Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ đề 8 điểm thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán có lời giải chi tiết - Lưu Huy Thưởng

1a1200f141fa37e6f2bc379571ccdbc3
Gửi bởi: Võ Hoàng 11 tháng 1 2018 lúc 6:17:22 | Update: 2 tháng 6 lúc 5:49:46 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 446 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Thầy Lưu Huy Thưởng - hocmai https://www.facebook.com/ThuongToan.hocmai ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: TOÁN BỘ ĐỀ 8 ĐIỂM Thời gian làm bài: 90 phút; (50 trắc nghiệm) ĐỀ SỐ 1 Câu 1.Cho hàm sốy  2x 1 có đồ thịH . Đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số lần 1 x lượt là A. x 1; y2. B. x  1;  y2. C. x 1; y 2 . D. x  1;  y 2 . A, {n B,C, D , hàm số n|o luôn đồng biến trên ? Câu 2.Trong các hàm số được liệt kê ở c{c đ{p x 1 . A. y  B. y x4  x2  1. C. y x3  x  1. D. y x3  x  1. x1 Câu 3.Trong các hàm số được liệt kê ở c{c đ{p {n A, B, C, D, h|m số nào có giá trị lớn nhất? x 1 . A. y  B. y x3  3x2  1. C. y x4  2x2  1. D. y  x4  2x2  1. x 1 Câu 4.Cho hàm sốy  A. . x3  3x2  5x 1. Hàm số đồng biến trên khoảng 3 B.  ; 1 và 5;. C. 1; 5 . D. 1; .     Câu 5.Cho hàm sốy x3  3x 1.Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng l|  1. 1. A. Cực tiểu của hàm số bằng B. Cực tiểu của hàm số bằng  1. C. Cực đại của hàm số bằng 1. D. Cực đại của hàm số bằng y số x4  2x2  1 trên đoạn 0; 3 là Câu 6.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm .  min  . y 1 y 2 A. max y62; min  B. max y 1;  0;3  0;3  2 . C. max y2; min y  0;3 1  0;3 Câu 7.Cho hàm sốy  A. 0.  0;3  0;3 . y 2 D. max y62; min   0;3  0;3 x2  x . Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số bằng x2  3x 2 B. 1. C. 2. D. 3. Hocmai.vn | Tham gia khóa học PEN C – I – M tại hocmai.vn để đạt kết quả cao nhất Thầy Lưu Huy Thưởng - hocmai 3 Câu 8.Cho hàm sốf x có đạo hàm bằng f 'x x2 x  1 (x  2). Số điểm cực trị của hàm fsố x bằng A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. x 1 , với m là tham số thực. Với giá trị nào của tham thì đồ thị m số x  2x m2 hàm số đã cho có đúng một đường tiệm cận đứng? Câu 9.Cho hàm sốy  2 A. m  0. B. m  2.  C. m  1.  D. m  3.  Cho hàm sốy  x2  2 x2  1 3. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng Câu 10. A. 2. B. 0. C. 1. D.  1. Cho hàm sốy f x x{c định và liên tục trên\ 0  , có bảng biến thiên như sau: Câu 11. x + f'(x) 0 -1 -∞ 0 +∞ - 2 5 f(x) -∞ -3 0 . Với giá trị nào của tham số thực f x  1m có 3 nghiệm thực phân biệt? m thì phương trình A.  1 m 1. 1. B.  1 m   m 1  m  1 .  m 1  .   m 1  C.  D.  Cho log3 5 a. Khi đó, gi{ trị của Câu 12. log112545 bằng A. 1 2a . 2  3a B. 2 a . 2  3a C. 2  2a . 2  3a D. 1 a . 1 3a D. 41 . 30 3 Giá trị của biểu thức P loga a a4 5 a2 bằng Câu 13. A. 31 . 30 B. 13 . 30 C. 37 . 30 Cho a, blà hai số thực dương. Trong c{c khẳng định sau, khẳng định sai là Câu 14. 2 2 2 a  b. A. log2 a  b 2 log 2 a  b. B. log2 a  b 2 log 2 2 a. C. log2 a 2 log 2 2 b. D. log2 b 2 log 2 Cho a  1. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng l| Câu 15. A. loga x  1 x 1. B. loga x  2  x 2a. Hocmai.vn | Tham gia khóa học PEN C – I – M tại hocmai.vn để đạt kết quả cao nhất Thầy Lưu Huy Thưởng - hocmai D. loga x  1 x C. loga x  1 x a. 1 . a Cho a, blà các số thực dương kh{c 1. Trong c{c khẳng định sau, khẳng định đúng l| Câu 16. m m A. a  b  a  b , m. m m  1  1 B. a  b       ,m 0.  a  b m m  1  1 C. a  b       ,m 0.  a  b m m  1  1 D. a  b       ,m 0.  a  b Đạo hàm của hàm số Câu 17. y x.e2x1 bằng B. y e2x1 1 2x . C. y e2x1 1 x . A. y 1 2.e2x1 . D. y e2x1 2 x . Nghiệm của phương trình logx  2 0 là Câu 18. A. x 3. B. x 2. C. x 12. D. x 10. 4 log24 x Gọi x1, x2 (x1  x2) là hai nghiệm phân biệt của phương trình Câu 19. 3 log2 x 2  2 0. 2 Giá trị biểu thức P x13  x22 bằng A. P 24. B. P 5. C. P 17. D. P 10. 49 theo a, b bằng 8 12ab 9 6ab 3 . . C. D. b b Cho log257 a ; log2 5 b. Giá trịP log3 5 Câu 20. A. 4ab. B. 6ab 9 . b Tìm tất cả giá trị của thammsốđể phương trìnhlog32 x  2 log Câu 21. x m  0 có nghiệm: 3 0 . A. m  1. B. m  1 . C. m  D. m  2 .  1   cos x dx và F(0)0. Giá trịFx  bằng Cho Fx   Câu 22.  x2  A. Fx ln x 2  sin x ln 2. B. Fx ln x 2  sin x ln 2. C. Fx  ln x 2  sin x ln 2. D. Fx  ln x 2  sin x ln 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol Câu 23. P: y  x2  6x 5 v| đường thẳngd : y5x  1 A. 3 1 . 6 B. 1  C. 2 . 3 D. 1 . 12 2017  Tích phânI x x 2  1 Câu 24. 1 . 3 dx bằng 0 Hocmai.vn | Tham gia khóa học PEN C – I – M tại hocmai.vn để đạt kết quả cao nhất Thầy Lưu Huy Thưởng - hocmai A. 1 . 4036 B.  1 . 2018 C.  1 . 4036 D. 1 . 2018 Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi c{cyđường Câu 25.  xex ,y = 0 và Ox bằng: x 1 khi quay quanh trục  2  e 1 . A. B. e2  1 . 2 4     C.  2 e 1. 4   D.  2 e 1 . 8   Câu 26. Trong các khẳng định sau, khẳng định n|o đúng? b   A. Nếu f x dx 0 thì f x 0,x a; b . a b c b       B. f x dx  f x dx  f x dx . a a c C. NếuFx  là nguyên hàm của f x thì Fx  cũng l| 1 nguyên h|m củaf x . sốx . f x thì kFx là nguyên hàm của hàmkf D. NếuFx  là nguyên hàm của e Tích phânI x ln xdxbằng Câu 27. 1 e2  1 . A. 4 B. e2  1 . 4 C. e2  1 . 2 D. e2  1 . 2 Một chất điểm chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian Câu 28. v(t) 2t2  4t, (m/s).Tính quãng đường chất điểm đó đi được từ thời điểm t1 1 (s)đến t2 2 (s). A. 32 m. 3 B. 32m. C. 40 m. 3 D. 8 m. 3 Cho số phứcz 2 3i. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng l| Câu 29. 2., phần ảo bằng 3. A. Số phức có phần thực bằng 2. , phần ảo bằng  3. B. Số phức có phần thực bằng 2., phần ảo bằng 3i. C. Số phức có phần thực bằng 2., phần ảo bằng  3i. D. Số phức có phần thực bằng Cho số phứcz 4 2i. Số phức nghịch đảo của z là Câu 30. 1 1 1 1 1 1 i. i. A.  B.  C.   i. 5 10 5 10 5 10 4 2z Cho số phứcz 3 2i. Giá trị củaw  Câu 31. A. 1 10i. B. 2 5i. 2 D.  1 1  i. 5 10  3z 2 bằng C. 3 30i. D. 4 i. Cho số phứcz 1 4i. Trong mặt phẳng phức, điểm biểu diễn số phức z có tọa độ Câu 32. Hocmai.vn | Tham gia khóa học PEN C – I – M tại hocmai.vn để đạt kết quả cao nhất Thầy Lưu Huy Thưởng - hocmai A.  1; 4 . B.  1; 4. C. 1; 4 . D. 1; 4. Gọi z1; z2 là hai nghiệm của phương trình: z2  4z 5 0. Giá trị củaP  Câu 33. A. 1. 2 5 B. . C. 4 . 5 D. z12 z22  bằng z1 z2 1 . 5 Cho tập số phứcz thỏa mãnz  1  z  1 i . Biết rằng, trong mặt phẳng phức, quỹ tích điểm Câu 34. biểu diễn số phức z là một đường thẳng. Đường thẳng đó đi qua điểm n|o dưới đ}y?  1   1 1 A. M12; B. M22; C. M3   2;  . D. M41;  2.  2 .   2 . 2      Cho khối lăng trụ tam gi{c đều. Tăng độ dài cạnh đ{y lên 2 lần và giảm chiều cao của k Câu 35. lăng trụ đi hai lần thì A. thể tích khối lăng trụ không đổi. B. thể tích khối lăng trụ tăng hai lần. C. thể tích khối lăng trụ giảm hai lần. D. thể tích khối lăng trụ tăng bốn lần. Hình lập phương có độ d|i đường chéo bằng 3a. Thể tích khối lập phương bằng Câu 36. 3 A. 27a . 3 B. 3a . C. 3 3a3 . D. 9 3a3 .  Ccó chu vi đ{y bằng ABC.A B 6a, đường cao bằng 2 lần Cho hình lăng trụ tam gi{c đều Câu 37. B  Cbằng cạnh đ{y. Thể tích khối lăng ABC.A trụ A. 8 3a3 . B. 3a3 . C. 4 3a3 . D. 2 3a3 . a ; BCa Cho hình chópS.ABCcó đ{yABC là tam giác vuông tại Câu 38. B; BA  SA vuông góc với đ{y. Diện tích của tam giác SBC bằng 3 . Cạnh bên a2 15 . Thể tích khối chóp S.ABC 2 bằng A. 2a3 . 3 B. a3 3 . 3 C. a3. D. 3a3 . Câu 39. Trong các khối chóp sau, khối chóp nào không có mặt cầu ngoại tiếp? A. Khối chóp có đ{y l| tam gi{c thường. B. Khối chóp có đ{y l| hình bình h|nh. C. Khối chóp có đ{y l| hình vuông. 5 D. Khối chóp có đ{y l| hình chữ nhật. 2a, b{n kính đ{y bằng một nửa đường cao. Diện tích xung Cho hình nón có đường cao bằng Câu 40. quanh mặt nón bằng Hocmai.vn | Tham gia khóa học PEN C – I – M tại hocmai.vn để đạt kết quả cao nhất Thầy Lưu Huy Thưởng - hocmai A. 2a 2. B. 5a2. C. 4a 2. D. 2 5a2. Cho tam giác vuông Câu 41. ABC vuông tạiA ; AB a ; AC  a 3 . Cho tam giác ABC quanh xung quanh trụcAB. Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bằng A. 6a3. B. 3a3. C. a3. D. 2a 3. Cho hình chóp tam giác S.ABCcó SA  4a, SA vuông góc với đ{y, tam gi{c ABC vuông cân Câu 42. tại B với AB 2a. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp S.ABC A. V  6a3 . B. V 4 6a3 . C. V 2 6a3 . D. V 8 6a3 . Trong không gian với hệ trục tọaOxyz, độ cho tam giác ABC với A 2;  1; 1 ;B1; 2; 0 Câu 43.  và   . Tọa độ trọng tâm C3; 0;4 G của tam giácABC là A. G 2;  1; 1 . B. G 2;1;1 . C. G 2;1; 1 . D. G 2;  1; 1 . x 1  d : y 1 t . Đường thẳngd có Trong không gian với hệ trục tọaOxyz, độ cho đường thẳng Câu 44. z 2  t  một vectơ chỉ phương l|  . A. u1 1; 1; 1 . B. u2 0; 1;1 C. u3 0; 1; 1 . D. u4 0; 1; 1 . Trong không gian với hệ trục tọaOxyz, độ cho mặt phẳng Câu 45. P: x 2y 2z 10 và Q:  x 2y  2z 4 0. Khoảng cách giữa P và Q bằng A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. x y  1 z 1  d:  Trong không gian với hệ trục tọaOxyz, độ cho đường thẳng và mặt Câu 46. 1 2 1 d song song với mặt phẳng P: x my  z  2 0,với m là tham số thực. Đường thẳng phẳng P khi 2. A. m  1. B. m   C. m  1. D. Không cóm. Trong không gian với hệ trục tọaOxyz, độ cho A 1; 2; 3và B3; 2; 1 Câu 47.  . Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là A. x  2y z 0. B.  x 2y z 0. C.  x 2y z 0. D.  x 2y z 0. Trong không gian với hệ trục tọaOxyz, độ cho mặt phẳng Câu 48. P: x 2y 2z 8 0 v| điểm I 1; 1; .1Gọi S là mặt cầu tâm I và cắt mặt phẳng P theo giao tuyến l| đường tròn có 6 chu vi bằng8. Bán kính mặt cầu S bằng A. 5. B. 4. C. 3. D. 6. Hocmai.vn | Tham gia khóa học PEN C – I – M tại hocmai.vn để đạt kết quả cao nhất Thầy Lưu Huy Thưởng - hocmai Cho mặt cầu 0 . Các Câu 49. (S) : 2x y2  z2  2x 4y 6z 2 0 và mặt phẳngP: 2x y  2z m  giá trị củam để P và (S) không có điểm chung là: A.  18 m 6.  m 6 .   m 18  B.   m 42 .   m 54  C.  D.  54 m 42. Trong không gian với hệ toạ Câu 50. Oxyz,tìm trênOx điểm A c{ch đều đường thẳng x 1 y z2    và mặt phẳngP: 2x – y – 2z0 1 2 2 A. A 4; 0; 0 . B. A 3; 0; 0 . C. A 2; 0; 0 . d: D. A  1; 0;0 . -----------------------------HẾT----------------------------Ghi chú: Bộ đề nằm trong dự án do một số giáo viên của Nhóm Toán tham gia biên soạn. Mọi ý kiến đóng góp về đề thi xin gửi về theo địa chỉ: Face: https://www.facebook.com/ThuongToan.hocmai Email: [email protected] ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐƯỢC CẬP NHẬT TẠI: Face: https://www.facebook.com/ThuongToan.hocmai Fanpage: https://www.facebook.com/tracnghiemtoan.ThayThuong/ ĐỀ ĐƯỢC CẬP NHẬT HÀNG TUẦN VÀO THỨ 3 – 5 – 7 CHÚC CÁC EM HỌC TỐT! 7 Hocmai.vn | Tham gia khóa học PEN C – I – M tại hocmai.vn để đạt kết quả cao nhất Thầy Lưu Huy Thưởng - hocmai https://www.facebook.com/ThuongToan.hocmai Đề này tôi làm trong:………Phút Điểm số của tôi là:………………….. BỘ ĐỀ 8 ĐIỂM Những câu sai ngớ ngẩn:…………………………………………… Những câu sai do “nội công” còn yếu:………………………………………. ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 1 C 11 A 21 B 31 C 41 C 2 C 12 B 22 D 32 D 42 D 3 D 13 C 23 A 33 C 43 D 4 B 14 B 24 C 34 B 44 B 5 A 15 D 25 B 35 B 45 A 6 D 16 D 26 D 36 C 46 C 7 C 17 B 27 A 37 C 47 D 8 C 18 A 28 A 38 B 48 A 9 C 19 A 29 B 39 B 49 B 10 D 20 C 30 A 40 C 50 B HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1.Cho hàm số y  lượt là A. x 1; y2. 2x 1 có đồ thị H . Đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số lần 1 x  y2. B. x  1; . C. x 1; y 2  y 2 . D. x  1; Hướng dẫn giải Chú ý : y  1 2x 1 2x  1  . 1 x  x 1 ax b Nhận biết nhanh: với hàm phân thức bậc 1/bậc y1  dạng . cx d d  x 0  x 1là tiệm cận đứng của đồ thị Để tìm tiệm cận đứngcx :  d 0  x   1 c hàm số. a 2  2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. y Để tìm tiệm cận ngang :  y 1 c Hocmai.vn | Tham gia khóa học PEN C – I – M tại hocmai.vn để đạt kết quả cao nhất