Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 47

3b91195dd3f557280ea57d2aa9e801fe
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 26 tháng 1 2018 lúc 11:28:30 | Update: 25 tháng 5 lúc 13:18:25 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 462 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

047ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phútờCâu 1: Giá tr nh nh hàm ố4 2( 1f x= ng bao nhiêu?ằA. 2. B. 4. C. 0. D. 1.Câu 2: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông cân C, có ạ2AC= Khi mi tam giác ABC quayquanh nh BC thành kh nón. Tính di tích xung quanh kh nón đó.ủ ốA. 4Sp= B. Sp= C. 2Sp= D. 2Sp= .Câu 3: Tính di tích hình ti hình ph ng nh ng 2ủ ươ .A. 23S ap= B. 216S ap= C. 24aSp= D. 24S ap= .Câu 4: Cho hàm ố4 2( 2f x= Kh ng nh nào sau đây là kh ng nh đúng?ẳ ịA. Giá tr ủ( )f ng –1ằ B. )f ạ0x= .C. )f ạ1x=± D. )f ch có đi tr .ỉ ịCâu 5: Tìm nguyên hàm 2sin cosx xdxò :A. 31sin3x C+ B. 31sin .3x C- C. 31cos .3x C+ D. 31cos .3x C- +Câu 6: Đáy hình chóp ủ.S ABCD là hình vuông nh ạa nh bên ạSA vuông góc đáy có dàiớ ộb ng ằa Th tích kh di ệ.S BCD là :A. 38a B. 33a C. 34a D. 36aCâu 7: xác nh hàm ố2log1xyx-=- là :A. ()1; B. R\\{1} C. R\\{1;2} D. ()();1 2;- +¥Câu 8: Cho th ng ươ ớ1a¹ Kh ng nh nào sau đây là kh ng nh đúng?ẳ ịA. ()log logaaa b= B. ()1log log2aaa b= .C. ()log logaaa b= D. ()()1log log log2aa b= .Câu 9: Tính hàm hàm ố()3log sin 2y x= .A. ()cossin ln 3xyx¢=+ B. ()cossin ln 3xyx-¢=+ .C. ()1sin ln 3yx¢=+ D. cossin 2xyx¢=+ .Câu 10: giao đi th (ọ ):22 3xyx-=+ và ng th ng ườ ẳ2 1y x= làA. ()1 11;1 ;4 2M Næ ö-ç ÷è B. ()1 31; ;4 2M Næ ö- -ç ÷è øC. ()1 31;1 ;4 2M Næ ö- -ç ÷è D. ()1 11; ;4 2M Næ ö- -ç ÷è øCâu 11: nguyên hàm hàm f(x) -23x làA. 43.4xCx+ B. 43.4xCx- C. 331.3xCx+ D. 423 ln .4xx C- +Câu 12: Nghi ph ng trình ươln ln ln 2x x+ .A. 1x= B. 2x= C. 1x=± D. e= .Câu 13: Trong các kh ng nh sau, kh ng nh nào SAI ?A. Hàm ố33 1y x=- ngh ch bi trên ế¡ .B. Hàm ố4 22 3y x= ngh ch bi trên kho ng ả(); 0- ¥C. Hàm ố2 11xyx-=- ngh ch bi trên ng kho ng xác nh.ị ịD. Hàm ố3 cos 2y x= ngh ch bi trên ế¡ .Câu 14: 2017 có bao nhiêu căn 12 ?ố ậA. B. 12 C. D. 2Câu 15: Cho hàm ố3 23 1y x= Kh ng nh nào sau đây đúng:ẳ ịA. Giá tr hàm là ốd2cy=- B. Đi ti th hàm là ố(2; 5)-C. Giá tr ti ng 0ị D. Hàm ạ2x=Câu 16: Nghi ph ng trình ươ19 3.6 9.4 0x x-- .A. 1x=- B. 1x= C. 0x= D. 32x= .Câu 17: Giá tr nh t, giá tr nh nh hàm ố33 1y x= trên đo ạ[]1; 4- làA. [][]1;41;4max 51, min 1y y--= B. [][]1;41;4max 51, min 1y y--= =-C. [][]1;41;4max 51, min 3y y--= =- D. [][]1;41;4max 1, min 1y y--= =-Câu 18: Ch kh ng nh SAI trong các kh ng nh sau:ẳ ịA. ớ0a> thì 22 log22aa=.B. Hàm ố2logy xp= ng bi trên kho ng ả()0;+¥ .C. thì lna lnb.D. Hàm ố1xye= ngh ch bi trên ế();- +¥Câu 19: Cho log 3ab= Khi đó giá tr bi th ứlogbaba làA. 1- B. 13 2-+ C. 1+ D. 13 --Câu 20: Cho hàm ố11xyx-=+ có th (C). Kh ng nh nào sau đây là kh ng nh đúng?ồ ịA. th (C) có ti ngang ậ1y=- B. th (C) có ti ng ứ1x= .C. th (C) có ti ng ứ1x=- D. th (C) ch có ng ti .ồ ườ ậCâu 21: Hình nào sau đây là th hi th hàm ố4 22y x= ?A. -3-2-1123-2-11234xy B. -3-2-1123-2-11234xy C. -3-2-1123-2-11234xy D. -3-2-1123-4-3-2-112xy .Câu 22: Nguyên hàm F(x) hàm ố( sinf x= th mãn ỏF (0) 19= làA. 2F os .2xx x= B. 2F os 2.2xx x= +C. 2F os 20.2xx x= +D. 2F os 20.2xx x= +Câu 23: ,a là giá tr nh nh giá tr nh hàm ượ ố24y x= Kh ng nhẳ ịnào sau đây là SAI :A. 28A³ B. 22 4A a+ C. 2a A³ D. 0a A+ =Câu 24: Tính th tích kh ph ng bi dài ng chéo nó ng ươ ườ ằ3 .A. 9V= B. 81 3V= C. 27V= D. 3V= .Câu 25: Bi th ứ5.A a= ớ0a> vi ng ượ ướ ạkA a= Tìm giá tr .A. 85k= B. 35k= C. 1710k= D. 1310k= .Câu 26: hàm hàm ố63 .sin 2x xy e= +A. 6' .2 cos ln 3.sin 6.x xy e= B. 6' .2 cos ln 3.sin 6.x xy e=- +C. 6' .2 cos 6.x xy e= D. 6' ln 3. sin 6.x xy e= +Câu 27: Hàm nào sau đây có ng bi thiên nh hình đâyố ướx- +¥ y’ –y ¥+¥ 2A. 32xyx+=+ B. 32xyx-=- C. 32xyx+=- D. 52xyx-=-Câu 28: Trong không gian, cho mi hình ch nh ABCD có 1AB= và 2AD= làầ ượtrung đi AD và BC Quay hình ch nh ABCD xung quanh tr MN ta hình tr Tínhượ ụth tích kh tr đó.ủ ụA. 4Vp= B. 2Vp= C. Vp= D. 8Vp= .Câu 29: Hàm ố33 3y x= ngh ch bi trên kho ng nào?ị ảA. ();- +¥ B. ()1;- +¥ .C. ()(); 1;- +¥ D. ()1;1- .Câu 30: Cho hình chóp giác ABCD có nh đáy ng nh bên ng ằ2a Tính th tích Vc kh chóp đã cho.ủ ốA. 366V a= B. 363V a= C. 362V a= D. 326V a= .Câu 31: Tìm các giá tr th th hàm ố()3 231 32y mx m= có đi cể ựtr và sao cho tam giác OAB vuông là to ).ố ộA. ho B. C. D. 1m¹Câu 32: nhânộ viên gác tr đăng trên bi (đi A) cách bi 16,26 km, mu vào tở ấli ngôi nhà bên bi (đi B) ng ph ng ti ca nô km/h sau đó đi ti pề ươ ếb ng xe 12 km/h. ca nô ph đi cách đi H(hình kho ngằ ảx ng bao nhiêu km th gian dành cho trình di chuy là bé nh (Gi thi ng th ti t, đằ ộd ca nô khi di chuy không đáng ). ểA. ()81325 3km B. 16,26 (km) C. ()81325 5km D. (km)Câu 33: Trong các kh ng nh sau, kh ng nh nào đúng ?ẳ ịA. Hình ph ng có nhi nh ph ng ngậ ươ ứB. hình đa di có nh và ng nhauệ ằC. hình đa di có nh ng nhệ ỉD. Hình bát di ch có nh ng nhauệ ằCâu 34: Cho hình chóp ABC có đáy là tam giác vuông bên (ặ SAC vuông góc đáy; bênớ ặSBC là tam giác nh ng và đáy góc 60ạ 0. Tính th tích kh chóp ABC .A. 3316V a= B. 3324V a= C. 3116V a= D. 314V a= .Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi có nh ng a, ằ060ABCÐ Bi SA SC, SB SD và góc gi ng th ng SA và mp(ABCD) ng 60ế ườ 0. Tính kho ng cách gi haiả ữđ ng th ng AD, SC.ườ A. 1510aB. 2a C. 217a D. 155aCâu 36: ọ1 2,x là các nghi ph ng trình: ươ2 221212 0x mx mm- =Tìm các giá tr tham bi th ứ3 31 2S x= giá tr nh t.ạ ấA. 3- B. C. 12 D. 34Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân A, AB AC a. bên SAB là tam giácđ và trong ph ng vuông góc đáy. Tính theo th tích kh ngo ti hình chópề ếS.ABC .A. 354ap B. 32154ap C. 33ap D. 37 2154apCâu 38: Tìm các giá tr tham th hàm ốmxxy12 có đúng tâm ng vàố ứđ ng th ng ườ ẳ2( 3d m= đi qua tâm ng :ố ứA. 1m= ho ặ12m= B. 1m=C. m" D. 1m=- ho ặ12m=-Câu 39: Cho hình chóp giác ABCD các nh ng nhau. hình nón ngo ti hìnhấ ếchóp ABCD có th tích là ể33ap Tính th tích kh chóp ABCD .A. 313V a= B. 3V a= C. 326V a= D. 323V a= .Câu 40: Tìm ng th ng ườ ẳy m=- th hàm ố11xyx-=+ hai đi phân bi ệ,A saocho dài ộAB nh nh t.ỏ ấA. m" Ρ B. 0m= C. {}0; 8mÎ D. ()2 2mÎ -Câu 41: Cho hàm ố()( .3xxf x= Kh ng nh nào sau đây là kh ng nh đúng?ẳ ịA. ()( )f x£ B. ()()21 ,f x+ " Ρ .C. 2( log 0f x£ D. 1f x£ .Câu 42: Ông ti 100 tri ng vào ngân hàng kì năm lãi su 6,8%/năm theoử ấph ng th lãi kép. đáo th nh t, ông thêm 20 tri ng theo ph ng th cũ. iươ ươ ỏsau 15 năm ngày thì ông nh ti và lãi là bao nhiêu? Bi ng lãi su tể ượ ấkhông thay i).ổA. ()14126, 8. 1, 68 (tri ng)ệ B. ()14126, 8. 1, 068 (tri ng)ệ ồC. ()13126, 8. 1, 068 (tri ng)ệ D. ()13126, 8. 1, 68 (tri ng)ệ ồCâu 43: Tìm các giá tr th tham để hàm ốsinsinx myx m+=- ngh ch bi trên ế; .2ppæ öç ÷è øA. 1. B. 01mm£éê³ë C. 0m< D. 0m£ .Câu 44: các giá tr th tham hàm ố()()22 3log log 3y mé ù= +ë xácđ nh ọxΡ là A. 723m< 73m> C. 73m< D. 2m¹Câu 45: Tìm nguyên hàm ọ2 ln 1dxx x+òA. F(x) =1ln 12x C+ B. 1ln ln 12x C+ C. ln 1x C+ D. ln ln 1x C+ +Câu 46: Cho hình ch nh ậ. ' ' ' 'ABCD có th tích ng là trungầ ượđi AB AD BD và 'CC Tính th tích kh di MNPQ theo .A. 18V B. 148V C. 116V D. 112V .Câu 47: Tìm các giá tr tham đi (1;0;0), (0;1;0), (0;0;1) và()2; 1; 1D m+ là nh di có th tích ng ằ56 .A. ho -4 B. C. -4 D. -1 ho 4Câu 48: ho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. là trung đi nh SC tặph ng (P) qua AK các nh SB, SD ượ M, V, V’ là th tích các kh ượ S.ABCDvà S.AMKN ố'VV có giá tr nh nh là:ị ấA. 15 B. 38 C. 13 D. 12Câu 49: Th tích kh đa di hình sau là:ể ở15 cm 14 cm6 cm cm cmA. 3328cm B. 3456cm C. 3584cm D. 3712cmCâu 50: Gi ph ng trình ươ2 22 24 0x x+ ++ ta hai nghi phân bi ượ ệ1x và 2x Tính ngổ1 22 2x xS= +.A. 2S=- B. 54S= C. 14S= D. 2S= .---------------------------------------------------------- ----------ẾĐÁP ÁN Câu Đáp án Câu Đáp án1 26 A2 27 B3 28 C4 29 D5 30 A6 31 B7 32 C8 33 B9 34 A10 35 D11 36 B12 37 D13 38 B14 39 D15 40 B16 41 C17 42 B18 43 C19 44 B20 45 C21 46 B22 47 A23 48 C24 49 C25 50 BL GI CHI TI BÀI 3-4Ờ ỘCâu 1. Th tích kh đa di hình sau là:ể ở15 cm 14 cm6 cm cm cmA. 3328cm B. 3456cm 3584cm D. 3712cmHD: V’ là kh có đáy 14cmx15cmố ớV’’ là kh nh có đáy 8cmx8cmố ỏTh tích kh tìm V’ V’’= 584 cmể 3Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi có nh ng a, ằ060ABCÐ Bi SA SC, SB SD và góc gi ng th ng SA và mp(ABCD) ng 60ế ườ 0. Tính kho ng cách gi haiả ữđ ng th ng AD, SC.ườ ẳA. 1510a 155a C. 217a D. 2aGi iả(SBC) ch SC và song song AD. ng th ng qua vuông góc BC BC,AD E,F. ườ ượ ạVì là trung đi nên ta có:ể ủd(AD;SC) d(F; (SBC)) 2d(O; (SBC)).K OH vuông góc SE (1)ẻ ạ()(), 2BC EF BC SO BC SEF BC OH^ ^T (1) (2) và BC SE ắ( )OH SBCÞ ^Tam giác SOE vuông nên ta có:ạ()2 21 20 153 1015;5aOHOH OS OE OS OB OC aad AD SC= =Þ =Câu 3: Tìm các giá tr th tham để hàm ốsinsinx myx m+=- ngh ch bi trên ế; .2ppæ öç ÷è A. 01mm£éê³ë 0m< C. 0m£ 1.Gi i:ảVì ()0; sin 0;112mx xmpp£éæ öÎ Þç ÷ê³è øëTa có ()22 cos' cos 0sinm xy mx m-= ³-K đi ki ta c: ượ0m C. 73m< D. 2m¹Gi i:ả Hàm xác nh khi và ch khi: ỉ()()()()2 23log 0m xé ù- " "ë û, 2m+ =không th mãnỏ, 2m+ ¹ta có: ' 072 03mmmD =- <ìÛ >í- >î