac.C. Anilin, amoniac, metylamin. D. Etylamin, anilin, amoniac.Câu 8: trên ìn l2 Kh l2 in ra nẫ cớ hi oc lo a. cợ l2 un dị dị nầ tợ :A. aCl và H2 SO4 c. B. và H2 SO4 c.ặC. H2 SO4 gN O3. D. H2 SO4 cặ .Câu 9: Kim ng, than chì và than vô nh hình làươ ịA. Các ch cacbon.ợ B. Các ng cacbon.ồ ủC. các ng thù hình cacbon.ạ D. các ng phân cacbon.ồ ủCâu 10: ch ng minh tính ch ng tính NHể ưỡ ủ2 CH2 COOH (X), ng ta cho tác ngườ ụv dung chớ ịA. KOH, NH3 B. HCl, NaOH C. Na2 CO3 HCl D. HNO3 HCOOHCâu 11: Ph ng ra mu (II) là.ả ắA. Fe2 O3 tác ng dung ch HClụ B. Fe tác ng dung ch HClụ ịC. Fe(OH)3 tác ng dung ch Hụ ị2 SO4 D. FeCO3 tác ng dung ch HNOụ ị3 loãng dưCâu 12: Cho Al vào dung ch KOH th hi ngộ ượA. khí, Al tan và thu dung ch không màuủ ượ Trang 19 Mã thi 132ềMÃ THI 357ỀB. khí, Al không tan và thu dung ch màu xanh lamủ ượ ịC. khí, Al tan và thu dung ch màu xanh lamủ ượ ịD. khí, Al không tan và thu dung ch không màuủ ượ ịCâu 13: Phenol không tham gia ph ng i:ả ớA. Kali B. Dung ch NaOHị C. dung ch Brị2 D. Dung ch HClịCâu 14: cháy hoàn toàn ch nào sau đây thu ph có ch Nố ượ ứ2 ?A. Ch béo.ấ B. Tinh t.ộ C. Xenluloz .ơ D. Protein.Câu 15: Polime ng ng ph ng pháp trùng ng ng làượ ươ ưA. Poli(etylen terephtalat) B. Polietilen C. Polibutađien. D. Poli(viny clorua)Câu 16: Este nào sau đây có công th phân Cứ ử4 H8 O2 ?A. Propyl axetat B. Vinyl axetat C. Etyl axetat D. Phenyl axetatCâu 17: Cho các phát bi sau:ể(1). NaHCO3 ng ng trong c, công ngh th ph m, ch gi khátượ ướ ả(2). Dung ch Naị2 CO3 dùng ch bám trên chi ti máy tr khi nể ướ ơ(3). Be dùng làm ch ph gia ch kim có tính đàn i, n, ch không ăn mònượ ị(4). Mg tr ch kh dùng chi sáng ban đêmộ ếS phát bi đúng làố :A. B. C. D. 1Câu 18: Ph ng nào sau đây không ph là ph ng oxi hóa kh ?ả ửA. 4Fe(OH)2 O2 0t¾¾® 2Fe2 O3 4H2 O. B. 2KClO3 0t¾¾® 2KCl 3O2 .C. 2NaOH Cl2 NaCl NaClO H2 O. D. CaCO3 0t¾¾® CaO CO2 .Câu 19: ch nào sau đây là ch ion?ợ ấA. NH4 NO3 B. HCl C. NH3 D. H2 OCâu 20: Cho 11,2 gam Fe tác ng dung ch HCl thu lít khí Hụ ượ2 đktc. Giá tr là.ở ủA. 6,72 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 1,12 lítCâu 21: Dung ch axit nào sau đây dùng trong ngành kh ch trên th tinhị ượ ?A. HCl B. HI C. HF D. HBrCâu 22: Trong các amino axit sauố glyxin, alanin, axit glutamic, lysin, tyrosin và valin có bao nhiêuch có nhóm amino ng nhóm cacboxyl?ấ ốA. B. C. D. 6Câu 23: Trong ph ng kim lo HCl và Hả ớ2 SO4 loãng gi phóng khí Hả2 :A. Kim lo là ch kh vì là ch cho electronạ ấB. Kim lo là ch oxi hóa vì là ch cho electronạ ấC. Axit là ch kh vì là ch nh electronấ ậD. Axit là ch oxit hóa vì là ch ch cho electronấ ấCâu 24: ng công th CỨ ứ2 H7 O2 có bao nhiêu ch ph ng dung ch NaOH, aấ ượ ừph ng dung ch HCl?ả ượ ịA. B. C. D. 3Câu 25: Kim lo nào sau đây không ph ng đi ki th ng?ạ ướ ườA. B. Na C. Be D. Ba.Câu 26: Ch nào sau đây không th phân trong môi tr ng axit?ủ ườA. Tinh tộ B. Glucozơ C. Xenlunozơ D. Saccaroz .ơCâu 27: Th hi các thí nghi sau đi ki th ng:ự ườ(a) khí Hụ2 vào dung ch Pb(NOị3 )2 .(b) Cho CaO vào H2 O.(c) Cho Na2 CO3 vào dung ch CHị3 COOH.(d) khí Clụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 .S thí nghi ra ph ng làố ứA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 28: Hàm ng có trong qu ng xiderit là:ượ ặA. 46,67% B. 48,27% C. 63,33% D. 77,78% Trang 10 19 Mã thi 132ề