Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

BÀI TẬP VÔ CƠ SÁNG TẠO

6272d3952b0f6fe05f095537fd911a8c
Gửi bởi: Võ Hoàng 10 tháng 7 2018 lúc 16:30:05 | Update: 3 giờ trước (12:41:33) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 496 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Sáng và phát tri ng gi bài đi nạ ướ ệphân dung chịCâu 1. Ti hành đi phân (v đi tr hi su là 100%) dung ch ch 0,02 mol CuClế ứ2 0,02 mol CuSO4 và 0,005 mol H2 SO4 trong th gian 32 phút 10 giây ng dòng đi không 2,5A ườ ổthì thu 200 ml dung ch Y. Giá tr pH dung ch là ượ ịA. 1,08. B. 1,00. C. 0,70. D. 1,78. Câu 2. Hòa tan ch 24,0 gam Feỗ ứ2 O3 và 4,8 gam Cu vào dung ch HCl 0,5M và Hị ợ2 SO4 2M thu dung ch ch ch các mu i. Ti hành đi phân dung ch dung ch ng đi ượ ựtr ng dòng đi 9,65A trong th gian 1450 giây thì ng đi phân. Nhúng thanh Fe vào ườ ệdung ch sau đi phân khi các ph ng ra hoàn toàn, thanh Fe ra th kh ng ượA. tăng 0,8 gam. B. gi 0,8 gam. ảC. tăng 1,6 gam. D. gi 1,6 gam. ảCâu 3. Cho 62,5 gam mu khan CuSOố4 .5H2 vào 200 ml dung ch NaCl 1M thu dung ch X. Ti ượ ếhành đi phân dung ch ng đi tr khi kh ng catot tăng 11,52 gam thì ng đi phân. ượ ệNhúng thanh Fe vào dung ch sau đi phân, sau khi thúc các ph ng, thanh Fe ra lau khô ẩth và cân th kh ng gi gam. Giá tr là ượ ịA. 7,28 gam. B. 4,48 gam. C. 2,80 gam. D. 3,92 gam. Câu 4. Ti hành đi phân 200 ml dung ch AgNOế ị3 1M và Cu(NO3 )2 1,2M ng đi tr ng ườđ dòng đi 5A trong th gian 7720 giây thì ng đi phân. Cho gam Fe vào dung ch sau ịđi phân, thúc ph ng th khí NO thoát ra (s ph kh duy nh t) và còn 0,75m gam ỗh n. Giá tr là ịA. 29,12 gam. B. 28,00 gam. C. 30,24 gam. D. 29,68 gam. Câu 5. Ti hành đi phân 100 ml dung ch ch CuSOế ứ4 2,5M và AgNO3 1M ng đi tr khi ớkh ng catot tăng 23,6 gam thì ng đi phân. Nhúng thanh Fe vào dung ch sau đi phân, sau khi ượ ệk thúc các ph ng thanh Fe ra lau khô th n, cân th kh ng gi gam. Bi ng ượ ằs ph kh duy nh NOả ủ3 là khí NO. Giá tr là ịA. 10,8 gam. B. 7,6 gam. http://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtC. 8,7 gam. D. 14,0 gam. Câu 6. Ti hành đi phân dung ch ch Cu(NOế ứ3 )2 1M và NaCl 0,5M ng đi tr khi kh ốl ng dung ch gi gam thì ng đi phân. Cho 9,5 gam Fe vào dung ch sau đi phân, thúc ượ ếph ng thu 1,12 lít khí NO thoát ra (s ph kh duy nh t; đktc) và còn 5,7 gam ượ ắkhông tan. Giá tr nh tầ ớA. 12. B. 13. C. 14. D. 15. Câu 7. Ti hành đi phân dung ch Cu(NOế ị3 )2 1,2M và NaCl 0,8M ng đi tr ng ườ ộdòng đi 5A, khi kh ng dung ch gi 20,4 gam thì ng đi phân. Cho 11,8 gam Fe ượ ộvào dung ch sau đi phân, thúc ph ng th khí NO thoát ra (s ph kh duy nh t) và còn ạ7,08 gam n. Th gian đi phân là ệA. 7141. B. 6755. C. 7720. D. 8106. Câu 8. Ti hành đi phân dung ch ch Cu(NOế ứ3 )2 và CuCl2 ng đi tr màng ngăn ớc ng dòng đi 5A khi đi phân thì ng đi phân; th kh ườ ướ ốl ng dung ch gi 20,815 gam. Cho 3,52 gam Mg và MgO có mol vào dung chượ ịsau đi phân, thúc ph ng thu dung ch ch 18,16 gam mu và 268,8 ml khí duy nh ượ ấ(đktc). Th gian đi phân là ệA. 4053. B. 8106. C. 5790. D. 8685. Câu 9. Cho 33,638 gam tinh th Cu(NOể3 )2 .nH2 vào thu dung ch X. Ti hành đi phân ướ ượ ệdung ch ng đi tr ng dòng đi không trong th gian giây, anot thoát ra ườ ở0,075 mol khí (đktc). th gian đi phân là 2t giây, ng th tích khí thoát ra là 0,311 mol. Giá ựtr là ịA. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 10. Ti hành đi phân 150 ml dung ch ch CuSOế ứ4 1M và NaCl ng đi tr màng ơngăn trong th gian giây th kh ng catot tăng 7,68 gam. th gian đi phân là 2t giây, ượ ệt ng th tích khí thoát ra là 6,048 lít (đktc). Giá tr làA. 1,2.B. 1,4.C. 1,6.D. 1,8.http://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtCâu 11. Ti hành đi phân 400 ml dung ch CuSOế ị4 0,75M và NaCl ng đi tr màng ngăn ơx trong th gian giây thu dung ch và 3,36 lít (đktc) khí thoát ra anot. th gian đi ượ ệphân là 2t giây, th kh ng dung ch gi gam. Nhúng thanh Mg vào dung ch X, thúc ph ượ ảng th kh ng thanh Mg gi 2,8 gam. Giá tr ượ và là ượA. 0,25 và 30,35. B. 0,2 và 26,75. C. 0,25 và 26,75. D. 0,2 và 30,35. Câu 12. Cho 18,15 gam tinh th Cu(NOể3 )2 .3H2 vào dung ch NaCl thu dung ch X. Ti hành ượ ếđi phân dung ch ng đi tr màng ngăn trong th gian giây thu dung ch và ượ ị0,06 mol khí thoát ra anot. th gian đi phân là 2t giây thì khí thoát ra là 0,185 mol. Dung chở ịY hòa tan đa gam Fe, th khí NO thoát ra (s ph kh duy nh t). Giá tr là ịA. 1,26 gam. B. 1,12 gam. C. 1,54 gam. D. 1,47 gam. Câu 13. Cho ng tinh th Cu(NOộ ượ ể3 )2 .7H2 vào dung ch ch 0,16 mol NaCl thu dung ch X.ị ượ ịTi hành đi phân dung ch ng đi tr màng ngăn p, trong th gian giây anot thoát ra ở3,584 lít khí (đktc) và thu dung ch Y. th gian đi phân là 2t, ng th tích khí thoát ra cượ ựlà 8,96 lít (đktc). Cho gam Fe vào dung ch Y, thúc ph ng th khí NO thoát ra (s ph ẩkh duy nh t) và còn 0,6m gam n. Giá tr nh tầ ớA. 12. B. 14. C. 16. D. 18. Câu 14. Cho ng mu khan AgNOộ ượ ố3 vào 250 ml dung ch Cu(NOị3 )2 aM thu dung ch X. ượ ịTi hành đi phân dung ch ng đi tr th gian giây th kh ng catot tăng 16,2 gam. ượN th gian 2t giây thì kh ng dung ch gi 23,4 gam; ng th thu dung ch (có màu ượ ượ ịxanh). Nhúng thanh Fe vào dung ch Y, thúc ph ng th khí NO thoát ra (s ph kh duy nh t) ấvà kh ng thanh Fe gi 5,1 gam so tr ph ng. Giá tr là ượ ướ ịA. 0,7. B. 0,8. C. 0,9. D. 1,0. Câu 15. Ti hành đi phân 400 ml dung ch ch CuSOế ứ4 mol/l và NaCl mol/l ng đi tr ơmàng ngăn trong th gian giây thu dung ch (v còn màu xanh) và 2,688 lít (đktc) ượ ợkhí thoát ra anot th gian đi phân là 2t giây, ng th tích khí thoát ra là 5,6 lít (đktc). ựCho dung ch Ba(OH)ị2 vào dung ch thu 73,69 gam a. Giá tr ượ nh tầ ớA. 1,5. B. 1,7. C. 1,8. D. 1,4. http://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtCâu 16. Ti hành đi phân dung ch NaCl và CuSOế ị4 ng đi tr màng ngăn khi ướb thoát ra thì ng đi phân, anot thu 5,6 lít khí (đktc). Dung ch sau đi phân ượ ệhòa tan đa 8,1 gam ZnO. Kh ng catot tăng là ượA. 10,24 gam. B. 19,20 gam. C. 9,60 gam. D. 20,48 gam. Câu 17. Ti hành đi phân dung ch ch CuSOế ứ4 1M và NaCl 0,75M ng đi tr màng ngăn ơx ng dòng đi 9,65A khi đi phân thì ng đi phân. ườ ướ ệDung ch sau đi phân hòa tan đa 4,08 gam Alị ố2 O3 Th gian đi phân là ệA. 3240 giây. B. 2500 giây. C. 3840 giây. D. 3000 giây. Câu 18. Hòa tan 78,8 gam CuSOỗ ồ4 và NaCl vào thu dung ch X. Ti hành ướ ượ ếđi phân dung ch ng đi tr màng ngăn khi đi phân thì ướ ựd ng đi phân, th tích khí sinh ra anot đôi th tích khí sinh ra catot. Dung ch sau đi phân hòa ệtan đa gam Alố2 O3 Giá tr là ủA. 20,4 gam. B. 30,6 gam. C. 10,2 gam. D. 25,5 gam. Câu 19. Dung ch ch Cu(NOị ứ3 )2 1,5M và NaCl 1,0 M. Ti hành đi phân dung ch ng đi ệc tr màng ngăn khi đi phân thì ng đi phân, th kh ng ướ ượdung ch gi gam. Dung ch sau đi phân hòa tan đa 13,6 gam Alị ố2 O3 Giá tr là ịA. 65,4 gam. B. 73,2 gam. C. 59,0 gam. D. 52,6 gam. Câu 20. Ti hành đi phân dung ch NaCl 0,75M và CuSOế ị4 1M khi đi phân 2ế ướ ảc thì ng đi phân, th kh ng dung ch gi gam. Dung ch sau đi phân hòa tan đa ượ ố4,08 gam Al2 O3 Giá tr là ịA. 19,56 gam. B. 19,32 gam. C. 18,86gam. D. 18,12 gam. Câu 21. Ti hành đi phân dung ch NaCl 1,5M và CuSOế ị4 0,5M khi đi phân ướ ả2 thì ng đi phân, th kh ng dung ch gi gam. Dung ch sau đi phân hòa tan đa ượ ố8,16 gam Al2 O3 Giá tr là ịA. 27,44 gam. B. 24,74 gam. C. 25,46 gam. D. 26,45 gam. http://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtCâu 22. Ti hành đi phân dung ch ch gam NaCl và CuSOế ồ4 khi ướ ầđi phân thì ng đi phân, th kh ng dung ch gi 19,12 gam. Dung ch sau đi ượ ệphân hòa tan đa 4,08 gam Alố2 O3 Giá tr là ịA. 37,92 gam ho 38,73 gam. ặB. 39,72 gam ho 38,73 gam. ặC. 37,92 gam ho 37,83 gam. ặD. 39,72 gam ho 37,83 gam. ặCâu 23. Ti hành đi phân 400 ml dung ch ch CuSOế ứ4 mol/l và KCl mol/l ng đi tr ơmàng ngăn trong th gian giây thu dung ch và anot thu 2,688 lít khí duy nh thoát ượ ượ ấra. th gian đi phân là 2t giây, ng th tích khí thoát ra là 8,96 lít. Dung ch hòa tan ịt đa 8,16 gam Alố2 O3 Các khí đo đktc. giá tr nh tầ ớA. 0,13. B. 0,10. C. 0,17. D. 0,15. Câu 24. [A-11]: Đi phân dung ch 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NOệ ồ3 )2 (đi tr màng ngăn ơx p) khi kh ng dung ch gi đi 10,75 gam thì ng ng đi phân (gi thi ng bay ượ ượ ướ ơkhông đáng ). các ch tan trong dung ch sau đi phân là ệA. KNO3 và KOH. B. KNO3 KCl và KOH. C. KNO3 và Cu(NO3 )2 D. KNO3 HNO3 và Cu(NO3 )2 Câu 25. [A-11]: Hoà tan 13,68 gam mu MSOố4 vào dung ch X. Đi phân (v đi ướ ượ ựtr ng dòng đi không i) trong th gian giây, ườ ượ gam kim lo duy nh catot và 0,035ạ ởmol khí anot. Còn th gian đi phân là 2t giây thì ng mol khí thu hai đi là ượ ự0,1245 mol. Giá tr là A. 4,480. B. 3,920. C. 1,680. D. 4,788. Câu 26. [A-12]: Đi phân 150 ml dung ch AgNOệ ị3 1M đi tr trong gi ng dòng đi ườ ệkhông 2,68A (hi su quá trình đi phân là 100%), thu ch X, dung ch và khí Z. Cho ượ ị12,6 gam Fe vào Y, sau khi các ph ng thúc thu 14,5 gam kim lo và khí NO (s ượ ảph kh duy nh Nẩ +5). Giá tr là ủA. 0,8. B. 0,3. C. 1,0. D. 1,2. Câu 27. [B-12]: Đi phân dung ch 0,1 mol FeClệ ồ3 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (đi cệ ựtr ). Khi catot thoát khí thì anot thu lít khí (đktc). Bi hi su quá trình đi ượ ệphân là 100%. Giá tr là ủA. 4,48. B. 11,20. http://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtC. 22,40. D. 5,60. Câu 28. [B-12]: Ng ta đi ch Hườ ế2 và O2 ng ph ng pháp đi phân dung ch NaOH đi ươ ựtr ng dòng đi 0,67A trong th gian 40 gi Dung ch thu sau đi phân có kh ng 100ơ ườ ượ ượgam và ng NaOH là 6%. ng dung ch NaOH tr đi phân là (gi thi ng bay ướ ượ ướ ơkhông đáng ểA. 6,00%. B. 5,08%. C. 3,16%. D. 5,50%. Câu 29. [A-13]: Ti hành đi phân dung ch ch gam CuSOế ợ4 và NaCl (hi su 100%, ấđi tr màng ngăn p), khi đi phân hai đi thì ng ng đi phân, ướ ệthu dung ch và 6,72 lít khí (đktc) anot. Dung ch hòa tan đa 20,4 gam Alượ ố2 O3 Giá tr ủlà A. 23,5. B. 25,6. C. 50,4. D. 51,1. Câu 30. [A-14]: Đi phân dung ch ch mol CuSOệ ứ4 và 0,2 mol KCl (đi tr màng ngăn p, ốc ng dòng đi không i) trong th gian giây, thu 2,464 lít khí anot (đktc). th gian ườ ượ ờđi phân là 2t giây thì ng th tích khí thu hai đi là 5,824 lít (đktc). Bi hi su đi ượ ệphân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung ch. Giá tr là ủA. 0,15. B. 0,24. C. 0,18. D. 0,26. Câu 31. [ĐH 15]: Đi phân dung ch mu MSOệ ố4 (M là kim lo i) đi tr ng dòng đi ườ ệkhông i. Sau th gian giây, thu mol khí anot. th gian đi phân là 2t giây thì ng ượ ốmol khí thu hai đi là 2,5a mol. Gi hi su đi phân là 100%, khí sinh ra không tan ượ ệtrong c. Phát bi nào sau đây ướ sai A. Khi thu 1,8a mol khí anot thì ch xu hi khí catot. ượ ởB. th đi 2t giây, có khí catot. ởC. Dung ch sau đi phân có pH 7. ệD. th đi giây, ion Mạ 2+ ch đi phân t. ếCâu 32. Cho 21,25 gam mu AgNOố3 vào 400 ml dung ch Cu(NOị3 )2 thu dung ch X. Ti hànhượ ếđi phân dung ch ng đi tr khi kh ng dung ch gi 13,92 gam thì ng đi phân.ệ ượ ệNhúng thanh Fe vào dung ch sau đi phân, thúc ph ng thanh Fe ra cân th kh ng ượgi 0,84 gam. Bi ng ph kh duy nh NOả ủ3 là khí NO. Giá tr là A. 0,2M. B. 0,3M. C. 0,4M. D. 0,5M. http://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtĐÁP ÁN GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Bne trao iổ It 96500 0,05 mol ||→ dung ch ra: 0,02 mol CuClọ ị2 và 0,005 mol CuO.T ng quan: 0,005 mol có 0,01 mol Hươ thêm.ượ ạ||→ theo đó, ∑nH trong 0,02 mol ||→ [H +]trong 0,1M.V giá tr pHậ ịc dung ch Yủ 1,0.Câu 2: B♦1 bài kim lo i, oxit tác ng dung ch HCl, Hậ ị2 SO4 loãng qu :ọ ảX m: 0,15 mol Feồ 2+; 0,15 mol Fe 3+; 0,075 mol Cu 2+ và 0,1 mol Cl –; 0,4 mol SO4 2–♦2 bài đi phân:nậ ệe trao iổ 0,145 mol ||→ các ch ra kh dung ch:ọ ịanot ra: 0,1 mol Cl và (0,145 0,1) 0,0225 mol (t ra catot 0,045 mol Hừ +).catot: vì 0,145 0,15 nên Fe 3+ ch đi phân t, có 0,145 mol Feư 3+ Feạ 2+ mà thôi.||→ dd sau đi phân có: 0,005 mol Feệ 3+; 0,295 mol Fe 2+; 0,075 mol Cu 2+ và 0,045 mol +.► cách 1: nh ph ng Fe các ch Feớ 3+; Cu 2+ và +, luôn:ọΔmFe tăng 0,075 (64 56) (0,005 0,045 2) 56 0,8 gam.► cách 2: chú anion duy nh SOấ4 2– 0,4 mol ||→ cu cùng trong ch duy nh là FeSOớ ấ4 .mà có ∑nẵFe trong dung ch sau đi phânị 0,3 mol ||→ nthanh Fe tan 0,1 mol.Thêm a, Fe 0,075 mol Cuữ 2+ ra và cũng là ch duy nh làm tăng thanh Fe.ấ ấ||→ Δmthanh Fe tăng 0,075 64 0,1 56 0,8 gam.tóm i, qu tăng 0,8 gam cho bi thanh Fe đã gi 0,8 gam.ạ ảCâu 3: DX ch 0,25 mol CuSOứ4 và 0,2 mol NaCl.catot tăng 11,52 gam là do 0,18 mol Cu đi phân ra bám vào ||→ đi cùng ng này làệ ượ0,1 mol CuCl2 và 0,08 mol CuO ||→ ng quan ra dung ch sau đi phân m:ươ ồhttp://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết0,07 mol CuSO4 (Cu còn i); 0,08 mol Hạ2 SO4 (t 0,8 mol O) và 0,1 mol Naừ2 SO4 .Fe vào ph ng 0,07 mol CuSOả ớ4 và 0,08 H2 SO4 ||→ 0,15 mol Fe và bù 0,07 mol Cu.ấ||→ Δmthanh Fe gi mả 0,15 56 0,07 64 3,92 gam.Câu 4: Ane trao iổ 0,4 mol ||→ anot ch ra 0,2 mol đi cùng 0,1 mol Agỉ2 và 0,1 mol CuO.||→ ra dung ch sau đi phân còn 0,14 mol Cu(NOọ ệ3 )2 và thêm 0,4 mol HNOạ3 .Quan sát: ||→ BTKL kim lo có: 0,14 64 0,29 56 0,75m 29,12 gam.ạCâu 5:.Câu 11: AChu suy lu bi khi mà các bài toán nh đã tr nên quen thu và thu th c:ỗ ụXem nào! thanh Mg gi ch ng trong có ch Hả (vì ch Cuế 2+ thì đã tăng)→ có O2 bên anot (thành 2H 1O) 0,15 mol khí ra anot là khí Clặ ợ2 O2 .Mà Cl2 có 0,2 mol O2 là (0,15 0,2 mol ng ng (0,6 0,8ươ mol +.http://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtXem ti p, dung ch bây gi có: (0,6 0,8ế mol +; 0,4 mol Na và 0,3 mol SO4 2–||→ theo toàn đi tích còn có 0,2ả mol Cu 2+ a.ữV ΔmậMg gi mả 24 (0,3 0,4 0,2 (64 24) 2,8 0,25.|| t(s) anot ra: 0,05 mol Cl2 và 0,1 mol O2 ne trao iổ 0,5 mol ||→ 2t (s) thì ne trao iổ 1,0 mol dung ch ra 0,05 mol CuClị2 0,25 mol CuO và 0,2 mol H2 O.V giá tr mậ dung ch gi mị 30,35 gam.Câu 12: D♦ t(s): Fe có khí NO ch ng có HNOứ ỏ3 có anot có ra O2 .||→ 0,06 mol khí ra mol Cl2 và mol O2 ||→ ne trao iổ 0,12 .♦ 2t (s): ne trao iổ 0,24 mol. ||→ anot ra: (0,09 ½. mol Clỗ ợ2 và O2 .Bên catot: ra 0,075 mol Cu ra thêm (0,045 2ế mol H2 a.ữ||→ ∑nkhí ra cở (0,09 ½. (0,045 0,185 mol ||→ 0,02 mol.T 0,06 0,04 mol ||→ ban có 0,075 mol Cu(NOầ3 )2 và 0,08 mol NaCl.Th gian t(s): dung ch sau đi phân m: 0,08 mol NaNOở ồ3 và 0,07 mol HNO3 .Cho Fe dung ch thì rõ ch HNOị ỉ3 ph ng và Fe ch lên Feả 2+ thôi (do Fe ).ư||→ luôn qu nọ ảFe hòa tanị 0,07 56 1,47 gam.Câu 13: Bcó 0,16 mol NaCl.♦ th gian (s): anot ra 0,16 mol khí 0,08 mol Clờ ồ2 và 0,08 mol O2 ||→ ne trao iổ 0,48 mol.♦ th gian 2t (s): nờe trao iổ 0,96 mol bên anot ra 0,08 mol Cl2 và 0,2 mol O2 .Mà ng khí thoát ra là 0,4 mol catot ra 0,12 mol Hổ ự2 nừe trao iổ nCu 2+ 0,36 mol.||→ dd sau đi phân (s) m: 0,12 mol Cu(NOọ ồ3 )2 0,16 mol NaNO3 và 0,32 mol HNO3http://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtQuan sát: ||→ BTKL kim lo có: 0,12 64 0,24 56 0,6m ||→ 14,4 gam.ạCâu 14: Cs ph xét xem Ag ra trong th gian t(s) hay 2t (s). th :ẽ ể♦ TH1 mol AgNO3 cho ra Ag trong th gian t(s) u. ầG mol Cu ra thêm cũng trong (s) này là mol||→ ne trao iổ mol và mcatot tăng 108 64 16,2 gam.Theo đó, 2t (s): ne trao iổ ||→ catot ra mol Ag và mol Cu.||→ dung ch ra: mol Ag2 và mol CuO ||→ 232 80 23,4 gam.Gi ượ 0,075 mol và mol. Đi này có nghĩa là trong th gianề ờt (s) đi phân ch ra 0,15 mol AgNOệ ế3 Ag; (s) ti theo ra 0,075 mol Cu(NOế ố3 )2 .||→ dung ch (sau đi phân 2t (s)) 0,3 mol HNOị ồ3 và mol Cu(NO3 )2 .Vi ra dùng BTKL kim lo ho đã quá quen thu thì tách ng quá trình ra:ế ừcó 0,3 mol HNO3 làm 0,1125 mol Fe; mol Cu(NO3 )2 làm tăng gam cho thanh Fe.||→ 0,15 mol ||→ ∑nCu 0,075 0,225 mol 0,9 M.♦ TH2 16,2 gam làm tăng catot ch là Ag trong (s) và t(s) ti theo còn ra thêm ng Ag a. TH này ượ ữthì nhi (vì lúc đó bi luôn ng nễ ượ ượe trao iổ ).Tuy nhiên là không thi ph gi ảTH này vì đã tìm đáp án TH trên. Thêm vào đó, dù có gi thì cũng th ngay ng nữ ượ ằAg trong ti pế mol và nCu 0,075 mol mà thôi. Vì đây là TH cho cũng khá bi t.ề ệCâu 15: Bcatot ra Cu thì Hế ế2 anot ra Clế2 thì Oế2 nên♦ th gian t(s): anot mà ra 0,12 mol khíỗ thì đó rõ là 0,2 mol Cl2 và mol O2 i.ồbên catot vì dung ch (sau đi phân) còn màu xanh (c ion Cuị 2+) http://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết