Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ đề ôn tập học kì 1 môn vật lý 12

d75a2f56253c4fe07041bdebc3a67cea
Gửi bởi: hoangkyanh0109 3 tháng 7 2017 lúc 13:58:52 | Update: 2 giờ trước (15:48:51) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 703 | Lượt Download: 12 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GV. Nguyeãn Quang Vuõ 0905545067 facebook.com/vunguyen4490 478/41B Leâ Duaån ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ LỚP 12 NĂM HỌC 2015 2016 Môn: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề. (Đề thi có 04 trang) Họ, tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ..................................................... Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng và quả cầu, được kích thích dao động điều hòa. Với mốc thế năng là vị trí cân bằng, khi quả cầu đang qua vị trí có li độ thì thế năng của con lắc là A. B. C. D. Câu 2: Xét mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Gọi UR, UL và UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần và hai đầu tụ điện C. Biết Kết luận đúng về độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện là A. sớm pha so với một góc B. trễ pha so với một góc C. sớm pha so với một góc D. trễ pha so với một góc Câu 3: Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau là một dao động điều hòa có biên độ bằng A. nếu B. nếu C. nếu D. nếu Câu 4: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều (trong đó không đổi). Điều chỉnh để trong mạch xảy ra cộng hưởng điện. Phát biểu nào dưới đây là không đúng? A. Công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại. B. Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch. C. Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. D. Tần số dòng điện trong mạch đạt cực đại. Câu 5: Một con lắc đơn dài dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do Trong thời gian phút, số dao động toàn phần mà con lắc thực hiện được là A. 30. B. 60. C. 240. D. 120. Câu 6: Đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền trong một đơn vị thời gian là A. độ to của âm. B. mức cường độ âm. C. cường độ âm. D. độ cao của âm. Câu 7: Chọn phát biểu sai về sóng âm. A. Tai người nghe được sóng cơ có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz. B. Trong chân không, sóng âm lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng. C. Sóng âm là sự lan truyền các dao động cơ trong môi trường. D. Sóng âm có bản chất không phải là sóng điện từ. Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp cùng pha. Biết bước sóng bằng 20 cm. Nếu điểm nằm trên đường cực tiểu giao thoa thì hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm có thể là giá trị nào dưới đây? ĐỀ SỐ 01 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0140 cm mJ 0, mJ 0, 008 J 80 CRLUUU2 4 3 3 4  a2 3 23 a3 2 2a  cos t 1m 22g sGV. Nguyeãn Quang Vuõ 0905545067 facebook.com/vunguyen4490 478/41B Leâ Duaån A. 40 cm. B. 55 cm. C. 50 cm. D. 60 cm. Câu 9: Trên một sợi dây đàn hồi rất dài có sóng lan truyền với chu kì 10 và tốc độ Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây có dao động ngược pha là A. m. B. m. C. m. D. 0,5 m. Câu 10: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là 32 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu là A. V. B. 72 V. C. D. 24 V. Câu 11: Một sóng ngang truyền trong môi trường có phương trình (u, tính bằng cm, tính bằng s). Tốc độ truyền sóng là A. B. C. D. Câu 12: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, mắc nối tiếp (trong đó cuộn dây thuần cảm) một điện áp xoay chiều có tần số góc Tổng trở của mạch được tính theo công thức A. B. C. D. Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch thì trong đoạn mạch đó có dòng điện xoay chiều chạy qua. Nhận định nào là đúng? A. Giá trị hiệu dụng của điện áp là 200 V. B. Điện áp sớm pha so với cường độ dòng điện i. C. Chu kì của dòng điện là 0,02 s. D. Tần số của dòng điện là 100 Hz. Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,2 kg và lò xo có độ cứng dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Với mốc thế năng là vị trí cân bằng, khi qua vị trí có thế năng bằng lần động năng thì vận tốc của vật có độ lớn là A. B. C. D. Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình (x tính bằng cm, tính bằng s). Chọn phát biểu đúng về dao động này. A. Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí có li độ cm theo chiều âm. B. Chu kì dao động của chất điểm là s. C. Độ dài quỹ đại của chất điểm là cm. D. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn Câu 16: Cho dòng điện xoay chiều chạy qua một điện trở thuần Nhiệt lượng tỏa ra trong phút là A. 1000 J. B. 500 J. C. 60 kJ. D. 30 kJ. Câu 17: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Lực tổng hợp tác dụng vào vật luôn hướng về vị trí cân bằng. B. Cơ năng không đổi và tỉ lệ với biên độ dao động. C. Động năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng tần số của vận tốc dao động. D. Trong khoảng thời gian bằng một phần tư chu kì dao động, vật đi được quãng đường bằng biên độ dao động. www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc010, 40 cos100 (V) u cos 0, 02 x 0, 1m 10 100 221Z LC  1Z LC  221Z LC  221Z CL  200 cos 100 (V)4  4 20 0, 10 cm cm 1m cos t3  12 cm cos100 (A) 50GV. Nguyeãn Quang Vuõ 0905545067 facebook.com/vunguyen4490 478/41B Leâ Duaån Câu 18: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 10 Hz, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là cm và cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ và tần số lần lượt là A. và B. và C. và D. và Câu 19: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung mắc nối tiếp. Độ lệch pha của cường độ dòng điện qua mạch so với điện áp hai đầu đoạn mạch là A. 0. B. C. D. Câu 20: Người ta kéo quả cầu của con lắc đơn để dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 300 rồi thả không vận tốc đầu. Bỏ qua mọi lực cản. Điều nào sau đây là đúng? A. Con lắc dao động tuần hoàn, cơ năng của quả cầu là bảo toàn. B. Con lắc dao động điều hòa, cơ năng của quả cầu là không bảo toàn. C. Con lắc dao động tuần hoàn, cơ năng của quả cầu là không bảo toàn. D. Con lắc dao động điều hòa, cơ năng của quả cầu là bảo toàn. Câu 21: Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều là A. B. C. D. Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai về dao động cưỡng bức? A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động. B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn. C. Chu kì dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn. D. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì riêng của hệ dao động khi cộng hưởng xảy ra. Câu 23: Cho đoạn mạch điện xoay chiều R, L, mắc nối tiếp gồm điện trở không đổi, tụ điện có điện dung và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Biết tần số dòng điện là 50 Hz. Để điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện thì điều chỉnh bằng A. B. C. D. Câu 24: Một sóng cơ có tần số 450 Hz lan truyền với tốc độ Hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng lệch pha nhau cách nhau một đoạn A. 0,2 m. B. 0,1 m. C. m. D. m. Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với li độ thì vận tốc của con lắc biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số bằng A. Hz. B. 2,5 Hz. C. 10 Hz. D. 31,4 Hz. Câu 26: Chọn phát biểu sai khi nói về hiện tượng sóng dừng trên sợi dây. A. Trường hợp hai đầu dây cố định thì số nút lớn hơn số bụng đơn vị. B. Khoảng cách giữa nút và bụng liên tiếp bằng nửa bước sóng. C. Chiều dài của một bó sóng bằng một nửa bước sóng. D. Trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ và cách đều với những điểm đứng yên. www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01A 1cm 10 Hz cm 10 Hz 1cm 20 Hz cm 20 Hz cos100 (V) 100 2LH 410CF 4 3 4 200 cos120 (V) 200 200 100 100 310CF4 2, 5H 4H 0, 4H 0, 25H 360 4 cos10 (cm)GV. Nguyeãn Quang Vuõ 0905545067 facebook.com/vunguyen4490 478/41B Leâ Duaån Câu 27: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung mắc nối tiếp. Biết cường độ tức thời trong mạch là Biểu thức điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch là A. B. C. D. Câu 28: Cho hai dao động điều hòa có phương trình và Dao động x1 lệch pha như thế nào so với dao động x2? A. Sớm pha B. Ngược pha. C. Cùng pha. D. Trễ pha Câu 29: Một tụ điện có điện dung mắc nối tiếp với điện trở thành một đoạn mạch. Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220 50 Hz thì hệ số công suất của mạch là A. B. 1. C. 0,5. D. 0,707. Câu 30: Một vật dao động điều hòa có biên độ cm. Tỉ số giữa động năng và thế năng của vật khi nó qua vị trí có li độ cm là A. B. C. D. www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01R 100 1LH 410CF cos100 (A) 100 cos 100 (V)4  100 cos 100 (V)4  100 cos100 (V) 100 cos100 (V) 1x cos t 2x sin t 2 2 410CF 100 0, 707 169 916 43 34GV. Nguyeãn Quang Vuõ 0905545067 facebook.com/vunguyen4490 478/41B Leâ Duaån ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ LỚP 12 NĂM HỌC 2015 2016 Môn: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề. (Đề thi có 04 trang) Họ, tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ..................................................... Câu 1: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 24 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là A. 18 V. B. 54 V. C. V. D. 30 V. Câu 2: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung mắc nối tiếp. Độ lệch pha của cường độ dòng điện qua mạch so với điện áp hai đầu đoạn mạch trên là A. B. C. D. Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có vận tốc cực đại là và gia tốc cực đại là Biên độ dao động của vật là A. B. cm. C. cm. D. cm. Câu 4: Chọn sai. Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với hai dao động thành phần và có biên độ là A. nếu hai dao động thành phần lệch pha nhau B. nếu hai dao động thành phần lệch pha nhau C. 2A nếu hai dao động thành phần cùng pha. D. nếu hai dao động thành phần có pha vuông góc nhau. Câu 5: Trên một sợi dây đàn hồi rất dài có sóng lan truyền với chu kì và tốc độ Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây có dao động cùng pha là A. 0,4 m. B. 0,2 m. C. 0,3 m. D. 0,1 m. Câu 6: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi điều hòa A. sớm pha so với li độ. B. ngược pha với li độ. C. cùng pha với li độ. D. trễ pha so với li độ. Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình Gọi là cơ năng của vật. Động năng của con lắc thời điểm là A. B. C. D. Câu 8: Một con lắc lò xo được kích thích cho dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Trong các đại lượng: biên độ, tần số và pha ban đầu, đại lượng nào phụ thuộc vào điều kiện ban đầu? A. Tần số và pha ban đầu. B. Biên độ, tần số và pha ban đầu. ĐỀ SỐ 02 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01u 30 cos100 (V) cos100 (V) 100 1LH 410CF2 3 4 3 4 cm 232 cm cm 23 A32 3 A2 0, 2 2 x cos t 2W cos t®W 2W sin t®W 2W sin t®W 2W cos t®W GV. Nguyeãn Quang Vuõ 0905545067 facebook.com/vunguyen4490 478/41B Leâ Duaån C. Biên độ và tần số. D. Biên độ và pha ban đầu. Câu 9: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với S1, S2 là hai nguồn kết hợp cùng biên độ, cùng tần số 15 Hz và cùng pha. Tốc độ truyền sóng Với điểm trên mặt nước cách hai nguồn những đoạn nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại? A. B. C. D. Câu 10: Giữ hai bản của tụ điện có điện dung ta duy trì một điện áp xoay chiều Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch là A. B. C. D. Câu 11: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Gọi uR, uL, uC tương ứng là điện áp tức thời giữa hai đầu mỗi phần tử. Khi trong mạch xảy ra cộng hưởng thì A. uR cùng pha với u. B. uL cùng pha với uC. C. uL cùng pha với u. D. uC cùng pha với u. Câu 12: Trên một đoạn mạch có dòng điện xoay chiều chạy qua. Nhận định nào là đúng? A. Cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch một góc B. Tần số của dòng điện là 60 Hz. C. Chu kì của dòng điện là 0,02 s. D. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện là Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều 120 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 96 V. Giá trị của là A. B. C. D. Câu 14: một mặt nước (đủ rộng), tại điểm có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình (u tính bằng cm, tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phương trình dao động của phần tử nước tại điểm (ở mặt nước), cách một khoảng 50 cm là A. B. C. D. Câu 15: Tại một nơi trên mặt đất, nếu chiều dài con lắc đơn giảm đi lần và khối lượng quả nặng tăng lên lần thì chu kì dao động điều hòa của nó A. giảm lần. B. không thay đổi. C. tăng lần. D. tăng lần. Câu 16: Trong các môi trường dưới đây, sóng âm truyền nhanh nhất trong môi trường nào? A. Nhôm. B. Không khí 00C. C. Nước biển. D. Không khí 250C. www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0130 cm 2d M, M 12d 25 cm, 21cm 12d 20 cm, 25 cm 12d 25 cm, 22 cm 12d 25 cm, 20 cm 410CF 20 cos 100 (V)4  cos 100 (A)4  cos 100 (A)2  0, cos 100 (A)4  0, cos 100 (A)2  cos t cos 120 (A)3  3 50 43.10F2 42.10F 42.10F3 43.10F4 Ou cos 20 t 40 Mu cos 20 (cm)4  Mu cos 20 (cm)2  Mu cos 20 (cm)2  Mu cos 20 (cm)4 GV. Nguyeãn Quang Vuõ 0905545067 facebook.com/vunguyen4490 478/41B Leâ Duaån Câu 17: Một dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp để cường độ dòng điện này bằng không là A. B. C. D. Câu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ cm. Với mốc thế năng là vị trí cân bằng, khi qua vị trí có động năng bằng lần thế năng thì vật nặng của con lắc có li độ là A. B. C. D. Câu 19: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25 m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là A. m. B. 0,5 m. B. 1,5 m. D. m. Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài cm. Thời gian ngắn nhất mà chất điểm đi từ vị trí biên này đến vị trí biên kia là s. Biên độ và tần số của dao động lần lượt là A. cm và Hz. B. cm và 0,5 Hz. C. cm và 0,5 Hz. D. cm và Hz. Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng A. 120 W. B. 160 W. C. 240 W. D. 320 W. Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung mắc nối tiếp. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là A. B. C. D. Câu 23: Một cuộn cảm thuần có độ tự cảm mắc nối tiếp với điện trở thuần thành một đoạn mạch. Mắc đoạn mạch này vào mang điện xoay chiều 220 50 Hz thì hệ số công suất của mạch là A. 0,707. B. 0,8. C. 0,6. D. 0,429. Câu 24: Một vật dao động điều hòa với biên độ cm. Với gốc thế năng là vị trí cân bằng thì tỉ số giữa động năng và cơ năng khi vật qua vị trí có li độ cm là A. B. C. D. Câu 25: Một sóng cơ có tần số 400 Hz lan truyền với tốc độ Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng lệch pha nhau cách nhau một đoạn A. m. B. 0,15 m. C. 0,1 m. D. 1,5 m. Câu 26: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Biết tần số dòng điện là 50 Hz. Để điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần thì điều chỉnh bằng A. B. C. D. www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc011s50 1s200 1s150 1s100 cm cm cm 3cm 10 100 cos100 (V) 100 1LH 410CF cos100 (A) cos 100 (A)4  cos 100 (A)4  cos100 (A) 0, 4LH 30 45 925 1625 916 360 3 310CF4 3H 4H 0, 3H 0, 4HGV. Nguyeãn Quang Vuõ 0905545067 facebook.com/vunguyen4490 478/41B Leâ Duaån Câu 27: Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ góc nhỏ. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được dao động, con lắc thứ hai thực hiện được dao động. Biết tổng chiều dài của hai con lắc là 164 cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là A. B. C. D. Câu 28: Tại một điểm nằm cách nguồn âm (nguồn điểm) một khoảng có mức cường độ âm là Biết cường độ âm chuẩn là Tai một người có ngưỡng nghe là 40 dB. Nếu coi môi trường không hấp thụ âm và nguồn âm đẳng hướng thì điểm xa nhất người còn nghe được âm cách nguồn một khoảng bằng A. 100 m. B. km. C. 318 m. D. 314 m. Câu 29: Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định được kích thích dao động với tần số 20 Hz thì trên dây có sóng dừng ổn định với nút sóng (không tính hai nút và B). Để trên dây có sóng dừng với bụng sóng thì tần số dao động của sợi dây là A. 10 Hz. B. 12 Hz. C. 40 Hz. D. 50 Hz. Câu 30: Một vật có khối lượng treo vào một lò xo dao động điều hòa với chu kì Biết rằng lúc vật có li độ thì nó có vận tốc Lấy Lực đàn hồi có độ lớn cực đại bằng A. 3,2 N. B. 5,6 N. C. 4,8 N. D. 6,4 N. www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01121m, 64 cm 1264 cm, 100 cm 1290 cm, 74 cm 1274 cm, 90 cm NA 1m AL 80 dB 12 20I 10 mW 400 g (s)5 cm 20 cm 2g 10 sGV. Nguyeãn Quang Vuõ 0905545067 facebook.com/vunguyen4490 478/41B Leâ Duaån ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ LỚP 12 NĂM HỌC 2015 2016 Môn: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề. (Đề thi có 03 trang) Họ, tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ..................................................... Câu 1: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực kéo về A. có giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng. B. biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ. C. luôn không đổi. D. luôn hướng ra biên. Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình Tại vị trí có li độ tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là A. 9. B. 3. C. 8. D. 6. Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động với phương trình Biết và tốc độ truyền sóng là Số điểm dao động cực đại trên đoạn S1S2 là A. 15. B. 11. C. 13. D. 7. Câu 4: Chọn phát biểu sai. Dao động tắt dần là dao động có A. Chu kì dao động giảm dần theo thời gian. B. Cơ năng giảm dần theo thời gian. C. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian. D. Lực ma sát càng lớn, sự tắt dần càng nhanh. Câu 5: Sóng siêu âm là sóng A. truyền được trong chân không. B. có chu kì nhỏ hơn C. có tốc độ truyền sóng bằng tốc độ ánh sáng. D. có tần số nhỏ hơn 16 Hz. Câu 6: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là A. A. B. C. A. D. Câu 7: Thực hiện sóng dừng trên một dây có hai đầu cố định. Khi tần số sóng là 60 Hz thì trên dây có nút sóng. Muốn trên dây có nút sóng thì phải A. tăng tần số thêm 40 Hz. B. tăng tần số thêm 36 Hz. C. giảm tần số đi 20 Hz. D. Giảm tần số đi 24 Hz. Câu 8: Mức cường độ âm tại một điểm đo được là 80 dB. Biết cường độ âm chuẩn Cường độ âm tại có giá trị là A. B. C. D. ĐỀ SỐ 03 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01x cos t Ax3 12SSu cos 50 (cm) 12S 16 cm 50 cm 50 s 100 cos100 (V) 50 1LH 42.10CF 2A 12 20I 10 mW 2210 mW 8210 mW 4210 mW 6210 mWGV. Nguyeãn Quang Vuõ 0905545067 facebook.com/vunguyen4490 478/41B Leâ Duaån Câu 9: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Biết Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là A. 80 V. B. 160 V. C. 120 V. D. 240 V. Câu 10: Một sợi dây AB căng ngang, đầu cố định, đầu gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Biên độ âm thoa rất nhỏ. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là Nếu tăng chiều dài của dây lên thêm 50 cm thì trên dây có thêm A. nút và bụng. B. nút và bụng. C. nút và bụng. D. nút và bụng. Câu 11: Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng? A. Máy biến áp có thể tăng điện áp. B. Máy biến áp có thể giảm điện áp. C. Máy biến áp có thể biến đổi cường độ dòng điện. D. Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện. Câu 12: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với tần số góc Tại vị trí có li độ cm thì thế năng đàn hồi của lò xo bằng lần động năng của vật nặng. Tốc độ cực đại của vật bằng A. B. C. D. Câu 13: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới. B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới điểm phản xạ. C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới điểm phản xạ. Câu 14: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Biết Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 60 W. B. 80 W. C. 120 W. D. 160 W. Câu 15: Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm một điện áp xoay chiều ổn định. Khi điện áp có giá trị tức thời là thì cường độ tức thời qua mạch là Khi điện áp có giá trị tức thời là thì cường độ tức thời qua mạch là Tần số dòng điện là A. 50 Hz. B. 65 Hz. C. 60 Hz. C. 68 Hz. Câu 16: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Tổng trở của đoạn mạch là A. B. C. D. Câu 17: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng Gốc thời gian được chọn lúc A. vật vị trí biên dương. B. vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. C. vật vị trí biên âm. D. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01ABu 200 cos100 (V) 80 310CF6 20 20 rad s 13 80 cm 50 cm 20 cm 30 cm 60 1LH 310CF4 ABu 120 cos100 (V) 0, 5LH 60 V 2A 60 6A 40 4LH5 310CF5 60 50 40 30 sin t2A  (t 0)