Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 7

c38fb5b0880983fc6922dd014073ce11
Gửi bởi: [email protected] 26 tháng 12 2017 lúc 9:24:37 | Update: 2 tháng 6 lúc 2:10:16 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 506 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh: .........................................................
Số Báo Danh: ................................................................

ĐỀ SỐ 7

1
Câu 1: Tính tổng các cực tiểu của hàm số y  x 5  x 3  2x  2016 .
5
A.

20166  4 2
5

B.

20154  4 2
5

C.

D. 1 

21

2

Câu 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3  3x2  9x 1 trên đoạn  0;3  lần lượt bằng:
A. 28 và -4

B. 25 và 0

Câu 3: Cho hàm số y 

D. 36 và -5

ax  1
1 . Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x 1 là tiệm cận
bx  2

đứng và đường thẳng y 
A. a 2; b 2

C. 54 và 1

1
làm tiệm cận ngang.
2
B. a  1;
 b 2

C. a 2; b2

D. a 1; b2

Câu 4: Cho hàm số y f  x  x 3  ax 2  bx  4 có đồ thị như hình vẽ:
Hàm số y f  x  là hàm số nào trong bốn hàm số sau:
A. y x3  3x2  2

B. y x3  3x2  2

C. y x3  6x 2  9x  4

D. y x 3  6x 2  9x  4

Câu 5: Chiều dài bé nhất của cái thang AB để nó có thể tựa vào tường
AC và mặt đất BC, ngang qua một cột đỡ DH cao 4m song song và cách
tường CH 
0,5m

là:
A
D

C

A. Xấp xỉ 5,4902

B. Xấp xỉ 5,602

B

H

C. Xấp xỉ 5,5902

D. Xấp xỉ 6,5902

1
1
Câu 6: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số : y  x 3  mx 2  m 6 x  2m 
3

 luôn đồng biến trên

R:
A. m  2


B. m 
3

C.  2 m 
3

D. m  2
 hoặc m 
3
Trang 1

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y f  x  sin x 
A. 2

B.

3 cos trên khoảng 0; 

D.  3

C. 1

3

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số

y x 3  3mx 2  2m 
1 x  m 
5

có cực đại và cực

tiểu.
1

A. m    ;   1;
3


 1 
B. m    ;1
 3 

 1 
C. m    ;1
 3 

1

D. m    ;   1;
3


Câu 9: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng x 2 làm đường tiệm cận:
A. y 2

B. y x  2 

2
x

C. y 

2x
x 2

D. y 

2x
x 2

Câu 10: Đường thẳng y  12x
  9 và đồ thị hàm số y  2x
 3  3x2  2 có giao điểm A và B. Biết A có
hoành độ x A  1 . Lúc đó, B có tọa độ là cặp số nào sau đây :
A. B   1; 3

B. B 0;  9 

1

C. B  ;  15 
2


7

D. B  ;  51
2


Câu 11: Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27cm 3 với chiều cao là h và bán kính
đáy là r. để lượng giấy tiêu thụ là ít nhất thì giá trị của r là:
A. r  4

36
2 2

B. r  6

38
2 2

C. r  4

38
2 2

D. r  6

36
2 2

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 4x  2x  2  0 là:
A. 1;

B.   ;1

C.  2;

D.   ; 2

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình log 2  x 2  1 3 là:
A.   3;3

B.   2; 2

C.   ;  3   3;  D.   ;  2    2; 

Câu 14: Cho hàm số y a x a  0, a 1 . Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Tập xác định D 

B. Hàm số có tiệm cận ngang y 0

C. lim y  

D. Đồ thị hàm số luôn ở phía trên trục hoành

x 

Câu 15: Cho hàm số y 2 lnln x   ln 2x, y 'e  bằng
A.

1
e

B.

2
e

C.

e
2

D.

1
2e

Câu 16: Hàm số y log10
3x  có tập xác định là:
A. D 3; 

B. D   ; 3

C. D 3;  \  4

D. D   ; 3\  2

Trang 2

Câu 17: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa a log37 27, blog711 49, clog11 25  11 . Tính giá trị biểu thức
2

2

2

T a log37  blog711  clog11 25
A. T 76  11

B. T 31141

Câu 18: Cho hàm số y ln

C. T 2017

D. T 469

1
. Biểu thức liên hệ giữa y và y’ nào sau đây là biểu thức không phục thuộc
x 1

vào x.
A. y '.ey  1

B. y ' ey 0

C. y 
' ey 0

D. y '.ey 1

Câu 19: Nếu 32x  9 10.3x thì giá trị của 2x 1 là:
A. 5

B. 1

C. 1 hoặc 5

D. 0 hoặc 2

Câu 20: Phương trình log 2 5  2 x  2  x có hai nghiệm x1, x2 . Giá trị của x1  x 2  x1x 2 là
A. 2

B. 3

C. 9

D. 1

Câu 21: Số tiền 58 000 000 đ gửi tiết kiệm trong 8 tháng thì lãnh về được 61 329 000 đ. Lãi suất hàng
tháng là:
A. 0,8%

B. 0,6%
5

Câu 22: Cho

dx

x

C. 0,5%

D. 0,7%

C. 5

D.

ln a . Tìm a

2

A.

5
2

B. 2

2
5

m

Câu 23: Cho

2x  6 dx

7 . Tìm m

0

A. m 
1 hoặc m 
7

B. m 
1 hoặc m  7

C. m  1
 hoặc m 
7

D. m  1
 hoặc m  7

1

Câu 24: Giá trị của

x

x 1e dx

bằng:

0

A. 2e 1

B. 2e  1

C. e  1

Câu 25: Họ các nguyên hàm của hàm số y 
A. ln x 

1
C
x

B. ln x 

1
C
x

D. e

x 1
là:
x2
C. e x 

1
C
x

D. ln x 

1
C
x

Câu 26: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol y 2  x 2 và đường thẳng y  x bằng:
A.

9
(đvdt)
4

B.

9
(đvdt)
2

C. 9(đvdt)

D. 18 (đvdt)

Câu 27: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2x  x 2 và Ox. Tính thể tích V của khối tròn
xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành.

Trang 3

16
A. V 
15

136
B. V 
15

16
C. V 
15

Câu 28: Một vật chuyển động với vận tốc là v t  

136
D. V 
15

1 sin t 

m / s . Gọi S1 là quãng đường vật đó đi
2


trong 2 giây đầu và S2 là quãng đường đi từ giây thứ 3 đến giây thứ 5. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. S1  S2

B. S1  S2

C. S1 S2

D. S2 2S1

Câu 29: Cho số phức z 1  4 i  3  . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .
A. Phần thực bằng  11 và phần ảo bằng 4i

B. Phần thực bằng  11 và phần ảo bằng 4

C. Phần thực bằng  11 và phần ảo bằng  4i D. Phần thực bằng  11 và phần ảo bằng  4
Câu 30: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Số phức z a  bi được biểu diễn bằng điểm M trong mặt phẳng phức Oxy.
a  b2

B. Số phức z a  bi có môđun là
a 0
C. Số phức z a  bi 0  
b 0

D. Số phức z a  bi có số phức đối z ' a  bi
Câu 31: Cho hai số phức z a bi và z' a' b'i . Số phức z.z’ có phần thực là:
A. a  a'

B. aa'



Câu 32: Phần thực của số phức z 

2  3i

B. 6 2

A. -7

C. aa' bb'

D. 2 bb'

C.

D. 3

2



2
2

Câu 33: Cho số phức z thỏa z 1  2i  3  4i  2  i  . Khi đó, số phức z là:
A. z 25

B. z 5i

C. z 25  50i

D. z 5 10i

Câu 34: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa mãn z  1 i 2 là:
A. Đường tròn tâm I  1;1 , bán kính 2

B. Đường tròn tâm I 1;  1 , bán kính 2

C. Đường tròn tâm I 1;  1 , bán kính 4

D. Đường thẳng x  y 2 .

2

Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn 1  2i  z  z 4i  20 . Mô đun của z là:
A. z 3

B. z 4

C. z 5

D. z 6

Câu 36: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với mặt phẳng bằng
450. Hình chiếu của a trên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm của A’B’. Tính thê tích V của khối
lăng trụ theo a.
A. V 

a3 3
2

B. V 

a3 3
8

C. V 

a3 3
16

D. V 

a3 3
24

Câu 37: Cho hình chóp tam giác đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a. Mặt bên tạo với mặt đáy một góc 60
Tính thể tích V của hình chóp S.ABC.
Trang 4

0

.

a3 3
A. V 
2

a3 3
B. V 
6

a3 3
C. V 
12

a3 3
D. V 
24

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết
hình chóp S.ABC có thể tích bằng a 3 . Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).
A. d 

6a 195
65

B. d 

4a 195
195

C. d 

4a 195
65

D. d 

8a 195
195

Câu 39: Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a. Khi đó, khoảng cách h
giữa đường thẳng AD và mặt phẳng (SBC) là:
A. h 

a
2

B. h 

a 6
3

C. h 

a 2
2

D. h 

2a 5
5

Câu 40: Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh l = 13 cm và bán kính đáy r 5cm. Khi đó thể tích
khối nón là:
B. V 300  cm 3

A. V 
100  cm3
C. V 

325
 cm 3
3

10cm

D. V 20 cm3

Câu 41: Một cái phễu rỗng phần trên có kích thước như hình vẽ. Diện

tích

8cm

xung quanh của phễu là:
A. Sxq 360 cm 2

B. Sxq 424 cm 2

C. Sxq 296 cm 2

D. Sxq 960 cm 2

17cm

4R
. Khi
3

Câu 42: Một hình nón có bán kính đáy bằng R, đường cao

đó, góc

ở đỉnh của hình nón là 2 . Khi đó khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
3
A. tan  
5

3
B. cot  
5

3
C. cos  
5

3
D. sin  
5

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho bốn véctơa  2;3;1, b 5; 7; 0 , c3;  2; 4 , d 4;12;  3  .
Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng ?
A. d a  b  c

B. d a  b  c

C. d a  b  c

D. d a  b  c

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho điểm I 1; 2; 3 . Viết phương trình mặt cầu có tâm là I và bán kính

R 2 .
2

2

2

2

2

2

A.  x  1   y  2   z  3 4

B.  x  1   y  2   z  3 4

C. x 2  y2  z2  2x  4y  6z  5 0

D. x 2  y2  z2  2x  4y  6z  5 0

Câu 45: Mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A 0;1; 0 , B  2; 0; 0 , C 0; 0;3 . Phương trình của mặt phẳng (P)
là:
A.  P :  3 x 6 y 2 z 0

B.  P : 6x  3y  2z 6
Trang 5

C.  P :  3x  6y  2z 6

D.  P : 6x  3y  2z 0

 x 1  t

Câu 46: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d :  y 2  3t và mặt phẳng (Oyz).
z 3  t

B. 1; 2; 2

A. 0; 5; 2
Câu

d ' :

47:

Trong

không

gian

D. 0;  1; 4

C. 0; 2; 3
Oxyz

cho

hai

đường

thẳng

d :

x  1 y 1 z  5


2
3
1



x  1 y  2 z 1


. Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d) và (d’) là:
3
2
2

A. Chéo nhau

B. Song song với nhau C. Cắt nhau

D. Trùng nhau

Câu 48: Cho mặt phẳng P : x  2y  2z  9 0 và điểm A  2;1; 0 . Tọa độ hình chiếu H của A trên mặt
phẳng (P) là:
A. H 1;3;  2 

B. H  1; 3; 2 

C. H 1;  3;  2 

D. H 1;3; 2

Câu 49: Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O, A 1; 0; 0 , B0;  2; 0, C0; 0; 4 .
A. x 2  y2  z 2  x  2y  4z 0
B. x 2  y2  z2  x  2y  4z 0
C. x 2  y2  z2  2x  4y  8z 0
D. x 2  y2  z2  2x  4y  8z 0
Câu 50: Cho ba điểm A 2;  1;5, B 5;  5; 7 và M x; y;1  . Với giá trị nào của x;y thì A, B, M thẳng
hàng?
A. x  4;
 y7

B. x 4; y7

C. x  4;
 y 7

D. x 4; y 7

Đáp án
1-B

2-A

3-D

4-D

5-C

6-C

7-A

8-A

9-C

10-D

11-B

12-B

13-C

14-C

15-A

16-D

17-D

18-C

19-C

20-A

21-D

22-D

23-B

24-D

25-B

26-B

27-A

28-A

29-B

30-D

31-C

32-A

33-D

34-B

35-C

36-D

37-D

38-C

39-B

40-A

41-C

42-D

43-B

44-C

45-C

46-A

47-A

48-B

49-A

50-A

Trang 6

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
1
y  x 5  x 3  2x  2016  y' x 4  3x 2  2, y '0 
5

1
x  

 x  2

Ta có bảng biến thiên:
x
y'

+

0

1

1

 2





0 + 0

2



0


+

y

Dựa vào BBT ta suy ra tổng các giá trị cực tiểu là y  1  y

 2   201545 4

2

Lưu ý: Cực tiểu của hàm số chính là giá trị cực tiểu của hàm số các em cần phân biệt rõ giữa điểm cực
tiểu và cực tiểu.
Câu 2: Đáp án A
 x 1  0;3
y ' 3x 2  6x  9, y '0  
 x  3  0;3
f 0  1, f1  4, f 3 28  max f  x  28, min fx   4
 0;3

 0;3

Câu 3: Đáp án D
2
Tiệm cận đứng x  1  b 2
b
a a 1
Tiệm cận ngang y     a 1
b 2 2
Câu 4: Đáp án D
Vì đồ thị hàm số y f  x  x 3  ax 2  bx  4 đi qua các điểm
03  6.02  9.0  4 0

3
2
  1  a   1  b  1  4 0 

2
2
  2   a  2   b  2   4 2

a  b  3




4a
2b
6


0; 4,  1; 0 ,  2; 2

nên ta có hệ:

a 6

b 9

Vậy y x3  6x 2  9x  5
Câu 5: Đáp án C
Đặt CB x,CA y khi đó ta có hệ thức:
1 4
4 2x  1
8x
 1  
 y
2x y
y
2x
2x  1
Ta có: AB x 2  y2
Trang 7

 8x 
Bài toán quy về tìm min của A x  y x  

 2x  1 
2

2

2

2

5
Khảo sát hàm số và lập bảng biến thiên ta thấy GTNN đạt tại x  ; y 5
2
hay AB min 

55
2

Câu 6: Đáp án C

y 'x 2  2mx  m 6, y' 0  x2 2mx  m 6 0
 ' m 2   m 
6

 m 2  m 6

Hàm số đồng biến trên

 y' 0 x

a 1  0

 m 2  m 6 0   2 m 
3

'

0


Câu 7: Đáp án A
f '  x  cos x  3 sin x, f ' x  0  1
Vì x  0;   nên x 

3 tan x 0  x 


 k k 
6



5
6

5
 5 
là điểm cực đại
y"  sin x  3 cos x, y"   2  0  x
6
 6 
 5 
Vậy, giá trị lớn nhất của hàm số là f   2
 6 
Câu 8: Đáp án A
1 x  m 
5  y' 3x 2  6mx  2m 
1,  ' 9m 2  6m 3
Ta có y x 3  3mx 2   2m 

Để hàm số có hai cực trị thì phương trình y ' 0 có hai nghiệm phân biệt
1

 ' 0  9m 2  6m 3  0  m
 
 ;
  1;
3

Câu 9: Đáp án C
Chỉ có đáp án C hàm số không xác định tại x 2 nên đáp án C đúng.
Câu 10: Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng với đồ thị hàm số là:
 x  1  y 3
 2x  3x  2  12x  9  2x  3x  12x  7 0  
 x  7  y  51

2
3

2

3

2

7

Vậy B  ;  51 
2

Câu 11: Đáp án B

Trang 8

1
81
81 1
Thể tích của cốc: V  r 2h 27  r 2h   h
.


 r2
Lượng giấy tiêu thụ ít nhất khi và chỉ khi diện tích xung quanh nhỏ nhất.
2

Sxq 2rl 2r
2 r 4 

2 3 6

2

r  h 2r

812 1
812 1
4
r  2 4 2 r  2 2
 r
 r
2

812 1 812 1
812 1 812 1
3r .4


2

3
.
2 2 r 2 2 2 r 2
2 2 r 2 2 2 r 2

814
(theo BĐT Cauchy)
44

4
Sxq nhỏ nhất  r

812 1
38
6

r

 r
22 r 2
2 2

6

38
2 2

Câu 12: Đáp án B
Đặt t 2x, t  0 . Bất phương trình trở thành: t 2  t 2  0  1 t 2  2x

2  x 1

Câu 13: Đáp án C
Điều kiện: x 2  1 0
Ta có: log 2  x 2  1 3  x 2  1 23  x 2 9  x  3 hoặc x 3
Câu 14: Đáp án C
Chọn câu C vì nếu 0  a  1 thì lim y 0
x 

Câu 15: Đáp án A
y 2 lnln x   ln 2x  y' 2
y 'e  

ln x'  2x '
ln x

2x



2
1

x lnx x

2
1 1
 
e ln e e e

Câu 16: Đáp án D
3  x  0

Hàm số xác định  
3  x 1

x  3
=> TXĐ: D   ; 3\  2

 x 2

Câu 17: Đáp án D
2

2

2

T a log37  b log711  clog11 25  a log37
log37

27 

log711

  49 





log11 25

 11

log37



 b log711



log711



log11 25

 clog11 25 

73  112  25 469

Câu 18: Đáp án C
1

y ' 

1

x  1  y ' e y 0
y ln
 
1
x 1  y
e 

x 1

Trang 9

Câu 19: Đáp án C
 3x 1
Ta có 32x  9 10.3x  32x  10.3x  9 0   x
 3 9
 x 0  2x  1 1

 x 2  2x  1 5
Câu 20: Đáp án A
Phương trình log 2 5  2 x  2  x (ĐK: 5  2 x  0  2 x  5  x log 25 )
Phương trình  5 2x 22 x  5 2x 

4
  22x  5.2x  4 0
2x

 2 x 1
 x 0
 x
 1
 x 2 2
 2 4
Khi đó x1  x 2  x1x 2 0  2  0.2 2
Câu 21: Đáp án D
8

61, 32958 1  q  (q là lãi suất)
8

 1 q  

61,329
61,329
 1 q   8
 q
59
58

8

61,329
 1 0,7%
58

Câu 22: Đáp án D
5

Ta có:

dx

x

ln a  ln x

2

5
2

ln a  ln 5 ln 2 ln a  ln

5
5
ln a  a
2
2

Câu 23: Đáp án B
m

2x  6 dx
0

2
1
m 
7  x 2  6x  7  m 2  6m 
7  m 2  6m 7 0  
0
 m  7

Câu 24: Đáp án D
u x  1
du dx
 
Đặt 
x
x
dv e dx
 v e
1

Do đó:

1

1

1

x
x
x
x
x 1e dx x 1e 0  e dx 2e  1  e 0 2e  1
0

e  1 e

0

Câu 25: Đáp án B
x 1

x

2

1
1 1 
dx   2  dx ln x   C
x
x x 

Câu 26: Đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng
 x  1
2  x 2  x  x 2  x  2 0  
 x 2
Trang 10

2

Ta có:

2

2
2
 2  x    x  dx  2  x  x dx

1

1

2


x 2 x3 
8 
1 1 9

 2x  
2
 
  4  2     
2 3  1 
3 
2 3 2

Vậy S 

9 9
 (đvdt)
2 2

Câu 27: Đáp án A
PTHĐGĐ: 2x  x 2 0  x 0  x 2
2

2

Khi đó V  2x  x

2 2



0

 4x 3
x5 
16
dx  
 x4   
5  0 15
 3

Câu 28: Đáp án A
2
 1 sin t  

Ta có: S1 

 dt 0,35318 m ,S
2
 
0

2

5
 1 sin  t  


 dt 0, 45675m 
2
 
3

Vậy S2  S1
Câu 29: Đáp án B
z 1  4 i  3   z  11  4i => Phần thực bằng -11 và phần ảo bằng 4

Câu 30: Đáp án D
Số phức đối của z a  bi là số phức z ' z  a bi nên D là đáp án của bài toán
Câu 31: Đáp án C
z.z ' a  bi  a ' b 'i a.a ' ab 'i  a ' bi bb 'i2 aa ' b.b '  ab ' a'b i

Số phức z.z’ có phần thực là a.a ' b.b '
Câu 32: Đáp án A



z

2  3i

2



2  6 2i  9i 2  7 6 2i có phần thực là -7.

Câu 33: Đáp án D
2

z 1  2i  3  4i  2  i   z

3

2

 z

 16i2  1  2i 
12  22

3  4i 4  4i  i 2 
1  2i

 z 5  10i

Câu 34: Đáp án B
Gọi z x  yi  x; y 



z  1 i 2  
x yi  1 i 2   x  1   y  1i 2



2

2

 x  1   y 1

2

2

2  x 1   y  1 4
Trang 11

Vậy tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa

z  1 i 2 là đường tròn tâm

I 1;  1 , bán kính bằng 2.

Câu 35: Đáp án C
Gọi z a bi a, b 
2

1  2i 



z a  bi

z  z 4i  20  1 4i  4i 2 a  bi   a  bi  4i  20

  3 4i  a  bi   a  bi  4i  20   3a  3bi  4ai  4bi 2  a  bi  20  4i

 2a  4b  20
a 4


4a  4b 4
b 3
Ta có z  42  32 5
Câu 36: Đáp án D

A

C

Gọi H là trung điểm của A’B, theo đề ta suy ra :
B

AH  A ' B 'C'

 AA'H 450 khi đó AH A ' H.tan 450 
Vậy V 

a

3

a
2

A'

3

C'
H

8

B'

S

Câu 37: Đáp án D
Gọi các điểm như hình vẽ. Theo đề suy ra SIA 600
Ta có AI 

a 3
a 3
a
 HI 
 SH 
2
6
2
A

a3 3
Vậy V 
24

C
H

I

B

Câu 38: Đáp án C
Gọi các điểm như hình vẽ
Ta có AI  BC,SA  BC suy ra BC  AK  AK d A, SBC 

S

a2 3
 SA 4a 3
Ta có: V a ,S ABC 
4
3

Mà AI 

a 3
2

C

A

Trong tam giác vuông SAI ta có
Vậy d AK 

K

1
1
1
 2 2
2
AK
AS AI

I
B

AS2.AI 2
4a 195

2
2
AS  AI
65

Câu 39: Đáp án B
Trang 12

d AD, SBC  d A, SBC  2d O, SBC  với O là tâm hình vuông ABCD.

BC  OI
Gọi I là trung điểm BC  
 BC  SOI   SBC   SOI 
BC  SO
Ta có SBC   SOI  SI , kẻ OH  SI tại H  OH  SBC   d O, SBC  OH
AO 

AC a 2
a 2

,SO  SA 2  AO2 
2
2
2

S

a 2a
.
a 6
OH 
 2 2 
6
SO 2  OI 2
2a 2 a 2

4
4
SO.OI

a 6
d AD, SBC  2OH 
3

a
A

H
D
O

B

I

a

C

Câu 40: Đáp án A
Chiều cao h của khối nón là h  132  52 12cm
1
Thể tích khối nón: V  .52.12 100 cm3
3

13cm
h

Câu 41: Đáp án C
Sxq 2..8.10  .8.17 296 cm 2

5cm

Câu 42: Đáp án D
Gọi các điểm như hình vẽ bên
Khi đó HC R,SH 

4R
5R
 SC 
3
3

HC 3
Ta có sin  

SC 5
Câu 43: Đáp án B
Ta có a  x; y; z , b u; v; t thì a b  x u; y v; zt 
Dễ dàng nhẩm được đáp án đúng là B
Câu 44: Đáp án C
Mặt cầu có phương trình
2

2

2

 x  1   y  2   z  3

4  x 2  y 2  z 2  2x  4y  6z  10 0

Vậy C là đáp án đúng
Câu 45: Đáp án C
Trang 13

Phương trình theo đoạn chắn:

P :

x y z
  1  P :  3x  6y  2z 6
2 1 3

Câu 46: Đáp án A
Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (Oyz) là nghiệm của hệ:
 x 1  t
 y 2  3t



z 3  t
 x 0

 t  1
 x 0


 y 5
z 2

Vậy, đường thẳng d cắt mặt phẳng (Oyz) tại điểm 0; 5; 2
Câu 47: Đáp án A
Đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương u  2; 3;1 ,d ' có vectơ chỉ phương v 3; 2; 2
Vì u, v không cùng phương nên (d) cắt (d’) hoặc (d) chéo (d’)
 x  1 y 1 z  5
 2  3  1
Xét hệ 
 x  1  y  2  z 1
 3
2
2
Vì hệ vô nghiệm nên (d) chép (d’)
Câu 48: Đáp án B
Gọi  là đường thẳng đi qua A và   P 

  đi qua A   2;1; 0 và có VTCP a n p 1; 2; 2 
 x  2  t

=> Phương trình  :  y 1  2t
 z  2t

 x  2  t
 y 1  2t

Ta có: H   
P   tọa độ H thỏa hệ: 
z  2t
 x  2y  2z  9 0

 x  1

 y 3
z  2


Vậy H   1;3;  2 
Câu 49: Đáp án A
Phương trình mặt cầu cần tìm có dạng x 2  y 2  z 2  2ax  2by  2cz  d 0 S 
d 0
1  2a  d 0

(S) đi qua bốn điểm O, A, B, C nên 

 4  4b  d 0
16  8c  d 0

1

a  2
b  1

c 2

d 0
Trang 14

Vậy phương trình S : x 2  y 2  z 2  x  2y  4z 0
Câu 50: Đáp án A
Ta có: AB 3;  4; 2, AM  x  2; y  1; 4 

16  2y  2 0

A, B, M thẳng hàng   AB;AM  0  2x  4  12 0

3y  3  4x  8 0


 x  4

 y 7

Trang 15