Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 35

60f7de62120d47fd65c91f244e5a76de
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 26 tháng 1 2018 lúc 11:17:35 | Update: hôm kia lúc 20:07:18 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 450 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

03ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu xác nh hàm ố2x 1y3 x+=- là: A. B. (); 3- C. {}1; \\ 32é ö- +¥÷êë D. (3; +¥ )Câu 2: Hàm ố21xyx+=- ngh ch bi trên các kho ng:ị ảA. ()();1 va 1;- +¥ B. ()1;+¥ C. ()1;- +¥ D. (0; + )Câu 3: Giá tr hàm ố233123xxxy là: A. 311 B. 35 C. 1 D. 7Câu 4: ng ti ngang hàm ườ ố123xxy làA. 21x 21x C. 21y D. 21yCâu 5: th hàm nào sau đây có hình ng nh hình bênồ ẽA. 33 1= +y B. 33 1= +y C. 33 1=- +y D. 33 1=- +y xCâu 6: Tìm giá tr nh hàm ố313xxy trên đo ạ2;0 A31 B. 5 C. D. 31Câu 7: Ph ng trình ti tuy hàm ươ ố21xxy đi có hoành ng ằ3 là: A. 53xy B. 133xy C.133xy D.53xyCâu 8: Cho hàm ố3 33 4y mx m= giá tr nào hàm sớ có đi tr và sao choể ị20AB= A. 1m=± B. 2m=± C. 1; 2m m= D. 1m=Câu 9: nh hàm ố3 21 my 2(2 m)x 2(2 m)x 53-= luôn ngh ch bi khi:ị A. B. C. =1 D. 3£ £Câu 10: Ph ng trình ươ3x 12x 0- có nghi phân bi m.ệ A. 16 16- B. 18 14- C. 14 18- D. 4- 0, th mãn ỏ2 2a +b =7ab Ch nh đúng trong các nh sau:ọ ềA. 3log(a b) (loga logb)2+ B. 2(loga logb) log(7 ab)+ =C. 13 log(a b) (loga logb)2+ D. 1log (loga logb)3 2a b+= +Câu 21: nghi ph ng trình ươx x6.9 13.6 6.4 0- là:A. B. C. D. 3Câu 22: Không nguyên hàm :ồ A. 211x xdxx- +-ò B. 22 2x dx- -ò C. sin 3xdxò D. 3xe xdxòCâu 23: Nguyên hàm :21?1x xdxx- +=-ò A. 11x Cx+ +- B. ()2111Cx- +- C. 2ln 12xx C+ D. 2ln 1x C+ +Câu 24: Tính 22sin osxdxxcpp-ò A. B. C. 1/3 D. 1/6Câu 25: Tính e21x lnxdxò A. 32 19e+ B. 32 19e- C. 329e- D. 329e+Câu 26: Cho hình thang 3:01y xy xSxx=ìï=ïí=ïï=î Tính th tích th tròn xoay khi nó xoay quanh Ox.ể ểA 83p B. 283p C. 28p D. 8pCâu27: tính ể32 26tan cot 2I dxpp= -ò gi nh sau:ộ 1: ướ()326tan cotI dxpp= -ò 2: ướ36tan cotI dxpp= -ò 3: ướ()36tan cotI dxpp= -ò 4: ướ36os2x2sin2xcI dxpp=ò 5: ướ363ln sin ln2I xpp= =- này làm sai nào?ạ ướ A. B. C. D. 5Câu 28: Tích phân 0aaf dx-=ò thì ta có :A )f là hàm ch B) ẵ( )f là hàm lố ẻC) )f không liên trên đo ạ[];a a- D) Các đáp án saiềCâu 29: Cho ph 4i. Tìm ph th c, ph ph iố ứA. Ph th ng -2 và ph ng -3i B. Ph th ng -2 và ph ng -3ầ ằC. Ph th ng và ph ng 3i D. Ph th ng và ph ng 3ầ ằCâu 30: Cho ph -3 2i. Tính môđun ph iố ứA. 4.+ B. 1.+ C. 5.+ D. 2.+ =Câu 31: Cho ph th mãn: ỏ(4 4i i- Đi bi di là:ể ủA. 16 11( )15 15M- B. 16 13( )17 17M- C. 4( )5 5M- D. 23( )25 25M-Câu 32: Cho hai ph c: ứ1 2z 4i i= Tìm ph ứ1 2.z A. 20z i= B. 26 7z i= C. 20z i= D. 26 7z i= -Câu 33: zọ1 và z2 là hai nghi ph ph ng trình: ươ24 0z z+ Khi đó2 21 2z z+ ng:ằA. 10 B. C. 14 D. 21Câu 34: Trong các ph th mãn đi ki ệ2 2z i- .Tìm ph có môđun nh nh t.ố ấA. 1z i=- B. 2z i=- C. 2z i= D. 2z i= +Câu 35: Tính th tích kh ph ng ABCD.A’B’C’D’ bi AD’ 2a.ể ươ ếA. 3V a= B. 38V a= C. 32 2V a= D. 32 23V a=Câu 36: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác nh a, nh bên SA vuông góc đáy ạvà 3SA a= Tính th tích kh chóp S.ABCể ốA. 33 22aV= B. 32aV= C. 332aV= D. 3V a=Câu 37: Cho di ABCD có các nh BA, BC, BD đôi vuông góc nhau:ứ ớBA 3a, BC =BD 2a. và là trung đi AB và AD. Tính th tích kh chóp ượ ốC.BDNMA. 38V a= B. 323aV= C. 332aV= D. 3V a= Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh a. Hình chi vuông góc lên ph ng (ABCD) làạ ẳđi thu nh AB sao cho HB 2HA. nh SC ph ng đáy (ABCD) góc ng ằ060 Kho ng cách trung đi HC ph ng (SCD) là:ả 13.2aA 13.4aB 13C D. 138aCâu 39: Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân A, AB AC 2a. Tính dài ng sinh aạ ườ ủhình nón, nh khi quay tam giác ABC xung quanh tr AC.ậ ượ ụA. 2l a= B. 2l a= C. 2l a= D. 5l a=Câu 40: công ty xu lo gi hình nón có th tích 27cmộ 3. chi cao và bán kính ềđáy là r. Tìm ng gi tiêu th ít nh t.ể ượ ấA.64232rp= B. 86232rp= C. 84232rp= D. 66232rp=Câu 41: Trong không gian cho hình ch nh ABCD có AB và BC 2. P, là các đi ượ ểtrên nh AB và CD sao cho: BP 1, QD 3QC. Quay hình ch nh APQD xung quanh tr PQ ta ượm hình tr Tính di tích xung quanh hình tr đó.ộ 10Ap B.12p 4Cp D. 6pCâu42: Cho di ABCD có nh ng a. Th tích kh ti xúc các nh ủt di ABCD ng:ứ A. 338ap B. 3224ap C. 32 29a D. 3324aCâu 43: Trong không gian Oxyz, cho di ABCD ớ()()1; 6; 5;1; 3A ()4; 0; 6C ()5; 0; 4D.Vi ph ng trình ươ ầ() có tâm và ti xúc ph ng ẳ()ABC là:A. ()()()2 228: 4223S z+ B. ()()()2 224: 4223S z- =C. ()()()2 2216: 4223S z+ D. ()()()2 228: 4223S z- =Câu 44: ph ng ẳ() song song ph ng ẳ(): 0Q z+ và cách ()1; 0; 3D kho ng ảb ng ằ6 thì ph ng trình là:ươA.2 02 0x zx z+ =éê+ =ë B.2 10 02 0x zx z+ =éê+ =ë C.2 02 10 0x zx z+ =éê- =ë D.2 02 10 0x zx z+ =éê+ =ëCâu 45: Cho hai đi ể()()1; 1; 0; 0;1A B- ph ng (P) ch A, và song song Oy có ph ng ươtrình là: A.4 0x z+ B.2 0x z+ C.4 0x z- D.4 0y z+ =Câu 46: Cho hai đi ể()()1; 2; 4;1;1A B- dài ng cao OH tam giác OAB là: ườ ủA. 119 B. 8619 C. 1986 D. 192Câu 47: ầ()S có tâm ()1; 2; 3I- và đi qua ()1; 0; 4A có ph ng trình:ươA. ()()()2 21 5x z+ B. ()()()2 21 5x z- =C. ()()()2 21 53x z+ D. ()()()2 21 53x z- =Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho hai ph ng ẳ(): 0;P nx z+ =():3 0Q my z+ song song nhau. Khi đó, giá tr m,n th mãn là:ớ ỏA. 7; 13m n= B. 79;3m n= C. 3; 97m n= D. 7; 93m n= =Câu 49: Trong không gian Oớ xyz cho hai đi A(2;4;1), B(–1;1;3) và ph ngể ẳ():– 0Px z+ =. Vi ph ng trình ph ng (Q) đi qua hai đi A, và vuông góc ươ ặph ng (P).ẳA. 11 0y z+ B. 0y z- C. 11 0y z- D. 11 0x y+ =Câu 50: Trong không gian Oxyz cho các đi ể()()()3; 4; 0; 2; 4; 2;1A C- di trên ểtr Ox sao cho AD BC là:ụA. D(0;0;0) ho cặ D(6;0;0) B. D(0;0;2) ho cặ D(8;0;0)C. D(2;0;0) ho cặ D(6;0;0) D. D(0;0;0) ho cặ D(-6;0;0)ĐÁP ÁN1C 2A 3A 4D 5B 6D 7C 8A 9D 10C11D 12A 13B 14C 15B 16D 17A 18B 19B 20D21A 22B 23C 24A 25A 26A 27B 28B 29D 30C31B 32B 33C 34C 35C 36B 37C 38D 39B 40A41B 42B 43D 44D 45C 46B 47D 48D 49A 50AH NG ƯỚ ẪCâu xác nh hàm là:ậ ố{}1; \\ 32D-é ö= +¥÷êë øCâu 2: đáp án ACâu 3: Giá tr hàm ố233123xxxy là:A. 311 B. 35 C. 1 D. 7Ta có: ()' 'D1112 133Cxy yx=-é= =ê=ë Ch đáp án AọCâu ng ti ngang hàm ườ ố123xxy làA. 21x 21x C. 21y D. 21y Đáp án DCâu 5: và th ta th hàm ng bi trên và tr hoành đi nên chon đáp án B.ự ểCâu 6: Tìm giá tr nh hàm ố313xxy trên đo ạ2;0 Đáp án DCâu 7: Ph ng trình ti tuy hàm ươ ố21xxy đi có hoành ng ằ3 là: A. 53xy B. 133xy C.133xy D.53xyGi i: ảy(- 3) 4. Ph ng trình ti tuy đi có hoành ng -3 là:ươ 3(x 3) hay 3x 13. ch đáp án CọCâu 8: Cho hàm ố3 33 4y mx m= giá tr nào hàm sớ có đi tr và sao choể ị20AB=Gi i: Ta có ả' 2y 3x 6mx= Đki hàm có hai tr là:ệ ị0m¹1'2x 0y 0x 2m=é= Ûê=ë312y 4my 0é=Þê=ë()()3A 0; 4m 2m; 0ÞMà 20AB=6 24 01m mmÛ =Û =± Ch đáp án AọCâu 9: nh hàm ố3 21 my 2(2 m)x 2(2 m)x 53-= luôn ngh ch bi khi:ị ếA. B. C. =1 D. 3£ £Gi i:ả()()()' 2y m= -TH1: thì 'y 4x 4=- thì hàm không ngh ch bien trên TXĐớ ịTH2: 1¹ hàm luôn ngh ch bi thì đi ki là: ệ' 21 12 30 5m 0- >ì ìÛ £í íD £î Ch đáp án DọCâu 10: Ph ng trình ươ3x 12x 0- có nghi phân bi m.ệ ớA. 16 16- B. 18 14- C. 14 18- D. 4- 0, th mãn ỏ2 2a 7ab+ Ch nh đúng trong các nh sau:ọ ềA. 3log(a b) (loga logb)2+ B. 2(loga logb) log(7ab)C. 13log(a b) (loga logb)2+ D. 1log (loga logb)3 2+= Đáp án DCâu 21: nghi ph ng trình ươx x6.9 13.6 6.4 0- là:A. B. C. D. Đáp án Câu 22: Không nguyên hàm :ồ ạA. 211x xdxx- +-ò B. 22 2x dx- -ò C. sin 3xdxò D. 3xe xdxòGi i: Ta có: ả22 0x x- " Þ¡ không ạ22 2x x- nên không nguyên hàm 22 2x dx- -òM khác:bi th 211x xx +- có nghĩa " 1, bi th c: ứsin 3x 3xe có nghĩa " xTr i: Đáp án Bả ờCâu 23: Nguyên hàm :21?1x xdxx- +=-ò A. 11x Cx+ +- B. ()2111Cx- +- C. 2ln 12xx C+ D. 2ln 1x C+ +Gi i: ả2 21 1ln 11 2x xdx dx Cx x- +æ ö= +ç ÷- -è øò òTr i: Đáp án Cả ờCâu 24: Tính 22sin osxdxxcpp-ò A. B. C. 1/3 D. 1/6Gi i:ả tính ch t: f(x) là hàm và xác nh trên đo n: [-ố a;a thì ()0aaf dx-=òDo hàm ố()22 sin cos xf x= nên ta có ẻ2 222 2sin cos sin cos 0x xdx xdxp pp p- -= =ò òTr i: Đáp án Aả ờCâu 25: Tính e21x lnxdxò A. 32 19e+ B. 32 19e- C. 329e- D. 329e+Gi i: ặ32ln;3u xdx xdu vxdv dx=ìÞ =í=îTa có: e3 32 21 111 1ln ln3 9ex ex xdx dxæ ö+= =ç ÷è øò òTr i: Đáp án Aả ờCâu 26: Cho hình thang 3:01y xy xSxx=ìï=ïí=ïï=î Tính th tích th tròn xoay khi nó xoay quanh Ox.ể ểA 83p B. 283p C. 28p D. 8pGi i: Xét hình thang gi các ng: ườ3 1y x= =Ta có: ()()1 12 20 0833V dx dxp p= =ò òTr i: Đáp án Aả ờCâu27: tính ể32 26tan cot 2I dxpp= -ò gi nh sau:ộ 1: ướ()326tan cotI dxpp= -ò 2: ướ36tan cotI dxpp= -ò 3: ướ()36tan cotI dxpp= -ò 4: ướ36os2x2sin2xcI dxpp=ò 5: ướ363ln sin ln2I xpp= =- này làm sai nào?ạ ướ A. B. C. D. 5Gi i:ả()()()3 322 26 63 34 46 4346 4tan cot tan cot tan cotos2x os2xtan cot tan cot 2sin2x sin2x3ln sin ln sin ln2I dx dx dxc cx dx dx dx dxx xp pp pp pp pp pppp p= -= += =-ò òò òTr i: Đáp án Bả ờCâu 28: Tích phân 0aaf dx-=ò thì ta có :A )f là hàm ch B) ẵ( )f là hàm lố ẻC) )f không liên trên đo ạ[];a a- D) Các đáp án saiềGi iả Xét tích phân 00( )a aa aI dx dx dx- -= +ò òĐ tặ ta có ()()()00 0( )a aaI dt dx dt dx dx dx=- +ò ế( )f là hàm ch ta cóố 0( )af dx- =òN ế( )f là hàm ta cóố 0f I- =- =Tr iả Đáp án BCâu 29: Cho ph 4i. Tìm ph th c, ph ph iố ứA. Ph th ng -2 và ph ng -3i B. Ph th ng -2 và ph ng -3ầ ằC. Ph th ng và ph ng 3i D. Ph th ng và ph ng 3ầ ằBG: 3i => Ph th ng và ph ng 3: Đáp án ằCâu 30: Cho ph -3 2i. Tính môđun ph iố ứA. 4.+ B. 1.+ C. 5.+ D. 2.+ =BG: -2 =>z 5.+ Đáp án Câu 31: Cho ph th mãn: ỏ(4 4i i- Đi bi di là:ể ủA. 16 11( )15 15M- B. 16 13( )17 17M- C. 4( )5 5M- D. 23( )25 25M-BG: Ta có 16 13(4 44 17 17ii ii-- => -- =>16 13( )17 17M- Đáp án Câu 32: Cho hai ph c: ứ1 2z 4i i= Tìm ph ứ1 2.z (s w->ử z)A. 20z i= B. 26 7z i= C. 20z i= D. 26 7z i= -BG: Ta có z1 .z2 26+7i Đáp án Câu 33: zọ1 và z2 là hai nghi ph ph ng trình: ươ24 0z z+ Khi đó2 21 2z z+ ng:ằA. 10 B. C. 14 D. 21 Đáp án