Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán năm 2018 có đáp án

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 23 tháng 6 2020 lúc 16:14:04 | Update: 1 tháng 6 lúc 1:52:00 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 547 | Lượt Download: 1 | File size: 2.124134 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II LỚP 12 NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ CHÍNH THỨC (50 câu trắc nghiệm) Mã đề: 130 Số báo danh: Họ, tên thí sinh: Câu 1: Tìm các số thực x , y thỏa mãn (2x + 5 y) + (4x + 3y)i = 5 + 2i. 5 8 8 5 B. x = 7 và y = - 14 . C. x = 14 5 A. x = 14 và y = - 7 . 5 8 - 14 và y = 7 . 8 và y = - 7 . dưới đây sai ? D. x = - Câu 2: Cho hai hàm số f (x), g ( x) liên tục trên đoạn [a ; b] và a < c < b. Mệnh đề nào là hằng số. A. òb [ f (x) + g(x)]dx = òb f (x)dx + òb g(x) dx. B. òb k. f (x)dx = k òb f ( x)dx với k a a a a a b b C. ò a ò f (x)dx f (x) b a dx = g(x) b D. ò f (x)dx = ò f (x)dx + ò f (x)dx. . b c a ò g(x)dx a c a Câu 3: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = f (x), y = g ( x) liên tục đoạn [a ; b] và các đường thẳng x trên a, x = b. Diện tích S được tính theo công thức nào dưới đây ? = B. S = òb f (x) - g (x) dx. b A. S = ò [g(x) - f (x) ]dx. a a b b ò[ f (x) - g(x)]dx C. S= D. S = ò[ f (x) - g(x)]dx. . a a Câu 4: Trong không gian Oxyz, gọi j là góc tạo bởi hai vectơ a = (3 ; -1; 2) và b = (1;1; -1). Mệnh đề nào dưới đây đúng ? C. j = A. j = 300. B. j = 450. 900. D. j = 600. [1; 3], F (1) = 3, F (3) = 5 Câu 5: Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) trên đoạn và ò3 (x4 - 8x) f (x)dx =12. Tính I=ò 1 3 (x3 - 2)F (x)dx. 1 147 A.I= 147 . 2 B.I= 147 . C.I=- 3 2 x-3 Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng phương của đường thẳng d. A. a = (2 ; -1; 3). B. b = (2 ;1; 3). D. I =147. . d: y-1 = 2 z+5 . Tìm tọa độ một vectơ chỉ = -1 C. u = (3 ;1; - 5). Câu 7: Biết ò3 f (x)dx = 9, ò3 g(x)dx = -5. Tính K = ò3 [2 f (x) - 3g(x)]dx. 3 D. q = (-3 ;1; 5). 1 1 A. K =3. 1 B. K =33. C. K =4. D. K =14. Câu 8: Biết ò f (t)dt = t2 + 3t + C. Tính ò f (sin 2x)cos2xdx. A. ò f (sin 2x)cos2xdx = 2sin2 x + 6sin x + C. B. ò f (sin 2x)cos2xdx = 2sin2 2x + 6sin 2 x + C. C. ò f 1 3 (sin 2x)cos2xdx = 2 sin2 2x + 2 sin 2 x + C. D. ò f (sin 2x)cos2xdx = sin2 2x + 3sin 2x + C. Trang 1/6 - Mã đề thi 130 Câu 9: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây ? y x O 3 -2 M A. z = -2 + 3i. B. z = 3+ 2i. C. z = 2 - 3i. D. z = 3- 2i. Câu 10: Tìm số phức z, biết (2 - 5i)z - 3 + 2i = 5 + 7 i. 50 9 50 50 9 50 i. C. z = i. A. z = - 9 + i. B. z = D. z = 9 + i. 29 29 29 29 29 29 29 29 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 + 2z + 3 = 0. Tính P = 2 | z | +5 | Câu 11: Gọi z và z z - 1 A. P= 1 2 3. B. P=5 |. 2 3. C. P=3 3. D. P=7 3. = -2 + i. Tìm số phức liên hợp của z1 + Câu 12: Cho hai số phức z1 = 3 - 4i và z 2 z2 . A. 1+ 3i . B. 1- 3i. C. - 1+ 3i. D. - 1- 3i. 1 Câu 13: Biết F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2 x + 3 và F (0)= 0. Tính F (2). 1 1 7 B. F(2) = - ln 3. A. F(2) = ln 7 . C. F(2) = ln . D. F (2) = ln 21. 3 2 2 3 Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3 ; 5 ; 2). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm A trên các mặt phẳng tọa độ ? A. 10x + 6 y +15z - 90 = 0. B. 10x + 6 y +15z - 60 = 0. D. x + y + z =1. 3 5 2 Câu 15: Cho hàm số f ( x) liên tục trên đoạn [a ; b] và F ( x) là một nguyên hàm của C. 3x + 5 y + 2z - 60 = 0. f ( x) trên đoạn [a ; b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? b A. ò f (x)dx = F (a) - F (b). b B. ò f (x)dx = F(b) - F (a). a C. ò b a f (x)dx = F (b) + F (a). a D. ò b f (x)dx = F '(b) - F '(a). a Câu 16: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y = f (x), y = g ( x) (phần tô đậm trong hình vẽ). Gọi S là diện tích của hình phẳng D. Mệnh đề nào dưới y y=g(x) y=f(x) D đây đúng ? -3 A. S = ò0 [ f (x) - g(x) ]dx. B. S = ò0 [g(x) - f (x) ]dx. -3 -3 0 1 C. S = ò[ f (x) + g(x)]dx. -3 O D.S=ò -3 [ f (x) - g(x)]2dx. 1 x Câu 17: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức z = A. a = - 2, b = 5. B. a = 5, b = 2. 5 - 2i. C. a = 5, b = -2. D. a = 5, b = -2i. Trang 2/6 - Mã đề thi 130 Câu 18: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f ( x) liên tục trên đoạn [a ; b], trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình D xung quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây ? A. V = p 2 b b ò f (x) dx. B. V = p ò f (x) dx. a 2 a Câu 19: Biết F ( x) là một nguyên hàm của hàm số æ b b ö2 C. V = ç p ò f (x)dx ÷ . è a ø æ pö D. V = 2p ò f 2 (x) dx. a æp ö ÷ = -1. Tính f (x ) = sin 2x và F ç è 4ø æpö 5 A. Fç ÷= æpö . B. Fç è6ø 4 3 è6 ø æpö -1. ÷=- è6ø C. Fç 4 ÷. F ç æpö ÷ = 3-1. D. Fç è6ø 5 . ÷=- è6ø 4 Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn | z |= 7. A. Đường tròn tâm O(0 ; 0), bán kính R 7 . B. Đường tròn tâm O(0 ; 0), bán kính R = 7. = 2 C. Đường tròn tâm O(0 ; 0), bán kính R = 49. D. Đường tròn tâm O(0 ; 0), bán kính R = 7. Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết C(1;1;1) và trọng tâm G(2 ; 5 ; 8). Tìm tọa độ các đỉnh A và B biết A thuộc mặt phẳng ( Oxy) và B thuộc trục Oz. A. A(3 ; 9 ; 0) và B(0 ; 0 ;15). B. A(6 ;15 ; 0) và B(0 ; 0 ; 24). C. A(7 ;16 ; 0) và B(0 ; 0 ; 25). D. A(5 ;14 ; 0) và B(0 ; 0 ; 23). Câu 22: Cho hai số phức z1 =1- 2i và z 2 = 3 + 4i. Tìm điểm M biểu biễn số phức z1 .z2 trên mặt phẳng tọa độ. A. M (-2 ;11). B. M (11; 2). C. M (11; - 2). D. M (-2 ; -11). Câu 23: Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ của vectơ a biết a = 3i - 5k. A. a = (0 ; 3 ; - 5). B. a = (3 ; 0 ; 5). C. a = (3 ; - 5 ; 0). D. a = (3 ; 0 ; - 5). Câu 24: Tính ò32018x dx. A. ò32018 x dx = C. ò32018x dx = 32018 x ln 3 B. ò32018x dx = + C. 32018 x D. ò32018x dx = + C. 32018x ln 2018 32019 x 2018ln 3 2019 Câu 25: Tính môđun của số phức z thỏa mãn (1+ i)z | z | -1 = (i - 2) | z | . C. | z |= A. | z |= 1. B. | z |= 4. 2. 1 Câu 26: Biết F (x) = - là một nguyên hàm của hàm số y = x A. ò f '(x)ln xdx = - 2ln x 1 + 2 x C. ò f '(x)ln xdx = + C. f (x) 2 x + C. x 2ln x 2 2 1 x 2 + C. B. ln x ò f '(x) D. ò f '(x)ln + C. . Tính D. | z |= 3. ò f '(x) ln xdx. 2ln x xdx = xdx = - x2 2ln x x2 1 + C. + x - 2 1 x2 + C. Câu 27: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = cos x + 2, trục hoành và các p đường thẳng x = 0, x = 4 . 2 p A. S= 2 2 7 p . B.S= + 4 10 2 p . C.S= + 2 2 2 p . D. S= + 4 Trang 3/6 - Mã đề thi 130 . 2 3 + 4i Câu 28: Tìm tọa độ của điểm biểu diễn số phức z = æ1 A. Qç è2 7ö ;- ÷ æ1 . B. 2ø Nç è2 7ö ; . ÷ 1- i C. Pç- 2ø trên mặt phẳng tọa độ. æ 1 7ö ; . ÷ è 2 2ø æ 1 D. 7ö ;- Mç- è 2 ÷ . 2ø 1 Câu 29: Biết ò x2 + 4 xdx = 0 A. Q =120. 1 a ( b - c). Tính Q = abc. 3 C. Q = 120. B. Q =15. D. Q=40. Câu 30: Cho hai hàm số f ( x) và g ( x) liên tục trên K (với K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của ¡ ). Mệnh đề nào dưới đây sai ? A. B. C. D. ò[ f (x) - g (x)]dx = ò f (x)dx - ò g(x) dx. ò f (x).g(x)dx = ò f (x)dx.ò g(x) dx. ò kf (x)dx = k ò f (x)dx với k là hằng số khác 0. ò[ f (x) + g(x)]dx = ò f (x)dx + ò g(x) dx. Câu 31: Tìm một căn bậc hai của -5. A. i 5. C. 5i. D. - 5i . y = x + 2, y = 0, x = 1 Câu 32: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường x = 3. Tính thể tích V của và khối tròn xoay tạo thành khi quay hình D xung quanh trục Ox. 98 98p 98p 2 A.V= B. i 3 -5. B. V = 8p. D.V= . . 3 3 là hai nghiệm phức của phương trình z2 - 2z + 5 = 0, trong đó z có phần ảo âm. . Câu 33: Gọi z và z 1 C. V = 2 Tìm phần ảo b của số phức w = [(z1 - i)(z 2 + 2i) ] 2 2018 . A. b = 21009. B. b = 2 2017. C. b = -2 2018. D. b = 2 2018. Câu 34: Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M (2 ;3 ; -1) và có vectơ pháp tuyến n = (2 ; - 2 ; 5) ? A. 2x - 2 y + 5z + 15 = 0. B. 2x - 2 y + 5z + 7 = 0. + D. 2x 3y - z + 15 = 0. C. 2x + 3y - z + 7 = 0. b a Câu 35: Biết ò (3x3 + 5x4 )dx = A.x + B. x + C. Tính P A.a + B.b. = A. P=37. B. P=4. C. P=29. D. P=8. Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(7 ; - 2 ; 2) và B(1; 2 ; 4). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đường kính AB ? A. (x - 4)2 + y 2 + (z - 3)2 = 2 14. C. (x - 4)2 + y2 + (z - 3)2 = 56. B. (x - 4)2 + y2 + (z - 3)2 =14. D. (x - 7)2 + ( y + 2)2 + (z - 2)2 =14. x-3 y+4 z-2 Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho điểm P(3 ;1; 3) và đường thẳng d : = = . Phương 1 3 3 trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm P và vuông góc với đường thẳng d ? A. x - 4 y + 3z + 3 = 0. B. x + 3 y + 3z - 3 = 0. C. 3x + y + 3z - 15 = 0. D. x + 3y + 3z - 15 = 0. Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 5x + 3y - 2z + 1 = 0. Tìm tọa độ một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P). A. u = (5 ; 3 ; - 2). B. n = (5 ; 3 ; 2). C. p = (5 ; - 3 ; - 2). D. q = (- 5 ; - 3 ;1). Trang 4/6 - Mã đề thi 130 Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(5 ; 0 ; 4) và B(3 ; 4 ; 2). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB ? A. 4x + 2 y + 3z - 11 = 0. B. x - 2 y + z - 11 = 0. C. 4x + 2 y + 3z - 3 = 0. D. x - 2 y + z - 3 = 0. Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0), B(0;0;3) và C(0 ; 5 ; 0). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ( ABC) ? x y z x y z x y z x y z A. + + = -1. B. + + = 1. C. + + = 1. D. + + = 0. 2 5 3 2 5 3 2 3 5 2 3 5 Câu 41: Tính I = ò3 (4x3 + 3x)dx. 1 A. I =92. B. I =68. C. I = -68. D. I = -92. Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 2;3), B(3;5; 4) và C (3 ; 0 ; 5). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng ( ABC) ? A. x + 2 y + 3z + 13 = 0. B. 4x + y - 5z + 13 = C. 4x - y + 5z + 13 = 0. D. 4x - y - 5z + 13 = 0. 0. 1 Câu 43: Cho số phức z = 7 - i. Tìm số phức w = 7 A. w = 1 - 1 B. w = - i. z . 7 + 1 i. 7 C. w = + 7 D. w = i. 1 + i. 50 50 50 50 50 50 50 50 2 2 2 Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x + y + z + 4x - 8y + 2z + 1 = 0 và mặt phẳng (P) : 2x + y + 3z - 3 = 0. Biết cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn, tìm tọa độ tâm I và bán kính r (P) của đường tròn đó. æ8 25 ; A. Iç è7 16 ;- 7 æ 8 ö 2 854 8 è 7 . 2ö 3 - è 7 ; ; 7 ÷ và r = 7ø è . 7 2 ö ; 7 - D. Iç C. Iç - ; 7 ÷ và r 2ö ; 7 - 7 ø 31 8 æ 854 31 ; B. Iç ÷ và r = 7 ø 31 æ ÷ 7ø 854 = . 5 854 và r = . 3 ìx = 3 - 3t ï ï Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng D : í y = 1+ 2t . Điểm nào dưới đây thuộc đường îz = 5t thẳng D ? A. N(0 ; 3 ; 5). B. M (-3; 2 ; 5). C. P(3 ;1; 5). D. Q(6 ; -1; 5). Câu 46: Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương u = (3 ; - 2 ;1) ? A(0; -3; 2) ìx = 3t ìx = 3 ìx = -3t ìx = 3t ï ï ï ï - 3t . + 2t . A. í y = - 3 - 2t . B. í y = -2 C. í y = - 3 - 2t . D. í y = - 3 ï ï ï ï +t îz = 2 îz = 1+ 2t îz = 2 + t îz = 2 + t Câu 47: Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm M (1; 2 ; - 3) và vuông góc với mặt phẳng (P) : 3x - y + 5z + 2 = 0 ? x +1 A. 3 x-3 C. y+2 = -1 y-1 = 1 z-3 = B. 5 z+5 = -2 x-3 . . 3 -1 x -1 D. y-1 = 2 y-2 = -3 z+5 = . -3 z+3 = 1 . -5 Trang 5/6 - Mã đề thi 130 y Câu 48: Cho hình phẳng A giới hạn bởi đồ thị của 1 hai hàm số y = x và y = x (phần tô đậm trong 2 hình vẽ). Tính thể tích V khối tròn xoay tạo thành khi quay hình A xung quanh trục Ox. 2 y= x 1 O A A. V = 8 B. V = p. 3 ò æ 9 ç - 1 A. P=32. p. C. V = 0,533. 4 D. V = 0,53p . 5 1 Câu 49: Biết 8 x y= 2 x 1 èx-3 - 7 ö 2 x-2ø B. P =130. 2 +b ÷dx = a ln 3 - b ln 2. Tính giá trị P = a C. P=2. . D. P =16. Câu 50: Trong mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn thực dương. A. Trục Oy bỏ đi đoạn IJ (với I là điểm biểu diễn 4i , J là điểm biểu diễn -4i). B. Trục Oy bỏ đi đoạn IJ (với I là điểm biểu diễn 2i , J là điểm biểu diễn -2i). C. Đoạn IJ (với I là điểm biểu diễn 4i , J là điểm biểu diễn -4i). D. Trục Ox bỏ đi đoạn nối IJ (với I là điểm biểu diễn 4, J là điểm biểu diễn -4 ). z + 4i là một số z - 4i -------------------- Hết -------------------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. CBCT không giải thích gì thêm. Chữ kí CBCT 1: ................................................... ...... Chữ kí CBCT 2: ............................................. Trang 6/6 - Mã đề thi 130 ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 2 HỌC KỲ II SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT HƯNG NHÂN MÔN TOÁN LỚP 12 Khóa ngày 5/5/2018 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Lớp:……………………………………………………………………………….. Mã đề t Họ, tên thí sinh:.......................................... (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) ...........................Số báo danh : ............................. Câu 1: . Cho f ( x) và g ( x) là hai hàm số liên tục trên [−1,1] và f ( x) là hàm số chẵn, g ( x) là hàm số lẻ. Biết ∫ f ( x )dx = 5 và 1 0 A. ∫ 1 ) dx = 10 . ∫ g ( x )dx = 7 . Mệnh đề nào dưới đây sai? 1 0 f ( x ) + g ( x B. 1 ∫ 10 . B. C. −1 C. ∫1 −1 f ( x )dx = 10 . D. ∫1 g ( x )dx = 14 . f ( x ) − g ( x ) dx = 111 −1 −1 Câu 2: Tập xác định của hàm số là : A. B. C. D. Đáp án khác Câu 3: Đồ thị (C) của làm số y = ln x cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (C) tại A có phương trình là: A. y = 4 x − 3 . B. y = x − 1. C. y = 2 x + 1 . D. y = 3x . Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (α ) : 3 x − z = 0 . Tìm khẳng định đúng trong các mệnh đề sau: A. (α ) ⊃ Oy Câu 5: log 4 3 A. 8 4 B. (α ) / / ( xOz). C. (α ) / /Oy . 5 1 D. (α ) / /Ox 8 bằng B. . C. 4 D. 2. 2 Câu 6: Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R, biết f ‘(5) = 5. Tính A. 5 B. Không tồn tại C. 10 2−x+ Câu 7: Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình nghiệm thực phân biệt. 23 A. m ∈ 5; . 4 B. m ∈[5;6 ]. D. đáp án khá 1− x = 2 m + x − x có hai 23 23 C. m ∈ 5; x4 4 ∪{6}. D. m ∈ 5; 4 ∪{6}. x2 Câu 8: Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = A. 5 Câu 9: Thể tích −1 tại điểm có hoành độ x = 2 là + 4 2 B. 4 C. 10 D. 2 V của khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường tròn (C ) : x 2 + ( y − 3) 2 = 1 xung quanh trục hoành là A. V =6π2 B. V =6π3. C. V =3π2. D. V =6π Câu 10: . Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là 2 2 2 2 A. 40π a B. 20π a C. 12π a D. 24π a Câu 11: Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và tâm là giao điểm của ba trục toạ độ? Trang 1/5 - Mã đề thi 111 A. x 2 + y 2 + z 2 − 6 z = 0. B. x 2 + y 2 + z 2 − 6x = 0. C. x 2 + y 2 + z 2 − 6y = 0. D. x 2 + y 2 + z2 = 9. Câu 12: Cho hai số phức z1 = 1− 2i , z 2 = x − 4 + yi với. Tìm cặp ( x; y) A. ( x; y) = (6; −4) . Câu 13: Hàm số y= B. ( x; y) = (5; −4) . để z 2 = 2z1 . C. ( x; y) = (6; 4) D. ( x; y) = (4;6) 1 1 x 3 − x 2 − 2 x + 2 đồng biến trên các khoảng 2 3 A. (−∞; −1) và (2; +∞) B. (−∞; 2) và (2; +∞) C. (−1;2) D. (−1;+∞) 3 x x −1 5 ax + 2 Câu 14: Cho hàm số f ( x) = A. a = 5 2 2 − 4x + 3 khi x ≠ 1 . Xác định a để hàm số liên tục trên R. khi x=1 B. C. a = 15 2 Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số D. m sao cho hàm số y= (1;+∞). A. m < −1 hoặc m > 1. B. m > 1. mx +1 đồng biến trên khoảng x+m C. m ≥ 1. D. −1 < m < 1. 2 Câu 16: Họ nguyên hàm của f (x) = x − 2x +1 là 1 A. F(x) = x 3 − 2x 2 + x + C 3 1 C. F(x) = x 3 − x 2 + x + C 3 Câu 17: Biết rằng tích phân ∫ 1 (2 x + 1 )e x B. F(x) = 2x − 2 + C D. F(x) = 1 x3−2+x+C 3 dx = a + b.e , tích ab bằng: 0 A. −1. B. 20. Câu 18: Nghiệm của phương trình: 2 A. x = 2. C. 1. x2−2x+8 =4 B. Đáp án khác 1−3x D. −15 . là: C. x = −1. D. x=2 . x=3 Câu 19: Hàm số nào sau đây không có cực đại và cực tiểu A. y = x3-3x +2 B. y= - x3+ 2x+ 3 C. y = x4-2x2 Câu 20: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: 3 D. y= 2x - 5 A. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M (a;b) trong mặt phẳng phức Oxy . B. Số phức z = a + bi có môđun là a 2 + b2 . a=0 C. Số phức z = a + bi = 0 ⇔ . b=0 D. Số phức z = a + bi có số phức đối z ′ = a − bi . Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : x−2 2 = y z = và mặt cầu −1 4 ( S ) : ( x − 1)2 + ( y − 2 )2 + ( z − 1)2 = 2 . Hai mặt phẳng (P) và (Q) chứa d và tiếp xúc với (S ) . Gọi M , N là tiếp điểm. Tính độ dài đoạn thẳng MN. 4 A. 4. B. 2 2. C. 6. D. Trang 2/5 - Mã đề thi 111 . 3 Câu 22: Gọi z , z là hai nghiệm phức của phương trình z 2 + 2 z + 5 = 0 . Tính 1 A. 2 1 z + z =10. 1 z +z . 2 B. 2 z +z 1 =5 C. z1 + z2 2 Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, D. z1 + z2 =2 5 = 5. phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M (2;1; −5 ), đồng thời vuông góc với hai vectơ a = (1;0;1) và b = (4;1; −1) là A. x+2 1 y+1 = −5 z−5 = −1 B. . x+2 −1 y+1 = z−5 = 5 1 . C. x + 1 =y − 5 =z −1 . D. x − 2 = y − 1 = z + 5 . −5 −1 2 1 5 1 Câu 24: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên R . 2−x 2 A. y = x + x − 2 C. y= x y= y = x + 2 D. x−5 3 B. 2x+3 Câu 25: Tìm số phức z có mô đun nhỏ nhất thỏa mãn iz − 3 = z − 2 − i 1 2 1 2 1 2 1 2 + i B. z = + i C. z = − − i D. z = − i 5 5 5 5 5 5 5 5 Câu 26: Đồ thị hàm số y = ax4 + bx2 + c có điểm cực tiểu là A(0;3) và điểm cực đại là B(1;5).Khi đó a + b + c bằng A. 9 B. 5 C. -5 D. 7 1 x Câu 27: Nguyên hàm của hàm số f (x) = 2e + là: cos 2 x A. z = − x A. e + tanx + C B. Kết quả khác x C. 2e + tanx + C x D. e (2x - e− x ) cos2 x Câu 28: Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, góc giữa mặt bên và 1 mặt phẳng đáy là α thoả mãn cos α = . Mặt phẳng (P) qua AC và vuông góc với mặt phẳng 3 (SAD)chia khối chóp S. ABCD thành hai khối đa diện. Tỉ lệ thể tích hai khối đa diện là: A. B. C. D. Câu 29: Cho các mệnh đề sau: (1). Nếu a > 1 thì log a M > loga N ⇔ M > N > 0 . (2). Nếu M > N > 0 và 0 < a ≠ 1 thì log a ( MN ) = log a M . loga N . (3). Nếu 0 < a < 1 thì log a M > log a N ⇔ 0 < M < N . Số mệnh đề đúng là: A. 2. B. 3. C. 1. Câu 30: Cho hàm số y = f ( x) liên tục, đồng biến trên đoạn [a; b].Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên khoảng (a; b). . B. Hàm số đã cho có cực trị trên đoạn [a; b]. C. Phương trình f ( x) = 0 có nghiệm duy nhất thuộc đoạn [a; b]. D. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a; b]. D. 0 Câu 31: Trong không gian Oxyz , gọi i , j , k lần lượt là các vectơ đơn vị của các trục ox; oy; oz, khi đó với M ( x; y ; z) thì OM bằng A. xi − y j − zk. B. xi + y j + zk. C. x j + yi + zk. D. − xi − y j − zk. Trang 3/5 - Mã đề thi 111 Câu 32: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f1 (x ), y = f 2 (x) liên tục và hai đường thẳng x = a , x = b được tính theo công thức: b ( ) f x −f 1 ∫ A. S= 2 b ( ) x dx B. S= ∫b ( f a C. S = 1 ∫ ) x 2 ( −f ) x dx a f1 (x ) − f 2 (x ) dx D. S = ∫b f1 (x )dx − ∫b f 2 (x )dx a a a Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M (−2;3;1) và có vectơ chỉ phương a = (1; −2; 2) ? x = −2 + t x = 1 + 2t x = 1 − 2t A. B. C. = − =− − =− + 3 2t . 3t . 3t . y y z = 1 + 2t z=2−t 2 Câu 34: Điều kiện xác định của hàm số y = y cos x là x ≠ − π + k2π . A. 2 x ≠ π + kπ x ≠ π + k2π B. C. 2 2 x+2 Câu 35: Đồ thị hàm số y = có các đường tiệm cận là đường nào? x+1 A. x = 2, y = −1 B. x = −2, y = 1 y = −3 − 2t . z = −1 + 2t 2 z=2+t 1 − s inx x=2+t D. D. x ≠ kπ . D. x = −1, y = 1 C. x = −1, y = −1 Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 4x + 6y + 6z + 17 = 0 ; và mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 2 z + 1 = 0 .Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? A. Khoảng cách từ tâm của (S ) đến (P) bằng 1. (P) cắt (S ) theo giao tuyến là đường tròn. Mặt cầu (S ) có tâm I (2; −3; −3) bán kính R = Mặt phẳng (P) không cắt mặt cầu (S ) . B. C. D. 5. Câu 37: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AA ' = 2a, AD = 4a. Gọi M là trung điểm của cạnh AD. Tính khoảng cách d từ giữa hai đường thẳng A’B’ và C’M A. d = 2a 2 B. d = a 2 C. d = 2a D. d = 3a Câu 38: Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M (1;9; 4) và cắt các trục tọa độ tại các điểm A , B , C (khác gốc tọa độ) sao cho OA = OB = OC . A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 39: Cho một đa giác đều gồm 2n đỉnh, n là số nguyên dương lớn hơn 2. Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh 1 trong số 2n đỉnh của đa giác, xác suất ba đỉnh được chọn tạo thành một tam giác vuông là . Tìm n . 5 A. n 5 . B. n 4 . C. n = 10 D. n = 8 Câu 40: Tất cả các giá trị của m để phương trình cos x − m = 0 vô nghiệm là m < −1 A. m > 1. C. −1 ≤ m ≤ 1 D. m < −1. B. m > 1 Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số 4 2 m để đường thẳng y = m cắt đồ thị của hàm số y x 2x 3 tại 4 điểm phân biệt. A. 1 m 1. B. m > −1. C. m 4. D. 4 m 3. Câu 42: Tính tổng 20 số hạng liên tiếp đầu tiên của một cấp số cộng biết u4 + u17 = 100. A. 1000 B. 10000 C. 1020 D. 980 Câu 43: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. Biết