Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 109

e69fb9d39ce2d2e33e72230d9a8b2c10
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 8 tháng 2 2018 lúc 5:17:04 | Update: 30 tháng 5 lúc 5:50:07 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 449 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

109ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: Cho hàm ố212 3xymx x-=- Tìm các giá tr th hàm có baấ ốđ ng ti n. ườ ậA. 0113mmmìï¹ï¹ -íïï<î B. 150mmì<ïíï¹î C. 0115mmmìï¹ï¹ -íïï<î D. 013mm¹ìïí<ïîCâu 2: Cho hàm ố13 1xyx- +=+ Trong các kho ng sau kho ng nào hàm không ngh chả ịbi ếA. 1;3æ ö- +¥ç ÷è B. () 5; 7C. 1;3æ ö- -ç ÷è D. ()1; 2-Câu 3: Cho hàm ố3sin 3sinx 1y x= xét trên () 0; p. GTLN hàm ngủ ằA. B. C. D. -1Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có ();SA ABC SA a^ Di tích tam giác ABC ng 23 .Khi đó th tích kh chóp là:ế ốA. 33 B. 3a C. 33 D. 33aCâu 5: M, là GTLN, GTNN hàm ượ ố4 22 1y x= trên []1; 3- Khiđó ng M+N ng:ổ ằA. 128 B. C. 127 D. 126Câu 6: Cho hình lăng tr ng có đáy là tam giác .Th tích hình lăng tr là V.ộ ụĐ di tích toàn ph hình lăng tr nh nh thì nh đáy lăng tr là:ể ụA. 34 B. 3V C. 32 D. 36 VCâu 7: Cho hàm ố()4 21 2y mx m= Tìm các giá tr hàm cóấ ố3 đi tr ịA. 2m< B. 0m- C. 1m >D. 1m< ë C. 12mm£ -éê³ë D. 01mm£éê³ëCâu 14: Cho hình chóp S.ABCD có các nh ng a. Khi đó di tích toànề ệph hình chóp là: ủA. 23 B. ()23 1a- C. ()23 1a+ D. 2aCâu 15: Cho hàm ố3 23 2y m= Tìm các giá tr tham giá trấ ịc hàm ng 3ự ằA. 13mm=-éê=ë B. 13mm=éê=-ë C. 02mm =éê=ë D. Không mồ ạCâu 16: Cho hàm ố1 cossin cos 2xyx x-=+ GTNN hàm ng: ằA. B. -1 C. D. 211Câu 17: Cho hàm ố33xyx-=+ Ti ngang th hàm là:ệ ốA. 1y=- B. 1x=- C. 3x=- D. 1y =Câu 18: công ty ng có 50 căn cho thuê. Bi ng cho thuê cănộ ỗh giá 2.000.000 ng tháng thì căn có ng thuê và tăng thêm giáộ ườ ứcho thuê căn 100.000 ng tháng thì có căn tr ng. mu cóỗ ốthu nh cao nh thì công ty đó ph cho thuê căn giá bao nhiêu tháng.ậ ộA. 2.225.000. B. 2.100.000 C. 2.200.000 D. 2.250.000Câu 19: Cho hàm ố3 22 5y x= Đi th hàm đã cho là: ốA. () 1; 4B. () 4;1C. () 5; 0D. () 0; 5Câu 20: ng bi thiên sau là hàm nào: ốA. 21xyx=- B. 11xyx- -=+ C. 11xyx-=- D. 11xyx-=+Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình ch nh ớ4 2AB AD a= Tam giácSAB là tam giác cân và trong ph ng vuông góc đáy. Góc gi tạ ặph ng (SBC) và (ABCD) ng 45ẳ 0. Khi đó th tích kh chóp S.ABCD là:ể ốA. 343 aB. 3163 aC. 383 aD. 316aCâu 22: Nh ng đi trên th hàm ố3 22xyx+=+ mà đó ti tuy có góc ngạ ằ4 là:A. ()()1;1 3; B. ()()1; 3; 7- C. ()()1; 3; 7- D. ()()1;1 3; 7- -Câu 23: ti tuy đi qua đi ể()0; 4A th hàm ố() 222y là:A. B. C. D. 1Câu 24: Cho hàm ố3 26 1y mx= Tìm các giá tr hàm ngấ ồbi trên kho ng ả();- +¥A. 0m£ B. 0m³ C. 12m³ D. 12m£Câu 25: Đây là th hàm nào: ốA. 22 3y x=- B. 22 3y x= +C. 22 3y x= D. 22 3y x= +Câu 26: Cho hàm ố()Y x= có ng bi thiên nh hình ẽKh ng nh nào sau đây đúng:ẳ ịA. Hàm đã cho có hai đi ti và không có đi i. ạB. Hàm đã cho có hai đi và đi ti u. ểC. Hàm đã cho có hai đi ti và đi i. ạD. Hàm đã cho có hai đi và không có đi ti u. ểCâu 27: Tìm các giá tr ph ng trình: ươ24 4x m+ cónghi ệ[]0; 4x" ÎA. 5m ³B. 5m £C. 4m ³D. 4m £Câu 28: Cho hàm ố22 1xyx+=+ Xác nh ng th ng ườ ẳ1y mx m= luôn thắ ịhàm hai đi phân bi thu cùng nhánh th ịA. 30mm¹ -ìí<î B. 0m =C. 0m >D. 31mm¹ -ìí<îCâu 29: Cho hàm ố()4 22 1y mx x= Tìm các giá tr hàm cóấ ốm đi ti u. ểA. 0m ³B. Không mồ C. 102m- D. 12m>-Câu 30: Cho hàm ố()1 2m xyx m+ -=- Tìm các giá tr tham hàm sấ ốngh ch bi trên ng kho ng xác nh. ịA. 1m- B. 12mm³éê£ -ë C. 1m- D. 12mm>éê<-ëCâu 31: Cho hàm ố32y x= Ph ng trình ti tuy th hàm đi mươ ể()0; 2M làA. 2y x=- B. 2y x= C. 2y x=- D. 2y x= -Câu 32: ng ti th hàm ườ ố73 5yx=+ là:A. B. C. D. 3Câu 33: th hàm ố3 214 53y x= có bao nhiêu ti tuy song song tr hoành:ế ụA. B. C. D. 3Câu 34: Kh 12 thu lo ạA. {} 3; 5B. {} 4; 5C. {} 5; 3D. {} 4; 3Câu 35: Cho hàm ố()Y x= có xác nh là ị[]3; 3- và th nh hình :ẽ ẽKh ng nh nào sau đây đúng:ẳ ịA. th hàm tr hoành đi phân bi t. ệB. Hàm ngh ch bi trên kho ng ả()3;1- và () 1; 4C. Hàm ng bi trên kho ng ả()2;1-D. Hàm ngh ch bi trên kho ng ả()3; 1- và () 1; 3Câu 36: Cho hàm S.ABCD có đáy là hình vuông nh a. Các bên (SAB), (SAD)ố ặcùng vuông góc đáy (ABCD); Góc gi SC và (ABCD) ng 45ớ 0. Th tích aể ủkh chóp S.ABCD.ốA. 333 aB. 322 aC. 332 aD. 323 aCâu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông nh a. Các bên (SAB), (SAD)ạ ặcùng vuông góc đáy (ABCD); ặ3SA a= Khi đó kho ng cách (SBC)ả ặlà: A. 22aB. 32aC. 2aD. 3aCâu 38: nh hình đa di là nh chung ít nh tỗ ấA. Năm nhạ B. nh C. Ba nhạ D. Hai nhạCâu 39: kim tháp Ai xây ng vào kho ng 2500 tr công nguyên.ộ ượ ướKim tháp này là kh chóp giác có chi cao 154m; dài nh đáy là 270m.ự ạKhi đó th tích kh kim tháp là:ể ựA. 3.742.200 B. 3.640.000 C. 3.500.000 D. 3.545.000Câu 40: Cho hàm S.ABC. Trên nh SA, SB, SC đi A', B', C' sao choố ượ ể1'2SA SA=; 1' '2 2SB SB SC SC= và V' là th tích các kh chópọ ượ ốS.ABCD và S'.A'B'C'. Khi đó 'VV là:A. 18 B. 112 C. 16 D. 116Câu 41: Cho hàm ố3 23 2y mx m= Tìm các giá tr tham đấ ồth hàm có hai đi tr hai phía tr tung. ụA. 0m £B. 3m B. 0m =C. Không mồ D. 2m =Câu 50: Cho hàm ố3 23 1y mx= và (): 1d x= Tìm các giá tr thamấ ủs th hàm (d) ba đi phân bi có hoành ộ1 3, ,x th mãnỏ2 21 31x x+ ³A. 1341mmì<ïíï¹î B. 5m£ C. 5m£ D. 10m£ £L GI Ả1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. C11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. D21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. D31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. B41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. ACâu 1: Ch AọNh th th hàm ố212 3xymx x-=- có ng ti khi hàm đã cho có ườ 0¹d ng nh trên hay 0m (khi 0m thì hàm ố12 3xyx-=- có ti ngệ ứvà ti ngang)ệ ậĐi ki th hàm ố212 3xymx x-=- có ti là ậ22 0mx x- có 2nghi phân bi khác là ứ24 12 0b ac mD và 0m+ hay 13m và1m¹ -.V ậ1013mmmìï¹ -ï¹íïï<î th mãn yêu bài ra. Ch A.ọCâu 2: Ch ọ1\\3D -ì ü=í ýî þ¡ ()24' 03 1y Dx-= " Î+nên hàm luôn ngh ch bi trên ế1;3æ ö- -ç ÷è và 1;3æ ö- +¥ç ÷è yậhàm không ngh ch bi trên ế()1; 2- Ch Dọ Câu 3: Ch ọV ớ[][]0; sin 0;1x xpÎ (các xem th ng ki th ph ng bi nạ ếngh ch bi các hàm ng giác)ị ượĐ ặ[]()sin 0;1x t= ÎTheo bài ra ta có 33 1y t= +2' 3; ' 1; 1y t= =-V nhanh ng bi thiên hàm ố33 1y t= ớ[] 0;1t ta th giá tr nh tấ ấc hàm là ố()0 1y= Ch B.ọCâu 4: Ch ọVì () SA ABC nên 31 1. .33 3SABC ABCV SA a= Ch B.ọCâu 5: Ch Dọ4 22 1y x= ta có 3' ' 1; 0; 1y x= =- =Vì hàm liên và xác nh trên đo nên ta có ạ[]()1;3 1xGTNN NÎ =- =-[]()1;33 127 127xGTLN MÎ -= =V ậ127 126M N+ Ch D.ọCâu 6: Ch ọG nh đáy lăng tr là a, chi cao lăng tr là h. ụTheo bài ra ta có 223 4.43a VV ha= =Di tích toàn ph lăng tr là ụ2223 43 .23toan phan day xung quanha VS aa= +Áp ng ng th AM GM ta cóụ ứ23 32toan phana VSa= +2 233 33 .2 2a Va a= ³D ng ra khi ả23 32a Va a= hay 34a V= Ch AọNh xét: Bài trên các em ph ng linh ho ng th AM-GM thì tìmả ớđ giá tr nh nh di tích xung quanh hình lăng tr sau đó vào đi uượ ềki ra ng tìm nh đáy hình lăng tr ụCâu 7: Ch DọTa có ()4 21 2y mx m= -()3' 1y mx x= -()2' 0y mx m= =()204 0xmx I=é«ê+ =ëHàm đi tr khi và ch khi ph ng trình ươ' 0y= có nghi phân bi t. (I)ệ ậcó nghi phân bi khác hay ệ0 1m< Ch D.ọCâu 8: Ch DọL ng xét ủ() 'f các em th các đi tr là ượ 11;2-, khi đi quađi thì không uể ấNh xétậCác em chú ớ()nax b+ thì ch không qua ba-, còn thì ba-Câu 9: Ch BọĐ th hàm nh trên nh ấax bycx d+=+ có ng ti ngườ ứdxc=- và ti mệc ngangậ ayc=.Đ th hàm ố()1 21m xyx n+ +=- có ti ng và ti ngang là tr tungệ ượ ụvà tr hoành hay ụ1 0n m- Ch Bọ Câu 10: Ch ọPh ng trình ti tuy th hàm đã cho đi mươ ể()()2 21; 4x m= +Đi ki ng th ng trên song song ng th ng ườ ườ ẳ(): 12 4y xD =- là24 1222 4mmm- =-ì® =±í¹î nên Ch C.ọCâu 11. Ch CọG xọ0 là hoành ti đi theo bài ra ta có ể()()()22 20' 12 5y x= -D ng ra khi ả0 1x =V đi tìm là ầ()1; 4- nên ch Cọ