Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 111

4b24c9b8a5212fe851dc610fac58ee10
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 8 tháng 2 2018 lúc 16:00:33 | Được cập nhật: 12 tháng 5 lúc 8:29:31 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 470 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

111ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: Giá tr nh và giá tr nh nh hàm ố3 23 40y x= trên đo nạ[]5; 5- là ượA.45; 115- B. 13; 115- C. 45;13 D. 115; 45 Câu 2: ớ02a bp< ta cóA. sin sina ba b< B. sin sina ba b£ C. sin sina ba b> D. sin sina ba b=Câu 3: Cho hàm ố4 22 1024y x= Trong các nh sau, nh nào sai?A. th hàm qua ố(0; 1024)A- B. Hàm có ti uố ểC. lim lim )x xf x®+¥ ®- ¥=+¥ =- D. th có đi có hoành th mãn ỏ'' 0y= .Câu 4: Tìm GTLN hàm ố25y x= trên5; 5é ù-ë ?A. B. 10 C. D. Đáp án khácCâu 5: Ph ng trình ươ3 23x m- có nghi phân bi khiệ ệA. 1m- B. 2m- C. 2m- D. 21m>- Câu 6: Ph ng trình ti tuy ng cong (C) ươ ườ32y x= đi có hoành đạ ộ1x=- làA. 2y x=- B. 2y x= C. 2y x=- D. 2y x= -Câu 7: Cho hàm ố3 26 1y mx= ng bi trên ế()0;+¥ khi giá tr là ủA. 12m³ B. 0m³ C. 0m³ D. 0m£Câu 8: Trong các hàm sau đây, hàm nào có giá tr nh nh trên xác nh?ố ịA. 23 6y x= B. 23 1y x= C. 11xyx+=- D. 23 51x xyx+ +=-Câu 9: Cho hàm ố( )y x= xác nh trên D. Kh ng nh nào sau đây sai ?A. là giá tr nh hàm ượ ố( )y x= trên ế( )f M£ iớm ọx DÎ và ạ0x DÎ sao cho 0( )f M= .B. Đi có ộ()1; (1) 1A f- không thu th hàm .ộ ốC. pế ậD R= và hàm )f xcó hàm trên thì th hàm ố( )y x= ph làảm ng li nétộ ườ ềD. Hàm )f xlà hàm liên trên và kho ng ng bi nó là ủ[][]0;1 3; 5È thìhàm ph ngh ch bi trên ế[] 1; 3. Câu 10: Đi nào sau đây thu th hàm 33 5y mà hoành là nghi aộ ủph ng trình ươ'' 0y= ?A. () 0; B. () 1; 3C. ()1;1- D. () 0; 0Câu 11: Logarit nào ng 13- A. 33 B. 13 C. 127 D. 13 3Câu 12: hàm ạ2( 2)xey x= làA. xex B. xex C. ()24xex x- D. ()2 2xex-Câu 13: Hàm ố2 2ln( 1y x= nh nào sai:ệ ềA. Hàm có hàm ạ21'1xyx+=+ B. Hàm tăng trên kho ng ả()1;- +¥ C. xác nh hàm là ốDR= D. Hàm gi trên kho ng ả()1;- +¥Câu 14: Hàm ố2xy e= ng bi trên kho ngồ ảA. (); 2- B. ()2; 0- C. ()1;+¥ D. ();1- ¥Câu 15: Ph ng trình ươ9 3.3 0x x- có nghi ệ1 2; )x x< Giá tr ị1 22 3x x= làA. 34 log B. C. 33 log D. Đáp án khácCâu 16: xác nh hàm ố2ln( 4)y x= làA. ()(); 2;- +¥ B. ()2;+¥ C. ()2; 2- D. ()2;- +¥Câu 17: Ph ng trình ươ2log (3 2) 3x- có nghi mệA. 103 B. 163 C. 83 D. 113Câu 18: nghi ph ng trìnhố ươ2 22 15x x+ -- làA. B. C. D. 0Câu 19: ọ1 ;x là nghi ph ng trình ươ25 97 343x x- += ng ổ1 2x x+ làA. B. C. D. 2Câu 20: Tìm logarit ủ13 theo 3ơ ốA. 32- B. 32 C. 23 D. 23-Câu 21: Nguyên hàm hàm ố21(2 1)x- làA. 1(2 )Cx+- B. 31(2 1) Cx -+- C. 1(4 2)Cx+- D. 1(2 1)Cx-+-Câu 22: Tính 1201I dx= +ò quượ ảA. 23 B. 13- C. 23 D. 23Câu 23: bi ế2 sinx t= tích phân 1204dxIx=-ò tr thànhởA. 60 dtpò B. 60 tdtpò C. 60 1dttpò D. 30 dtpòCâu 24: Cho 251(1 )I dx= -ò và 1n x= Ch kh ng nh sai trong các kh ng nh sauọ ịA. 152(1 )I dx= -ò B. 1342I= C. 16 506 5n nIæ ö= +ç ÷è D. 150( 1)I dn= +òCâu 25: qu ủ2205 73 2xIx x+=+ +ò làA. ln ln 3+ B. ln ln 2+ C. ln ln 3+ D. ln ln 4+Câu 26: Cho (P) 21y và (d)2y mx= Tìm di tích hình ph ng gi (P)ể ạvà (d) giá tr nh nh tạ ?A. 12 B. 34 C. D. 0Câu 27: Cho'( sinf x= và(0) 10f= Trong các kh ng nh sau, kh ng nh nàoẳ ịđúngA. cos 2f x= B. 32 2fp pæ ö=ç ÷è C. 3f xp= D. cosf x= -Câu 28: Có bao nhiêu ph th mãn đi ki ệ2z z= ?A. B. C. D. 2Câu 29: Modun ph ứ25 (1 )z i= ngằA. B. C. D. 2Câu 30: Cho hai ph ứ13z i= và 22z i= Giá tr bi th cị ứ1 2z z+ làA. B. 10 C. 10- D. 100Câu 31: Mô đun ph th mãn ph ng trình ươ()()()()2 2z i- -là A. 23 B. 32 C. 12 D. 13Câu 32: ọ1 ;z là hai nghi ph ph ng trình ươ24 0z z+ Tính 21 2z z+ ?A. 10 B. C. 14 D. 21Câu 33: cho ph th mãn ỏzz iz i= -+ Modun ph ứ21z zv= làA. B. C. D. 13 Câu 34: ph th mãn ng th đi ki ệ2z= và 2z là thu làố ảA. B. C. D. 4Câu 35: Ph ph th mãn ỏ()()22 2z i= làA. 2- B. C. D. -2Câu 36: Trong Oxyz cho ba đi ể()2;1; 4A ,()2; 2; 6B- ,()6; 0; 1C- Tích.AB BCuuur uuur ngằA. 67- B. 84 C. 67 D. 84-Câu 37: Trong Oxyz cho hình bình hành OADB có ộ()1;1; 0OA= -uuur và()1;1; 0OB=uuur(O là ). tâm hình bình hành OADB làố ộA. ()0;1; B. ()1; 0; C. ()1; 0;1 D.()1;1; Câu 38: Trong Oxyz cho đi ể(0; 2;1)A ,(3; 0;1)B ,()1; 0; 0C Ph ng trìnhươm ph ng (ABC) làặ ẳA.2 0x z- B. 0x z+ =C. 0x z+ D. 0x z- =Câu 39: Trong Oxyz cho ph ng ẳ() đi qua ()0; 0; 1M- và song song giáớc vecto ủ()()1; 2; 3; 0; 5a b= =r Ph ng trình ph ng ươ ẳ() alàA. 21 0x z- B. 0x z- =C. 10 21 0x z- D. 21 0x z- =Câu 40: Trong không gian Oxyz có ba vecto 1;1; 0)a= -r ,(1;1; 0)b=r ,(1;1;1)c=r .Trong cácm nh sau nh nào sai?ệ ềA. 2a=r B. 3c=r C. ^r rD. ^r rCâu 41*: nhà văn vi ra tác ph vi ng ng tí hon. ngôiộ ưở ườ ộlàng có ba ng tí hon ng vùng ph ng. Ba ng ph ch ra trí đàoườ ườ ểgi ng sao cho ng quãng ng đi là ng nh t. Bi ba ng ba trí oế ướ ườ ườ ạthành tam giác vuông có hai nh góc vuông là km và km và trí đào gi ng trênạ ằm ph ng đó. ng quãng ng ng nh là bao nhiêu?(làm tròn ch th pặ ườ ậphân th hai).ứA. km B. 6, 5km C. 6, 77km D. 6, 34km Câu 42: Cho (S) có tâmặ ầ(2;1; 1)I- và ti xúc ph ng ẳ() có ph ng trìnhươ2 0x x- Bán kính (S) làặ ầA. B. 23 C. 43 D. 29 Câu 43: Cho lăng tr tam giác ABC.A’B’C’. nh ạ6a= Bi di tích tam giác A’BAế ệb ng 9. Th tích kh lăng tr ABC.A’B’C’ ngẳ ẳA. 27 34 B. C. D. 27 3Câu 44: Đáy hình chóp S.ABCD là hình vuông nh 2a. nh bên SA vuông góc iủ ớm ph ng đáy và có dài là 4a. Tính th tích kh di SBCD ngặ ằA. 3166 B. 3163 aC. 34aD. 32 Câu 45: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân B,ạ2 )AB SA ABC= và nh bên SB ph ng (SAC) góc 30ạ 0. Tính th tíchểhình chóp SABC theo a?A. 312 aB. 338 aC. 343 aD. 32 Câu 46: Cho hình chóp S.ABC có 3SA SB SC a= và vuông góc nhau. Tầ ượ ỉs ố3SABCVa ngằA. B. C. 92 D. 32Câu 47: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác và ề( ). 3SA ABC SC a^ và SC pợv đáy góc 30ớ 0. Tính th tích kh chóp S.ABCể ốA. 312aV= B. 3932aV= C. 36aV= D.334aV= Câu 48: Cho hình chó S.ABC có đáy là tam giác vuông cân A, bên (SBC) là tamạ ặgiác nh và trong ph ng vuông góc đáy. Th tích kh chóp ngề ằA. 336aB. 338aC. 3324aD. 312 aCâu 49: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là vuông canh 2a, bên (SAB) vuông góc iặ ớđáy 3SA SB a= Tính th tích kh chóp S.ABCD?ể ốA. 32 33a B. 32 35a C. 32 36a D.3159a Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông nh ạ2BD a= bên SAC là tamặgiác vuông và trong ph ng vuông góc đáy, ớ3SC a= Th tích kh iể ốchóp S.ABCD là A. 334aB. 336aC. 333aD. 32 33aĐáp án1-A 6-B 11-B 16-A 21-A 26-D 31-A 36-D 41-C 46-C2-C 7-A 12-B 17-A 22-B 27-C 32-C 37-A 42-A 47-B3-C 8-B 13-D 18-C 23-A 28-A 33-C 38-C 43-B 48-C4-B 9-9 14-A 19-A 24-C 29-C 34-D 39-B 44-B 49-A5-A 10-A 15-C 20-A 25-B 30-B 35-A 40-D 45-C 50-CH NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1: Đáp án AV bài toán này, ta xét giá tr )f các đi tr và đi biên.ạ ểĐ tiên ta tìm đi tr :ầ ị2' 9y x= 3' 01xyx=é= Ûê=-ë Xét 1) 45f- (3) 13f=(5) 45f=( 5) 115f- =-V ta có th th GTLN và GTNN là ấ45 và 115- Đáp án ACâu 2: Đáp án CPhân tích:Hàm ốsin( )xf xx= xét trên 0;2pæ öç ÷è có: 2cos sin ). cos'( )x xf xx x-= tanh x= 21'( 0cosh xx= <( (0) '( 0h xÞ Do đó, )f là hàm ngh ch bi trên ế0;2pæ öç ÷è øV đáp là Cậ ốCâu 3: Đáp án CV bài này, ta không nh thi ph xét đáp án, Ch nh chút tính ch hàmớ ủb là ta có th có đáp án nhanh chóng.ậ ượTính ch đó là:ấlim lim )x xf x®+¥ ®- ¥=+¥ =+¥ Trong khi đó, ta dàng nhìn ra đáp án có chi ti không đúng là ượ ếlim )xf x®- ¥=- (tínhch ch xu hi hàm hàm )ấ ẻV đáp án là CậCâu 4: Đáp án BBài toán này ta có th gi cách:ể ớCách 1: Cách kinh đi n, hàm ố25y x= Ta xét trên mi xác nh hàm ố5; 5é ù-ë Ta có 2' 15xyx= --2' 15xyx= =-22055522xx xx>ìïÛ =í=ïîXét 5( 2, 2, 10 3, 2, 22y y- GTLN hàm là ố10 Cách Cách này ng nhanh nh ng nó không có cách làm chung cho bài toán.ươ ảÁp ng BĐT Bunhiacopski cho ta có:ụ ố2 2( (1 )( 10 10x x+ “=” ra khi ả52x=Câu 5: Đáp án APhân tích bài toán: Ta th nghi ph ng trình cũng chính là giao đi đấ ươ ồth ị33y x= và 2y m= Xét th hàm ố33y x= có: 2' 3y x= -D th ' 0y có nghi phân bi t. Vì th th cũng có đi tr là ị()1; 2- và()1; 2- mu có nghi phân bi thì th ị2y m= ph th ị33y x= đi mạ ểphân bi t.ệNh có nghĩa là ậ2m m+ ph trong kho ng ừ2- ế2()2222 02 2;12 0m mm mm mì+ <ïÛ -í+ >ïîV đáp án là AậCâu 6: Đáp án BTa nh chút ki th ti tuy đi ể();o oA Ph ng trình ti tuy là: ươ ạ'( )( )o oy y= Áp ng bài toán này, ta có ớ2' 2. '( 1) 1, 1) 1y y= ph ng trình ti tuy là ươ ế( 1) 2y x= Đáp án là BCâu 7: Đáp án AĐ hàm ng bi trênể ế()0;+¥ thì: ' 0y x³ " Ta có2' 12y m= +Ta th ng th 'y là parabol có đáy là ti u. ể' 0y x³ " đi cể ựti này ph có tung 0.ể ơTa có '' 12y x= '' 0y= khi 2x Khi đó '(2) 12y m=- ể' 0y x³ " thì 12m³ Đáp án là ACâu 8: Đáp án BTa không nên đi xét đáp án bài toán này.ấ ớTa th ngay: ấ()3 2lim 6xx x®- ¥- =- nên hàm không có GTNNốT ng ta có: ươ ự12 1lim1xxx®-+=- ¥- nên hàm cũng không có giá tr nh nh tố ấ213 5lim1xx xx®+ +=- ¥-nên hàm cũng không có GTNNốL khuyên là các áp ng cách xét lim này tr khi xét ướ '( )f tránh th iể ờgian và đôi khi còn gây sai m.ễ ầĐáp án BCâu 9: Đáp án DCác kh ng nh A, B, đúng. sao kh ng nh sai? Lý do, ta hoàn toàn có th choểđo ạ[] 1; hàm là ng nên hi nhiên nó cũng không ng bi và ngh ch bi nủ ếtrên đo đó!ạĐáp án là DCâu 10: Đáp án ANh chút lý thuy tắ ếĐi th là đi mà hàm hai u, là ta ph xét hàm aể ủ'( )f Xét: 2' 3y x= Ta có: ') ' '' 6y x= '' 0y= khi 0x =. Và (0) 5y= Ta có đi th mãn th là ị() 0; Đáp án là ACâu 11: Đáp án BTa có công th sau: ứlogab c= thì cb a= Áp ng vào bài này ta ượ133133-= Đáp án là BCâu 12:C công th sau:ầ ứ- hàm phép nhân: ạ( ' ' 'uv uv= hàm xe là xeÁp ng, ta có: ụ()()2 22 ' (2 2) 2x xx eé ù- =ë Đáp án là BCâu 13:Ta th ng: ằ221 01 0x xx Rxì+ >ï" =í+ >ïî nên đúng.Ta xét 22 2111' '1 xx xxy yx +++= =+ nên đúng' 1y x³ nên hàm ng bi trên ế()1;- +¥ nên đúngV đáp án là Dậ vì hàm tăng trên ố()1;- +¥ ch không ph là gi mứ ảCâu 14: hàm ng bi trên kho ng xét thì ' 0y ³trên kho ng xét đóảTa có: ()2 2' ' 2)x xy xe e=