Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 11

30cdbbaff8826a82a7a814b2e4418d26
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 27 tháng 12 2017 lúc 16:28:11 | Update: hôm kia lúc 8:36:24 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 469 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

011ề THI MINH THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: xác đnh hàm ốx 1yx 1 là:A. R \\ R \\ 1 R \\ 1 D. 1;Câu 2: Cho hàm ốf đng bi trên th R, nh nào sau đây là đúng:ồ ềA. ọ1 2x x B. ọ1 2x x C. ọ1 2x x D. ọ1 2x x Câu 3: Hàm số3 2y 3x 1 đt tr các đi m:ạ ểA. 1 B. 0, 2 C. 2 D. 0, 1 Câu 4: Ph ng trình đng ti đng th hàm ươ ườ ốx 1yx 2 là: A. 1 B. 2 C. 2 D. 1Câu 5: Hàm ố4 2y 4x 1 ngh ch bi trên kho ng nào sau đây ảA. 3; 0 ;2 ; B. 2; 2 C. 2; ) D. 2 2; Câu 6: th hàm ố4 2y 3x 4x 6x 12x 1 đt ti ạ1 1M(x Khi đó giá trịc ng ổ1 1x y ng: A. B. C. ­11 D. 7Câu 7: Cho hàm ốy (x ) có xlim (x) 3  và xlim x) 3 Kh ng đnh nào sau đây là kh ng ẳđnh đúng ?ị th hàm đã cho không có ti ngang.ồ ậB. th hàm đã cho có đúng ti ngang.ồ ậC. th hàm đã cho có hai ti ngang là các đng th ng ườ ẳy 3 và 3 D. th hàm đã cho có hai ti ngang là các đng th ng ườ ẳx 3 và 3 .Câu 8: (M3) Tìm giá tr nh nh hàm ố2x 3yx 1 trên đo [2; 4].ạ A. 2;4 ]miny 6 B. 2;4 ]miny 2 C. 2;4 ]miny 3 D. 2;4 ]19miny3Câu 9: (M3) th hàm ố2x 1yx 2x 3 có bao nhiêu ti nệ A. B. C. D. 0Câu 10: Cho hàm ố3y 3mx 1 (1). Cho A(2;3), tìm th hàm (1) có hai đi ểc tr và sao cho tam giác ABC cân A.ự A. 1m2 B. 3m2 C. 3m2 D. 1m2Câu 11: Giá tr hàm ố2 21y 3x 13 đng bi trên là:ồ A. B. C. Câu 12: Chọn kh ng đnh sai trong các khẳng định sau:A. 12 2log log 0 B.1 13 3log log 0 C. 3log 1 D. ln 1 Câu 13: Cho 0, 1. Tìm nh đúng trong các nh sau: ềA giá tr hàm aậ là RậB. giá tr hàm ốalog là RậC xác đnh hàm aậ là kho ng (0; +ả )D xác đnh hàm ốalog là pậCâu 14: Ph ng trình ươ2log (3x 2) 3 có nghi là:ệA. 103 B. 163 C. 83 113 Câu 15: Hàm có xác đnh là:ậ R \\ ;1 1; 2 ; 1; 2 .1; Câu 16: nghi ph ng trình ươ2x x0, 0, 09 là: ; 1;  B. 2;1 C. ; 2 D. 1; Câu 17: nghi ph ng trình ươ3 xlog log 3 là:A .13; 9   13; 3   1; 3; 9Câu 18: Ph ương trình x x2 0 có tích các nghi là:ệA. -1 B. C. 1Câu 19: nghi nguyên ph ng trinhố ươ2x 10 21 13 3    la:A C. D. 11Câu 20: nghi ph ng trình ươ212log 3x 1 là: A. ;1 B. [0; 2) C. [0;1) (2; 3] D. [0; 2) (3; 7]Câu 21: ng hàng tháng vào ngân hàng kho ng ti theo hình th lãi kép ườ ứv lãi su ấ0, 6% tháng. Bi sau 15 tháng ng đó có ti là 10 tri đng. ườ ốti ng đó hàng tháng ti nào nh trong các sau? ườ A. 635.000 535.000 613.000 643.000 Câu 22: Hàm ốy sin x là nguyên hàm hàm nào trong các hàm sau: inx 1 cot x C. cos x D. tan xCâu 23: Trong các nh sau, nh nào sai :A .22xdx C  .1dx ln Cx  inxdx cos C  D. xe dx C Câu 24: Nguyên hàm hàm f(x) x.eủ 2x là: A. F(x) x1 1e C2 2   B. F(x) x12e C2  C. F(x) 2 x2e C D. F(x) 2 x1e C2 Câu 25: Tích phân 221x ln xdx có giá tr ng: ằA. ln2 73 24 ln2 C. 83 ln2 73 D. 83 ln2 79Câu 26: Bi F(x) là nguyên hàm ủ1f (x)x 1 và F(2) =1. Khi đó F(3) ngằA. 3ln2 B. 12 C. ln D. ln2 1Câu 27: (H là ngẳ gi đồ 2x và 0. Tính thểtích th tròn xoay đc sinh ra hình ph ng (H) khi nó quay quanh tr Ox.ậ ượ A. 16π15 B. 17π15 C. 18π15 D. 19π15Câu 28: tô đang ch 12m/s thì ng lái đp phanh; th đi đó, tô ườ ểchuy đng ch đu ốv(t 6t 12 (m s) trong đó là kho ng th gian ờtính ng giây, lúc đp phanh. lúc đp phanh đn khi tô ng n, tô còn di ẳchuy đc bao nhiêu mét ?ể ượA. 24 B. 12 6m D. 0, mCâu ứz 2i iên ợz có là:ầ ảA 2i 2 2iCâu ứz 4i 2i đc :ượA 2i 2i 3i i Câu 31: Trong ph ng to đ, đi ểA 1; 2 là đi bi di ph nào trong cácể ứs sau:ốA 2i 2i 2i i Câu rên rìn ươiz 0 là:A 2i i 2i 3i Câu 33: ọ1 2z là hai nghi ph ph ng trình ươ22z 3z 0 Giá tr bi th cị ứ1 2z z là: 2 .5Câu 34: các đi trong ph ng bi di ph tho mãn đi ki n:ậ ệ2 2i là:A. đng tròn. ườ B. đng th ng. ườ C. đng Elip. ườ đng Parabolộ ườCâu 35: Cho hình ph ng ABCDA’B’C’D’ có nh AB a. Th tích kh ph ng là:ậ ươ ươA. B. 4a 2a D. 22 3Câu 36: (M2) Cho di MNPQ. I; J; là trung đi các nh MN; MP;ứ ượ ạMQ. th tích ểMIJKMNPQVV ng:ằA 13 14 C. 16 D. 18 Câu 37: (M3) Hình chóp giác S.ABCD có đáy là hình ch nh nh AB a, AD aứ ạ2 SA (ABCD), góc gi SC và đáy ng 60ữ o. Th tích hình chóp S.ABCD ng:ể ằA.32a 33a 36a .33 2a Câu 38: Cho lăng tr đng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông A, AC=a, ạ·060ACB Đng chéo BC’ bên (BCC’B’) ph ng (AA’C’C) góc ườ ộ030 Th tích ểc kh lăng tr theo là:ủ A.3a B. 3a 63 C. 3a 62 D. 32 6a3Câu 39: Cho hình tròn có bán kính ng quay quanh tr đi qua tâm hình tròn taộ ụđc kh u. Di tích đó là.ượ A. 2π B. 4π C. D.4Vπ3Câu 40: Trong không gian, cho hình ch nh ABCD có AD a, AC 2a dài đng sinh ườ lc hình tr nh đc khi quay hình ch nh ượ ABCD xung quanh tr AB là: A. 2 B. 5 C. a D. 3 Câu 41: Cho hình ph ng ABCD.A’B’C’D’ có nh ng a. là di tích xungậ ươ ệquanh hình tr có hai đng tròn đáy ngo ti hai hình vuông ABCD và A’B’C’D’. Di nủ ườ ệtích là 2aπ B.2a 2π C.2a 3π D.2a 2π2Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân B. AB BC =ạa góc··0SAB SCB 90 và kho ng cách đn ph ng (SBC) ng ằa Di tích ầngo ti hình chóp S.ABC ng:ạ ằA. 22aπ B. 28aπ C. 216aπ D. 212aπCâu 43: Kho ng cách đi M(1;2;−3) đn ph ng (P) 2y 2z ng:ả ằA. .113 13 D. 3Câu 44: Trong không gian Oxyz cho đng th ng (d) có ph ng trình ườ ươx 33 4   .Đi nào sau đây không thu đng th ng (d)ể ườ M 1; 2;3 N 4;0; 1 P 7;2;1 Q 2; 4;7 Câu 45: Cho uặ ầ2 2(S) (x 1) 2) (z 3) 25 và ph ng ẳ: 2x 2z 0α .Các giá tr và không có đi chung là:ể A. 21 B. 21 C. 9 ho ặm 21 D. 9 ho ặm 21Câu 46: Góc gi hai đng th ng ườ ẳ1x 1d 2   và 2x 3d 1   ngằA. 45 oB. 90 oC. 60 oD. 30 oCâu 47: ph ng (P) ch đng th ng d: ườ ẳx 12 3  và vuông góc ph ngớ ẳ(Q) 2x 0 có ph ng trình là: ươA. 2y B. 2y C. 2y D. 2y 0Câu 48: Trong ph ng Oxyz, cho đng th ng ườ td 1z    và ngẳ (P) và (Q) lần lượt có phương trình 2z 0 ;x 2y 2z 0 Mặt cầu (S) có tâm thuộc đường thẳng ), tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trìnhA. 2 24x 39 B. 2 24x 39 2 24x 39 D. 2 24x 39 Câu 49: (M3) Cho đi M(–3; 2; 4), A, B, là hình chi trên Ox, Oy, Oz.ể ượ ủM ph ng song song mp(ABC) có ph ng trình là:ặ ươA 4x 6y –3z 12 3x 6y –4z 12 0C 6x 4y –3z 12 4x 6y –3z 12 0Câu 50: Trong không gian to Oxyz cho đng th ng có ph ng trìnhườ ươx 12 1   và ph ng (ặ ): 2x 2z 0 Ph ng trình ph ng (ươ ch vàứt (ạ góc nh nh là:ộ A. 2x 2z 0 B. 10x 13z 0 C. 2x 0 D. 6y 4z 0 ĐÁP ÁNCâu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án1 11 21 31 41 B2 12 22 32 42 D3 13 23 33 43 D4 14 24 34 44 C5 15 25 35 45 D6 16 26 36 46 B7 17 27 37 47 C8 18 28 38 48 D9 19 29 39 49 A10 20 30 40 50 BMA TR 01 Môn: ToánẬ ốĐ thi minh thi THPT QG năm 2017ề ỳPhânmôn Ch ngươ câuố ngổSốcâu lỉ ệM đứ Nh nậbi tế Thônghi uể nậd ngụth pấ nậd ngụcaoGi iảtích34câu(68%) Ch ng Iương ng ụđo hàmạ Nh ng thậ 1Tính đn đi u, xác đnhơ 1C trự 1Ti nệ 1GTLN GTNN 1T ng giaoươ 1T ngổ 11 22%Ch ng IIươHàm lũy ốth a, mũ, ừlogarit Tính ch tấ 1Hàm số 1Ph ng trình và tươ ấph ng trìnhươ 1T ngổ 10 20%Ch ng IIIươNguyên hàm, tích phân và ng ngứ Nguyên Hàm 1Tích phân 1ng ng tích phânỨ 1T ngổ 14%Ch ng IVươS ph cố Các khái ni mệ 1Các phép toán 1Ph ng trình hai ươ 1Bi di ph cể 1T ngổ 12%Hìnhh cọ16câu(32%) Ch ng IươKh đa di nố Th tích kh đa di nể 1Góc, kho ng cách 1T ngổ 8%Ch ng IIươM nón, ặtr uụ nónặ 1M trặ 1M uặ 1T ngổ 8%Ch ng IIIươPh ng pháp ươt trong ộkhông gian 1Ph ng trình ph ngươ 1Ph ng trình đng th ngươ ườ 1Ph ng trình uươ 1V trí ng đi gi aị ươ ữđng th ng, ph ngườ ẳvà uặ 1T ngổ 16%T ngổ câuố 16 14 15 50T lỉ 32% 28% 30% 10% 100%B NG PHÂN LO CÁC CÂU THEO ĐẢ ỘPhânmôn dungộ Nh bi tậ Thông hi uể nậd ngụth pấ ngậ ụcao ngổS câuố lỉ ệGi tíchả34 câu(68%) Ch ng IươCó 11 câu Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu Câu 5, Câu 6, Câu Câu 8, Câu9, Câu 10 Câu 11 11 22%Ch ng IIươCó 09 câu Câu 12, Câu13, Câu 14 Câu 15, Câu 16,Câu 17 Câu 18, Câu 19, Câu 20 Câu 21 10 20%Ch ng IIIươCó 07 câu Câu 22, Câu23 Câu 24, Câu25 Câu 26, Câu 27 Câu 28 14%Ch ng IVươCó 06 câu Câu 29, Câu30, Câu31 Câu 32, Câu33 Câu 34 12%Hình cọ16 câu(32%) Ch ng IươCó 04 câu Câu 35 Câu 36 Câu 37, Câu 38 8%Ch ng IIươCó 04 câu Câu 39 Câu 40 Câu 41 Câu 42 8%Ch ng IIIươCó 08 câu Câu 43, Câu 44 Câu 45, Câu 46 Câu 47, Câu 48, Câu 49 Câu 50 16%T ngổ câuố 16 14 15 50T lỉ 32% 28% 30% 10%H NG GI CÁC CÂU NG CAOƯỚ ỤCâu 11: Giá tr hàm ố2 21y 3x 13 đng bi trên là:ồ A. B. C. 1Tr ng 1. Xét ườ ợm 1, 1 ;Suy ra m=­1 tho mãn.ảTr ng 2.ườ ợm 1 2 2f ' 3 f ' là tam th hai, ậf ' 0 thu khi và ch khi ỉ2m 0Δ' 0  suy ra đáp án CCâu 21: ng hàng tháng vào ngân hàng kho ng ti theo hình th lãi kép ườ ứv lãi su ấ0, 6% tháng. Bi sau 15 tháng ng đó có ti là 10 tri đng. ườ ốti ng đó hàng tháng là bao nhiêu?ề ườ A. 635.000 535.000 613.000 643.000 Sau tháng ng đó có ti n: ườ ề1T T Sau tháng ng đó có ti n: ườ ề22 1T T Theo quy lu đo sau 15 tháng ng đó có ti ườ ề2 1515T ... r   152 141 1T ... rr    Thay các giá tr ị15T 10, 0.006 suy ra 635.000Câu 28: tô đang ch 12m/s thì ng lái đp phanh; th đi đó, tô ườ ểchuy đng ch đu cể ốv(t 6t 12 (m s) , trong đó là kho ng th gian tính ờb ng giây, lúc đp phanh. lúc đp phanh ạđn khi tô ng n, tô còn di chuy đc bao ượnhiêu mét ?A. 24 B. 12 mC 6m D. 0, mTa xem th đi lúc đang ch 12m/s thì ốđp phanh là ạ0 0t 0 Th đi xe ngờ ừ6t 12 2 Suy ra 20S 6t 12 dt 12  Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân B. AB BC =ạa góc··0SAB SCB 90 và kho ng cách đn ph ng (SBC) ng ằa Di tích ầngo ti hình chóp S.ABC làạ A. 22aπ B. 28aπ C. 216aπD. 212aπG là trung đi SBọ ểDo tam giác SAB vuông A, SBC vuông suy raạ ạHA HB HS HC Suy ra là tâm u.ặ ầG là hình chi lên (ABC)ọ ủDo HA=HB=HC, suy ra IA IB IC Suy ra là trung đi ACểG là trung đi BC, do tam giác ABC vuông cân, suy raọ ểIP BC IHP BC ng ựIK HP IK HBC a 2d A, SBC I, SBC IK2 2 Áp ng th ứ2 22 21 3IH aIK IH IP 2 Suy ra 222 2a 3aAH AI IH 3a2 2     suy ra 3 suy ra 2S 4R 12 aπ π Câu 50: Trong không gian to Oxyz cho đng th ng có ph ng trìnhườ ươx 12 1   và ph ng (ặ ): 2x 2z 0 Ph ng trình ph ng (ươ ch vàứt (ạ góc nh nh là:ộ A. 2x 2z 0 B. 10x 13z 0 C. 2x 0 D. 6y 4z 0 G là giao đi và (P), là giao tuy (P) và (Q). đi trên d.ọ ểG là hình chi trên (P), ng HE vuông góc m, suy ra ớ·IEHφ là góc gi (P) vàữ(Q)IH IHtanφHE HA ra khi ảE A Khi đó đng th ng vuông góc d, ch ườ ọm Pu n  uur uur uur