Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 56

d5d767334ade470dc69e5737d3da6384
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 28 tháng 1 2018 lúc 8:04:16 | Update: 8 giờ trước (0:43:44) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 484 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

056ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1. Hàm ố-=+2x 5yx đđ ng bi trên kho ng nào?ồ ảA. ¡B. ()- ¥;3C. ()- +¥3; D. {}-¡\\ 3Câu 2. Cho hàm ố3 21( 1) (3 2)3y mx x= Tìm các giá tr hàm ng ồbi trên xác nh.ế ịA. £m B. m D. ³m 2Câu 3. đi tr hàm ố3173y x=- là:A. B. 1C. D. 3Câu 4. th hàm ố4 22 3y x= có đi là:ể ạA. -( 1; 4) B. -(0; 3)C. -(1; 4) D. -( 3; 0)Câu 5. Cho hàm ố3 24 3y mx x= Tìm các giá tr hàm đã cho tr iấ ạ1 ,x sao cho 24x x=- .A. =±2m9 B. =9m2 C. =-9m2 D. =±9m2Câu 6. ng ti th hàm ườ ố11xyx-=+ là:A. B. 1C. D. 3Câu 7. th hàm ố11xyx+=- có các ng ti là:ườ ậA. ti ng B. ti ngang 1ệ ậC. ti ng và ti ngang D. ti ng và ti ngang ậ-1 Câu 8. Giá tr nh hàm ố3 23 35y x= trên đo ạ[] 0; là:A. B. 40C. 35 D. 24Câu 9. ng dùng 100m quây thành nh hình ch nh t. Xác nh kích ườ ướ ườ ịth hình ch nh đó nh có di tích nh t.ướ ườ ấA. hình ch nh kích th 40mx10m ướ B. hình ch nh kích th 35mx15m ướC. hình vuông 25mx25m D. hình ch nh kích th 30mx20m ướCâu 10. ng cong trong hình bên là th hàm nào sau đây?ườ ốA. 23 35y x=- B. 23 2y x= +C. 22 1xyx-=+ D. 22 1xyx- +=+Câu 11. giao đi th các hàm ố22 32x xyx- -=- và là:A. (2;2 B. (2;-3) C. (-1;0) D. (3;1)Câu 12. nghi ph ng trình là:ố ươA. B. 1C. D. 3Câu 13. nghi ph ng trình ươ4 22 33 2x x-æ ö£ç ÷è là:A. 2;3æ ù- ¥çúè B. 2;3é ö- +¥÷êë øC. 2;5æ ù- ¥çúè D. 2;5é ö+¥÷êë øCâu 14. Tính hàm hàm ố(ln 1)y x= -A. ln B. 1C. ln 1x- D. 11x -Câu 15. Nghi ph ng trình ươ()2log 0x- là:A. 1x> B. 1x B. 2log 1x x< D. 12 2log log 0a b= >Câu 18. Giá tr bi th ứ2, 40,13 log 10 ng:ằA. 0,8 B. 7,2C. -7,2 D. 72Câu 19. Bi ế6log 2a= thì 6log 2a= ng:ằA. 36 B. 108C. D. 4Câu 20. ế12 12log log 7a b= thì:A. 2log 71aa=- B. 2log 71ab=-C. 2log 71ab=+ D. 2log 71ba=-Câu 21. ng tri ng vào ngân hàng theo th th lãi kép, kì năm lãi su ườ ấ7,65% năm. sau bao nhiêu năm ng có ít nh 12 tri ng ti ban uộ ườ ầ(gi lãi su không thay i)?ả ổA. kho ng 10 năm B. kho ng nămảC. kho ng 11 năm D. kho ng 12 nămảCâu 22. Hàm ố2( )xF e= là nguyên hàm hàm :ủ ốA. 2( )xf e= B. 2( xf xe =C. 2( )2xef xx= D. 22( 1xf e= -Câu 23. Nguyên hàm 1dxx-ò có qu là:ế ảA. 1Cx- B. 1C x-C. 1x C- D. 21Cx+-Câu 24. Tích phân 20cos .sinx xdxpò ng:ằA. 23- B. 23C. 32 D. 0Câu 25. Tích phân 110.xx dx-ò ng:ằA. e- B. 2e -C. D. -1Câu 26. Di tích hình ph ng gi các ng cong ườ 3y và 5y x= ng:ằA. B. 4C. 16 D. 2Câu 27. Th tích kh tròn xoay nên do quay xung quanh truch Ox hình ph ng gi ởcác ng ườ()21 0, 0, 2y x= ng:ằA. 23p B. 25 pC. 52 D. 2pCâu 28. ế( 5, 2d da bf dx dx= =ò ớa b< thì )baf dxò ng:ằA. -2 B. 8C. D. 3Câu 29. Ph th 2z là:A. B. 2iC. D. 1Câu 30. nào trong các sau là th c?ố ựA. ()()3 2i i+ B. ()()2 5i i+ -C. ()21 3i+D. 22ii+-Câu 31. làA. Sô th B. thu oố ảC. D. 1+2iCâu 32. Nghi ph ng trình ươzzz i=+ là:A. 0; 1z i= B. 0z=C. 1z i= -D. 0; 1z z= =Câu 33. Môđun ủ1 2i- ng:ằA. B. 1C. D. 2Câu 34. môđun ph ng (r 0) thì môđun ph ứ()21i z- ng:ằA. 4r B. 2rC. 2r D. rCâu 35. Th tích kh lăng tr tam giác có các nh ng là:ể ằA. 323a B. 324aC. 332a D. 334aCâu 36. ng di tích các hình ph ng ng 96. Th tích kh ph ng ươ ươđó là:A. 84 B. 91C. 64 D. 48Câu 37. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh a, SA vuông góc ph ng đáy, ẳSA=a. Th tích kh di SBCD ng:ể ằA. 3a3 B. 3a4C. 3a8 D. 3a6Câu 38. di ABCD có th tích là aứ 3, tam giác ACD vuông D, AD=3a, AC=5a. Kho ng cách ảt đi ph ng (ACD) ng:ừ ằA. 2aB. a3C. D. a2Câu 39. Cho tam giác ABC nh quay xung quanh ng cao AH nên hình nón. Di ườ ệtích xung quanh hình nón đó là:ủA. 2a B. 22 aC. 21a2 D. 23a4Câu 40. hình tr có hai đáy là hai hình tròn ti hai hình ph ng nh a. ươ ạTh tích kh tr đó là:ể ụA. 31a2 B. 31a4C. 31a3 D. 3aCâu 41. Ng ta ba qu bóng bàn cùng kích th vào trong chi hình tr có đáy ườ ướ ụb ng hình tròn qu bóng bàn và chi cao ng ba ng kính qu bóng bàn. Sằ ườ ọ1 là ng di tích ba qu bóng bàn, Sổ ả2 là di tích xung quanh hình tr 12SS ng:ằA. B. 2C. 1,5 D. 1,2Câu 42. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác nh a, bên SAB là tam giác và ền trong ph ng vuông góc ph ng đáy. Tính th tích kh ngo ti hình ếchóp đã cho.A. p35 1518 B. p35 1554C. p34 327 D. 35 a3Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho ba đi ể- -A(2;1; 1),B( 1; 0; 4),C(0; 2; 1) Ph ng trình ph ng đi qua đi và vuông góc ng th ng BC là:ươ ườ ẳA. =x 2y 5z B. =x 2y 5z 0C. =x 2y 5z D. =2x 5z 0Câu 44. Trong không gian Oxyz, ph ng (P) ba tr ba đi mớ ể-M(8; 0;0),B(0; 2;0),C(0; 0;4). Ph ng trình ph ng (P) là:ươ ẳA. =-x z08 B. =-x z14 2C. =x 4y 2z D. =x 4y 2z 0Câu 45. Trong không gian Oxyz cho ng th ng đi qua đi ườ ể-M(2; 0; 1) và có vect ch ph ng ươ= -ra (4; 6;2) Ph ng trình tham ng th ng là:ươ ườ ẳA. ì=- +ï=-íï= +îx 4ty 6tz 2t B. ì=- +ï=-íï= +îx 2ty 3tz tC. ì= +ï=-íï=- +îx 2ty 3tz D. ì= +ï=- -íï= +îx 2ty 3tz tCâu 46. Trong không gian Oxyz (S) có tâm ầ-I( 1;2;1) và bán kính =r Ph ng trình (S) là:ươ ầA. ()()()+ =2 2x B. ()()()+ =2 2x 3C. ()()()- =2 2x D. ()()()- =2 2x 9Câu 47. Trong không gian Oxyz cho (S) là tâm ầ-I(2;1; 1) và ti xúc tế ặph ng ẳa =( 2x 2y Bán kính (S) là:ủA. B. 23C. 43 D. 29Câu 48. Trong không gian Oxyz giao đi ng th ngớ ườ ẳ- -= =x 12 1d :4 và ph ng ẳa =( 3x 5y là:A. (1; 0;1) B. -(0; 0; 2)C. (1;1;6) D. (12;9;1)Câu 49. Trong không gian Oxyz hình chi vuông góc đi ểM(2; 0;1) trên ng th ng ườ ẳ- -D =x 2:1 là:A. (1; 0;2) B. (2;2;3)C. -(0; 2;1) D. -( 1; 4; 0)Câu 50. Trong không gian Oxyz (S) có tâm ầI(2;1;1) và ph ngặ ẳ+ =(P) 2x 2z 0. Bi ph ng (P) (S) theo giao tuy là ng tròn có ườbán kính ng 1. Tính bán kính u.ằ ầA. B. 10C. D. 5-----------------------------H t----------------------------ếĐÁP ÁNCâu Đáp án Câu Đáp án1 26 C2 27 B3 28 D4 29 C5 30 B6 31 A7 32 A8 33 C9 34 B10 35 D11 36 C12 37 D13 38 D14 39 C15 40 B16 41 A17 42 B18 43 C19 44 D20 45 C21 46 A22 47 A23 48 B24 49 A25 50 BH NG GI IƯỚ ẢCâu ng gi iướ Đáp án1 TXĐ: {} \\ 3D ¡Ta có " Î+211y' D(x 3)V hàm ng bi trên kho ng ả{}-¡\\ D. {}-¡\\ 32 TXĐ: D=¡ Ta có 2' 1) (3 2)y mx m= -Hàm ng bi trên khi và ch khiố ỉ21 00' 2' 02 0may mm m- >>ìì³ " ³í íD £- £îî¡ D. ³m 23 Ta có 2' 0y x=- " Ρ nên hàm không có tr .ố A. Ta có: 3' 4y x= -' 0; 1y x= =±L ng bi thiên ta xác nh đi th hàm là ượ ố-(0; 3) B. -(0; 3)5 Ta có 2' 12 3y mx= -Hàm tr ạ1 ,x xkhi y’ có nghi phân bi tệ ệ2' 36 0mÛ (luôn đúng m)Khi đó, theo ĐL Viet ta có 21 2(1)61. (2)4mx xx x-ì+ =ïïíï=ïî Theo gt ta có 24x x=- (3)T (1) và (3) suy ra: ừ1 22;9 18m mx x= thay và (2) ta ượ2 9.9 18 2m mm= =± D. =±9m26 Ta có:1lim 11xxx®±¥-=-+ nên là ti ngang.ệ ậ( 1) 1)1 1lim lim1 1x xx xx x+ -® -- -=+¥ =- ¥+ nên là ti ng.ệ ứV ng ti ĐTHS là 2.ậ ườ C. Ta có:1lim 11xxx®+¥+=- nên là ti ngang.ệ ậ`1 11 1lim lim1 1x xx xx x+ -® ®+ +=+¥ =- ¥- nên là ti ng. C. ti ậđ ng và ứti ậngang 821 )' 03 )x loaiy xx nhan=-é= Ûê=ë B. 40(0) 35; (3) (5) 40y y= GS nh có kích th là và 50 (ĐK 50).ả ườ ướDi tích nh n: x(50-x) -xệ ườ 50xBài toán tr thành: Tìm GTLN trên kho ng (0ở 50).L BBT trên kho ng (0; 50) và xác nh xậ ượmax 25. C. hình vuông 25mx25m 10 D. 22 1xyx- +=+11 Xét PT 22 31 12x xx xx- -= =-- Khi đó 0.T giao đi (-1; 0)ọ C. (-1;0) 1222 252 1;2x xx x- += =S nghi PT là 2.ố C. 2134 22 24 23 3x xx x- -æ ö£ -ç ÷è B. 2;3é ö- +¥÷êë ø141' (ln 1) lny xx= A. ln 15() 23log 00 1log xxx- <Û <Û D.3log 1x< <16 ĐK 20 21xxx-> <- B. () 1; 217 nh đúng ph là: ả1 13 3log log 0a b> C.18 ng MTCT có qu -7,2ử ượ C. -7,2 191/ 26 612 log log log log 42a a= D. 420 Ta có12 12log log 7a b= =12 12 12212 1212log log log 7log 712log log 1log6ba= =- -æ öç ÷è D.2log 71ba=-210 1,0765(1 12 6(1 7, 65%) log 2n nnP n= ng MTCT có qu ượ ả9, 4n» A. kho ng 10 ảnăm 22()2 22( 2x xF xe¢¢= B.2( xf xe =23()121 11dxx dx Cx-= =- +-ò C.2 1x C- 24 ng MTCT có qu ượ ả202cos .sin3I xdxp= =ò B. 2325 ng MTCT có qu ượ ả110. 2xI dx e-= -ò B. 2e-26 Di tíchệ 15 31 0S dx dx-= -ò ng MTCT có qu ượ 16S C. 16 27 Th tích: ể()2401V dxp= -òS ng MTCT có qu ượ ả25Vp= B. 25 p28( 3b da bf dx dx dx dx dx= =ò D. 3292 2z i= Ph th là 0.ầ C. 030 ng MTCT có c:ử ượ()()3 4i i+ =()()2 4i i+ là th cố ự()21 3i i+ =- +2 23 32iii+= +- B. 31 Gi ử( )z bi b= Ρ2z a+ là th cố A. th ự32()( )( 1) 00; 1zz iz iz zz iz i= -+Û =Û =Û A.0; 1z i= -33 Môđun i- ng: ằ2 21 2) 5+ C. 34 Gi ử( )z bi b= ΡMôđun ph ng (r 0) ằ2 2a rÞ =S ph ứ()21 2i ai- =- +Môđun ph ứ()21i z- ng: ằ2 2( (2 2b r- B. 2r