Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 117

996d94e429fc5a303028cbef298b0c44
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 8 tháng 2 2018 lúc 16:04:08 | Được cập nhật: 16 tháng 4 lúc 23:49:09 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 433 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

117ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: Cho hàm ố()3 3y m= A(m); B(m) lag giáọ ượtr nh nh t, giá tr nh hàm trên ốé ù- -ë û1 2m;2m Xác nh trung bình ngị ộc A(m) và ủA. B. C. 32 D. Câu 2: Cho hàm f(x) ng bi trên (0;2). Kh ng nh nào sau đây đúng ?A. Hàm 2f(2x 1) ng bi trên (0;1)ố B. Hàm f(ố x2 ng bi trên (1;5)ồ ếC. Hàm f(2x) ng bi trên (ố 12 ;1)D. Hàm f(xố 2) ng bi trên (0;2)ồ ếCâu 3: Hàm sinxx có bao nhiêu ti ?ệ ậA. B. C. D. 0Câu 4: th hai hàm ố3 1y x= và 2y x= ti xúc iế ớnhau đi nào?ạ ểA. (1;1) B. (1;2) C. (1;-1) D. (0;0)Câu 5: Tìm giá tr nh nh và nh hàm ố2x 3x 1+- trên [0;2] A. miny -3; maxy 7B. miny 3; maxy 7C. Không giá tr nh nh t; maxy 7ồ ấD. Không giá tr nh và nh nh hàm sồ ốCâu 6: Tìm hàm =ế ốmx 2x m-+ ng bi trên tùng kho ng xác nh? ịA. B. =1 C. D. R" ÎCâu 7: Hàm nào sau đây không có ti n?ố ậA. 2x B. 2x x+ C. 3D. ()+ +223x 12xCâu 8: Tính hàm hàm ố()()=2 4y log log log trên xác nh?ậ ịA. =4 41y'log x.log (log x) ln2.ln3.ln4 B.=4 41y'x.log x.log (log x)ln2.ln3.ln4C. =1y'x.ln2.ln3.ln4 D. =xy'ln2.ln3.ln4Câu 9: Hàm xố 4x 2017 có bao nhiêu nghi th ?ệ ựA. B. C. D. 3Câu 10: Hoang Saharaạ Theo qu trung tâm nghi saế ộm hóa hoang Sahara cho bi sa hóa hoang là hàmạ ộph thu theo nhi môi tr ng:ụ ườ()2 2t 3S 2t .e- +D .Gi nhi môiả ộtr ng dao ng 0ườ 0C 50ế 0C. nhi nào khi sa hóa nh ?ỏ ấA. 0B. 0C. 0D. 0Câu 11: Tìm xác nh hàm f(x) =ậ ố()()2 1/2log log x+ -A. [1;3) B. (-1;3) C. (-1;1] D. [-1;3)Câu 12: Gi ph ng trình: ươ23x 2xlog 1x 2æ ö-=ç ÷+è øA. -1 B. C. x= -1 và x= D. Vô nghi mệCâu 13: Tính ng các nghi ph ng trình: ươ2 23 12 2log log 3log 2æ ö+ =ç ÷è øA. B. 142+ C. 12 D. 142-Câu 14: Tính hàm hàm ố43ln(x 1)yx+=A. 4x B. 34x C. 46ln(x 1)x+ D. 44 44 3ln(x 1)x x+-+Câu 15: Tính a+b+c bi th hàm x23æ öç ÷è đi qua các đi (0,a); (b;ể 23 ); (c; 32 )A. B. C. D. 0Câu 16: Trong các hàm sau, hàm nào ngh ch bi trên R:ố ếA. xy3pæ ö=ç ÷è B. 1/ 2log x3y2 3æ ö=ç ÷+è øC. 2x xey3+ -æ ö=ç ÷è D. ()xy 14= -Câu 17: th hàm ốxy 3= ng th ng 2x +1 đi phân bi t?ắ ườ ệA. B. C. D. 4Câu 18: nghi ph ng trình ươ()()()23 1/3log 1log log 2x 2ì- £ïí+ <ïî là:A. 117 ;3] B. (1;3] C. (0;1) D. (0,3]Câu 19: Cho2 3log a; log b; log c= .Tính 9log 175 theo a,b,c?A. cab 2+ B. c2+ C. ca 2++ D.2 2a c+ Câu 20: cây tre sau năm nó cao 5% so năm tr c. Gi khi nó ngộ ướ ốđ năm thì nó cao 3,7m. năm thì nó cao bao nhiêu m? (làm tròn th pượ ậphân th hai)ứA. 4,05m B. 4,06m C. 4,09 D. 4,08Câu 21: Tìm các kh ng nh đúng trong các kh ng nh sau:ẳ ị1. Cho F(x) là nguyên hàm f(x) thì nguyên hàm ủ()22016f là()22016F 2017.+2.()()()()f dx dx dx=ò ò3.()()()()21f dx dx dx C2= +ò ò4. Cho F(x) là nguyên hàm f(x) thì các nguyên hàm nó là cF(x)?ộ ủA. 1, B. 2, C. D. Không cóCâu 22: là di tích gi các ng:ọ ườ2y 3xy mxì=í=î .Tìm di tích S=4?ể ệA. m=6 B. m=-6 C. m=± D. Không mồ ạCâu 23: Cho hình ph ng (S) gi ng ượ ườ 1xy=; y=1; y-4 và tr Oy. xácụ ểđ nh th tích tròn xoay khi cho (S) quay quanh tr Oy; sinh đã làm nh sau:ị ưI. 2411V dyypæ ö=ç ÷è øò II.41Vypæ ö=-ç ÷è III. 3V4p=H sinh đã làm sai nàoỏ ướA. Không có B. C. II D. IIICâu 24: Gi nguyên hàm hàm ố()()223x 1f x1 xx x= +-+ có ngạ3BA x1 x- ++ Hãy tính A+B?A. 83 B. 83 C. D. -2Câu 25: Tìm ể()1x0mx dx e+ =ò A. B. -1 C. 12 D. 1Câu 26: Cho f(x) 2x; g(x) 3. Tính tích phân: ()41f (x) g(x) (x) g(x) dx+ -ò A. 30 B. 24 C. -30 D. 1043Câu 27: Tính tích phân 1241/2x 1dxx 1-+ò A. 2ln2 2æ ö-ç ÷ç ÷+è B. 2ln2 2æ ö+ç ÷ç ÷-è øC. 2ln26 2æ ö+ç ÷ç ÷-è D. 2ln26 2æ ö+ç ÷ç ÷-è øCâu 28: Tính tích phân ()201722017I ln dx-= +ò ?A. B. C. 2017 D. -2017Câu 29: Trên ph ng Oxy tìm bi di ph th mãn ỏ()- +z 2i ?A. Hình tròn tâm I(0;-2) bán kính B. Hình tròn tâm I(0;2) bán kính 2C. ng tròn tâm I(0;-2) bán kính ườ2 D. ng tròn tâm I(0;2) bán kính ườ2 2Câu 30: Tìm ph th mãn ỏ()()z 3i 2i 3i- =A.1 3i B.1 3i C.1 4i D. 4i -Câu 31: Tìm ph ph bi t: 1z -+ là th c?ộ ựA. B. C. -1 D. 2Câu 32: Các ph không là hai phân liên nhau là:ặ ủA.x 1;x 1+ B.xy;xy C.x y;x 1- D. x;y iy i++Câu 33: Tìm modun ph bi t: ế()()()()()2a 4b 2b 4a iz za 2b 2a i+ -+ =+ ?A. B. C. D. 3Câu 34: Tìm ph bi t:ố ế()()()2 3i 2i 2i z+ ?A.3 4i- B.3 4i C.3 4i+ D. 4i- -Câu 35: Trên ph ng Oxy tìm bi di ph th mãn ỏ1 2i 2£ ?A. Hình tròn tâm I(0;2) bán kính 2.B. Hình tròn tâm I(0;2) bán kính 1.C. Hình tròn tâm I(0;2) bán kính tr đi ph trong hình tròn tâm I(0;2) bán kính 1.ừ ầD. Hình tròn tâm I(0;2) bán kính tr đi hình tròn tâm I(0;2) bán kính 1.ừCâu 36: Gi ph ng trình trên ph c:ả ươ ứ4 2z 0+ ?A. 11 3i 3i 3i 3iz ;z ;z ;z2 2- += =B. 21 3i 3iz ;z2 2- += =C. 11 3i 3iz ;z2 2- += =D. Ph ng trình vô nghi mươ ệCâu 37: Cho hình lăng tr ng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác cân AB=AC=a, gócụ ớBAC=120 nh bên BB’ a. là trung đi CC’. Tính cosin góc gi haiạ ữm ph ng (ABC) và (AB’I)?ặ ẳA. cosα 35 B. cosα= 310 C. cosα= 710 D. cosα 12Câu 38: Cho hình tr có dài tr OO’ =ộ ụ2 ABCD là hình vuông nh ng cóạ ằcác nh trên hai ng tròn đáy sao cho tâm hình vuông là trung đi đo OO’.ỉ ườ ạTính th tích lăng tr ?ể ụA. 25 7p B. 50 7p C. 5073p D. 50 2pCâu 39: Chp lăng tr ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông cân A, BC 2a, AA’ụ ạvuông góc ph ng (ABC). Góc gi (AB’C’) và (BB’C’) ng 60ớ Tính th tíchểlăng tr ABC.A’B’C’ụA. 3a 23 B. 33a C. 3a D. 3a 6Câu 40: Cho hình chop S.ABCD có SC^ (ABCD), đáy ABCD là hình thoi có nh ngạ ằa và0ABC 120 SCÐ Bi ng góc gi hai ph ng (SAB) và (ABCD) ng 45ế 0.Tính theo th tích kh chop S.ABCD.ể ốA. 33a12 B. 33 3a2 C. 33a4 D. 33 3a4Câu 41: Cho hình chop S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. bên SAB là tam giác cânặt S, ph ng (SAB) vuông góc đáy, ph ng (SCD) đáy 60ạ và cáchđ ng th ng AB kho ng là a. Tính th tích kh chop theo a?ườ ốA. 38a9 B. 32a9 C. 34a9 D. 36a9Câu 42: Hình chop S.ABC có BC 2a, đáy ABC là tam giác vuông C, SAB là tam giácạvuông cân và trong ph ng vuông góc đáy. là trung đi nhạ ạAB. Bi bên (SAC) đáy (ABC) góc 60ế Tính th tích kh chop SABC?ể ốA. 3a 63 B. 32a 33 C. 32a 63 D. 32a 23Câu 43: Cho hình chop giác S.ABCD có nh đáy ng a, góc gi nh bên vàứ ạm đáy ng ằ0 0(0 90 )j j< Tính th tích kh chóp S.ABCD theo a, j?A. 32a tan3j B. 32a tan2j C. 32a tan6j D. 32a tan12jCâu 44: Trong không gian Oxyz cho hai ng th ng ườ ẳ1 2x tx 2y 0: tx 2y 2z 0z 2t= +ì- =ìïD +í í+ =îï= +îVi ph ng trình ph ng (P) ch ng th ng Δế ươ ườ ẳ1 và song song ng th ng Δớ ườ ẳ2 ?A.() 2x =B.()P 2x 0- =C.()P 2x 0- D. () 2y =Câu 45: Trong không gian Oxyz cho ng th ng ườ ẳkx 3ky 0dkx 0+ =ìí- =î Tìm ngể ườth ng dẳk vuông góc ph ng (P):ớ ẳx 2y 2z 0- ?A. k=0 B. k=1 C. k=2 D. k=3Câu 46: Trong không gian Oxyz cho ng th ng ườ ẳx 3d :1 1- -= =- và ph ngặ ẳ(): 0P z+ =. là giao đi ng th ng và ph ng (P), bi Δọ ườ ếđi qua và vuông góc d?ớA. t: 1z t=ìïD =-íï= +î B. t: 1z t=ìïD =-íï=- +î C. t: 1z t=ìïD =íï= +î D. t: 1z t=-ìïD =-íï= +îCâu 47: Trong không gian Oxyz cho đi ể()A 4; 2;4- và ng th ng ườ ẳx 2td tz 4t=- +ìï= -íï=- +î .Vi ph ng trình ng th ng đi qua đi A, và vuông góc ng th ng d?ế ươ ườ ườ ẳA. 4( :3 1+ -D =B. 4( :3 1+ -D =-C. 4( :3 1- +D =- D. 4( :3 1+ -D =- -Câu 48: Trong không gian Oxyz cho ba ng th ng:ớ ườ ẳ1 3x tx 1d ;d ;d :1 1z 2t=ì- +ï= =í- -ï=- +îVi ph ng trình ng th ng bi ba ng th ng dế ươ ườ ườ ẳ1 ;d2 ;d3 các đi mầ ượ ểA;B;C sao cho AB=BC?A. z1 1-= =- B. z1 1+= =- C. z1 1-= D. z1 1-= =-Câu 49: Trong không gian Oxyz cho ba đi A(2;0;1), B(1;0;0), C(1;1;1) và ph ng (P):ể ẳx 0+ =. Vi ph ng trình đi qua ba đi A, B, và có tâm thu tế ươ ặph ng (P)?ẳA. ()()2 221 1x z- B. ()()2 222 9x z- =C. ()()2 221 4x z- D. ()()2 222 1x z- =Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho ng th ng ườ ẳ()4 2:1 1x zd- -= =- vàm ph ng (P):ặ ẳx 2y 2z 10 0+ Tìm giao đi ng th ng (d) và tọ ườ ặph ng (P). Vi ph ng trình ph ng (Q) ch ng th ng (d) ng th vuông gócẳ ươ ườ ờv (P)?ớA.() 4x 14 =B.() 4x 14 =C.()Q 4x 0- D. ()Q 4x 14 0+ =Đáp án1-A 6-D 11-A 16-B 21-C 26-D 31-B 36-A 41-A 46-A2-C 7-C 12-C 17-B 22-C 27-A 32-D 37-B 42-C 47-B3-B 8-B 13-B 18-A 23-B 28-B 33-B 38-B 43-C 48-C4-B 9-C 14-D 19-A 24-B 29-C 34-B 39-C 44-A 49-A5-D 10-A 15-C 20-D 25-D 30-C 35-D 40-D 45-B 50-AH NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1:Phân tích Bài toán này khó theo ng cũ. Tuy nhiên ch tinh tẽ ườ ộchút ta th ngay!ẽ ấĐây là hàm ba nên rõ rang đi là tâm ng. mi đang xét là ng thì haiậ ứdi nh và nh nh hàm ng nhau qua đi n. (Tham kh oể ảhình ).ẽDo đó, ta có:()()= +=> => += => =3 22y 3x y’ 3x 6x y’ 6x 6y’ y’ 3D th y:ễ ấ()- =-(1 2m 2m 3)2=>max miny y2.332 2+= =V đáp án đúng là B.ậNh xét:ậ Đôi khi bài toán ch chút tinh có th khi vi tính toán ph thành nỉ ơgi nhi !!!ả ềCâu 2:Đáp án đúng là C.Câu 3:Ta có: sinx 10x x£ £Mà x1 sinx sinxlim lim lim 0x x®¥ ®¥ ®¥= ==>Đ ng th ng là ti ngang th hàm sườ ốL ý: ưx 0sinxlim 1x®= nên hàm không có ti ng.ố ứV th hàm có duy nh ti ngang và là ng th ng y=0ậ ườ ẳĐáp án đúng là B.Câu 4:Đ th hai hàm ố3 2y 3x 1= và +3y 3x ti xúc nhau khi:ế ớ()()()3 33 33 22 223x 3x 2(3x 1)' (x 3x 2)'2x 4x 09x 2x -1= 3(x 1) 2x 0x 6x 0x 3ìïíïîì- =ìï ïÛ Ûí í- =ï- +- +- =- +ïîîx 1Û =V th hàm ti xúc nhau đi (1;2)ậ ểĐáp án đúng là BNh xét: Bài toán này đòi ta ph đi ki hàm f(x) và g(x) ti pỏ ượ ếxúc nhau đó là ph ng trình ươf (x) g(x)f(x)' g(x)'=ìí=î có nghi m.ệCâu 5:Do 12x 3limx 1+®+=+¥- và 12x 3limx 1-®+=- ¥-=>Trên đo [0;2] hàm không có giá tr nh t.ạ ấĐáp án đúng là D.Sai th ng pầ ườ nhi không ng trên đo [0;2] có đi x=1 giánấ ịđo mà tính luôn hàm và ra hàm ng bi nên miny=y(0)=-3 vàạ ếmaxy=y(2)=7.T đó ch ngay đáp án A.ừ ọCâu 6:TXĐ: {}R \\ m-Ta có: