Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 10 đề thi thử môn Toán của thầy Phạm Tuấn

960158aaa622a6c4ea819cba0773802c
Gửi bởi: hoangkyanh0109 16 tháng 6 2017 lúc 16:10:57 | Update: 4 tháng 6 lúc 0:36:51 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 762 | Lượt Download: 13 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

LỚP HỌC TOÁN THẦY TUẤN PHONE: 0977.144.193 FB: PHẠM TUẤN Trang 1/6 ĐỀ THI THỬ SỐ THI THỬ KHỐI 12 NĂM HỌC 2016- 2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề gồm có 07 trang) Câu 1: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm sốlà: A. B. C. D. Câu 2: Hàm số đồng biến trên: A. B. C. D. Câu 3: Cho hàm sốliên tục trên và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Xét mệnh đề sau: (1): “Hàm số đạt cực đại tại (2): “Hàm sốcó ba cực trị” (3): “Phương trình có đúng ba nghiệm thực phân biệt” (4): “Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là -2 trên đoạn [-2;2]” Hỏi trong mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng? A. B. C. D. Câu 4: Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D. Câu 5: Số nghiệm của phương trình là: A. B. C. D. Câu 6: Tìm nguyên hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 7: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 20cm2, chiều cao có độ dài bằng 3cm. Tính thể tích của khối chóp A. B. C. D. Câu 8: Tính A. B. C. D. x1yx2 1yx5 5; \\5 ;5 0x0 22 4y lnx2 2; \\2 2; 41x24 cot ln cos tan 21F Csin ln sin 320V cm 360V cm 330V cm 3180V cm 120I dx 3I4 5I4 3I2 5I2LỚP HỌC TOÁN THẦY TUẤN PHONE: 0977.144.193 FB: PHẠM TUẤN Trang 2/6 Câu 9: Tính môđun của số phức A. B. C. D. Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa điều kiện là: A. Đoạn thẳng nối hai điểm A(-2;0), B(2;0) B. Đường tròn có phương trình C. Đường thẳng có phương trình D. Đường tròn có phương trình Câu 11: Có bao nhiêu loại khối đa điện đều mà mỗi mặt của nó là một tam giác đều? A. B. C. D. Câu 12: Qua một điểm nằm ngoài mặt cầu có thể dựng được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu đó? A. B. vô số C. D. Câu 13: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ A. B. C. D. Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;3), B(-2;-3;-1) và C(0;1;2).Tìm tọa độ điểm sao cho ABCD là một hình bình hành. A. D(3;6;6) B.D(-3;-4;-2) C.D(1;2;4) D.D(-1;0;0) Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1;2;3) và B(-5;2;-1). Viết phương trình mặt cầu (S) nhận AB làm đường kính. A. B. C. D. Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;0;5), B(0;3;0) vàC(1;0;0). Viết phương trình mặt phẳng (ABC) A. B. C. D. Câu 17: Cho hàm số Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là: A. B. C. D. Câu 18: Cho đường cong và đường thẳng Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng tiếp xúc với (C) và song song với (d) A. B. C. D. Câu 19: Cho hàm số. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞) B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0) C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2) D. Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;−2) 3i z1 z5 13 13 z2 22x 22x 2S a 2S a 2S a 2S 3 2x 13 2x 52 2x 13 2x 26 15 15 3x 15 15 25 3y4 32C 3x 81x 27 140 268y x27 81x 27 32 32y xLỚP HỌC TOÁN THẦY TUẤN PHONE: 0977.144.193 FB: PHẠM TUẤN Trang 3/6 Câu 20: Cho a, là hai số thực dương bất kì, và Mệnh đề nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 21: Cho Tính theo A. B. C. D. Câu 22: Tính tổng các giá trị nghiệm của phương trình A. B. C. D. Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 24: Cho với a, b, là các số nguyên dương và là phân số tối giản. Tính A. 74 B. 77 C. 70 D. 75 Câu 25: Tính môđun của số phức thỏa mãn điều kiện A. B. C. D. Câu 26: Cho số phức có phần thực và phần ảo khác 0. Số nào trong các số sau là số thuần ảo? A. B. C. D. Câu 27: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Gọi là trung điểm A’B’, là trung điểm BC. Tính thể tích của khối tứ diện ADMN A. B. C. D. Câu 28: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi là điểm trên đường chéo CA’ sao cho Tính tỉ số giữa thể tích của khối chóp M.ABCD và thể tích của khối lập phương A. B. C. D. 3aaalog b.log 33M log 3log 3aM logb 3aM logb 3327 aM logb 33aM logb 3a log 45 15N log 135 a3Na1 aNa2 a1Na1 a3Na2 221215 log log S1 S5 S4 12 2f tan ln cos tan ln cos tan 12320x bI dx lnx bc 22Q 2b 3i 50z2 29 29 25z2 zz z.z zz zz 3aV6 3aV3 3aV2 3aV12 MC 3MA\' 1V 2V 12V3V4 12V1V4 12V1V9 12V1V3LỚP HỌC TOÁN THẦY TUẤN PHONE: 0977.144.193 FB: PHẠM TUẤN Trang 4/6 Câu 29: Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a, b, c. Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình hộp đó. A. B. C. D. Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0), B(0;4;0) và C(0;0;6). Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC A. B. C. D. Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;-3;2) và B(3;5;4). Tìm tọa độ điểm trên trục Oz sao cho đạt giá trị nhỏ nhất. A. M(0;0;67) B. M(0;0;49) C. M(0;0;0) D. M(0;0;3) Câu 32: Cho hàm sốcó đồ thị như hình bên. Xác định các hệ số a, và A. B. C. D. Câu 33: Cho hàm số với là tham số. Tìm để hàm số đạt cực trị tại hai điểm sao cho A. m∈[0;3] B. m∈ (0;3) C. m∈(-∞;0)∪(3;+∞) D. m∈(-∞;0]∪ [3;+∞) Câu 34: Tìm tập nghiệm của bất phương trình A. 1;0)∪[8;26] B.S [8;26] C. (-1;8] D. 1;0)∪(0;8] Câu 35: Cho f(x), g(x) là hai hàm số liên tục trên đoạn [-1;1] và f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ. Biết. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. B. 2a 2b 2cR2 2R 22 cR2 2abcR2 2x 28 2x 56 2x 28 2x 14 22MA MB 42y ax bx 12a 033 1;b 2; 1;b 2; 12a 133 2( 4 y mx 12x 12x .x 1x1log log 729 0243 1100f dx 5, dx 11f dx 10 11f dx 10LỚP HỌC TOÁN THẦY TUẤN PHONE: 0977.144.193 FB: PHẠM TUẤN Trang 5/6 C. D. Câu 36: Cho là số thực dương lớn hơn 2, tính A. B. C. D. Câu 37: Tập hợp các điểm nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức thoả là: A. Đường thẳng có phương trình B. Đường thẳng có phương trình C. Một đường tròn có phương trình D. Một đường tròn có phương trình Câu 38: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng có phương trình và hai điểm A, lần lượt là các điểm biểu diễn số phức Tìm số phức sao cho điểm biểu diễn của nó thuộc đường thẳng và bé nhất. A. B. C. D. Câu 39: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi là trung điểm của SC, mặt phẳng (P) chứa AM và song song với BD chia khối lập phương thành khối đa diện, đặt là thể tích khối đa diện có chứa đỉnh và là thể tích khối đa diện có chứa đáy ABCD. Tính A. B. C. D. Câu 40: Cho lăng trụ lục giác đều ABCDEF.A’B’C’D’E’F’ có cạnh đáy bằng a. Mặt phẳng (A’B’D) tạo với đáy một góc 600. Tính diện tích xung quanh của hình trụ ngoại tiếp lăng trụ ABCDEF.A’B’C’D’E’F’ A. B. C. D. Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho ba điểm A(2;3;-4), B(4;1;2), C(-3;2;-7). Gọi là trung điểm AB. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm thỏa điều kiện là một mặt cầu, tìm tâm và bán kính của mặt cầu đó. A. B. C. D. Câu 42: Cho hàm số, với là tham số. Tìm để đồ thị hàm số có điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông. A. B. C. D. 11g dx 14 11f dx 10 2I dx 32I32 322I3 2 321I3 2 321I3 2 2i15 10 10 22x 15 22x 15 10 ABz 3i 2i MA MB 5i 11 1V 2V 12VV 12V1V 12V2V3 12V1V3 12V1V2 2S a 2S 3 2S a 3S a MA MB MC 3MN 12 4; 4; 2; 2; 2; 2; 12 4; 4; 12 4y mx 3m m2 m2 3m 3LỚP HỌC TOÁN THẦY TUẤN PHONE: 0977.144.193 FB: PHẠM TUẤN Trang 6/6 Câu 43: Trong mùa cao điểm du lịch, một tổ hợp nhà nghỉ Đà Nẵng gồm 100 phòng đồng giá luôn luôn kín phòng khi giá thuê là 560 nghìn đồng/phòng. Qua khảo sát các năm trước bộ phận kinh doanh của nhà nghỉ thấy rằng: cứ tăng giá phòng lên x% (x ≥0) so với lúc kín phòng (giá thuê 560 nghìn đồng/phòng) thì số phòng cho thuê giảm đi Hỏi nhà nghỉ phải niêm yết giá phòng là bao nhiêu để đạt doanh thu cao nhất? A. 700 nghìn đồng B. 560 nghìn đồng C. 630 nghìn đồng D. 770 nghìn đồng Câu 44: Một người gởi tiết kiệm 800 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,5%/tháng (lãi tính theo từng tháng và cộng dồn vào gốc). Kể từ lúc gởi cứ sau tháng anh ta rút ra 10 triệu đồng để chi tiêu (tháng cuối cùng nếu tài khoản không đủ 10 triệu thì rút hết). Hỏi sau thời gian bao lâu kể từ ngày gởi tiền, tài khoản tiền gởi của người đó về đồng? (Giả sử lãi suất không thay đổi trong suốt quá trình người đó gởi tiết kiệm) A. 103 tháng B. 100 tháng C. 101 tháng D. 102 tháng Câu 45: Cho hàm số, với là tham số. Biết rằng, khi với a, nguyên dương và phân số tối giản thì đồ thị hàm có hai điểm cực trị và sao cho tam giác ABC đều với A(2;3). Tính A. B. C. D. Câu 46: Cho hàm số Tính tổng A. B. C. D. Câu 47: Cho là các số phức thỏa mãn và Tính A. B. C. D. Câu 48: Cho số phức thỏa Môđun lớn nhất của số phức là: A. B. C. D. Câu 49: Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi M, lần lượt là trung điểm của AB và AD, mặt phẳng (C’MN) chia khối lập phương thành khối đa diện, đặt V1 là thể tích khối đa diện có thể tích nhỏ và V2là thể tích khối đa diện có thể tích lớn. Tính A. B. C. D. Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho hai mặt cầu cắt nhau theo một đường tròn (C) và ba điểm và Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng chứa đường tròn (C) và tiếp xúc vớiba đường thẳng AB, AC, BC? A. mặt cầu B. mặt cầu C. mặt cầu D.Vô số mặt cầ 4x%5 3my x3 amb ab 2S 3a 5b 42 S4 39 11 xx25fx25 2017S ... f2017 2017 2017 2017 12107S6 12101S6 1008 6053S6 12z 12z 12z 1211P z22 3P3 2P2 1P2 2P4 2i 15 14 55 14 15 14 55 14 12VV 12V25V 47 12V13V 23 12V1V3 12V1V2 21S 22S 1;0;0 0; 2;0 0;0; 3LỚP HỌC TOÁN THẦY TUẤN PHONE: 0977.144.193 FB: PHẠM TUẤN Trang 7/6 ĐỀ THI THỬ SỐ THI THỬ KHỐI 12 NĂM HỌC 2016- 2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề gồm có 06 trang) Câu 1. Tính tích phân A. B. C. D. Câu 2. Hàm số là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau? A. B. C. D. Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số A. B. C. D. Câu 4. Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số A. B. C. D. Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. B. C. D. Câu 6. Hàm số đạt cực trị tại các điểm nào sau đây? A. B. C. D. Câu 7. Đồ thị của hàm số có bao nhiêu tiệm cận A.1 B.0 C.3 D.2 Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tính khoảng cách từ M(1;2;-3) đến mặt phẳng A.1 B. C. D.3 221lnI xdx 87ln 239 87ln 233 24 ln 7 78 ln 23 sinxy sin 1yx cosyx cotyx tanyx 11xyx \\ 1} \\ 1} \\ {1} (1; ) 12xyx 2x 1x 1y 2x sin cosxdx C 22xdx C xxe dx C 1lndx Cx 3231y x 2x 1x 0, 2xx 0; 1x 2123xyxx (P) 0 113 13LỚP HỌC TOÁN THẦY TUẤN PHONE: 0977.144.193 FB: PHẠM TUẤN Trang 8/6 Câu 9. Tìm nguyên hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 10. Cho số phức Tìm phần ảo của số phức liên hợp của A.2i B.-2i C.2 D. -2 Câu 11. Cho hàm sốcóvà.Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng A.Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang B.Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng và -3 C.Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng và -3 D.Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang Câu 12. Cho Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.Tập xác định của hàm số là khoảng B.Tập giá trị của hàm số là tập C.Tập giá trị của hàm số là tập D.Tập xác định của hàm số là tập Câu 13. Cho số phức và Tìm môđun của số phức A. B. C. D. Câu 14. Biết rằng khi quay một đường tròn có bán kính bằng quay quanh một đường kính của nó ta được một mặt cầu. Tính diện tích mặt cầu đó. A. B. C. D. Câu 15. Trong mặt phẳng toạ độ, điểm A(1;-2) là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số sau? A. B. C. D. Câu 16. Tìm nghiệm của phương trình A. B. C. D. Câu 17. Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Tính giá trị của biểu thức A.-2 B.2 C.5 D.-5 Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng (Q): 2( .xf e 2(x) (x 2) CxF 2(x) (x 2) CxF 211(x) (x C22xF 21(x) (x C2xF 32zi ()y x lim 3xfx lim 3xfx 0, 1aa xya (0; ) logayx xya logayx 112zi 222zi 12zz 1222zz 121zz 1217zz 125zz 4 43 2 12zi 12zi 12zi 12zi 2log (3 2) 3 103x 163x 113x 83x 12,zz 22 0zz 2z z 11:2 3x zd 20x z LỚP HỌC TOÁN THẦY TUẤN PHONE: 0977.144.193 FB: PHẠM TUẤN Trang 9/6 A. B. C. D. Câu 19. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2;4] A. B. C. D. Câu 20. Cho hàm số đồng biến trên tập số thực mệnh đề nào sau đây là đúng? A.Với mọi B. C. D. Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz tính góc giữa hai đường thẳng và A. B. C. D. Câu 22. Khẳng định nào sau đây là sai A. B. C. D. Câu 23. Tìm tập nghiệm của bất phương trình A. B. C. D. Câu 24. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB AD= góc giữa SC và đáy bằng 600 Tính theo thể tích khối chóp S.ABCD A. B. C. D. Câu 25. Tìm tập xác định của hàm số A. B. C. D.(1;2) Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng A.N(4;0;-1) B.M(1;-2;3) C.P(7;2;1) D.Q(-2;-4;7) Câu 27. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AD a, AC 2a. Tính theo độ dài đường sinh của hình trụ, nhận được khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục AB A. B. C. D. 20x z 0xy 0xy 20x z 231xyx [2;4]19min3y [2;4]min 3y [2;4]min 2y [2;4]min 6y ()fx 2(x (x )x f 2, (x (x )x f 2, (x (x )x f 2(x (x )x f 111:1 2x zd 2131 1x zd  045 030 060 090 3log 1xx 1133log log 0a b ln 1xx 1122log log 0a b 20, 0, 09xx 2) 2) (1; )  2;1) (1; ) 2a ()SA ABCD 332a 33a 36a 32a 21ln(x 1)2yx  1) (1; 2) \\ {2} ;1) (1; 2) 33 4x z  3la 5la 2la laLỚP HỌC TOÁN THẦY TUẤN PHONE: 0977.144.193 FB: PHẠM TUẤN Trang 10/6 Câu 28. Tìm tập nghiệm của phương trình A. B. C. D. Câu 29. Trên tập số phức, tìm nghiệm của phương trình A. B. C. D. Câu 30. Tìm tập nghiệm của bất phương trình A. B. C. D. Câu 31. Biết là nguyên hàm của và Tính A. B. C. D. Câu 32. Tìm tích các nghiệm của phương trình A.2 B.-1 C.0 D.1 Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(-3;2;4), gọi lần lượt là hình chiếu của trên Ox Oy Oz Mặt phẳng nào sau đây song song với mp (ABC) A. B. C. D. Câu 34. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây? A. B. C. D. Câu 35. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình A.1 B.0 C.9 D.11 Câu 36. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức thoả mãn điều kiện là hình gì? A.Một đường thẳng B.Một đường parabol C.Một đường Elip D.Một đường tròn Câu 37. Hình đa diện đều có tất cả các mặt là ngũ giác có bao nhiêu cạnh? A.60 B.20 C.12 D.30 391log 3logxx 1; 1;93 1;33 3; 20iz i 12zi 2zi 12zi 43zi 212log (x 2) 1 ;1) [0;1) (2; 3] [0; 2) (3; 7] [0; 2) (x)F 1()1fxx (2) 1F (3)F ln 1 12 3ln2 ln 1) 1) 0xx 12 0x z 12 0x z 12 0x z 12 0x z 4241y x ) 3; 0); 2; )  2; 0); 2; )  2; ) 23 10 21133x x    22z i